wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế Đầu tư

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động đầu tư là quá trình sử dụng các nguồn lực nào sau đây?

a)

Tài chính, nhân lực, vật lực, mối quan hệ xã hội.

b)

Tài chính, lao động, tài nguyên thiên nhiên và các tài sản vật chất khác

c)

Kinh nghiệm, mối quan hệ xã hội, khả năng đàm phán.

d)

Tài chính, kinh nghiệm, năng lực.

2.

Xuất phát từ phạm vi phát huy tác dụng của các kết quả đầu tư, có thể có những cách hiểu khác nhau về đầu tư như sau?

a)

Đầu tư tài chính, đầu tư nhân lực.

b)

Đầu tư thành phẩm, đầu tư bán thành phẩm.

c)

Đầu tư theo nghĩa rộng, đầu tư theo nghĩa hẹp.

d)

Đầu tư sinh lợi, đầu tư tương lai.

3.

Hoạt động đầu tư có những đặc điểm chính như thế nào?

a)

Vốn, thời gian, lợi ích.

b)

Vốn, kinh nghiệm, thời gian, lợi ích.

c)

Vốn, năng lực, thời gian, lợi ích.

d)

Vốn, kinh nghiệm, lợi ích.

4.

Vốn đầu tư có thể bằng những hình thức sau?

a)

Tiền, máy móc, nhà xưởng.

b)

Tiền, hàng tồn kho, các khoản phải thu.

c)

Tiền, máy móc, hàng tồn kho.

d)

Tiền, hàng tồn kho, các khoản phải thu.

5.

Để phục vụ cho việc lập và thẩm định dự án đầu tư có các loại đầu tư sau đây?

a)

Đầu tư bất động sản, đầu tư tài chính, đầu tư kinh doanh.

b)

Đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp, cho vay.

c)

Đầu tư chứng khoán, đầu tư bất động sản, đầu tư tài chính.

d)

Đầu tư bất động sản, đầu tư chứng khoán, cho vay.

6.

Đầu tư trực tiếp có đặc điểm như sau?

a)

Nhà nước hoàn toàn chịu trách nhiệm về kết quả đầu tư.

b)

Khách hàng hoàn toàn chịu trách nhiệm về kết quả đầu tư.

c)

Chủ thể đầu tư hoàn toàn chịu trách nhiệm về kết quả đầu tư.

d)

Giám đốc công ty hoàn toàn chịu trách nhiệm về kết quả đầu tư.

7.

Hình thức đầu tư gián tiếp là phương thức đầu tư trong đó:

a)

Chủ đầu tư trực tiếp tham gia quản lý vốn bỏ ra.

b)

Nhà nước trực tiếp tham gia quản lý vốn bỏ ra.

c)

Nhà nước không trực tiếp tham gia quản lý vốn bỏ ra

d)

Chủ đầu tư không trực tiếp tham gia quản lý vốn bỏ ra

8.

Phân loại đầu tư theo nguồn vốn có các hình thức nào sau đây?

a)

Đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Viêt Nam, đầu tư ra nước ngoài.

b)

Đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp.

c)

Đầu tư theo chiều rộng, đầu tư theo chiều sâu.

d)

Đầu tư trong nước, đầu tư ngoài nước.

9.

Đầu tư trong nước là việc bỏ vốn vào sản xuất kinh doanh tại việt nam của các tổ chức nào sau đây?

a)

Công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài cư trú lâu dài ở Việt Nam.

b)

Công dân Việt Nam, người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài.

c)

Công dân Việt Nam, người nước ngoài.

d)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài cư trú lâu dài ở Việt Nam.

10.

Phân loại đầu tư theo tính chất đầu tư có các hình thức nào sau đây?

a)

Đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Viêt Nam, đầu tư ra nước ngoài.

b)

Đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp.

c)

Đầu tư theo chiều rộng, đầu tư theo chiều sâu.

d)

Đầu tư trong nước, đầu tư ngoài nước.

11.

Đầu tư theo chiều rộng đòi hỏi cần phải có các yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiều vốn đầu tư, trình độ công nghệ và quản lý mới.

b)

Nhiều vốn đầu tư, trình độ công nghệ và quản lý.

c)

Trình độ công nghệ và quản lý cao, năng lực quản lý tốt.

d)

Nhiều vốn đầu tư, trình độ công nghệ và quản lý cao, năng lực quản lý tốt.

