Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVOCABULARY LC - TEST 5
Total questions: 143
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
carry some plants
a)
mang theo cây thực vật
b)
chú ý đến
c)
thiết bị chất lượng cao
d)
giai đoạn sản xuất
2.
read a sign
a)
đọc biển báo
b)
mang theo cây thực vật
c)
chú ý đến
d)
thiết bị chất lượng cao
3.
push a cart
a)
đẩy xe đẩy
b)
đọc biển báo
c)
mang theo cây thực vật
d)
chú ý đến
4.
write some notes
a)
ghi chép
b)
đẩy xe đẩy
c)
đọc biển báo
d)
mang theo cây thực vật
5.
wear a short-sleeved shirt
a)
mặc áo ngắn tay
b)
ghi chép
c)
đẩy xe đẩy
d)
đọc biển báo
6.
wear a cap
a)
đội mũ lưỡi trai
b)
mặc áo ngắn tay
c)
ghi chép
d)
đẩy xe đẩy
7.
stand next to a cart
a)
đứng cạnh xe đẩy
b)
đội mũ lưỡi trai
c)
mặc áo ngắn tay
d)
ghi chép
8.
a potted plant
a)
cây trồng trong chậu
b)
đứng cạnh xe đẩy
c)
đội mũ lưỡi trai
d)
mặc áo ngắn tay
9.
place on a cart
a)
đặt lên xe đẩy
b)
cây trồng trong chậu
c)
đứng cạnh xe đẩy
d)
đội mũ lưỡi trai
10.
pull suitcases
a)
kéo vali
b)
đặt lên xe đẩy
c)
cây trồng trong chậu
d)
đứng cạnh xe đẩy
11.
relax on benches
a)
thư giãn trên ghế dài
b)
kéo vali
c)
đặt lên xe đẩy
d)
cây trồng trong chậu
12.
put luggage onto a rack
a)
đặt hành lý lên giá đỡ
b)
thư giãn trên ghế dài
c)
kéo vali
d)
đặt lên xe đẩy
13.
walk towards a building
a)
đi về phía tòa nhà
b)
đặt hành lý lên giá đỡ
c)
thư giãn trên ghế dài
d)
kéo vali
14.
walk in the same direction
a)
đi cùng một hướng
b)
đi về phía tòa nhà
c)
đặt hành lý lên giá đỡ
d)
thư giãn trên ghế dài
15.
wear a backpack
a)
đeo ba lô
b)
đi cùng một hướng
c)
đi về phía tòa nhà
d)
đặt hành lý lên giá đỡ
16.
tie the laces of her boots
a)
buộc dây giày/ ủng của cô ấy
b)
đeo ba lô
c)
đi cùng một hướng
d)
đi về phía tòa nhà
17.
an outdoor path
a)
con đường ngoài trời
b)
buộc dây giày/ ủng của cô ấy
c)
đeo ba lô
d)
đi cùng một hướng
18.
walk out of a tunnel
a)
đi ra khỏi đường hầm
b)
con đường ngoài trời
c)
buộc dây giày/ ủng của cô ấy
d)
đeo ba lô
19.
walk along a trail
a)
đi bộ dọc theo con đường mòn
b)
đi ra khỏi đường hầm
c)
con đường ngoài trời
d)
buộc dây giày/ ủng của cô ấy
20.
carry a camera around her neck
a)
đeo máy ảnh quanh cổ
b)
đi bộ dọc theo con đường mòn
c)
đi ra khỏi đường hầm
d)
con đường ngoài trời
21.
a shopping cart
a)
xe đẩy mua sắm
b)
đeo máy ảnh quanh cổ
c)
đi bộ dọc theo con đường mòn
d)
đi ra khỏi đường hầm
22.
plug a cord
a)
cắm dây điện
b)
xe đẩy mua sắm
c)
đeo máy ảnh quanh cổ
d)
đi bộ dọc theo con đường mòn
23.
a wall outlet
a)
ổ cắm điện trên tường
b)
cắm dây điện
c)
xe đẩy mua sắm
d)
đeo máy ảnh quanh cổ
24.
