wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY RC- TEST 5

Total questions: 160

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
multiple = many = numerous + Ns
a)
nhiều cái gì
b)
trưởng bộ phận
c)
đi lại liên quan tới công việc
d)
chính sách chi tiêu du lịch
2.
begin/ start/ commence + V-ing
a)
bắt đầu làm gì
b)
nhiều cái gì
c)
trưởng bộ phận
d)
đi lại liên quan tới công việc
3.
Agree = approve
a)
đồng ý
b)
bắt đầu làm gì
c)
nhiều cái gì
d)
trưởng bộ phận
4.
Drop/ decrease/ Reduce/ Decline
a)
suy giảm
b)
đồng ý
c)
bắt đầu làm gì
d)
nhiều cái gì
5.
Allow sb to Vo = Let O Vo
a)
cho phép ai làm gì
b)
suy giảm
c)
đồng ý
d)
bắt đầu làm gì
6.
Promptly
a)
nhanh chóng
b)
cho phép ai làm gì
c)
suy giảm
d)
đồng ý
7.
Hold tightly
a)
giữ chặt
b)
nhanh chóng
c)
cho phép ai làm gì
d)
suy giảm
8.
fit tightly
a)
vừa khít
b)
giữ chặt
c)
nhanh chóng
d)
cho phép ai làm gì
9.
Professional
a)
chuyên nghiệp (ADJ)/ chuyên gia (N)
b)
vừa khít
c)
giữ chặt
d)
nhanh chóng
10.
Extra/ Additional/ Supplementary/ further
a)
thêm vào/bổ sung
b)
chuyên nghiệp (ADJ)/ chuyên gia (N)
c)
vừa khít
d)
giữ chặt
11.
Former = previous
a)
trước đây
b)
thêm vào/bổ sung
c)
chuyên nghiệp (ADJ)/ chuyên gia (N)
d)
vừa khít
12.
Significant/ Substantial + Change/ Increase/ Decrease
a)
sự thay đổi/ tăng/ giảm + đáng kể
b)
trước đây
c)
thêm vào/bổ sung
d)
chuyên nghiệp (ADJ)/ chuyên gia (N)
13.
Satisfied/ dissatisfield+ Customer
a)
khách hàng hài lòng/ không hài lòng
b)
sự thay đổi/ tăng/ giảm + đáng kể
c)
trước đây
d)
thêm vào/bổ sung
14.
Regular/ Frequent/ Returning/ loyal + customer
a)
khách hàng quen
b)
khách hàng hài lòng/ không hài lòng
c)
sự thay đổi/ tăng/ giảm + đáng kể
d)
trước đây
15.
Valued/ Valuable + customer
a)
khách hàng có giá trị
b)
khách hàng quen
c)
khách hàng hài lòng/ không hài lòng
d)
sự thay đổi/ tăng/ giảm + đáng kể
16.
Potential customer
a)
khách hàng tiềm năng
b)
khách hàng có giá trị
c)
khách hàng quen
d)
khách hàng hài lòng/ không hài lòng
17.
New/ First-time + customer
a)
khách hàng mới
b)
khách hàng tiềm năng
c)
khách hàng có giá trị
d)
khách hàng quen
18.
equally suitable
a)
phù hợp như nhau
b)
khách hàng mới
c)
khách hàng tiềm năng
d)
khách hàng có giá trị
19.
Almost/ nearly + số lượng + N/ cụm N
a)
gần như
b)
phù hợp như nhau
c)
khách hàng mới
d)
khách hàng tiềm năng
20.
Protect = defend
a)
bảo vệ
b)
gần như
c)
phù hợp như nhau
d)
khách hàng mới
21.
Over = more than + số lượng
a)
nhiều hơn
b)
bảo vệ
c)
gần như
d)
phù hợp như nhau
22.
for instance = for example = such as
a)
cho ví dụ
b)
nhiều hơn
c)
bảo vệ
d)
gần như
23.
