wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn thi đấu thầu

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào dưới đây phải hủy thầu?

a)

Không có nhà thầu nào đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.

b)

Không đủ 03 hồ sơ dự thầu được nộp đúng quy định.

c)

Không đủ 05 hồ sơ dự thầu được nộp đúng quy định.

d)

Tất cả các nhà thầu trong danh sách xếp hạng đều có giá vượt giá gói thầu.

2.

Chỉ định thầu rút gọn có phải lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu không?

a)

Có phải lập đối với tất cả các gói thầu

b)

Không phải lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu.

c)

Chỉ lập đối với gói thầu lớn.

d)

Chỉ lập đối với gói thầu rất lớn.

3.

Thương thảo hợp đồng được thực hiện khi nào?

a)

Sau khi có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

b)

Sau khi danh sách xếp hạng nhà thầu được phê duyệt và trước khi trình phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

c)

Sau khi thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu.

d)

Sau khi kết thúc mở thầu.

4.

Nhà thầu nào sau đây được tham dự thầu gói thầu xây lắp có giá gói thầu là 03 tỷ đồng?

a)

Nhà thầu là doanh nghiệp siêu nhỏ.

b)

Nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ.

c)

Nhà thầu là doanh nghiệp lớn.

d)

Nhà thầu là doanh nghiệp rất lớn.

5.

Khoảng thời gian giữa đóng thầu và mở thầu đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng tối đa là?

a)

Không quá 01 giờ

b)

Không quá 02 giờ

c)

Không quá 03 giờ

d)

Không quá 04 giờ

6.

Trường hợp nào dưới đây thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ?

a)

Mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của doanh nghiệp nhà nước.

b)

Dự án sử dụng vốn Nhà nước từ 30% trở lên hoặc dưới 30% nhưng lớn hơn 500 tỷ đồng chiếm trong tổng mức đầu tư của dự án.

c)

Dự án sử dụng vốn nhà nước trong mọi trường hợp.

d)

Dự án sử dụng vốn vay.

7.

Đối tượng áp dụng Luật đấu thầu là?

a)

Tổ chức cá nhân trong nước hoặc ngoài nước tham gia hoạt động đấu thầu

b)

Tổ chức cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu các gói thầu thuộc dự án thuộc phạm vi điều chỉnh của luật đấu thầu

c)

Tất cả mọi đối tượng trong nước

d)

Tất cả mọi đối tượng nước ngoài

8.

Đối tượng áp dụng Luật đấu thầu là?

a)

Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động đấu thầu.

b)

Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu các gói thầu thuộc dự án thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu.

c)

Tất cả mọi đối tượng trong nước.

d)

Tất cả mọi đối tượng nước ngoài.

9.

Thông báo mời chào hàng đối với gói thầu áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh rút gọn qua mạng có phải đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hay không?

a)

Có đăng tải đối với tất cả các gói thầu.

b)

Không phải đăng tải.

c)

Chỉ đăng tải đối với gói thầu lớn.

d)

Chỉ đăng tải đối với gói thầu rất lớn

10.

Vốn vay được bảo đảm bằng tài sản Nhà nước là vốn nào?

a)

Vốn nhà nước.

b)

Vốn tư nhân.

c)

Vốn đầu tư nước ngoài

d)

Vốn tự có của doanh nghiệp.

11.

Đáp án sai trong các điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu?

a)

Có kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt.

b)

Bảo đảm bàn giao mặt bằng thi công theo tiến độ thực hiện gói thầu.

c)

Nguồn vốn cho gói thầu được thu xếp theo tiến độ thực hiện.

d)

Nguồn vốn cho gói thầu được thu xếp khi kết thúc gói thầu.

12.

Đồng tiền dự thầu đối với đấu thầu quốc tế?

a)

Đôla Mỹ (USD).

b)

Đồng Việt Nam và Đôla Mỹ (VNĐ và USD)

c)

Đồng tiền được quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng tối đa không quá 03 đồng tiền.

13.

Một trong các điều kiện để nhà thầu được hưởng ưu đãi khi tham dự đấu thầu trong nước gói thầu xây lắp?

a)

Nhà thầu có từ 20% trở lên số lao động là nữ giới.

b)

Nhà thầu có từ 25% trở lên số lao động là nữ giới.

c)

Nhà thầu có từ 30% trở lên số lao động là nữ giới.

14.

đãi khi tham dự đấu thầu trong nước gói thầu xây lắp?

a)

Nhà thầu có từ 20% trở lên số lao động là nữ giới.

b)

Nhà thầu có từ 25% trở lên số lao động là nữ giới.

c)

Nhà thầu có từ 30% trở lên số lao động là nữ giới.

d)

Nhà thầu có từ 35% trở lên số lao động là nữ giới.