12.

Đầu tư theo chiều rộng là loại hình đầu tư có các tính chất nào sau đây?

a)

Thu hồi vốn lâu, độ mạo hiểm cao.

b)

Lợi nhuận cao, thời gian thu hồi vốn nhanh.

c)

Thời gian thu hồi vốn nhanh, ít rủi ro.

d)

Lợi nhuận cao, ít rủi ro.

13.

Phân loại đầu tư theo thời gian sử dụng có các hình thức nào sau đây?

a)

Đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Viêt Nam, đầu tư ra nước ngoài.

b)

Đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp.

c)

Đầu tư ngắn hạn, đầu tư trung hạn và dài hạn.

d)

Đầu tư trong nước, đầu tư ngoài nước.

14.

Phân loại đầu tư theo lĩnh vực hoạt động có các hình thức nào sau đây?

a)

Đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Viêt Nam, đầu tư ra nước ngoài.

b)

Đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp.

c)

Đầu tư theo chiều rộng, đầu tư theo chiều sâu.

d)

Đầu tư cho sản xuất kinh doanh, đầu tư cho nghiên cứu khoa học, đầu tư cho quản lý.

15.

Phân loại đầu tư theo tính chất sử dụng vốn đầu tư có các hình thức nào sau đây?

a)

Đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Viêt Nam, đầu tư ra nước ngoài.

b)

Đầu tư phát triển, đầu tư chuyển dịch.

c)

Đầu tư theo chiều rộng, đầu tư theo chiều sâu.

d)

Đầu tư cho sản xuất kinh doanh, đầu tư cho nghiên cứu khoa học, đầu tư cho quản lý.

16.

Phân loại đầu tư theo ngành đầu tư có các hình thức nào sau đây?

a)

Đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Viêt Nam, đầu tư ra nước ngoài.

b)

Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, đầu tư phát triển công nghiệp, đầu tư phát triển dịch vụ.

c)

Đầu tư theo chiều rộng, đầu tư theo chiều sâu.

d)

Đầu tư cho sản xuất kinh doanh, đầu tư cho nghiên cứu khoa học, đầu tư cho quản lý.

17.

Quá trình đầu tư được phân loại thành những giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn bắt đầu, giai đoạn thực hiện, giai đoạn thu lợi nhuận.

b)

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư, giai đoạn thực hiện đầu tư, giai đoạn kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.

c)

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư, giai đoạn thực hiện đầu tư, giai đoạn kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng, giai đoạn thu lợi nhuận.

d)

Giai đoạn thực hiện đầu tư, giai đoạn kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng. giai đoạn thu lợi nhuận.

18.

Một số công việc nào cần thực hiện trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư?

a)

Chọn thầu tư vấn thiết kế, thẩm định thiết kế, tiến hành thi công công trình.

b)

Nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hành công trình.

c)

Nghiên cứu sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư, lập dự án đầu tư.

d)

Chọn thầu tư vấn thiết kế, lập dự án đầu tư, bảo hành công trình.

19.

Một số công việc nào cần thực hiện trong giai đoạn thực hiện đầu tư?

a)

Chọn thầu tư vấn thiết kế, thẩm định thiết kế, tiến hành thi công công trình.

b)

Nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hành công trình.

c)

Nghiên cứu sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư, lập dự án đầu tư.

d)

Chọn thầu tư vấn thiết kế, lập dự án đầu tư, bảo hành công trình.

20.

Một số công việc nào cần thực hiện trong giai đoạn kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng?

a)

Chọn thầu tư vấn thiết kế, thẩm định thiết kế, tiến hành thi công công trình.

b)

Nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hành công trình.

c)

Nghiên cứu sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư, lập dự án đầu tư.

d)

Chọn thầu tư vấn thiết kế, lập dự án đầu tư, bảo hành công trình.

21.

Hãy cho biết khái niệm về dự án?

a)

Là một tổng thể các hoạt động phụ thuộc lẫn nhau nhằm tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ duy nhất trong khoản thời gian xác định với sự ràng buộc về nguồn lực trong bối cảnh không chắc chắn.

b)

Là một tổng thể các công trình được thiết kế và được cấp giấy phép xây dựng.

c)

Là tập hợp công trình với nhiều hạng mục được thiết kế theo đúng tiêu chuẩn, thi công đúng yêu cầu về kỹ thuật và được nghiệm thu thanh quyết toán đầy đủ.

d)

Là tập hợp các công trình với nhiều hạng mục được thiết kế theo đúng tiêu chuẩn, tổ chức đấu thầu theo quy định, thi công đúng yêu cầu về kỹ thuật và được nghiệm thu thanh quyết toán đầy đủ.