Anyone who + V ít (Vs/ is/ was/ has/ does)
a)
bất kỳ ai mà
b)
cho ví dụ
c)
nhiều hơn
d)
bảo vệ
24.
Record
a)
kỷ lục/ bản ghi
b)
bất kỳ ai mà
c)
cho ví dụ
d)
nhiều hơn
25.
hold a reception
a)
tổ chức một tiệc chiêu đãi
b)
kỷ lục/ bản ghi
c)
bất kỳ ai mà
d)
cho ví dụ
26.
Customs
a)
hải quan/ phong tục
b)
tổ chức một tiệc chiêu đãi
c)
kỷ lục/ bản ghi
d)
bất kỳ ai mà
27.
seminar = workshop = conference = convention = reference
a)
hội thảo/ hội nghị
b)
hải quan/ phong tục
c)
tổ chức một tiệc chiêu đãi
d)
kỷ lục/ bản ghi
28.
contest = competition = tournament
a)
cuộc thi
b)
hội thảo/ hội nghị
c)
hải quan/ phong tục
d)
tổ chức một tiệc chiêu đãi
29.
Cyberattack
a)
cuộc tấn công mạng
b)
cuộc thi
c)
hội thảo/ hội nghị
d)
hải quan/ phong tục
30.
water flow
a)
dòng nước/ lưu lượng nước
b)
cuộc tấn công mạng
c)
cuộc thi
d)
hội thảo/ hội nghị
31.
highly + rate/ regard
a)
đánh giá cao
b)
dòng nước/ lưu lượng nước
c)
cuộc tấn công mạng
d)
cuộc thi
32.
highly recommend
a)
đề xuất cao
b)
đánh giá cao
c)
dòng nước/ lưu lượng nước
d)
cuộc tấn công mạng
33.
improve the quality
a)
cải thiện chất lượng
b)
đề xuất cao
c)
đánh giá cao
d)
dòng nước/ lưu lượng nước
34.
no further action
a)
không có hành động gì thêm
b)
cải thiện chất lượng
c)
đề xuất cao
d)
đánh giá cao
35.
considerable experience
a)
kinh nghiệm đáng kể
b)
không có hành động gì thêm
c)
cải thiện chất lượng
d)
đề xuất cao
36.
excellent deals
a)
giao dịch tuyệt vời
b)
kinh nghiệm đáng kể
c)
không có hành động gì thêm
d)
cải thiện chất lượng
37.
be influenced by
a)
bị ảnh hưởng bởi
b)
giao dịch tuyệt vời
c)
kinh nghiệm đáng kể
d)
không có hành động gì thêm
38.
greatly expand
a)
mở rộng đáng kể
b)
bị ảnh hưởng bởi
c)
giao dịch tuyệt vời
d)
kinh nghiệm đáng kể
39.
contain = include = consist of
a)
bao gồm/ chứa đựng
b)
mở rộng đáng kể
c)
bị ảnh hưởng bởi
d)
giao dịch tuyệt vời
40.
be familiarized with
a)
làm quen với
b)
bao gồm/ chứa đựng
c)
mở rộng đáng kể
d)
bị ảnh hưởng bởi
41.
plan a celebration
a)
lên kế hoạch cho 1 lễ kỷ niệm
b)
làm quen với
c)
bao gồm/ chứa đựng
d)
mở rộng đáng kể
42.
quite impressive
a)
khá ấn tượng
b)
lên kế hoạch cho 1 lễ kỷ niệm
c)
làm quen với
d)
bao gồm/ chứa đựng
43.
donate generously
a)
quyên góp hào phóng
b)
khá ấn tượng
c)
lên kế hoạch cho 1 lễ kỷ niệm
d)
làm quen với
44.
contribute generously
a)
đóng góp hào phóng
b)
quyên góp hào phóng
c)
khá ấn tượng
d)
lên kế hoạch cho 1 lễ kỷ niệm
45.
a hiring event
a)
sự kiện tuyển dụng
b)
đóng góp hào phóng
c)
quyên góp hào phóng
d)
khá ấn tượng
46.