15.

Một trong các điều kiện được áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp?

a)

Gói thầu trước đó được thực hiện thông qua đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế.

b)

Gói thầu trước đó được thực hiện thông qua hình thức chỉ định thầu.

c)

Gói thầu trước đó được thực hiện thông qua hình thức chào hàng cạnh tranh.

d)

Gói thầu trước đó được thực hiện thông qua hình thức tự thực hiện.

16.

Thời gian phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu tối đa là?

a)

07 ngày làm việc.

b)

10 ngày làm việc.

c)

05 ngày làm việc.

d)

03 ngày làm việc.

17.

Kết quả lựa chọn nhà thầu có cần phải đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hay không?

a)

Phải đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

b)

Không phải đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

c)

Đăng tải sau thời điểm đóng thầu.

d)

Đăng tải sau thời điểm mở thầu.

18.

Thẩm quyền quyết định xử lý tình huống trong lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thuộc dự án?

a)

Do chủ đầu tư quyết định. Trong trường hợp phức tạp, chủ đầu tư quyết định xử lý tình huống sau khi có ý kiến của người có thẩm quyền.

b)

Do người có thẩm quyền quyết định.

c)

Do bên mời thầu quyết định.

d)

Do bên nhà thầu quyết định.

19.

Đối với hình thức chỉ định thầu rút gọn, phương thức lựa chọn nhà thầu là gì?

a)

Không có phương thức lựa chọn nhà thầu.

b)

Một giai đoạn một túi hồ sơ.

c)

Một giai đoạn hai túi hồ sơ.

d)

Hai giai đoạn một túi hồ sơ.

20.

u là gì?

a)

Không có phương thức lựa chọn nhà thầu.

b)

Một giai đoạn một túi hồ sơ.

c)

Một giai đoạn hai túi hồ sơ.

d)

Hai giai đoạn một túi hồ sơ.

21.

Gói thầu nào sau đây thuộc diện gói thầu có quy mô nhỏ theo quy định của Nghị định 63/CP?

a)

Gói thầu dịch vụ tư vấn.

b)

Gói thầu mua sắm hàng hóa có giá gói thầu là 15 tỷ đồng

c)

Gói thầu xây lắp có giá gói thầu là 15 tỷ đồng.

d)

Gói thầu xây lắp có giá gói thầu là 10 tỷ đồng.

22.

Khi kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt, bên mời thầu có trách nhiệm đăng tải kế hoạch lựa chọn nhà thầu lên?

a)

Báo đấu thầu.

b)

Báo ngành.

c)

Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

d)

Báo địa phương.

23.

Kể từ ngày kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt, phải đăng tải theo quy định trong thời hạn tối đa bao nhiêu ngày?

a)

3 ngày làm việc

b)

5 ngày làm việc

c)

7 ngày làm việc

d)

9 ngày làm việc

24.

Loại bỏ hồ sơ dự thầu trong trường hợp nào?

a)

Không đáp ứng các điều kiện tiên quyết nêu trong hồ sơ dự thầu

b)

Không chấp nhận lỗi số học do Bên mời thầu phát hiện hoặc có lỗi số học vượt quá 10% giá dự thầu (trừ gói dịch vụ tư vấn)

c)

Không vượt qua mức yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật theo Tiêu chuẩn đánh giá

d)

Tổng giá trị các sai lệch vượt quá 10% giá dự thầu (trừ gói dịch vụ tư vấn)

25.

Hồ sơ dự thầu được gửi đến sau thời điểm đóng thầu được xử lý như thế nào?

a)

Nếu đến chậm do lý do khách quan (lỗi của bưu điện, ách tắc giao thông...) thì được xem xét.

b)

Bên mời thầu bóc ra nhưng không xem xét.

c)

Gửi trả lại nguyên trạng (không mở) cho nhà thầu.

d)

Bên mời thầu bóc ra và xem xét.

26.

Văn bản làm rõ hồ sơ mời thầu của Bên mời thầu sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Gửi cho tất cả các nhà thầu tham gia đấu thầu (đã được cung cấp hồ sơ mời thầu).

b)

Chỉ gửi cho nhà thầu nào có văn bản đề nghị làm rõ.

c)

Gửi cho tất cả các cá nhân tham gia đấu thầu.

d)

Không phải gửi cho nhà thầu.

27.

Hủy đấu thầu trong trường hợp nào sau đây?

a)

Có số lượng hồ sơ dự thầu nộp ít hơn 3 (tại thời điểm đóng thầu).

b)

Khi tất cả hồ sơ dự thầu về cơ bản không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời thầu.

c)

Khi có bằng chứng cho thấy tất cả các nhà thầu có sự thông đồng làm ảnh hưởng đến lợi ích của Bên mời thầu.

d)

Khi có bằng chứng cho thấy Bên mời thầu thông đồng với nhà thầu.