22.

Hoạt động theo dự án là hoạt động như thế nào?

a)

Hoạt động có kế hoạch, được kiểm tra để đảm bảo cho một tiến trình chung với các nguồn lực và môi trường đã được tính toán nhằm thực hiện những mục tiêu nhất định.

b)

Hoạt động được kiểm tra để đảm bảo cho một tiến trình chung với các nguồn lực và môi trường đã được tính toán nhằm thực hiện những mục tiêu nhất định.

c)

Hoạt động khôn ngoan là hoạt động theo dự án

d)

Hoạt động đã được lên kế hoạch và đủ nguồn lực để đảm bảo sự thành công.

23.

Quan niệm dự án như một hệ thống có ý nghĩa như thế nào đối với các nhà quản lý dự án?

a)

Quan trọng.

b)

Quyết định.

c)

Tồn tại.

d)

Sống còn.

24.

Quan niệm dự án như một hệ thống, hệ thống muốn tồn tại và phát triển cần phải phù hợp với yếu tố nào sau đây?

a)

Không gian.

b)

Thời gian.

c)

Môi trường.

d)

Hình thức.

25.

Hãy cho biết các phương diện chính của dự án?

a)

Thời gian, kinh phí của dự án, hoàn thiện của dự án, quan hệ giữa ba phương diện chính của dự án.

b)

Không gian, thời gian, quan hệ giữa ba phương diện chính của dự

c)

Thời gian kinh phí của dự án quan hệ giữa ba phương diện chính của dự án

d)

Khôgn gian thời gian kinh phí của dự án hoàn thiện của dự

26.

Khái niệm dự án đầu tư theo luật đầu tư như thế nào?

a)

Là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.

b)

Là tập hợp các đề xuất bỏ vốn dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.

c)

Là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.

d)

Là tập hợp các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để tiến hành các hoạt động đầu tư trên địa bàn cụ thể.

27.

Một dự án đầu tư cần phải đáp ứng những yêu cầu nào?

a)

Tính khoa học, tính thực tiễn, tính pháp lý, tính đồng nhất.

b)

Tính khoa học, tính minh bạch, tính pháp lý, tính hệ thống.

c)

Tính thực tiễn, tính minh bạch, tính pháp lý, tính đồng nhất.

d)

Tính thực tiễn, tính khoa học, tính hệ thống, tính đồng nhất.

28.

Đối với dự án đầu tư nước ngoài gồm bao những loại dự án nào sau đây?

a)

Nhóm A, nhóm B, nhóm C.

b)

Nhóm A, nhóm B, loại được phân cấp cho địa phương.

c)

Nhóm quan trọng, nhóm đặc biệt quan trọng.

d)

Nhóm A, nhóm B, nhóm viện trợ nước ngoài.

29.

Phân loại dự án đầu tư theo trình tự lập và trình tự duyệt dự án gồm những loại nào sau đây?

a)

Nghiên cứu tiền khả thi, nghiên cứu khả thi.

b)

Nghiên cứu sự cần thiết đầu tư, nghiên cứu đầu tư.

c)

Nghiên cứu thiết kế, nghiên cứu thi công.

d)

Nghiên cứu thực hiện dự án, nghiên cứu kết qu.

30.

Kết quả của phân tích dòng chi phí của dự án phục vụ cho ai?

a)

Nhà nước, nhà quản lý, ngân hàng.

b)

Các nhà quản lý, chủ đầu tư, nhà thầu

c)

Nhà nước, nhà quản lý, khách hàng.

d)

Nhà nước, chủ đầu tư, khách hàng.

31.

Hoạt động đầu tư có những đặc điểm chính như thế nào?

a)

Vốn, thời gian, lợi ích.

b)

Vốn, kinh nghiệm, thời gian, lợi ích.

c)

Vốn, năng lực, thời gian, lợi ích.

d)

Vốn, kinh nghiệm, lợi ích.

32.