Additionally = In addition = Moreover
a)
hơn thế nữa
b)
sự kiện tuyển dụng
c)
đóng góp hào phóng
d)
quyên góp hào phóng
47.
authorization code
a)
mã ủy quyền
b)
hơn thế nữa
c)
sự kiện tuyển dụng
d)
đóng góp hào phóng
48.
be responsible for = be accountable for
a)
chịu trách nhiệm cho
b)
mã ủy quyền
c)
hơn thế nữa
d)
sự kiện tuyển dụng
49.
register for = sign up = enroll in
a)
đăng kí
b)
chịu trách nhiệm cho
c)
mã ủy quyền
d)
hơn thế nữa
50.
household items
a)
đồ gia dụng
b)
đăng kí
c)
chịu trách nhiệm cho
d)
mã ủy quyền
51.
camping gear
a)
dụng cụ cắm trại
b)
đồ gia dụng
c)
đăng kí
d)
chịu trách nhiệm cho
52.
office equipment
a)
thiết bị văn phòng
b)
dụng cụ cắm trại
c)
đồ gia dụng
d)
đăng kí
53.
automobile accessories
a)
phụ kiện xe hơi
b)
thiết bị văn phòng
c)
dụng cụ cắm trại
d)
đồ gia dụng
54.
coupon code
a)
mã giảm giá
b)
phụ kiện xe hơi
c)
thiết bị văn phòng
d)
dụng cụ cắm trại
55.
shipp directly
a)
vận chuyển trực tiếp
b)
mã giảm giá
c)
phụ kiện xe hơi
d)
thiết bị văn phòng
56.
refund = reimbursement
a)
hoàn tiền
b)
vận chuyển trực tiếp
c)
mã giảm giá
d)
phụ kiện xe hơi
57.
low-interest financing
a)
hỗ trợ tài chính với lãi suất thấp
b)
hoàn tiền
c)
vận chuyển trực tiếp
d)
mã giảm giá
58.
product returns
a)
chấp nhận trả hàng
b)
hỗ trợ tài chính với lãi suất thấp
c)
hoàn tiền
d)
vận chuyển trực tiếp
59.
annual = yearly = every year = once a year
a)
hàng năm
b)
chấp nhận trả hàng
c)
hỗ trợ tài chính với lãi suất thấp
d)
hoàn tiền
60.
provide alternatives
a)
cung cấp cách thay thế
b)
hàng năm
c)
chấp nhận trả hàng
d)
hỗ trợ tài chính với lãi suất thấp
61.
currently available
a)
hiện tại có sẵn
b)
cung cấp cách thay thế
c)
hàng năm
d)
chấp nhận trả hàng
62.
equal value
a)
giá trị tương đương
b)
hiện tại có sẵn
c)
cung cấp cách thay thế
d)
hàng năm
63.
back in stock
a)
có hàng trở lại
b)
giá trị tương đương
c)
hiện tại có sẵn
d)
cung cấp cách thay thế
64.
apologize for any inconvenience
a)
xin lỗi vì sự bất tiện
b)
có hàng trở lại
c)
giá trị tương đương
d)
hiện tại có sẵn
65.
customer service agent
a)
nhân viên dịch vụ khách hàng
b)
xin lỗi vì sự bất tiện
c)
có hàng trở lại
d)
giá trị tương đương
66.
stop by = come by = drop by = visit
a)
ghé qua
b)
nhân viên dịch vụ khách hàng
c)
xin lỗi vì sự bất tiện
d)
có hàng trở lại
67.
work remotely
a)
làm việc từ xa
b)
ghé qua
c)
nhân viên dịch vụ khách hàng
d)
xin lỗi vì sự bất tiện
68.
supply closet
a)
tủ/kho vật tư
b)
làm việc từ xa
c)
ghé qua
d)
nhân viên dịch vụ khách hàng
69.
empty binders
a)
bìa hồ sơ trống
b)
tủ/kho vật tư
c)
làm việc từ xa
d)
ghé qua
70.