28.

Nhà thầu được đề nghị trúng thầu (đối với mua sắm hàng hóa, xây lắp và gói EPC)?

a)

Có giá dự thầu thấp nhất trong các hồ sơ dự thầu.

b)

Có hồ sơ dự thầu vượt qua mức yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật và có giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch thấp nhất.

c)

Có hồ sơ dự thầu vượt qua mức yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật và có giá đánh giá thấp nhất.

d)

Có hồ sơ dự thầu đạt điểm kỹ thuật cao nhất (trên mức yêu cầu tối thiểu) trong trường hợp sử dụng thang điểm.

29.

Đặc điểm của gói thầu là gì?

a)

Được tổ chức đấu thầu một lần với một hồ sơ dự thầu.

b)

Chỉ được thực hiện theo một hợp đồng.

c)

Có thể chia ra thành các gói nhỏ hơn để tổ chức đấu thầu nhiều lần.

d)

Là toàn bộ hoặc một phần của dự án được phân chia theo tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện bảo đảm tính đồng bọ của dự án và có quy mô hợp lý.

30.

Đặc điểm của phương thức đấu thầu một túi hồ sơ?

a)

Việc nộp hồ sơ chỉ được đựng trong 1 túi duy nhất.

b)

Chỉ dùng cho đấu thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, gói thầu EPC.

c)

Được áp dụng cho cả 3 lĩnh vực dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp.

d)

Chỉ được áp dụng cho đấu thầu hạn chế.

31.

Đặc điểm của phương thức đấu thầu 2 giai đoạn?

a)

Ở giai đoạn 1 các nhà thầu nộp đề xuất kỹ thuật, phương án tài chính (chưa có giá dự thầu) để thảo luận với Bên mời thầu. Ở giai đoạn 2 các nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu bao gồm đề xuất kỹ thuật, đề xuất về tài chính (gồm cả giá dự thầu).

b)

Trong giai đoạn 1 thực chất là tiến hành sơ tuyển để lựa chọn nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm mời tham gia đấu thầu ở giai đoạn 2.

c)

Bảo đảm dự thầu được nộp trong giai đoạn 1.

d)

Bảo đảm dự thầu được nộp trong giai đoạn 2.

32.

Thẩm định kết quả đấu thầu tối đa bao nhiêu ngày?

a)

Tối đa là 20 ngày đối với các gói thầu không do Thủ tướng Chính phủ quyết định kết quả đấu thầu.

b)

Tối đa là 30 ngày đối với các gói thầu do Thủ tướng Chính phủ quyết định kết quả đấu thầu.

c)

Tối đa là 40 ngày đối với các gói thầu không do Thủ tướng Chính phủ quyết định kết quả đấu thầu.

d)

Tối đa là 50 ngày đối với các gói thầu do Thủ tướng Chính phủ quyết định kết quả đấu thầu.

33.

Kiến nghị trong đấu thầu được áp dụng như thế nào?

a)

Thời gian nêu kiến nghị về kết quả đấu thầu tối đa là 10 ngày kể từ ngày thông báo kết quả đấu thầu

b)

Chỉ có nhà thầu tham gia đấu thầu mới được quyền nêu kiến nghị trong đấu thầu.

c)

Mọi cá nhân đều có quyền nêu kiến nghị trong đấu thầu.

d)

Các nhà thầu không được kiến n

34.

Xử phạt "cảnh cáo" trong trường hợp?

a)

Cho nhà thầu khác sử dụng tư cách của mình để tham gia đấu thầu hoặc chuyển nhượng cho nhà thầu khác thực hiện hợp đồng sau khi trúng thầu.

b)

Nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa cụ thể trong hồ sơ mời thầu đối với đấu thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặc gói EPC.

c)

Không loại bỏ nhà thầu có lỗi số học lớn hơn 10%.

d)

Thông báo mời thầu tối thiểu 9 ngày trước khi phát hành hồ sơ mời thầu.

35.

Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hồ sơ dự thầu?

a)

Có thể yêu cầu.

b)

Bằng văn bản.

c)

Bằng điện thoại.

d)

Không được phép.

36.

Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu quốc tế

a)

Bằng tiếng Anh.

b)

Bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh hoặc đồng thời cả 2 thứ tiếng này.

c)

Bằng thứ tiếng được quy định trong hồ sơ mời thầu.

d)

Bằng thứ tiếng do nhà thầu lựa chọn.

37.