Quá trình đầu tư được phân loại thành những giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn bắt đầu, giai đoạn thực hiện, giai đoạn thu lợi nhuận.

b)

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư, giai đoạn thực hiện đầu tư, giai đoạn kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.

c)

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư, giai đoạn thực hiện đầu tư, giai đoạn kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng, giai đoạn thu lợi nhuận.

d)

Giai đoạn thực hiện đầu tư, giai đoạn kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng. giai đoạn thu lợi nhuận.

33.

Hãy cho biết khái niệm về dự án?

a)

Là một tổng thể các hoạt động phụ thuộc lẫn nhau nhằm tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ duy nhất trong khoản thời gian xác định với sự ràng buộc về nguồn lực trong bối cảnh không chắc chắn.

b)

Là một tổng thể các công trình được thiết kế và được cấp giấy phép xây dựng.

c)

Là tập hợp công trình với nhiều hạng mục được thiết kế theo đúng tiêu chuẩn, thi công đúng yêu cầu về kỹ thuật và được nghiệm thu thanh quyết toán đầy đủ.

d)

Là tập hợp các công trình với nhiều hạng mục được thiết kế theo đúng tiêu chuẩn, tổ chức đấu thầu theo quy định, thi công đúng yêu cầu về kỹ thuật.

34.

Một dự án đầu tư cần phải đáp ứng những yêu cầu nào?

a)

Tính khoa học, tính thực tiễn, tính pháp lý, tính đồng nhất.

b)

Tính khoa học, tính minh bạch, tính pháp lý, tính hệ thống.

c)

Tính thực tiễn, tính minh bạch, tính pháp lý, tính đồng nhất.

d)

Tính thực tiễn, tính khoa học, tính hệ thống, tính đồng nhất.

35.

Kiểm soát việc thực hiện chi phí của dự án nhằm mục đích gì?

a)

Theo dõi tiến độ thi công

b)

Xác định mức chênh lệch so với kế hoạch.

c)

Để hủy hợp đồng thi công

d)

Để xác định đánh giá đơn vị thi công.

36.

Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến thời kỳ tính toán phương án đầu tư?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Thời kỳ tính toán phương án đầu tư cho các dự án xây dựng công trình giao thông từ:

a)

Trên 10 năm

b)

Trên 20 năm

c)

Trên 30 năm

d)

Trên 40 năm

38.

Thời hạn tính toán phương án đầu tư cho các dự án xây dựng công trình giao thông từ: có thể lấy bằng:

a)

Tuổi thọ công trình

b)

Tuổi thọ kỹ thuật

c)

Tuổi thọ kinh tế

d)

Tuổi thọ kỹ thuật hoặc tuổi thọ kinh tế

39.

Giá trị tương lai của khoản phát sinh trong khoản thời gian tính chuyển được ký hiệu bằng:

a)

FV

b)

PV

c)

I

d)

NPV

40.

Giá trị hiện tại của khoản tiền ban đầu được ký hiệu bằng:

a)

FV

b)

PV

c)

I

d)

NPV

41.

Tiền lãi là:

a)

Số tiền mà người đi vay phải trả thêm vào vốn gốc đã vay sau một khoảng thời gian.

b)

Số tiền chỉ tính theo số vốn gốc mà không tính đến lãi tức sinh ra thêm của các khoản lãi các thời đoạn trước

c)

Số tiền mà sau mỗi thời đoạn tiền lãi được nhập vào vốn gố

42.

Trong công thức I=P.i.t. Trong đó I là:

a)

Lãi suất

b)

Vốn gốc

c)

Tiền lãi

d)

Số thời kỳ (số năm)

43.

Trong công thức I=P.i.t. Trong đó P là:

a)

Lãi suất

b)

Vốn gốc

c)

Tiền lãi

d)

Số thời kỳ (số năm)

44.

Trong công thức I=P.i.t. Trong đó i là:

a)

Lãi suất

b)

Vốn gốc

c)

Tiền lãi

d)

Số thời kỳ (số năm)

45.

Trong công thức I=P.i.t. Trong đó t là:

a)

Lãi suất

b)

Vốn gốc

c)

Tiền lãi

d)

Số thời kỳ (số năm)

46.