current = present = existing
a)
hiện tại
b)
bìa hồ sơ trống
c)
tủ/kho vật tư
d)
làm việc từ xa
71.
chequing account
a)
tài khoản thanh toán
b)
hiện tại
c)
bìa hồ sơ trống
d)
tủ/kho vật tư
72.
savings acocunt
a)
tài khoản tiết kiệm
b)
tài khoản thanh toán
c)
hiện tại
d)
bìa hồ sơ trống
73.
investment account
a)
tài khoản đầu tư
b)
tài khoản tiết kiệm
c)
tài khoản thanh toán
d)
hiện tại
74.
initial deposit amount
a)
số tiền gửi ban đầu
b)
tài khoản đầu tư
c)
tài khoản tiết kiệm
d)
tài khoản thanh toán
75.
electronic communications
a)
liên lạc điện tử
b)
số tiền gửi ban đầu
c)
tài khoản đầu tư
d)
tài khoản tiết kiệm
76.
monthly paper statements
a)
sao kê giấy hàng tháng
b)
liên lạc điện tử
c)
số tiền gửi ban đầu
d)
tài khoản đầu tư
77.
debit card
a)
thẻ ghi nợ
b)
sao kê giấy hàng tháng
c)
liên lạc điện tử
d)
số tiền gửi ban đầu
78.
senior project manager
a)
quản lý dự án cấp cao
b)
thẻ ghi nợ
c)
sao kê giấy hàng tháng
d)
liên lạc điện tử
79.
on-site construction
a)
việc xây dựng tại công trường
b)
quản lý dự án cấp cao
c)
thẻ ghi nợ
d)
sao kê giấy hàng tháng
80.
compliance with safety regulations
a)
sự tuân thủ quy định an toàn
b)
việc xây dựng tại công trường
c)
quản lý dự án cấp cao
d)
thẻ ghi nợ
81.
commercial construction
a)
việc xây dựng thương mại
b)
sự tuân thủ quy định an toàn
c)
việc xây dựng tại công trường
d)
quản lý dự án cấp cao
82.
residential construction
a)
việc xây dựng nhà ở
b)
việc xây dựng thương mại
c)
sự tuân thủ quy định an toàn
d)
việc xây dựng tại công trường
83.
communication skills
a)
kỹ năng giao tiếp
b)
việc xây dựng nhà ở
c)
việc xây dựng thương mại
d)
sự tuân thủ quy định an toàn
84.
dedicated work
a)
công việc tận tâm
b)
kỹ năng giao tiếp
c)
việc xây dựng nhà ở
d)
việc xây dựng thương mại
85.
significantly increase
a)
tăng đáng kể
b)
công việc tận tâm
c)
kỹ năng giao tiếp
d)
việc xây dựng nhà ở
86.
deposit your paycheck
a)
gửi tiền lương
b)
tăng đáng kể
c)
công việc tận tâm
d)
kỹ năng giao tiếp
87.
pay stubs
a)
cuống phiếu lương
b)
gửi tiền lương
c)
tăng đáng kể
d)
công việc tận tâm
88.
voided check
a)
séc vô hiệu
b)
cuống phiếu lương
c)
gửi tiền lương
d)
tăng đáng kể
89.
take effect in
a)
có hiệu lực
b)
séc vô hiệu
c)
cuống phiếu lương
d)
gửi tiền lương
90.
kitchen equipment
a)
thiết bị nhà bếp
b)
có hiệu lực
c)
séc vô hiệu
d)
cuống phiếu lương
91.
nonfood uses
a)
công dụng phi thực phẩm
b)
thiết bị nhà bếp
c)
có hiệu lực
d)
séc vô hiệu
92.
culinary experts
a)
chuyên gia ẩm thực
b)
công dụng phi thực phẩm
c)
thiết bị nhà bếp
d)
có hiệu lực
93.
coffee enthusiasts
a)
những người đam mê cà phê
b)
chuyên gia ẩm thực
c)
công dụng phi thực phẩm
d)
thiết bị nhà bếp
94.