Sơ tuyển nhà thầu được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Được áp dụng cả 3 lĩnh vực dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa và xây lắp

b)

Áp dụng bắt buộc đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, EPC có giá gói thầu > 1 tỷ đồng và xây lắp có giá gói thầu >200 tỷ đồng

c)

Là nhằm lựa chọn các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu thầu.

d)

Được áp dụng rộng rãi với tất cả các nhà thầu.

38.

Thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu (HSDT) tối đa là 180 ngày kể từ khi nào?

a)

Kể từ thời điểm nộp hồ sơ dự thầu (HSDT).

b)

Kể từ thời điểm mở thầu.

c)

Kể từ thời điểm đóng thầu.

d)

Kể từ thời điểm nộp hồ sơ mời thầu (HSMT).

39.

Trách nhiệm của người có thẩm quyền trong công tác đấu thầu?

a)

Phê duyệt danh sách các nhà thầu tham gia đấu thầu

b)

Xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu.

c)

Ủy quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu.

d)

Quyết định xử lý tình huống trong đấu thầu.

40.

Bên mời thầu thông báo thay đổi nội dung hồ sơ mời thầu HSMT cho các nhà thầu khi nào?

a)

Bất cứ lúc nào sau khi phát hành hồ sơ mời thầu (HSMT)

b)

Trước thời điểm đóng thầu.

c)

Ít nhất 10 ngày trước thời điểm đóng thầu.

d)

Ít nhất 15 ngày trước thời điểm đóng thầu.

41.

Kế hoạch đấu thầu (KHĐT) được áp dụng như thế nào?

a)

Được lập cho toàn bộ dự án hoặc cho một vài gói thầu thực hiện trước.

b)

Do chủ đầu tư phê duyệt bằng văn bản.

c)

Do người có thẩm quyền phê duyệt bằng văn bản.

d)

Người phê duyệt KHĐT phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.

42.

Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong hoạt động đấu thầu?

a)

Phê duyệt kế hoạch đấu thầu.

b)

Phê duyệt HSMT.

c)

Phê duyệt kết quả chỉ định thầu đối với gói thầu có giá gói thầu <= 0,5 tỷ đồng (dịch vụ tư vấn), <= 1 tỷ đồng (xây lắp, hàng hóa).

d)

Thành lập tổ chuyên gia đấu thầu; lựa chọn một tổ chức tư vấn hoặc một tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp thay mình làm Ban mời thầu.

43.

Thời gian tối thiểu để chuẩn bị HSDT đối với đấu thầu trong nước?

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

20 ngày

d)

30 ngày

44.

Yêu cầu đối với đấu thầu hạn chế?

a)

Phải có tối thiểu 3 hồ sơ dự thầu (HSDT) của 3 nhà thầu khác nhau.

b)

Phải mời tối thiểu 5 nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm tham gia đấu thầu.

c)

Phải có tối thiểu 5 hồ sơ dự thầu (HSDT) của 5 nhà thầu khác nhau.

d)

Phải có tối thiểu 7 hồ sơ dự thầu (HSDT) của 7 nhà thầu khác nhau.

45.

Nộp bảo đảm dự thầu được thực hiện như thế nào?

a)

Nộp trước thời điểm mở thầu.

b)

Nộp trước thời điểm đóng thầu.

c)

Chỉ thực hiện đối với các cuộc đấu thầu rộng rãi và hạn chế (trong cả 3 lĩnh vực dịch vụ tư vấn, hàng hóa và xây lắp).

d)

Chỉ thực hiện đối với các cuộc đấu thầu rộng rãi và hạn chế (trừ lĩnh vực dịch vụ tư vấn).

46.

Giá đề nghị trúng thầu trong đấu thầu là gì?

a)

Là giá dự thầu.

b)

Là giá gói thầu.

c)

Là giá đánh giá.

d)

Là giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh các sai lệch.

47.

Giá đánh giá trong đấu thầu là gì?

a)

Là giá dự thầu đã sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch.

b)

Là giá dự thầu đã sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch, được quy đổi về cùng một mặt bằng kỹ thuật.

c)

Là giá dự thầu sau khi đã sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, được quy đổi về cùng một mặt bằng (kỹ thuật, tài chính, thương mại và các yếu tố khác).

d)

Là giá gói thầu.

48.

Đồng tiền dự thầu là gì ?

a)

Đồng Đô la Mỹ.

b)

Đồng Việt Nam.

c)

Đồng tiền do nhà thầu tự đề xuất.

d)

Đồng tiền được quy định trong HSMT.

49.

Vốn Nhà nước trong hoạt động đấu thầu bao gồm ?

a)

Gồm vốn NSNN, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư phát triển của DNNN và các vốn khác do Nhà nước quản lý.

b)

Chỉ là vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước (DNNN).

c)

Chỉ là vốn

50.

Thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu (HSDT) và bảo đảm dự thầu?

a)

Thời gian có hiệu lực của HSDT tối đa là 150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.

b)

Thời gian có hiệu lực của HSDT ít hơn (<) thời gian có hiệu lực của Bảo đảm dự thầu.

c)

Thời gian có hiệu lực của HSDT bằng (=) thời gian có hiệu lực của Bảo đảm dự thầu.

d)

Thời gian có hiệu lực của HSDT nhiều hơn (>) thời gian có hiệu lực của Bảo đảm dự thầu.

51.

Trường hợp giá đề nghị trúng thầu của các nhà thầu đều vượt giá gói thầu thì chủ đầu tư báo cáo bằng văn bản đến người quyết định đầu tư hoặc người được ủy quyền xem xét quyết định như thế nào?

a)

Cho phép các nhà thầu được chào lại giá.

b)

Đồng thời với việc yêu cầu các nhà thầu này chào lại giá, xem xét lại giá gói thầu, nội dung HSMT đã duyệt.

c)

Hủy cuộc thầu.

d)

Mở lại thầu.

52.

Giá đề nghị ký hợp đồng của nhà thầu trúng thầu lớn hơn giá trúng thầu đã duyệt được xem xét như thế nào?

a)

Chủ đầu tư báo cáo bằng văn bản đến người quyết định đầu tư hoặc người được ủy quyền xem xét quyết định.

b)

Chủ đầu tư cho phép mời nhà thầu xếp hạng thứ 2 vào thương thảo hoàn thiện hợp đồng (thay cho nhà thầu xếp hạng thứ nhất).

c)

Chủ đầu tư xin hủy cuộc thầu để đấu thầu lại.

d)

Chủ đầu tư cho phép mời các nhà thầu vào thương thảo hoàn thiện hợp đồng.

53.

Căn cứ để xem xét giá đề nghị trúng thầu?

a)

Giá sàn.

b)

Giá gói thầu trong kế hoạch đấu thầu được duyệt.

c)

Giá xét thầu.

d)

Giá đánh giá.

54.

Luật đấu thầu được Quốc hội thông qua

a)

Tại phiên họp ngày 29/11/05 của Quốc hội Khóa XI.

b)

Tại kỳ họp thứ 7, Quốc hội Khóa XI.

c)

Tại kỳ họp thứ 8, Quốc hội Khóa XI.

55.

Hiệu lực thi hành luật Đấu thầu

a)

Từ ngày 29/11/2005.

b)

Từ ngày 01/04/2006.

c)

Từ ngày 01/07/2006.

56.

Phạm vi điều chỉnh luật Đấu thầu

a)

Các hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án: Dự án sử dụng vốn Nhà nước để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân.

b)

Dự án sử dụng từ 30% vốn Nhà nước trở lên.

c)

Dự án sử dụng vốn Nhà nước từ 30% trở lên cho mục tiêu đầu tư phát triển.

d)

Dự án sử dụng vốn Nhà nước để mua sắm tài sản phục vụ cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN.

57.

Trang Web về đấu thầu

a)

Truy cập tự do miễn phí.

b)

Đăng tải tự do miễn phí.

c)

Đăng tải phải đăng ký nhưng miễn phí.

58.

Địa chỉ trang Web về dấu thầu

a)

http://www.mpi.gov.vn

b)

http://dauthau.mpi.gov.vn

c)

http://www.dauthau.mpi.gov.vn

59.

Kế hoạch đấu thầu (KHĐT)

a)

Được lập cho toàn bộ dự án hoặc cho một vài gói thầu thực hiện trước

b)

Do chủ đầu tư phê duyệt bằng văn bản

c)

Do người có thẩm quyền phê duyệt bằng văn bản

d)

Người phê duyệt KHĐT phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình

60.

Hồ sơ mời thầu

a)

Chỉ sử dụng trong đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế trong nước, quốc tế

b)

Là các yêu cầu đối với gói thầu dùng để làm căn cứ lựa chọn nhà thầu khi áp dụng tất cả các hình thức lựa chọn nhà thầu

61.

Bên mời thầu thông báo thay đổi nội dung HSMT cho các nhà thầu

a)

Bất cứ lúc nào sau khi phát hành HSMT

b)

Trước thời điểm đóng thầu

c)

Ít nhất 10 ngày trước thời điểm đóng thầu

62.

Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư

a)

Phê duyệt kế hoạch đấu thầu

b)

Phê duyệt HSMT

c)

Phê duyệt kết quả chỉ định thầu đối với gói thầu có giá gói thầu <= 0,5 tỷ đồng (dịch vụ tư vấn), <= 1 tỷ đồng (xây lắp, hàng hóa)

d)

Thành lập tổ chuyên gia đấu thầu; lựa chọn một tổ chức tư vấn hoặc một tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp thay mình làm Ban mời thầu

e)

Chịu trách nhiệm về nội dung hợp đồng, ký kết hợp đồng

63.

