wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KNBT Chương 1 - Nhóm 6

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình giao tiếp được thể hiện theo trình tự nào?

a)

Ý tưởng → Gửi → Nhận → Hiểu → Phản hồi 

b)

Người gửi đặt câu hỏi cho người nhận 

c)

Ý tưởng → Mã hóa → Gửi → Nhận → Giải mã → Hiểu → Phản hồi 

d)

Ý tưởng → Gửi → Mã hoá → Nhận → Hiểu → Giải mã → Phản hồi 

2.

Điền vào chỗ trống: “Theo Tâm lý học, giao tiếp nói chung là hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ giữa người với người, hoặc giữa người với các yếu tố …… khác nhằm thỏa mãn những nhu cầu nhất định.  Đó là một quá trình các cá nhân …….. và ……... với người khác hoặc với nhóm xã hội nhằm tạo ra hoặc chia sẻ thông tin, cảm xúc với nhau để đạt được mục đích của hoạt động giao tiếp.”

a)

văn hoá/kết nối/dung hoà

b)

xã hội/ liên kết/hoà nhập

c)

xã hội/liên kết/hoà hợp

d)

tự nhiên/gắn kết/hoà hợp

3.

Bạn hãy cho biết những định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản chất của giao tiếp?

a)
  1. Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe, trong đó hai bên không cần đảm bảo tính chính xác của thông điệp được truyền tải (do nhiều yếu tố như ngữ cảnh, cảm xúc hoặc cách diễn đạt của người truyền tải).

b)
  1. Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc cùng nhau.

c)
  1. Giao tiếp là quá trình truyền tải thông điệp một cách chính xác từ người nói đến người nghe.

d)

Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, nhằm thoả mãn các nhu cầu nhất định.

4.

“Giao tiếp chính là quá trình mà mỗi cá nhân thực hiện giao tiếp sẽ truyền các kích thích (lời nói, điệu bộ, dấu hiệu) để tác động và thay đổi hành vi của đối tượng tiếp nhận.” – Ai KHÔNG là một trong những người đã đưa ra khái niệm trên?

a)

Kelly

b)

Hovland

c)

Janis

d)

Mary Slessor

5.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến giao tiếp?

a)

Thế giới quan

b)

Trình độ học thức, học vấn

c)

Lối sống hoàn cảnh

d)

Cách sử dụng từ ngữ trong câu

6.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến giao tiếp?

a)

Ngôn ngữ, dân tộc

b)

Trạng thái tâm lý, cảm xúc

c)

Các thuộc tính về văn hoá - xã hội

d)

Vị trí địa lí

7.

Tác nhân nào sau đây là tác nhân gây nhiễu sự tương tác?

a)

Diễn đạt không tốt 

b)

Khác biệt về niềm tin, giá trị, định hướng, nhận thức, quan điểm, kỳ vọng…

c)

Hoàn cảnh không thích hợp để giao tiếp.

d)

Thời gian, địa điểm chưa phù hợp.

8.

Tác nhân gây nhiễu tâm sinh lý?

a)

Quá tải thông tin

b)

Trở ngại từ các điều kiện vật chất

c)

Diễn đạt không tốt 

d)

Tâm lý căng thẳng

9.

Tác nhân gây nhiễu môi trường giao tiếp?

a)

Không / Tránh hồi đáp

b)

Thiếu hiểu biết về phong tục tập quán

c)

Trở ngại từ các điều kiện chính trị - kinh tế - xã hội

d)

Sơ suất không đáng có

10.

Việc chọn thời gian, địa điểm không phù hợp gây ra nhiễu thuộc nhóm nào?

a)

Tác nhân tâm sinh lý

b)

Tác nhân sự tương tác

c)

Tác nhân môi trường giao tiếp

d)

Tác nhân kỹ thuật

11.