followed up with
a)
liên hệ lại với
b)
những người đam mê cà phê
c)
chuyên gia ẩm thực
d)
công dụng phi thực phẩm
95.
assortment of desserts
a)
bộ sưu tập món tráng miệng
b)
liên hệ lại với
c)
những người đam mê cà phê
d)
chuyên gia ẩm thực
96.
separate caterer
a)
nhà cung cấp thực phẩm riêng
b)
bộ sưu tập món tráng miệng
c)
liên hệ lại với
d)
những người đam mê cà phê
97.
keep in mind
a)
lưu ý
b)
nhà cung cấp thực phẩm riêng
c)
bộ sưu tập món tráng miệng
d)
liên hệ lại với
98.
take care of the rest
a)
lo phần còn lại
b)
lưu ý
c)
nhà cung cấp thực phẩm riêng
d)
bộ sưu tập món tráng miệng
99.
design consulting company
a)
công ty tư vấn thiết kế
b)
lo phần còn lại
c)
lưu ý
d)
nhà cung cấp thực phẩm riêng
100.
urban apartments
a)
căn hộ đô thị
b)
công ty tư vấn thiết kế
c)
lo phần còn lại
d)
lưu ý
101.
original inquiry
a)
yêu cầu ban đầu
b)
căn hộ đô thị
c)
công ty tư vấn thiết kế
d)
lo phần còn lại
102.
prospective buyers
a)
người mua tiềm năng
b)
yêu cầu ban đầu
c)
căn hộ đô thị
d)
công ty tư vấn thiết kế
103.
design services
a)
dịch vụ thiết kế
b)
người mua tiềm năng
c)
yêu cầu ban đầu
d)
căn hộ đô thị
104.
professional interior designer
a)
nhà thiết kế nội thất chuyên nghiệp
b)
dịch vụ thiết kế
c)
người mua tiềm năng
d)
yêu cầu ban đầu
105.
window treatments
a)
rèm cửa
b)
nhà thiết kế nội thất chuyên nghiệp
c)
dịch vụ thiết kế
d)
người mua tiềm năng
106.
floor coverings
a)
vật liệu lát sàn
b)
rèm cửa
c)
nhà thiết kế nội thất chuyên nghiệp
d)
dịch vụ thiết kế
107.
room layout plan
a)
sơ đồ bố trí phòng
b)
vật liệu lát sàn
c)
rèm cửa
d)
nhà thiết kế nội thất chuyên nghiệp
108.
retail partners
a)
đối tác bán lẻ
b)
sơ đồ bố trí phòng
c)
vật liệu lát sàn
d)
rèm cửa
109.
average price
a)
giá trung bình
b)
đối tác bán lẻ
c)
sơ đồ bố trí phòng
d)
vật liệu lát sàn
110.
service a bicycle
a)
bảo dưỡng xe đạp
b)
giá trung bình
c)
đối tác bán lẻ
d)
sơ đồ bố trí phòng
111.
regular maintenance service
a)
dịch vụ bảo dưỡng định kỳ
b)
bảo dưỡng xe đạp
c)
giá trung bình
d)
đối tác bán lẻ
112.
drivetrain cleaning
a)
vệ sinh hệ truyền động
b)
dịch vụ bảo dưỡng định kỳ
c)
bảo dưỡng xe đạp
d)
giá trung bình
113.
labor charges
a)
phí nhân công
b)
vệ sinh hệ truyền động
c)
dịch vụ bảo dưỡng định kỳ
d)
bảo dưỡng xe đạp
114.
archive
a)
kho lưu trữ
b)
phí nhân công
c)
vệ sinh hệ truyền động
d)
dịch vụ bảo dưỡng định kỳ
115.
help-wanted pop-up bubble
a)
cửa sổ bật lên tuyển dụng
b)
kho lưu trữ
c)
phí nhân công
d)
vệ sinh hệ truyền động
116.