Quyền và nghĩa vụ của Nhà thầu

a)

Tham gia đấu thầu với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh

b)

Đăng ký vào hệ thống dữ liệu thông tin về nhà thầu theo quy định

c)

Yêu cầu Ban mời thầu làm rõ HSMT

d)

Rút HSDT sau khi đã nộp

e)

Bồi thường th

64.

tư cách là nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh

a)

Đăng ký vào hệ thống dữ liệu thông tin về nhà thầu theo quy định

b)

Yêu cầu Ban mời thầu làm rõ HSMT

c)

Rút HSDT sau khi đã nộp

d)

Bồi thường thiệt hại do mình gây ra cho các bên liên quan theo quy định của pháp luật

65.

Vốn Nhà nước

a)

Gồm vốn NSNN, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư phát triển của DNNN và các vốn khác do Nhà nước quản lý

b)

Chỉ là vốn đầu tư phát triển của DNNN

c)

Chỉ là vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh

d)

Chỉ là vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước

e)

Chỉ là vốn ngân sách Nhà nước (NSNN)

66.

Bản tin "Thông tin đấu thầu"

a)

Ngày phát hành chính thức là 01/01/2004

b)

Ngày phát hành chính thức là 10/12/2004

c)

Ngày phát hành chính thức là 14/12/2004

d)

Xuất bản với tần suất 2 kỳ/tháng

e)

Xuất bản với tần suất 3 kỳ/tuần

67.

Trách nhiệm của người có thẩm quyền

a)

Phê duyệt danh sách các nhà thầu tham gia đấu thầu

b)

Phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt HSMT

c)

Ủy quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu

d)

Quyết định xử lý tình huống trong đấu thầu

e)

Xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu

68.

Thời gian đánh giá HSDT

a)

Thời gian đánh giá tính từ ngày mở thầu đến khi có báo cáo về kết quả đấu thầu

b)

Thời gian đánh giá tính từ ngày bắt đầu đánh giá HSDT đến khi có báo cáo về kết quả đấu thầu

c)

Tối đa là 45 ngày đối với đấu thầu trong nước

d)

Tối đa là 60 ngày đối với đấu thầu

69.

Thời gian đánh giá tính từ ngày bắt đầu đánh giá HSDT đến khi có báo cáo về kết quả đấu thầu

a)

Tối đa là 45 ngày đối với đấu thầu trong nước

b)

Tối đa là 60 ngày đối với đấu thầu quốc tế

c)

Tối đa là 80 ngày đối với đấu thầu trong nước

d)

Tối đa là 90 ngày đối với đấu thầu trong nước

70.

Thời gian tối thiểu để chuẩn bị HSDT đối với đấu thầu trong nước

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

20 ngày

d)

30 ngày

71.

Thời gian tối thiểu để chuẩn bị HSDT đối với đấu thầu quốc tế

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

45 ngày

d)

60 ngày

72.

Thời gian có hiệu lực của HSDT tối đa là 180 ngày

a)

Kể từ thời điểm nộp HSDT

b)

Kể từ thời điểm mở thầu

c)

Kể từ thời điểm đóng thầu

73.

Thời gian có hiệu lực của HSDT và bảo đảm dự thầu

a)

Thời gian có hiệu lực của HSDT tối đa là 150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu

b)

Thời gian có hiệu lực của HSDT ít hơn (<) thời gian có hiệu lực của Bảo đảm dự thầu

c)

Thời gian có hiệu lực của HSDT bằng (=) thời gian có hiệu lực của Bảo đảm dự thầu

d)

Thời gian có hiệu lực của HSDT nhiều hơn (>) thời gian có hiệu lực của Bảo đảm dự thầu

74.

Đồng tiền dự thầu

a)

Đồng Đô la Mỹ

b)

Đồng Việt Nam

c)

Đồng tiền do nhà thầu tự đề xuất

d)

Đồng tiền được quy định trong HSMT

75.

Yêu cầu đối với đấu thầu hạn chế

a)

Phải có tối thiểu 5 HSDT của 5 nhà thầu khác nhau

b)

Phải mời tối thiểu 5 nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm

76.

Sơ tuyển nhà thầu

a)

Được áp dụng cả 3 lĩnh vực dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa và xây lắp

b)

Áp dụng bắt buộc đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, EPC có giá gói thầu >= *** tỷ đồng và xây lắp có giá gói thầu >= 200 tỷ đồng

c)

Là nhằm lựa chọn các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu thầu

77.