a kitchen cupboard
a)
tủ bếp
b)
ổ cắm điện trên tường
c)
cắm dây điện
d)
xe đẩy mua sắm
25.
a vacuum cleaner
a)
máy hút bụi
b)
tủ bếp
c)
ổ cắm điện trên tường
d)
cắm dây điện
26.
a trash bin
a)
thùng rác
b)
máy hút bụi
c)
tủ bếp
d)
ổ cắm điện trên tường
27.
a shoe rack
a)
giá để giày
b)
thùng rác
c)
máy hút bụi
d)
tủ bếp
28.
take down a sign
a)
tháo biển báo xuống
b)
giá để giày
c)
thùng rác
d)
máy hút bụi
29.
trim some bushes
a)
tỉa cây bụi
b)
tháo biển báo xuống
c)
giá để giày
d)
thùng rác
30.
a seating area
a)
khu vực ghế ngồi
b)
tỉa cây bụi
c)
tháo biển báo xuống
d)
giá để giày
31.
a glass door
a)
cửa kính
b)
khu vực ghế ngồi
c)
tỉa cây bụi
d)
tháo biển báo xuống
32.
a light fixture
a)
thiết bị chiếu sáng
b)
cửa kính
c)
khu vực ghế ngồi
d)
tỉa cây bụi
33.
a flower vase
a)
bình hoa
b)
thiết bị chiếu sáng
c)
cửa kính
d)
khu vực ghế ngồi
34.
a conference room
a)
phòng họp
b)
bình hoa
c)
thiết bị chiếu sáng
d)
cửa kính
35.
the whole department
a)
toàn bộ bộ phận
b)
phòng họp
c)
bình hoa
d)
thiết bị chiếu sáng
36.
put it in the closet
a)
đặt nó vào tủ
b)
toàn bộ bộ phận
c)
phòng họp
d)
bình hoa
37.
the mural in the lobby
a)
bức tranh tường trong sảnh
b)
đặt nó vào tủ
c)
toàn bộ bộ phận
d)
phòng họp
38.
pick up the ladder
a)
lấy cái thang
b)
bức tranh tường trong sảnh
c)
đặt nó vào tủ
d)
toàn bộ bộ phận
39.
be out of town
a)
đi vắng/ ra khỏi thành phố
b)
lấy cái thang
c)
bức tranh tường trong sảnh
d)
đặt nó vào tủ
40.
the piano recital
a)
buổi biểu diễn piano
b)
đi vắng/ ra khỏi thành phố
c)
lấy cái thang
d)
bức tranh tường trong sảnh
41.
the office manager
a)
quản lý văn phòng
b)
buổi biểu diễn piano
c)
đi vắng/ ra khỏi thành phố
d)
lấy cái thang
42.
desk lamps and headsets
a)
đèn bàn và tai nghe
b)
quản lý văn phòng
c)
buổi biểu diễn piano
d)
đi vắng/ ra khỏi thành phố
43.
place the order for the lumber
a)
đặt hàng gỗ
b)
đèn bàn và tai nghe
c)
quản lý văn phòng
d)
buổi biểu diễn piano
44.
out of stock right now
a)
hết hàng ngay lúc này
b)
đặt hàng gỗ
c)
đèn bàn và tai nghe
d)
quản lý văn phòng
45.
a packaging machine
a)
máy đóng gói
b)
hết hàng ngay lúc này
c)
đặt hàng gỗ
d)
đèn bàn và tai nghe
46.
keep the old one
a)
giữ cái cũ
b)
máy đóng gói
c)
hết hàng ngay lúc này
d)
đặt hàng gỗ
47.
update a schedule
a)
cập nhật lịch trình
b)
giữ cái cũ
c)
máy đóng gói
d)
hết hàng ngay lúc này
48.
an awfully long commute
a)
quãng đường đi làm rất dài
b)
cập nhật lịch trình
c)
giữ cái cũ
d)
máy đóng gói
49.