Lãi đơn là:

a)

Số tiền mà người đi vay phải trả thêm vào vốn gốc đã vay sau một khoảng thời gian.

b)

Số tiền chỉ tính theo số vốn gốc mà không tính đến lãi tức sinh ra thêm của các khoản lãi các thời đoạn trước

c)

Số tiền mà sau mỗi thời đoạn tiền lãi được nhập vào vốn gốc để tính lãi cho thời đoạn tiếp theo.

d)

Số tiền bạn đang có hiện tại sẽ có giá trị lớn hơn so với số tiền tương đương trong tương lai.

47.

Lãi kép là:

a)

Số tiền mà người đi vay phải trả thêm vào vốn gốc đã vay sau một khoảng thời gian.

b)

Số tiền chỉ tính theo số vốn gốc mà không tính đến lãi tức sinh ra thêm của các khoản lãi các thời đoạn trước

c)

Số tiền mà sau mỗi thời đoạn tiền lãi được nhập vào vốn gốc để tính lãi cho thời đoạn tiếp theo.

d)

Số tiền bạn đang có hiện tại sẽ có giá trị lớn hơn so với số tiền tương đương trong tương lai.

48.

Đầu tư 100 triệu vào cổ phiếu lãi suất 12% thì giá trị tương lai sau 3 năm với lãi suất kép là:

a)

112,49 triệu

b)

125,49 triệu

c)

140,49 triệu

d)

150,49 triệu

49.

Đầu tư 100 triệu vào cổ phiếu lãi suất 12% thì giá trị tương lai sau 3 năm với lãi suất kép là:

a)

112,49 triệu

b)

125,49 triệu

c)

140,49 triệu

d)

150,49 triệu

50.

Đầu tư 100 triệu vào cổ phiếu lãi suất 10% thì giá trị tương lai sau 3 năm với lãi suất đơn là:

a)

110 triệu

b)

120 triệu

c)

130 triệu

d)

140 triệu

51.

Mua trái phiếu chính phủ mệnh giá 200.000đ. Lãi suất 10%/năm. Tiền lãi thu được sau 5 năm tính theo lãi đơn là:

a)

50.000đ

b)

100.000đ

c)

150.000đ

d)

200.000đ

52.

Mua trái phiếu chính phủ mệnh giá 200.000đ. Lãi suất 10%/năm. Tổng số tiền thu được sau 5 năm tính theo lãi đơn là:

a)

100.000đ

b)

200.000đ

c)

300.000đ

d)

400.000đ

53.

Mua trái phiếu chính phủ mệnh giá 200.000đ. Lãi suất 10%/năm. Tiền lãi thu được sau 5 năm tính theo lãi kép là:

a)

100.000đ

b)

120.102đ

c)

122.500đ

d)

122.102đ

54.

Mua trái phiếu chính phủ mệnh giá 200.000đ. Lãi suất 10%/năm. Tổng số tiền thu được sau 5 năm tính theo lãi kép là:

a)

320.102đ

b)

350.000đ

c)

322.102đ

d)

305.000đ

55.

Trong bảng cân đối kế toán, tổng cộng tài sản bao gồm:

a)

Tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn

b)

Tài sản ngắn hạn, nợ phải trả

c)

Tài sản dài hạn, hàng tồn kho

d)

Tài sản dài hạn, vố chủ sỡ hữu

56.

Trong bảng cân đối kế toán, tài sản ngắn hạn bao gồm:

a)

Tài sản lưu động, đầu tư ngắn hạn

b)

Tài sản cố định, đầu tư dài hạn

c)

Tài sản dài hạn, hàng tồn kho

d)

Tài sản dài hạn, vố chủ sỡ hữu

57.

Trong bảng cân đối kế toán, tài sản dài hạn bao gồm:

a)

Tài sản lưu động, đầu tư ngắn hạn

b)

Tài sản cố định, đầu tư dài hạn

c)

Tài sản dài hạn, hàng tồn kho

d)

Tài sản dài hạn, vố chủ sỡ hữu

58.

Trong bảng cân đối kế toán, nợ phải trả bao gồm:

a)

Nợ dài hạn, vay

b)

Nợ ngắn hạn, vay

c)

Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn

d)

Nợ dài hạn, tồn kho

59.

Hệ số thanh toán ngắn hạn thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bẩy tài chính

c)

chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

60.

Hệ số thanh toán thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bẩy tài chính

c)

chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

61.