Một cuộc trò chuyện bị nhiễu do người nghe giải mã thông tin sai thuộc loại tác nhân nào?

a)

Tác nhân tâm sinh lý

b)

Tác nhân sự tương tác

c)

Tác nhân môi trường giao tiếp

d)

Tác nhân kỹ thuật

12.

Theo định nghĩa và tổng hợp của các tác giả, kỹ năng giao tiếp bao gồm những khả năng nào?

a)

Lắng nghe, trả lời, phản bác

b)

Hỏi – đáp, trình bày, ra lệnh

c)

Tiếp nhận thông tin, nhận thức – cảm nhận, phản hồi

d)

Ghi nhớ, nói chuyện, truyền đạt

13.

Bất cứ hệ ngôn ngữ nào trên thế giới đều được cấu thành từ ba nhân tố cơ bản nào?

a)

Ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm

b)

Cú pháp, từ vựng và giọng nói

c)

Ngữ điệu, từ vựng, tông giọng

d)

Cấu trúc, từ vựng, âm thanh

14.

Ngôn ngữ tồn tại ở hai dạng hình thức nào?

a)

Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ (ngôn ngữ cơ thể)

b)

Trực tiếp và gián tiếp

c)

Khách quan và chủ quan

d)

Bộc lộ và tiềm ẩn

15.

Bốn khoảng cách giao tiếp được nhà nhân loại học - Hall chứng minh là bốn loại khoảng cách nào?

a)

Vùng thân thiết/ Vùng bản thân/ Vùng xã hội/ Vùng cộng đồng

b)

Vùng mật thiết/ Vùng cá nhân/ Vùng xã hội/ Vùng công cộng

c)

Vùng gần gũi/ Vùng cá nhân/ Vùng đời sống/ Vùng quần thể

d)

Vùng mật thiết/ Vùng cá nhân/ Vùng đời sống/ Vùng tập thể

16.

Điền vào chỗ trống:  “Ngôn ngữ chính là …… được sử dụng trong các hoạt động giao tiếp”

a)

Phương tiện hỗ trợ

b)

Biểu hiện rõ ràng nhất

c)

Phương tiện để biểu hiện điều ta suy nghĩ

d)

Phương tiện quan trọng và chính yếu nhất

17.

Nét mặt thuộc loại ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ khách quan

b)

Phi ngôn ngữ

c)

Ngôn ngữ chủ quan

d)

Ngôn ngữ đặc trưng

18.

Ngôn ngữ ở hình thức chủ quan thể hiện điều gì?

a)

Những phạm trù sự vật, hiện tượng vốn có, không phụ thuộc vào quan điểm cá nhân

b)

Sự khách quan trong việc trao đổi thông tin

c)

Đặc điểm riêng trong cách sử dụng ngôn ngữ để diễn đạt tư tưởng, tình cảm

d)

Chỉ dùng để biểu lộ trung thực những điều suy nghĩ và cảm xúc

19.

Điểm khác biệt giữa ngôn ngữ khách quan và ngôn ngữ chủ quan là?

a)
  1. Ngôn ngữ khách quan chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học, kỹ thuật, trong khi đó ngôn ngữ chủ quan lại xuất hiện nhiều hơn trong các cuộc trò chuyện thường ngày nhằm thể hiện quan điểm cá nhân của người nói.

b)

Ngôn ngữ khách quan phụ thuộc vào cảm nhận riêng biệt của từng cá nhân, còn ngôn ngữ chủ quan thì không.

c)

Ngôn ngữ khách quan mang tính trung lập, phản ánh sự vật, hiện tượng vốn có, còn ngôn ngữ chủ quan chịu ảnh hưởng của người sử dụng và có thể bị biến đổi theo cảm nhận, mục đích giao tiếp.

d)

Ngôn ngữ khách quan không tồn tại trong thực tế, chỉ có ngôn ngữ chủ quan mới phản ánh được thế giới xung quanh.

20.