take a vacation
a)
đi nghỉ dưỡng
b)
quãng đường đi làm rất dài
c)
cập nhật lịch trình
d)
giữ cái cũ
50.
a high-rise building
a)
tòa nhà cao tầng
b)
đi nghỉ dưỡng
c)
quãng đường đi làm rất dài
d)
cập nhật lịch trình
51.
post the sales report
a)
đăng báo cáo doanh số
b)
tòa nhà cao tầng
c)
đi nghỉ dưỡng
d)
quãng đường đi làm rất dài
52.
a recent hiring decision
a)
quyết định tuyển dụng gần đây
b)
đăng báo cáo doanh số
c)
tòa nhà cao tầng
d)
đi nghỉ dưỡng
53.
a one-way ticket
a)
vé một chiều
b)
quyết định tuyển dụng gần đây
c)
đăng báo cáo doanh số
d)
tòa nhà cao tầng
54.
the assembly plant
a)
nhà máy lắp ráp
b)
vé một chiều
c)
quyết định tuyển dụng gần đây
d)
đăng báo cáo doanh số
55.
just half the order
a)
chỉ một nửa đơn hàng
b)
nhà máy lắp ráp
c)
vé một chiều
d)
quyết định tuyển dụng gần đây
56.
a couple dozen
a)
khoảng vài chục
b)
chỉ một nửa đơn hàng
c)
nhà máy lắp ráp
d)
vé một chiều
57.
a training course
a)
khóa đào tạo
b)
khoảng vài chục
c)
chỉ một nửa đơn hàng
d)
nhà máy lắp ráp
58.
travel expenses
a)
chi phí đi lại
b)
khóa đào tạo
c)
khoảng vài chục
d)
chỉ một nửa đơn hàng
59.
a travel agency
a)
công ty du lịch
b)
chi phí đi lại
c)
khóa đào tạo
d)
khoảng vài chục
60.
footwear department
a)
khu vực bán giày dép
b)
công ty du lịch
c)
chi phí đi lại
d)
khóa đào tạo
61.
revenue report
a)
báo cáo doanh thu
b)
khu vực bán giày dép
c)
công ty du lịch
d)
chi phí đi lại
62.
the cost estimate
a)
ước tính chi phí
b)
báo cáo doanh thu
c)
khu vực bán giày dép
d)
công ty du lịch
63.
the permitted weight
a)
trọng lượng cho phép
b)
ước tính chi phí
c)
báo cáo doanh thu
d)
khu vực bán giày dép
64.
a cargo airplane
a)
máy bay chở hàng
b)
trọng lượng cho phép
c)
ước tính chi phí
d)
báo cáo doanh thu
65.
the department store
a)
cửa hàng bách hóa
b)
máy bay chở hàng
c)
trọng lượng cho phép
d)
ước tính chi phí
66.
a comedy show
a)
chương trình hài kịch
b)
cửa hàng bách hóa
c)
máy bay chở hàng
d)
trọng lượng cho phép
67.
a number one hit
a)
bản hit số một
b)
chương trình hài kịch
c)
cửa hàng bách hóa
d)
máy bay chở hàng
68.
a special cable
a)
dây cáp đặc biệt
b)
bản hit số một
c)
chương trình hài kịch
d)
cửa hàng bách hóa
69.
connect to the control panel
a)
kết nối với bảng điều khiển
b)
dây cáp đặc biệt
c)
bản hit số một
d)
chương trình hài kịch
70.
a registration desk
a)
bàn đăng ký
b)
kết nối với bảng điều khiển
c)
dây cáp đặc biệt
d)
bản hit số một
71.
registration packet
a)
gói tài liệu đăng ký
b)
bàn đăng ký
c)
kết nối với bảng điều khiển
d)
dây cáp đặc biệt
72.
a gift card
a)
thẻ quà tặng
b)
gói tài liệu đăng ký
c)
bàn đăng ký
d)
kết nối với bảng điều khiển
73.
a panel discussion
a)
cuộc thảo luận nhóm
b)
thẻ quà tặng
c)
gói tài liệu đăng ký
d)
bàn đăng ký
74.