Trong bảng cân đối kế toán, nợ phải trả bao gồm:

a)

Nợ dài hạn, vay

b)

Nợ ngắn hạn, vay

c)

Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn

d)

Nợ dài hạn, tồn kho

62.

Hệ số thanh toán ngắn hạn thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bảy tài chính

c)

Chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

63.

Hệ số thanh toán nhanh thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bảy tài chính

c)

Chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

64.

Tỷ số nợ thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bảy tài chính

c)

Chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

65.

Tỷ số đảm bảo nợ thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bảy tài chính

c)

Chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

66.

Vòng quay tổng tài sản thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bảy tài chính

c)

Chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

67.

Vòng quay các khoản phải thu thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bảy tài chính

c)

Chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

68.

Thời gian thu hồi nợ bình quân thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bảy tài chính

c)

Chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

69.

Vòng quay hàng tồn kho thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bảy tài chính

c)

Chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

70.

Vòng quay hàng tồn kho thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bảy tài chính

c)

Chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

71.

Số ngầy tồn kho thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bảy tài chính

c)

Chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

72.

Hệ số ROS thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bảy tài chính

c)

Chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

73.

Hệ số ROA thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bảy tài chính

c)

Chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

74.

Hệ số ROE thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bảy tài chính

c)

Chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

75.

Suất sinh lời của tài sản gọp thuộc chỉ tiêu tài chính nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

b)

Chỉ tiêu về đòn bảy tài chính

c)

Chỉ tiêu về năng lực hoạt động

d)

Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi

76.

Hãy cho biết mục đích của việc phân tích tài chính dự án đầu tư xây dựng?

a)

Khẳng định tiềm lực tài chính cho việc thực hiện dự án, đánh giá trình độ của công ty.

b)

Đánh giá khả năng lãnh đạo của lãnh đạo, phân tích những kết quả hạch toán kinh tế của dự án.

c)

Khẳng định tiềm lực tài chính cho việc thực hiện dự án, phân tích những kết quả hạch toán kinh tế của dự án.

d)

Khẳng định tiềm lực tài chính cho việc thực hiện dự án, phân tích những kết quả hạch toán kinh tế của dự án, đánh giá khả năng lãnh đạo của lãnh đạo.

77.

Trong báo cáo tài chính, tài sản ngắn hạn bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Tiền mặt, tiền gởi ngân hàng, vàng, các khoản phải thu, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác.

b)

Tiền mặt, tiền gởi ngân hàng, các khoản phải thu, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác.

c)

Tiền mặt, tiền gởi ngân hàng, vàng, nhà cửa.

d)

Tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác.

78.

Trong báo cáo tài chính, nợ ngắn hạn bao gồm những khoản nào sau đây?

a)

Các khoản phải trả, tiền lương nhân viên, tiền thuê văn phòng, tiền mua vật tư.

b)

Tiền vay ngân hàng, tiền lương nhân viên, tiền mua vật tư, tiền thuế.

c)

Các khoản phải trả, thuế phải trả, nợ ngắn hạn khác.

d)

Tiền thuê thiết kế, tiền thi công công trình, tiền thí nghiệm công trình.

79.

Trong báo cáo tài chính, tài sản cố định hữu hình bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Thương hiệu, danh tiếng, đất đai, nhà xưởng, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải.

b)

Danh tiếng, đất đai, nhà xưởng, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải.

c)

Đất đai, nhà xưởng, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải.

d)

Bản quyền, bằng sáng chế, thương hiệu.

80.

Khả năng sinh lợi của dự án là gì?

a)

Là khoảng tiền mà nhân viên làm việc để mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp.

b)

Là thước đo chủ yếu để thu hút các nhà đầu tư, mức sinh lợi càng cao thì sự hấp dẫn càng lớn.

c)

Là khoảng tiền còn lại sau khi chi trả các khoản chi của công ty.

d)

Là doanh thu hàng tháng của doanh nghiệp.

81.

Hãy cho biết các thành phần chi phí kinh tế - xã hội?

a)

Đấ t đai, nhà xưởng, máy móc thiết bị, chuyển giao công nghệ.

b)

Đầu tư cố định, đầu tư lưu động, các khoản bù giá, trợ giá.

c)

Nguyên vật liệu, bán thành phẩm, đất đai, máy móc.

d)

Đầu tư cố định, đầu tư lưu động, đất đai, máy móc.

