wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 3

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Wake up

a)

nghe đài

b)

thức dậy

c)

kiểm tra điện thoại

d)

đi vệ sinh

2.

Go to work

a)

rời giường

b)

nghe đài

c)

đi làm

d)

đi chơi đêm

3.

Em hãy sắp xếp câu sau:

goes/to/school/six/thirty/at/He

(a)  

4.

Choose the correct answer:

a)

go to bed

b)

go to school

c)

do homework

d)

do housewwork

5.

Em hãy chọn câu trả lời đúng:

a)

have breakfast

b)

have dinner

c)

o' clock

d)

fifteen

6.

Em hãy chọn câu trả lời đúng:

a)

have lunch

b)

have breakfast

c)

have dinner

d)

go to bed

7.

Em hãy chọn đáp án đúng:

a)

watch TV

b)

go to shool

c)

go to bed

d)

thirty

8.

Đâu là từ đúng:

a)

do homework

b)

Have dinner

c)

Have breakfast

d)

Have lunch

9.

Get dressed

a)

đi làm

b)

mặc quần áo

c)

xem tin tức

d)

thức dậy

10.
a)

go to school

b)

go to work

c)

go to sleep

d)

do exercise

11.

Choose the correct answer

a)

wash my hand

b)

wash my face

c)

have a bath

d)

brush my teeth

12.

Mặc quần áo

(a)  

13.

Tắm bồn

(a)  

14.

  1. My grandfather (a)   (not/buy) some fruits at the supermarket.

15.

  1. (a)   (she, run) in the park?

16.

What _____ she ______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

17.

What _____ they______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

18.

He ____ ____ . (sing)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

19.

They ____ ____ . (run)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

20.

I ____ ____ . (play)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

21.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" eat -> (a)   ? "

22.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" place -> (a)   ? "

23.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" She (a)   watching TV "

24.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" We (a)   having lunch "

25.

Câu sau đây đúng hay sai?

" He are learning English with his teacher "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Câu sau đây đúng hay sai ?

" It is barking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" face - faceing "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Mẹ của bạn có đang nấu ăn không?

(a)  

29.

Bạn có đang xem TV không?

(a)  

30.

Họ có đang nghe nhạc không?

(a)  

31.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

32.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

33.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

34.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

35.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

36.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

37.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

38.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

39.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

40.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

41.

. I often have ___ slices of bread for breakfast

a)

any

b)

a

c)

some

42.

Call a friend

a)

gọi cho bạn bè

b)

đi ra ngoài

c)

xem phim

d)

uống cà phê

43.

Watch a movie

a)

gọi cho bạn bè

b)

đi ngủ

c)

xem phim

d)

dắt chó đi dạo

44.

Do the laundry

a)

nấu bữa tối

b)

xem phim

c)

gửi thư điện tử

d)

giặt đồ

45.

Have a cup of coffee

a)

làm sạch nhà

b)

uống cà phê

c)

ăn tráng miệng

d)

gửi thư điện tử

46.

Clean the house

a)

gọi cho bạn bè

b)

giặt đồ

c)

ăn tráng miệng

d)

làm sạch nhà

47.

send an email

a)

gửi thư điện tử

b)

gọi điện cho bạn bè

c)

uống cà phê

d)

dắt chó đi dạo

48.

Cook dinner

a)

xem phim

b)

giặt đồ

c)

làm sạch nhà

d)

nấu bữa tối

49.

Have dessert

a)

đi ngủ

b)

ăn tráng miệng

c)

nấu bữa tối

d)

giặt đồ

50.

Walk the dog

a)

uống cà phê

b)

ăn tráng miệng

c)

dắt chó đi dạo

d)

gọi cho bạn bè

51.

Go to bed

a)

gửi thư điện tử

b)

đi ngủ

c)

ăn tráng miệng

d)

giặt đồ

52.

Wake up

a)

nghe đài

b)

thức dậy

c)

kiểm tra điện thoại

d)

đi vệ sinh

53.

Check your phone

a)

thức dậy

b)

kiểm tra điện thoại

c)

nghe đài

d)

về nhà

54.

Get out of bed

a)

tắm (vòi hoa sen)

b)

xem tin tức

c)

rời giường

d)

đi vệ sinh

55.

Go to the bathroon

a)

đi vệ sinh

b)

kiểm tra điện thoại

c)

rời giường

d)

nghe đài

56.

Take a shower

a)

đi vệ sinh

b)

xem tin tức

c)

ăn sáng

d)

tắm (vòi hoa sen)

57.

Listen to the radio

a)

nghe đài

b)

nghe nhạc

c)

ăn sáng

d)

về nhà

58.

Watch the news

a)

nghe đài

b)

kiểm tra điện thoại

c)

ăn sáng

d)

Xem tin tức

59.

Eat breakfast

a)

ăn trưa

b)

ăn sáng

c)

kiểm tra điện thoại

d)

ăn tối

60.