look for a gift
a)
tìm kiếm một món quà
b)
cuộc thảo luận nhóm
c)
thẻ quà tặng
d)
gói tài liệu đăng ký
75.
a quality brand
a)
thương hiệu chất lượng
b)
tìm kiếm một món quà
c)
cuộc thảo luận nhóm
d)
thẻ quà tặng
76.
an expiration date
a)
ngày hết hạn
b)
thương hiệu chất lượng
c)
tìm kiếm một món quà
d)
cuộc thảo luận nhóm
77.
an application to monitor
a)
ứng dụng để giám sát
b)
ngày hết hạn
c)
thương hiệu chất lượng
d)
tìm kiếm một món quà
78.
identify problems
a)
xác định vấn đề
b)
ứng dụng để giám sát
c)
ngày hết hạn
d)
thương hiệu chất lượng
79.
generate a report
a)
tạo báo cáo
b)
xác định vấn đề
c)
ứng dụng để giám sát
d)
ngày hết hạn
80.
a machine operator
a)
người vận hành máy móc
b)
tạo báo cáo
c)
xác định vấn đề
d)
ứng dụng để giám sát
81.
training would be involved
a)
đào tạo sẽ được thực hiện
b)
người vận hành máy móc
c)
tạo báo cáo
d)
xác định vấn đề
82.
step-by-step instruction
a)
hướng dẫn từng bước
b)
đào tạo sẽ được thực hiện
c)
người vận hành máy móc
d)
tạo báo cáo
83.
discuss the budget
a)
thảo luận về ngân sách
b)
hướng dẫn từng bước
c)
đào tạo sẽ được thực hiện
d)
người vận hành máy móc
84.
travel requests
a)
yêu cầu đi công tác
b)
thảo luận về ngân sách
c)
hướng dẫn từng bước
d)
đào tạo sẽ được thực hiện
85.
a meeting venue
a)
địa điểm họp
b)
yêu cầu đi công tác
c)
thảo luận về ngân sách
d)
hướng dẫn từng bước
86.
discounted corporate rate
a)
mức giá ưu đãi cho doanh nghiệp
b)
địa điểm họp
c)
yêu cầu đi công tác
d)
thảo luận về ngân sách
87.
ticket sales
a)
doanh số bán vé
b)
mức giá ưu đãi cho doanh nghiệp
c)
địa điểm họp
d)
yêu cầu đi công tác
88.
community involvement
a)
sự tham gia của cộng đồng
b)
doanh số bán vé
c)
mức giá ưu đãi cho doanh nghiệp
d)
địa điểm họp
89.
become very popular
a)
trở nên rất phổ biến
b)
sự tham gia của cộng đồng
c)
doanh số bán vé
d)
mức giá ưu đãi cho doanh nghiệp
90.
a huge room
a)
một căn phòng lớn
b)
trở nên rất phổ biến
c)
sự tham gia của cộng đồng
d)
doanh số bán vé
91.
draft a list of the supplies
a)
lập danh sách vật tư
b)
một căn phòng lớn
c)
trở nên rất phổ biến
d)
sự tham gia của cộng đồng
92.
an upholstered sofa
a)
ghế sofa bọc nệm
b)
lập danh sách vật tư
c)
một căn phòng lớn
d)
trở nên rất phổ biến
93.
a payment plan
a)
kế hoạch thanh toán
b)
ghế sofa bọc nệm
c)
lập danh sách vật tư
d)
một căn phòng lớn
94.
the standard fabric
a)
loại vải tiêu chuẩn
b)
kế hoạch thanh toán
c)
ghế sofa bọc nệm
d)
lập danh sách vật tư
95.
a custom fabric
a)
loại vải tùy chọn
b)
loại vải tiêu chuẩn
c)
kế hoạch thanh toán
d)
ghế sofa bọc nệm
96.
the curved shape
a)
hình dạng cong
b)
loại vải tùy chọn
c)
loại vải tiêu chuẩn
d)
kế hoạch thanh toán
97.
