wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa 10 GHK2

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có tỉ suất sinh là 16‰ và tỉ suất tử là 5‰, vậy tỉ suất gia tăng tự nhiên là

a)

1,1%

b)

1,3%

c)

1,2%

d)

1.4%

2.

Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2020 là 19‰ có nghĩa là

a)

trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em bị chết trong năm đó.

b)

trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em được sinh ra trong năm đó.

c)

trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó.

d)

trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em nguy cơ tử vong trong năm.

3.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số thế giới?

a)

Cứ sau 100 năm, dân số sẽ tăng thêm 1 tỉ người.

b)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng ít lại.

c)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng nhiều.

d)

Tốc độ gia tăng dân số trên thế giới là đồng đều ở các thời kì.

4.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

cùng thời điểm.

d)

vào cuối năm.

5.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiện - sinh học.

b)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Tâm lí xã hội.

6.

Yếu tố nào sau đây quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiện - sinh học.

b)

Chính sách dân số.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Tâm lí xã hội.

7.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

8.

Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiên của một số nước giai đoạn 2015 - 2020?

a)

Nam Phi nhỏ hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a nhỏ hơn Bun-ga-ri.

c)

Bun-ga-ri lớn hơn An-ba-ni.

d)

An-ba-ni lớn hơn Nam Phi.

9.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

số trẻ em sinh ra và số người tử vong.

b)

số người xuất cư và nhập cư.

c)

tỉ suất sinh và người nhập cư.

d)

tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư.

10.

Gia tăng cơ học không ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

quốc gia.

b)

các vùng.

c)

thế giới.

d)

khu vực.

11.

Nguyên nhân nào sau đây quyết định đến xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong một quốc gia?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Kinh tế.

d)

Việc làm.

12.

Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.

b)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.

c)

tử thô và số lượng người nhập cư.

d)

gia tăng tự nhiên và người xuất cư.

13.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và theo giới tính.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

14.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới?

a)

0 -14 tuổi giảm, 15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên giảm.

b)

0 -14 tuổi giảm,15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng.

c)

0 -14 tuổi tăng, 15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng.

d)

0 -14 tuổi giảm, 15 - 64 tuổi giảm, 65 tuổi trở lên tăng.

15.

Theo bảng số liệu, tỉ suất tử của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu ‰?

a)

16.

b)

6,3.

c)

0,4.

d)

15,7.

16.

Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở

a)

châu Mĩ.

b)

châu Phi.

c)

châu Phi.

d)

châu Á.

17.

Dân cư thường tập trung đông ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thung lũng, hẻm vực.

b)

Các ốc đảo và cao nguyên.

c)

Vùng đồng bằng, ven biển.

d)

Miền núi, mỏ khoáng sản.

18.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng).

b)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

d)

tác động của các loại đất, sự phân bố của đất.

19.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân.

b)

Mật độ dân số.

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Loại quần cư.

20.

Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.

b)

dân cư tập trung vào các thành phố lớn.

c)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.

d)

phổ biến nhiều loại giao thông.

21.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Các nơi là địa hình núi cao.

c)

Các bồn địa và cao nguyên.

d)

Thượng nguồn các sông lớn.

22.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

23.

Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Việt Nam năm 2019 là bao nhiêu?

a)

1031 người/ km2.

b)

291 người/ km2.

c)

129 người/ km2.

d)

130 người/ km2.

24.

Nguồn lực kinh tế - xã hội nào sau đây quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước?

a)

Con người.

b)

Thị trường.

c)

Công nghệ.

d)

Nguồn vốn.

25.

Cơ sở để phân chia nguồn lực thành các nguồn lực bên trong và bên ngoài là

a)

tính chất nguồn lực.

b)

nguồn gốc hình thành.

c)

xu thế phát triển.

d)

phạm vi lãnh thổ.

26.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

27.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

Đất đai, biển.

b)

Vị trí địa lí.

c)

Khoa học.

d)

Lao động.

28.

Sau năm 1986 nước ta có một bước nhảy vọt về nền kinh tế. Nền kinh tế nước ta phát triển mạnh nhờ nguồn lực nào dưới đây?

a)

Chính sách, chiến lược phát triển kinh tế.

b)

Nguồn vốn đầu tư, thị trường ngoài nước.

c)

Vị trí địa lí, khí hậu và các dạng địa hình.

d)

Dân cư và nguồn lao động chất lượng.

29.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?

a)

Trồng trọt.

b)

Chăn nuôi.

c)

Khai khoáng.

d)

Hộ gia đình.

30.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh

a)

trình độ phân công lao động xã hội.

b)

trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

31.

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP.

b)

GNI nhỏ hơn GDP.

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người.

d)

tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

32.

Thông thường những nước nhận nhiều vốn đầu tư nước ngoài (như Việt Nam, Ấn Độ,...) thì

a)

GNI lớn hơn GDP.

b)

GNI nhỏ hơn GDP.

c)

GNI/người lớn hơn GDP/người.

d)

tốc độ tăng GDP nhỏ hơn GNI.

33.

Chọn các câu đúng

a)

Tháp dân số có khả năng biểu hiện cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính.

b)

Tháp mở rộng biểu hiện cơ cấu dân số trẻ, nhóm 60 tuổi trở lên còn thấp.

c)

Tháp thu hẹp biểu thị cơ cấu dân số già, phổ biến ở các nước đang phát triển.

d)

háp ổn định có tỉ lệ nhóm trên 60 trở lên cao nhất trong ba tháp trên.

34.

Chọn các câu đúng

a)

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

b)

Từ năm 2000 đến năm 2019, cơ cấu GDP của thế giới đang chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp - xây dựng.

c)

Năm 2019, tỉ trọng ngành dịch vụ lớn hơn tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng.

d)

Từ năm 2000 đến năm 2019, tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản giảm.

35.

Cho thông tin sau: Một công dân Hoa Kì sang Việt Nam làm việc tại công ty TNHH Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ Vinfast từ năm 2022 đến năm 2024. Sau 2 năm làm việc, người đó kiếm được 186 000 USD và mang về nước.

Chọn các câu ĐÚNG

a)

Thu nhập mà người này kiếm được ở Việt Nam sẽ được tính vào GDP của Hoa Kì.

b)

Thu nhập mà người này kiếm được ở Việt Nam sẽ được tính vào GNI của Hoa Kì.

c)

Thu nhập mà người này kiếm được ở Việt Nam sẽ được tính vào GNI của Việt Nam.

d)

Thu nhập mà người này kiếm được ở Việt Nam sẽ được tính vào GDP của Việt Nam.

36.

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là ngành cổ xưa nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn đóng vai trò quan trọng nhất không ngành nào thay thế được. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản được phân bố rộng rãi ở nhiều châu lục trên thế giới. Sự phân bố đó phụ thuộc vào các nhân tố tự nhiên và nhân tố kinh tế xã hội. Trong đó nhân tố tự nhiên được coi là tiền đề quan trọng trong phát triển của ngành này.
Chọn các câu ĐÚNG

a)

Nguồn nước là tư liệu sản xuất không thể thiếu của ngành thủy sản.

b)

Đất trồng ảnh hưởng đến năng suất cây trồng.

c)

Khí hậu ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ trong sản xuất.

d)

Khí hậu quyết định đến quy mô sản xuất nông nghiệp.