WorksheetsGrade 3
Total questions: 100
Worksheet time: 58mins
Wake up
nghe đài
thức dậy
kiểm tra điện thoại
đi vệ sinh
Go to work
rời giường
nghe đài
đi làm
đi chơi đêm
Em hãy sắp xếp câu sau:
goes/to/school/six/thirty/at/He
(a)
Choose the correct answer:
go to bed
go to school
do homework
do housewwork
Em hãy chọn câu trả lời đúng:
have breakfast
have dinner
o' clock
fifteen
Em hãy chọn câu trả lời đúng:
have lunch
have breakfast
have dinner
go to bed
Em hãy chọn đáp án đúng:
watch TV
go to shool
go to bed
thirty
Đâu là từ đúng:
do homework
Have dinner
Have breakfast
Have lunch
Get dressed
đi làm
mặc quần áo
xem tin tức
thức dậy
go to school
go to work
go to sleep
do exercise
Choose the correct answer
wash my hand
wash my face
have a bath
brush my teeth
Mặc quần áo
(a)
Tắm bồn
(a)
My grandfather (a) (not/buy) some fruits at the supermarket.
(a) (she, run) in the park?
What _____ she ______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ they______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
He ____ ____ . (sing)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
They ____ ____ . (run)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
I ____ ____ . (play)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
Chuyển Động từ sau sang Ving
" eat -> (a) ? "
Chuyển Động từ sau sang Ving
" place -> (a) ? "
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
" She (a) watching TV "
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
" We (a) having lunch "
Câu sau đây đúng hay sai?
" He are learning English with his teacher "
ĐÚNG
SAI
Câu sau đây đúng hay sai ?
" It is barking "
ĐÚNG
SAI
Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?
" face - faceing "
ĐÚNG
SAI
Mẹ của bạn có đang nấu ăn không?
(a)
Bạn có đang xem TV không?
(a)
Họ có đang nghe nhạc không?
(a)
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
boys
shelves
keies
strawberrys
people
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
persons
toys
knifes
oranges
babies
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
I have .......................book
a
an
some
any
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
. I often have ___ slices of bread for breakfast
any
a
some
Call a friend
gọi cho bạn bè
đi ra ngoài
xem phim
uống cà phê
Watch a movie
gọi cho bạn bè
đi ngủ
xem phim
dắt chó đi dạo
Do the laundry
nấu bữa tối
xem phim
gửi thư điện tử
giặt đồ
Have a cup of coffee
làm sạch nhà
uống cà phê
ăn tráng miệng
gửi thư điện tử
Clean the house
gọi cho bạn bè
giặt đồ
ăn tráng miệng
làm sạch nhà
send an email
gửi thư điện tử
gọi điện cho bạn bè
uống cà phê
dắt chó đi dạo
Cook dinner
xem phim
giặt đồ
làm sạch nhà
nấu bữa tối
Have dessert
đi ngủ
ăn tráng miệng
nấu bữa tối
giặt đồ
Walk the dog
uống cà phê
ăn tráng miệng
dắt chó đi dạo
gọi cho bạn bè
Go to bed
gửi thư điện tử
đi ngủ
ăn tráng miệng
giặt đồ
Wake up
nghe đài
thức dậy
kiểm tra điện thoại
đi vệ sinh
Check your phone
thức dậy
kiểm tra điện thoại
nghe đài
về nhà
Get out of bed
tắm (vòi hoa sen)
xem tin tức
rời giường
đi vệ sinh
Go to the bathroon
đi vệ sinh
kiểm tra điện thoại
rời giường
nghe đài
Take a shower
đi vệ sinh
xem tin tức
ăn sáng
tắm (vòi hoa sen)
Listen to the radio
nghe đài
nghe nhạc
ăn sáng
về nhà
Watch the news
nghe đài
kiểm tra điện thoại
ăn sáng
Xem tin tức
Eat breakfast
ăn trưa
ăn sáng
kiểm tra điện thoại
ăn tối
Go to work
rời giường
nghe đài
đi làm
đi chơi đêm
Come home
đi làm
về nhà
xem tin tức
thức dậy
MY DAILY ROUTINE NGHĨA LÀ GÌ?
CÔNG VIỆC THƯỜNG NGÀY CỦA TỚ
BẮT ĐẦU
KẾT THÚC
Watch TV
gọi cho bạn bè
đi ngủ
xem TV
dắt chó đi dạo
do housework
làm việc nhà
giặt đồ
ăn tráng miệng
xem tv
Cook breakfast
xem phim
giặt đồ
làm sạch nhà
nấu bữa sáng
Do washing-up
rửa bát
ăn tráng miệng
dắt chó đi dạo
gọi cho bạn bè
Brush teeth
nghe đài
đánh răng
kiểm tra điện thoại
đi vệ sinh
Take a shower
đi vệ sinh
xem tin tức
ăn sáng
tắm (vòi hoa sen)
Listen to the radio
nghe đài
nghe nhạc
ăn sáng
về nhà
Have lunch
ăn trưa
ăn sáng
kiểm tra điện thoại
ăn tối
Brush hair
rời giường
nghe đài
đi làm
chải tóc
Get dressed
đi làm
mặc quần áo
xem tin tức
thức dậy
Go for a walk
nấu bữa tối
xem phim
gửi thư điện tử
đi dạo
hang up the laundry
là quần áo
phơi quần áo
giặt quần áo
gấp quần áo
Iron the clothes
là/ủi quần áo
giặt quần áo
phơi quần áo
gập quần áo
fold the laundry
giặt quần áo
phơi quần áo
gập quần áo
là/ủi quần áo
Brush teeth
nghe đài
đánh răng
kiểm tra điện thoại
đi vệ sinh
Have lunch
ăn trưa
ăn sáng
kiểm tra điện thoại
ăn tối
Brush hair
rời giường
nghe đài
đi làm
chải tóc
Get dressed
đi làm
mặc quần áo
xem tin tức
thức dậy
brush my teeth nghĩa là gì?
ăn sáng
đánh răng
rửa mặt
wash my face nghĩa là gì ?
ăn tối
học bài
rửa mặt
have breakfast nghĩa là gì ?
ăn sáng
rửa mặt
đến trường
have dinner nghĩa là gì?
xem phim
ăn tối
đi ngủ
go to bed nghĩa là gì?
đi ngủ
đi chơi
đến trường
have lunch nghĩa là gì?
ăn sáng
ăn tối
ăn trưa
do my homework nghĩa là gì?
làm bài tập về nhà
ăn sáng
đánh răng
HAVE DINNER
GO HOME
WASH THE FACE
BRUSH THE TEETH
EATING
WASH THE FACE
go to school
go to bed
go home
go to the cinema
have dinner
get up
play football
go to school
watch a shower
go a shower
Do a shower
Take a shower
do breakfast
have breakfast
go breakfast
play breakfast
Sắp xếp lại các từ sau thành câu đúng
at half past seven / have dinner / I
(a)
sắp xếp lại các từ sau thành câu đúng
go to bed / I / at 10 o'clock
(a)
sắp xếp lại các từ sau thành câu đúng
have lunch / I / at 11 o'clock.
(a)
thức dậy
(a)
A: What do you do before lunch? (Bạn làm gì trước khi ăn trưa?)
B: ...
I watch TV.
I wash my hands.
I ride my bike.
I wash my face.
đi ngủ
(a)
về nhà
Go to bed
at home
Go home
Comb hair