specialized laser
a)
tia laser chuyên dụng
b)
hình dạng cong
c)
loại vải tùy chọn
d)
loại vải tiêu chuẩn
98.
the pullout sofa
a)
ghế sofa kéo ra được
b)
tia laser chuyên dụng
c)
hình dạng cong
d)
loại vải tùy chọn
99.
treated with mineral oil
a)
xử lý bằng dầu khoáng
b)
ghế sofa kéo ra được
c)
tia laser chuyên dụng
d)
hình dạng cong
100.
post the job description
a)
đăng mô tả công việc
b)
xử lý bằng dầu khoáng
c)
ghế sofa kéo ra được
d)
tia laser chuyên dụng
101.
information on acoustics
a)
thông tin về âm học
b)
đăng mô tả công việc
c)
xử lý bằng dầu khoáng
d)
ghế sofa kéo ra được
102.
look it up
a)
tra cứu nó
b)
thông tin về âm học
c)
đăng mô tả công việc
d)
xử lý bằng dầu khoáng
103.
safe travels
a)
chuyến đi an toàn
b)
tra cứu nó
c)
thông tin về âm học
d)
đăng mô tả công việc
104.
the vegetable curry
a)
món cà ri rau
b)
chuyến đi an toàn
c)
tra cứu nó
d)
thông tin về âm học
105.
sold out
a)
bán hết
b)
món cà ri rau
c)
chuyến đi an toàn
d)
tra cứu nó
106.
take a look at the map
a)
xem bản đồ
b)
bán hết
c)
món cà ri rau
d)
chuyến đi an toàn
107.
visitor center
a)
trung tâm du khách
b)
xem bản đồ
c)
bán hết
d)
món cà ri rau
108.
different trailheads
a)
các điểm xuất phát khác nhau của đường mòn
b)
trung tâm du khách
c)
xem bản đồ
d)
bán hết
109.
fairly short
a)
khá ngắn
b)
các điểm xuất phát khác nhau của đường mòn
c)
trung tâm du khách
d)
xem bản đồ
110.
a challenging hike
a)
chuyến đi bộ đường dài đầy thử thách
b)
khá ngắn
c)
các điểm xuất phát khác nhau của đường mòn
d)
trung tâm du khách
111.
solar lanterns
a)
đèn lồng năng lượng mặt trời
b)
chuyến đi bộ đường dài đầy thử thách
c)
khá ngắn
d)
các điểm xuất phát khác nhau của đường mòn
112.
upcoming event
a)
sự kiện sắp tới
b)
đèn lồng năng lượng mặt trời
c)
chuyến đi bộ đường dài đầy thử thách
d)
khá ngắn
113.
set aside
a)
để riêng ra
b)
sự kiện sắp tới
c)
đèn lồng năng lượng mặt trời
d)
chuyến đi bộ đường dài đầy thử thách
114.
former owner
a)
chủ sở hữu trước
b)
để riêng ra
c)
sự kiện sắp tới
d)
đèn lồng năng lượng mặt trời
115.
a famous painter
a)
họa sĩ nổi tiếng
b)
chủ sở hữu trước
c)
để riêng ra
d)
sự kiện sắp tới
116.
design the estate
a)
thiết kế bất động sản
b)
họa sĩ nổi tiếng
c)
chủ sở hữu trước
d)
để riêng ra
117.
clear debris
a)
dọn dẹp rác thải
b)
thiết kế bất động sản
c)
họa sĩ nổi tiếng
d)
chủ sở hữu trước
118.
a complimentary visitor pass
a)
vé tham quan miễn phí
b)
dọn dẹp rác thải
c)
thiết kế bất động sản
d)
họa sĩ nổi tiếng
119.
repurpose common objects
a)
tái sử dụng các vật dụng thông thường
b)
vé tham quan miễn phí
c)
dọn dẹp rác thải
d)
thiết kế bất động sản
120.