Go to work

a)

rời giường

b)

nghe đài

c)

đi làm

d)

đi chơi đêm

61.

Come home

a)

đi làm

b)

về nhà

c)

xem tin tức

d)

thức dậy

62.

MY DAILY ROUTINE NGHĨA LÀ GÌ?

a)

CÔNG VIỆC THƯỜNG NGÀY CỦA TỚ

b)

BẮT ĐẦU

c)

KẾT THÚC

63.

Watch TV

a)

gọi cho bạn bè

b)

đi ngủ

c)

xem TV

d)

dắt chó đi dạo

64.

do housework

a)

làm việc nhà

b)

giặt đồ

c)

ăn tráng miệng

d)

xem tv

65.

Cook breakfast

a)

xem phim

b)

giặt đồ

c)

làm sạch nhà

d)

nấu bữa sáng

66.

Do washing-up

a)

rửa bát

b)

ăn tráng miệng

c)

dắt chó đi dạo

d)

gọi cho bạn bè

67.

Brush teeth

a)

nghe đài

b)

đánh răng

c)

kiểm tra điện thoại

d)

đi vệ sinh

68.

Take a shower

a)

đi vệ sinh

b)

xem tin tức

c)

ăn sáng

d)

tắm (vòi hoa sen)

69.

Listen to the radio

a)

nghe đài

b)

nghe nhạc

c)

ăn sáng

d)

về nhà

70.

Have lunch

a)

ăn trưa

b)

ăn sáng

c)

kiểm tra điện thoại

d)

ăn tối

71.

Brush hair

a)

rời giường

b)

nghe đài

c)

đi làm

d)

chải tóc

72.

Get dressed

a)

đi làm

b)

mặc quần áo

c)

xem tin tức

d)

thức dậy

73.

Go for a walk

a)

nấu bữa tối

b)

xem phim

c)

gửi thư điện tử

d)

đi dạo

74.

hang up the laundry

a)

là quần áo

b)

phơi quần áo

c)

giặt quần áo

d)

gấp quần áo

75.

Iron the clothes

a)

là/ủi quần áo

b)

giặt quần áo

c)

phơi quần áo

d)

gập quần áo

76.

fold the laundry

a)

giặt quần áo

b)

phơi quần áo

c)

gập quần áo

d)

là/ủi quần áo

77.

Brush teeth

a)

nghe đài

b)

đánh răng

c)

kiểm tra điện thoại

d)

đi vệ sinh

78.

Have lunch

a)

ăn trưa

b)

ăn sáng

c)

kiểm tra điện thoại

d)

ăn tối

79.

Brush hair

a)

rời giường

b)

nghe đài

c)

đi làm

d)

chải tóc

80.

Get dressed

a)

đi làm

b)

mặc quần áo

c)

xem tin tức

d)

thức dậy

81.

brush my teeth nghĩa là gì?

a)

ăn sáng

b)

đánh răng

c)

rửa mặt

82.

wash my face nghĩa là gì ?

a)

ăn tối

b)

học bài

c)

rửa mặt

83.

have breakfast nghĩa là gì ?

a)

ăn sáng

b)

rửa mặt

c)

đến trường

84.

have dinner nghĩa là gì?

a)

xem phim

b)

ăn tối

c)

đi ngủ

85.

go to bed nghĩa là gì?

a)

đi ngủ

b)

đi chơi

c)

đến trường

86.

have lunch nghĩa là gì?

a)

ăn sáng

b)

ăn tối

c)

ăn trưa

87.

do my homework nghĩa là gì?

a)

làm bài tập về nhà

b)

ăn sáng

c)

đánh răng

88.

a)

HAVE DINNER

b)

GO HOME

c)

WASH THE FACE

89.
a)

BRUSH THE TEETH

b)

EATING

c)

WASH THE FACE

90.
a)

go to school

b)

go to bed

c)

go home

d)

go to the cinema

91.
a)

have dinner

b)

get up

c)

play football

d)

go to school

92.
a)

watch a shower

b)

go a shower

c)

Do a shower

d)

Take a shower

93.
a)

do breakfast

b)

have breakfast

c)

go breakfast

d)

play breakfast

94.

Sắp xếp lại các từ sau thành câu đúng

at half past seven / have dinner / I

(a)  

95.

sắp xếp lại các từ sau thành câu đúng

go to bed / I / at 10 o'clock

(a)  

96.

sắp xếp lại các từ sau thành câu đúng

have lunch / I / at 11 o'clock.



(a)  

97.

thức dậy

(a)  

98.

A: What do you do before lunch? (Bạn làm gì trước khi ăn trưa?)

B: ...

a)

I watch TV.

b)

I wash my hands.

c)

I ride my bike.

d)

I wash my face.

99.

đi ngủ

(a)  

100.

về nhà

a)

Go to bed 

b)

at home

c)

Go home 

d)

Comb hair