82.

Chi phí xã hội bao gồm:

a)

Toàn bộ các tài nguyên thiên nhiên, của cải vật chất, sức lao động

b)

Tiền bạc, bất động sản.

c)

Tiền bạc, sức khỏe, trí tuệ.

d)

Tài nguyên, tiền bạc, nhà cửa

83.

Phân tích kinh tế – xã hội của dự án đầu tư chính là việc:

a)

So sánh lợi ích của việc đầu tư kinh tế ảnh hưởng đến xã hội

b)

Phân tích các đặc điểm kinh tế của xã hội.

c)

So sánh (có mục đích) giữa cái giá mà xã hội phải trả cho việc sử dụng các nguồn lực sẵn có của mình một cách tốt nhất và lợi ích do dự án tạo ra cho toàn bộ nền kinh tế

d)

Phân tích các yếu tố kinh tế và các yếu tố xã hội.

84.

Khi xem xét lợi ích kinh tế – xã hội của dự án cần phải tính đến:

a)

Mọi chi phí trực tiếp và gián tiếp có liên quan đến việc thực hiện dự án (chi phí đầy đủ), mọi lợi ích trực tiếp và gián tiếp (lợi ích đầy đủ) thu được do dự án đem lại.

b)

Mọi chi phí trực tiếp và gián tiếp có liên quan đến việc thực hiện dự án (chi phí đầy đủ)

c)

Mọi lợi ích trực tiếp và gián tiếp (lợi ích đầy đủ) thu được do dự án đem lại.

d)

Mọi lợi ích trực tiếp và gián tiếp

85.

Để xác định các lợi ích, chi phí đầy đủ của các dự án đầu tư thì phải sử dụng:

a)

Các báo cáo tài chính, tính lại các đầu vào và đầu ra theo giá xã hội

b)

Giá thị trường để tính chi phí và lợi ích kinh tế – xã hội

c)

Giá dự toán để tính chi phí và lợi ích kinh tế – xã hội

d)

Giá dự thầu để tính chi phí và lợi ích kinh tế – xã hội

86.

Chi phí kinh tế - xã hội thường được gọi tắt là:

a)

Chi phí xã hội.

b)

Chi phí an sinh

c)

Chi phí an sinh xã hội

d)

Chi phí kinh tế

87.

Trong phân tích kinh tế giản đơn, chi phí kinh tế được tính toán theo:

a)

Giá thị trường

b)

Giá dự thầu

c)

Giá dự toán

d)

Giá tài chánh

88.

Trong phân tích kinh tế phức hợp, chi phí kinh tế được tính toán theo:

a)

Giá thị trường

b)

Giá dự thầu

c)

Giá dự toán

d)

Giá tài chánh

89.

Đầu tư cố định bao gồm:

a)

Đấ t đai, nhà xưởng, máy móc thiết bị, chuyển giao công nghệ.

b)

Đấ t đai, điện, nước

c)

Máy móc thiết bị, chuyển giao công nghệ, nhiên liệu

d)

Máy móc thiết bị, chuyển giao công nghệ, xăng dầu

90.

Sự khác nhau giữa nghiên cứu tài chính và nghiên cứu kinh tế - xã hội được xét trên mấy mặt:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

91.

Về mặt quan điểm, nghiên cứu tài chính chỉ mới xét trên tầng:

a)

Vi mô

b)

Vĩ mô

c)

Thị trường

d)

Xã hội

92.

Về mặt quan điểm, nghiên cứu kinh tế xã hội chỉ mới xét trên tầng:

a)

Vi mô

b)

Vĩ mô

c)

Thị trường

d)

Xã hội

93.

Về mặt quan điểm, nghiên cứu tài chính xét trên góc độ:

a)

Nhà đầu tư

b)

Quyền lợi của toàn xã hội

c)

Đơn vị thi công

d)

Đơn vị thiết kế

94.

Về mặt quan điểm, nghiên cứu kinh tế xã hội xét trên góc độ:

a)

Nhà đầu tư

b)

Quyền lợi của toàn xã hội

c)

Đơn vị thi công

d)

Đơn vị thiết kế

95.

Mục đích chính của nhà đầu tư là:

a)

Tối đa lợi nhuận

b)

Phục vụ nhân dân

c)

Phục vụ xã hội

d)

Không quan tâm lợi nhuận