plumbing and heating systems
a)
hệ thống ống nước và sưởi
b)
cửa sổ bật lên tuyển dụng
c)
kho lưu trữ
d)
phí nhân công
117.
satellite clinic
a)
phòng khám vệ tinh
b)
hệ thống ống nước và sưởi
c)
cửa sổ bật lên tuyển dụng
d)
kho lưu trữ
118.
challenging job
a)
công việc đầy thử thách
b)
phòng khám vệ tinh
c)
hệ thống ống nước và sưởi
d)
cửa sổ bật lên tuyển dụng
119.
repurposed
a)
tái sử dụng
b)
công việc đầy thử thách
c)
phòng khám vệ tinh
d)
hệ thống ống nước và sưởi
120.
satellite medical clinic
a)
phòng khám vệ tinh
b)
tái sử dụng
c)
công việc đầy thử thách
d)
phòng khám vệ tinh
121.
ribbon-cutting ceremony
a)
lễ cắt băng khánh thành
b)
phòng khám vệ tinh
c)
tái sử dụng
d)
công việc đầy thử thách
122.
architectural features
a)
đặc điểm kiến trúc
b)
lễ cắt băng khánh thành
c)
phòng khám vệ tinh
d)
tái sử dụng
123.
clinic's interior
a)
nội thất phòng khám
b)
đặc điểm kiến trúc
c)
lễ cắt băng khánh thành
d)
phòng khám vệ tinh
124.
state-of-the-art facility
a)
cơ sở chụp hiện đại
b)
nội thất phòng khám
c)
đặc điểm kiến trúc
d)
lễ cắt băng khánh thành
125.
patient consultations
a)
việc tư vấn bệnh nhân
b)
cơ sở chụp hiện đại
c)
nội thất phòng khám
d)
đặc điểm kiến trúc
126.
process patient samples
a)
xử lý mẫu bệnh phẩm
b)
việc tư vấn bệnh nhân
c)
cơ sở chụp hiện đại
d)
nội thất phòng khám
127.
make an appointment
a)
đặt lịch hẹn
b)
xử lý mẫu bệnh phẩm
c)
việc tư vấn bệnh nhân
d)
cơ sở chụp hiện đại
128.
discounted/ reduced price
a)
giá giảm
b)
đặt lịch hẹn
c)
xử lý mẫu bệnh phẩm
d)
việc tư vấn bệnh nhân
129.
a remote control
a)
điều khiển từ xa
b)
giá giảm
c)
đặt lịch hẹn
d)
xử lý mẫu bệnh phẩm
130.
wall-mounted device
a)
thiết bị gắn tường
b)
điều khiển từ xa
c)
giá giảm
d)
đặt lịch hẹn
131.
business columnist
a)
chuyên gia kinh doanh
b)
thiết bị gắn tường
c)
điều khiển từ xa
d)
giá giảm
132.
corporate marketing plan
a)
kế hoạch tiếp thị doanh nghiệp
b)
chuyên gia kinh doanh
c)
thiết bị gắn tường
d)
điều khiển từ xa
133.
printing equipment
a)
thiết bị in
b)
kế hoạch tiếp thị doanh nghiệp
c)
chuyên gia kinh doanh
d)
thiết bị gắn tường
134.
fast-setting concrete
a)
bê tông đông cứng nhanh
b)
thiết bị in
c)
kế hoạch tiếp thị doanh nghiệp
d)
chuyên gia kinh doanh
135.
compelling aspect
a)
khía cạnh hấp dẫn
b)
bê tông đông cứng nhanh
c)
thiết bị in
d)
kế hoạch tiếp thị doanh nghiệp
136.
building technologies
a)
công nghệ xây dựng
b)
khía cạnh hấp dẫn
c)
bê tông đông cứng nhanh
d)
thiết bị in
137.
execute the first phase
a)
thực hiện giai đoạn đầu tiên
b)
công nghệ xây dựng
c)
khía cạnh hấp dẫn
d)
bê tông đông cứng nhanh
138.