for future reference
a)
để tham khảo sau này
b)
tái sử dụng các vật dụng thông thường
c)
vé tham quan miễn phí
d)
dọn dẹp rác thải
121.
press conference
a)
cuộc họp báo
b)
để tham khảo sau này
c)
tái sử dụng các vật dụng thông thường
d)
vé tham quan miễn phí
122.
bridge improvement work
a)
công trình cải tạo cầu
b)
cuộc họp báo
c)
để tham khảo sau này
d)
tái sử dụng các vật dụng thông thường
123.
the final stage
a)
giai đoạn cuối cùng
b)
công trình cải tạo cầu
c)
cuộc họp báo
d)
để tham khảo sau này
124.
potential environmental impact
a)
tác động môi trường tiềm năng
b)
giai đoạn cuối cùng
c)
công trình cải tạo cầu
d)
cuộc họp báo
125.
special-events coordinator
a)
điều phối viên sự kiện đặc biệt
b)
tác động môi trường tiềm năng
c)
giai đoạn cuối cùng
d)
công trình cải tạo cầu
126.
the storage room
a)
phòng lưu trữ
b)
điều phối viên sự kiện đặc biệt
c)
tác động môi trường tiềm năng
d)
giai đoạn cuối cùng
127.
lease agreement
a)
hợp đồng thuê
b)
phòng lưu trữ
c)
điều phối viên sự kiện đặc biệt
d)
tác động môi trường tiềm năng
128.
claim the packages
a)
nhận các gói hàng
b)
hợp đồng thuê
c)
phòng lưu trữ
d)
điều phối viên sự kiện đặc biệt
129.
wind turbines
a)
tua-bin gió
b)
nhận các gói hàng
c)
hợp đồng thuê
d)
phòng lưu trữ
130.
take advantage of
a)
tận dụng
b)
tua-bin gió
c)
nhận các gói hàng
d)
hợp đồng thuê
131.
natural energy
a)
năng lượng tự nhiên
b)
tận dụng
c)
tua-bin gió
d)
nhận các gói hàng
132.
the customer feedback survey
a)
khảo sát phản hồi của khách hàng
b)
năng lượng tự nhiên
c)
tận dụng
d)
tua-bin gió
133.
custodial staff
a)
nhân viên vệ sinh
b)
khảo sát phản hồi của khách hàng
c)
năng lượng tự nhiên
d)
tận dụng
134.
cleaning supplies
a)
đồ dùng vệ sinh
b)
nhân viên vệ sinh
c)
khảo sát phản hồi của khách hàng
d)
năng lượng tự nhiên
135.
cleaning solutions
a)
dung dịch tẩy rửa
b)
đồ dùng vệ sinh
c)
nhân viên vệ sinh
d)
khảo sát phản hồi của khách hàng
136.
spray bottle
a)
bình xịt
b)
dung dịch tẩy rửa
c)
đồ dùng vệ sinh
d)
nhân viên vệ sinh
137.
glass surface
a)
bề mặt kính
b)
bình xịt
c)
dung dịch tẩy rửa
d)
đồ dùng vệ sinh
138.
professional development workshop
a)
hội thảo phát triển chuyên môn
b)
bề mặt kính
c)
bình xịt
d)
dung dịch tẩy rửa
139.
social media
a)
mạng xã hội
b)
hội thảo phát triển chuyên môn
c)
bề mặt kính
d)
bình xịt
140.
marketing campaign
a)
chiến dịch tiếp thị
b)
mạng xã hội
c)
hội thảo phát triển chuyên môn
d)
bề mặt kính
141.
production phase
a)
giai đoạn sản xuất
b)
chiến dịch tiếp thị
c)
mạng xã hội
d)
hội thảo phát triển chuyên môn
142.
high-quality equipment
a)
thiết bị chất lượng cao
b)
giai đoạn sản xuất
c)
chiến dịch tiếp thị
d)
mạng xã hội
143.
give/ pay + attention to
a)
chú ý đến
b)
thiết bị chất lượng cao
c)
giai đoạn sản xuất
d)
chiến dịch tiếp thị
Reset