Giao tiếp phi ngôn ngữ bao gồm các yếu tố nào?

a)

Lời nói, giọng điệu, tốc độ nói.

b)

Cử chỉ, nét mặt, tư thế, ánh mắt.

c)

Chỉ bao gồm chữ viết và biểu tượng.

d)

Chỉ có ngôn ngữ cơ thể.

21.

Trong giao tiếp doanh nghiệp, ngôn ngữ phi ngôn ngữ đóng vai trò gì?

a)

Không quan trọng vì lời nói quyết định toàn bộ thông điệp.

b)

Chỉ cần chú ý đến khi thuyết trình trước công chúng.

c)

Hỗ trợ truyền đạt cảm xúc, thái độ và tăng tính thuyết phục.

d)

Chỉ có tác dụng trong môi trường giao tiếp quốc tế.

22.

Giao tiếp mang tính chính thức có đặc điểm gì?

a)

Có tính chính thống và đại diện cho doanh nghiệp

b)

Chỉ diễn ra trong các cuộc họp nội bộ

c)

Thường mang tính chất cá nhân và ngẫu nhiên

d)

Chỉ thực hiện với khách hàng và đối tác

23.

Đâu là nguyên tắc chung trong giao tiếp doanh nghiệp?

a)

Nguyên tắc 5W + 1M + 1L + 1H

b)

Nguyên tắc 5H + 1L + 1M + 1W

c)

Nguyên tắc What - Why - How

d)

Không có nguyên tắc nào nói trên


24.

Trong giao tiếp doanh nghiệp, "5W + 1M + 1L + 1H" đề cập đến điều gì?

a)

Một nguyên tắc xử lý tình huống trong giao tiếp.

b)

Một cách để xác định các yếu tố quan trọng của giao tiếp.

c)

Một phương pháp quản lý thời gian trong giao tiếp.

d)

Một nguyên tắc viết email chuyên nghiệp.

25.

Có bao nhiêu cách phân loại giao tiếp?

a)

3 cách

b)

9 cách

c)

5 cách

d)

10 cách

26.

Nguyên tắc PDCA là viết tắt của các từ?

a)

Private - Do - Check - Ask

b)

Plan - Draw - Character - Act

c)

Plan - Do - Check - Act

d)

Purpose - Distance - Chat - Analyze

27.

Hành vi nào sau đây là không/chưa phù hợp để trả lời cho nguyên tắc Why?

a)

Không/ chưa xác định rõ người sẽ giao tiếp

b)

Không/ chưa xác lập nội dung cụ thể nào cần giao tiếp

c)
  1. Không nắm rõ địa bàn, địa điểm giao tiếp

d)
  1. Chưa/ thiếu tôn trọng người đang giao tiếp

28.

Hành vi nào sau đây là phù hợp để trả lời cho nguyên tắc Language?

a)

Quan tâm đến quan điểm, ý kiến của người đang giao tiếp

b)

Trang phục chỉnh tề, đúng quy định, chuẩn mực ngữ cảnh

c)

Tránh dùng biệt ngữ, tiếng lóng

d)

Đến và về đúng giờ hẹn

29.

Trong nguyên tắc PDCA, Plan được hiểu là:

a)
  1. Giao tiếp, tương tác để hội ý, bàn bạc, báo cáo về kế hoạch, chương trình.

b)
  1. Giao tiếp, tương tác để sắp xếp, triển khai, giao việc, ủy quyền.

c)
  1. Giao tiếp, tương tác để phản hồi, điều chỉnh, đề xuất, hướng dẫn.

d)
  1. Giao tiếp, tương tác để ra quyết định, tư vấn, huấn luyện, hướng dẫn và thực thi công việc.

30.

Trong quy tắc 10 điểm trong văn hoá giao tiếp, quy tắc số 05 là gì?

a)
  1. Đồng cảm

b)

Nhất quán

c)

Ngăn ngắn

d)

Đĩnh đạc