concrete wall
a)
tường bê tông
b)
thực hiện giai đoạn đầu tiên
c)
công nghệ xây dựng
d)
khía cạnh hấp dẫn
139.
electrical and plumbing systems
a)
hệ thống điện và ống nước
b)
tường bê tông
c)
thực hiện giai đoạn đầu tiên
d)
công nghệ xây dựng
140.
affordable and luxurious
a)
giá cả phải chăng và sang trọng
b)
hệ thống điện và ống nước
c)
tường bê tông
d)
thực hiện giai đoạn đầu tiên
141.
real estate broker
a)
môi giới bất động sản
b)
giá cả phải chăng và sang trọng
c)
hệ thống điện và ống nước
d)
tường bê tông
142.
retail art
a)
nghệ thuật bán lẻ
b)
môi giới bất động sản
c)
giá cả phải chăng và sang trọng
d)
hệ thống điện và ống nước
143.
primarily on-site
a)
chủ yếu tại chỗ
b)
nghệ thuật bán lẻ
c)
môi giới bất động sản
d)
giá cả phải chăng và sang trọng
144.
qualified applicants
a)
ứng viên đủ điều kiện
b)
chủ yếu tại chỗ
c)
nghệ thuật bán lẻ
d)
môi giới bất động sản
145.
gallery director
a)
giám đốc phòng trưng bày
b)
ứng viên đủ điều kiện
c)
chủ yếu tại chỗ
d)
nghệ thuật bán lẻ
146.
gallery manager
a)
quản lý phòng trưng bày
b)
giám đốc phòng trưng bày
c)
ứng viên đủ điều kiện
d)
chủ yếu tại chỗ
147.
giant screen
a)
màn hình khổng lồ
b)
quản lý phòng trưng bày
c)
giám đốc phòng trưng bày
d)
ứng viên đủ điều kiện
148.
demonstrate software
a)
trình diễn phần mềm
b)
màn hình khổng lồ
c)
quản lý phòng trưng bày
d)
giám đốc phòng trưng bày
149.
virtual art
a)
nghệ thuật ảo
b)
trình diễn phần mềm
c)
màn hình khổng lồ
d)
quản lý phòng trưng bày
150.
craft vendors
a)
người bán hàng thủ công
b)
nghệ thuật ảo
c)
trình diễn phần mềm
d)
màn hình khổng lồ
151.
fashion powerhouse
a)
tập đoàn thời trang
b)
người bán hàng thủ công
c)
nghệ thuật ảo
d)
trình diễn phần mềm
152.
up-and-coming
a)
đang phát triển
b)
tập đoàn thời trang
c)
người bán hàng thủ công
d)
nghệ thuật ảo
153.
luxury brand
a)
thương hiệu xa xỉ
b)
đang phát triển
c)
tập đoàn thời trang
d)
người bán hàng thủ công
154.
expand its offerings
a)
mở rộng sản phẩm
b)
thương hiệu xa xỉ
c)
đang phát triển
d)
tập đoàn thời trang
155.
compete with
a)
cạnh tranh với
b)
mở rộng sản phẩm
c)
thương hiệu xa xỉ
d)
đang phát triển
156.
unfamiliar with
a)
không quen thuộc với
b)
cạnh tranh với
c)
mở rộng sản phẩm
d)
thương hiệu xa xỉ
157.
trendsetting clothes
a)
quần áo thời trang tiên phong
b)
không quen thuộc với
c)
cạnh tranh với
d)
mở rộng sản phẩm
158.
travel expense policy
a)
chính sách chi tiêu du lịch
b)
quần áo thời trang tiên phong
c)
không quen thuộc với
d)
cạnh tranh với
159.
work-related travel
a)
đi lại liên quan tới công việc
b)
chính sách chi tiêu du lịch
c)
quần áo thời trang tiên phong
d)
không quen thuộc với
160.
department head
a)
trưởng bộ phận
b)
đi lại liên quan tới công việc
c)
chính sách chi tiêu du lịch
d)
quần áo thời trang tiên phong