wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 10I CUỐI KÌ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

xô vào bờ.   

b)

chiều ngang.

c)

thẳng đứng.

d)

xoay tròn.

2.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

b)

nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

c)

chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.

d)

không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

3.

Các vành đai nào sau đây là áp cao?

a)

Ôn đới, cực.

b)

Xích đạo, cận chí tuyến.

c)

Cực, cận chí tuyến.

d)

Xích đạo, ôn đới.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.    

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

d)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

5.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp cao.      

b)

Khu khí áp thấp.

c)

Miền có gió Đông cực.

d)

Miền có gió Mậu dịch.

6.

Thành phần nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong không khí?

a)

Nitơ.  

b)

Hơi nước.

c)

Ôxi.

d)

Cacbonic

7.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

b)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều.

d)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

8.

Nguyên nhân chính làm cho nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ xích đạo về hai cực là

a)

áp suất không khí giảm.

b)

thời gian chiếu sáng giảm.

c)

góc nhập xạ giảm.

d)

không khí càng loãng.

9.

Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có

a)

nhiều thung lũng.

b)

địa hình phức tạp.

c)

độ dốc địa hình.

d)

nhiều đỉnh núi cao.

10.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

không trăng và có trăng. 

b)

trăng tròn và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.

d)

trăng khuyết và không trăng.

11.

Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa có khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật sinh trường và phát triển đựợc gọi là

a)

sinh quyển. 

b)

thổ nhưỡng.

c)

khí quyển.

d)

thủy quyển.

12.

Băng tuyết khá phổ biến ở vùng

a)

ôn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi thấp.

b)

hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi thấp.

c)

hàn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi cao.

d)

hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi cao.

13.

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời cùng hướng với nhau sẽ làm cho thuỷ triều

a)

thấp nhất.

b)

lớn nhất.

c)

bình thường.

d)

trung bình.

14.

Đặc điểm của gió Tây ôn đới là

a)

thổi quanh năm, tính chất khô nóng, gây mưa.

b)

thổi theo mùa, thường gây mưa, độ ẩm rất cao.

c)

thổi theo mùa, khá ổn định và không gây mưa.

d)

thổi quanh năm, thường gây mưa, độ ẩm cao.

15.

Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là sóng biển.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội.

b)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

c)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

d)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

17.

Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Thời gian.

d)

Con người.

18.

Sự phân bố nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất có đặc điểm

a)

cao nhất và thấp nhất đều ở trên lục địa.

b)

cao nhất ở xích đạo, thấp nhất ở cực Nam.

c)

cao nhất ở hoang mạc, thấp nhất ở cực Bắc.

d)

cao nhất ở xích đạo, thấp nhất ở cực Bắc.

19.

Miền có gió Mậu dịch thổi qua mưa ít do

a)

gió không qua đại Dương.

b)

tính chất của gió khô, nóng.

c)

gió xuất phát từ vùng áp cao.    

d)

tốc độ gió yếu và chậm.

20.

Độ muối trung bình của đại dương là 35 O/OO

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm

a)

nóng lạnh thất thường.   

b)

đổi chiều theo mùa.

c)

chảy về hướng tây.

d)

chảy về hướng đông.

22.

Dao động của thuỷ triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào?

a)

Vòng cung.

b)

Thẳng hàng.

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

23.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có mưa lớn do

a)

gió mùa mùa hạ thổi từ đại Dương vào lục địa.

b)

cả hai loại gió đều đi qua biển bố sung hơi nước.

c)

gió mùa mùa đông qua biển đem theo hơi nước.

d)

thường xuyên chịu ảnh hưởng lớn của áp thấp.

24.

Khi nhiệt độ tăng lên sẽ dẫn đến khí áp (a)  

25.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa hạ.

b)

theo mùa.

c)

quanh năm.

d)

vào mùa xuân.

26.

Vai trò nào sau đây không phải của biển và đại dương?

a)

Cung cấp tài nguyên sinh vật.

b)

Cung cấp nguồn năng lượng.

c)

Cung cấp tài nguyên khoáng sản.

d)

Cung cấp nhiều trang thiết bị.

27.

Những vùng ở sâu trong lục địa mưa rất ít do

a)

chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch.

b)

mưa chủ yếu do ngưng kết tại chỗ.

c)

ảnh hưởng của áp cao cận chí tuyến.

d)

không có gió từ đại Dương thổi vào.

28.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

cực.

b)

xích đạo.

c)

chí tuyến.

d)

ôn đới.

29.

Nhận định nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của hướng địa hình đến sự phân bố mưa?

a)

Khuất gió mưa trung bình.

b)

Đón gió mưa nhiều.

c)

Núi cao khô ráo không mưa.

d)

Càng lên cao mưa càng nhiều.

30.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

b)

sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

31.

Ngyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trời.

b)

địa hình các vùng biển.

c)

các gió thường xuyên.

d)

sức hút của Mặt Trăng.

32.

Phần lớn nước trên lục địa tập trung ở

a)

trên đỉnh núi.

b)

dưới lòng đất.

c)

các dòng sông.

d)

ao, hồ, đầm.

33.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

thực vật.

b)

sinh vật.

c)

vi sinh vật.

d)

động vật.

34.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

b)

hoạt động của núi lửa, động đất.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

35.

Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là

a)

không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

b)

không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng

c)

không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

d)

không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

36.

Vùng cực có lượng mưa thấp nhất do

a)

áp thấp, nhiệt độ cao.

b)

áp thấp, nhiệt độ thấp.

c)

áp cao, nhiệt độ cao.

d)

áp cao, nhiệt độ thấp.

37.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

băng tuyết.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

b)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

c)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

d)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

39.

Cho bảng số liệu. Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu loại hàng xuất-nhập khẩu và nội địa giai đoạn 2010-2017, loại biểu đồ nào sau đây phù hợp?

a)

Tròn

b)

Đường

c)

Miền

d)

Cột

40.

Giáo viên giảng dạy bộ môn Địa lí của bạn tên (a)