Vượt giá gói thầu Trường hợp giá đề nghị trúng thầu của các nhà thầu đều vượt giá gói thầu thì chủ đầu tư báo cáo bằng văn bản đến người quyết định đầu tư hoặc người được ủy quyền xem xét quyết định:

a)

Cho phép các nhà thầu được chào lại giá

b)

Đồng thời với việc yêu cầu các nhà thầu này chào lại giá, xem xét lại giá gói thầu, nội dung HSMT đã duyệt

c)

Hủy cuộc thầu

78.

Giá đánh giá

a)

Là giá dự thầu đã sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch

b)

Là giá dự thầu đã sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch, được quy đổi về cùng một mặt bằng kỹ thuật

c)

Là giá dự thầu sau khi đã sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, được quy đổi về cùng một mặt bằng (kỹ thuật, tài chính, thương mại và các yếu tố khác).

79.

Nghị ký hợp đồng của nhà thầu trúng thầu lớn hơn giá trúng thầu đã duyệt

a)

Chủ đầu tư báo cáo bằng văn bản đến người quyết định đầu tư hoặc người được ủy quyền xem xét quyết định

b)

Chủ đầu tư cho phép mời nhà thầu xếp hạng thứ 2 vào thương thảo hoàn thiện hợp đồng (thay cho nhà thầu xếp hạng thứ nhất)

c)

Chủ đầu tư xin hủy cuộc thầu để đấu thầu lại

80.

Căn cứ để xem xét giá đề nghị trúng thầu

a)

Giá sàn

b)

Giá gói thầu trong kế hoạch đấu thầu được duyệt

c)

Giá xét thầu

81.

Giá đề nghị trúng thầu

a)

Là giá dự thầu

b)

Là giá gói thầu

c)

Là giá đánh giá

d)

Là giá dự thầu đã sửa lỗi

e)

Là giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh các sai lệch

82.

Đấu thầu quốc tế

a)

Là cuộc đấu thầu có các nhà thầu trong nước và nước ngoài tham dự

b)

Là cuộc đấu thầu chỉ có nhà thầu nước ngoài tham dự

83.

Cơ cấu giữa điểm kỹ thuật và điểm giá trong thang điểm tổng hợp đối với đấu thầu dịch vụ tư vấn (không yêu cầu kỹ thuật cao)

a)

Tỷ lệ điểm về giá không được vượt quá 30% (tương ứng tỷ lệ điểm về kỹ thuật không được quy định nhỏ hơn 70%)

b)

Tỷ lệ điểm kỹ thuật và điểm giá được xác định tự do tùy từng gói thầu

c)

Cố định tỷ lệ điểm kỹ thuật 70% và điểm giá 30% cho mọi gói thầu tư vấn

84.

Mở thầu

a)

Ngay sau thời điểm đóng thầu

b)

Khi có mặt đầy đủ các nhà thầu đã nộp HSDT

c)

Chậm nhất sau 48 giờ kể từ thời điểm đóng thầu

85.

Tại buổi mở thầu

a)

Các nhà thầu không được phép có mặt. Bên mời thầu tự bóc các HSDT và ghi chép tên từng nhà thầu và giá dự thầu vào biên bản mở thầu

b)

Các nhà thầu được mời tham dự để làm rõ và giải thích các nội dung của HSDT khi Bên mời thầu yêu cầu

c)

Các nhà thầu được mời tham dự, Bên mời thầu mở các HSDT theo thứ tự chữ cái, đọc các thông tin chủ yếu và ghi vào biên bản mở thầu

86.

Nộp bảo đảm dự thầu

a)

Nộp trước thời điểm mở thầu

b)

Nộp trước thời điểm đóng thầu

c)

Chỉ thực hiện đối với các cuộc đấu thầu rộng rãi và hạn chế (trong cả 3 lĩnh vực dịch vụ tư vấn, hàng hóa và xây lắp).

d)

Chỉ thực hiện đối với các cuộc đấu thầu rộng rãi và hạn chế (trừ lĩnh vực dịch vụ tư vấn)

e)

Thực hiện cho tất cả 7 hình thức lựa chọn nhà thầu

87.

Được nhận lại bảo đảm dự thầu

a)

Khi nhà thầu không trúng thầu

b)

Khi nhà thầu trúng thầu nhưng từ chối thực hiện hợp đồng

c)

Khi nhà thầu trúng thầu đã nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng

d)

Khi nhà thầu rút hồ sơ dự thầu trước thời điểm đóng thầu

e)

Khi nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau khi đóng thầu và trước lúc mở thầu

88.

Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hồ sơ dự thầu

a)

Có thể yêu cầu

b)

Bằng văn bản

c)

Bằng điện thoại

d)

Không đ

89.

Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hồ sơ dự thầu

a)

Có thể yêu cầu

b)

Bằng văn bản

c)

Bằng điện thoại

d)

Không được phép

90.

Số lượng hồ sơ dự thầu nộp ít hơn 3 tại thời điểm đóng thầu Bên mời thầu báo cáo ngày cho người quyết định đầu tư hoặc người được ủy quyền xem xét, giải quyết trong thời hạn không quá 2 giờ để cho phép:

a)

Cho phép mở thầu

b)

Kéo dài thời điểm đóng thầu

c)

Hủy cuộc thầu

91.

Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

a)

Sử dụng thang điểm để đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển

b)

Sử dụng thang điểm để đánh giá hồ sơ dự thầu về mặt kỹ thuật đối với các gói thầu dịch vụ tư vấn, các gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, EPC

c)

Sử dụng giá đánh giá (sau bước đánh giá về mặt kỹ thuật) để so sánh và xếp hạng hồ sơ dự thầu (trong đấu thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, gói thầu EPC)

d)

Sử dụng tiêu chí "đạt", "không đạt" trong đấu thầu dịch vụ tư vấn

92.

Loại bỏ hồ sơ dự thầu

a)

Không đáp ứng các điều kiện tiên quyết nêu trong hồ sơ dự thầu

b)

Không chấp nhận lỗi số học do Bên mời thầu phát hiện hoặc có lỗi số học vượt quá 10% giá dự thầu (trừ gói dịch vụ tư vấn)

c)

Không vượt qua mức yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật theo Tiêu chuẩn đánh giá

d)

Có lỗi số học 9% và sai lệch là 9% (trừ gói dịch vụ tư vấn)

e)

Tổng giá trị các sai lệch vượt quá 10% giá dự thầu (trừ gói dịch vụ tư vấn)

93.

Hồ sơ dự thầu được gửi đến sau thời điểm đóng thầu

a)

Nếu đến chậm do lý do khách quan (lỗi của bưu điện, ách tắc giao thông...) thì được xem xét

b)

Bên mời thầu bóc ra nhưng không xem xét

c)

Gửi trả lại nguyên trạng (không mở) cho nhà thầu

94.

Văn bản làm rõ hồ sơ mời thầu của Bên mời thầu

a)

Gửi cho tất cả các nhà thầu tham gia đấu thầu (đã được cung cấp hồ sơ mời thầu)

b)

Chỉ gửi cho nhà thầu nào có văn bản đề nghị làm rõ

95.

Hủy đấu thầu

a)

Có số lượng hồ sơ dự thầu nộp ít hơn 3 (tại thời điểm đóng thầu)

b)

Khi tất cả hồ sơ dự thầu về cơ bản không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời thầu

c)

Khi có bằng chứng cho thấy tất cả các nhà thầu có sự thông đồng làm ảnh hưởng đến lợi ích của Bên mời thầu

d)

Khi có bằng chứng cho thấy Bên mời thầu thông đồng với nhà thầu

e)

Khi thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã được nêu trong hồ sơ mời thầu

96.

Nhà thầu được đề nghị trúng thầu (đối với mua sắm hàng hóa, xây lắp và gói EPC)

a)

Có giá dự thầu thấp nhất trong các hồ sơ dự thầu

b)

Có hồ sơ dự thầu vượt qua mức yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật và có giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch thấp nhất

c)

Có hồ sơ dự thầu vượt qua mức yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật và có giá đánh giá thấp nhất

d)

Có hồ sơ dự thầu đạt điểm kỹ thuật cao nhất (trên mức yêu cầu tối thiểu) trong trường hợp sử dụng thang điểm

e)

Có giá đánh giá thấp nhất (xếp thứ 1) và giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu

97.

Gói thầu

a)

Được tổ chức đấu thầu một lần với một hồ sơ dự thầu

b)

Chỉ được thực hiện theo một hợp đồng

c)

Có thể chia ra thành các gói nhỏ hơn để tổ chức đấu thầu nhiều lần

d)

Là toàn bộ hoặc một phần của dự án được phân chia theo tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện bảo đảm tính đồng bọ của dự án và có quy mô hợp lý

98.

Phương thức đấu thầu một túi hồ sơ

a)

Việc nộp hồ sơ chỉ được đựng trong 1 túi duy nhất

b)

Chỉ dùng cho đấu thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, gói thầu EPC

c)

Được áp dụng cho cả 3 lĩnh vực dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp

99.

Phương thức đấu thầu 2 giai đoạn

a)

Ở giai đoạn 1 các nhà thầu nộp đề xuất kỹ thuật, phương án tài chính (chưa có giá dự thầu) để thảo luận với Bên mời thầu. Ở giai đoạn 2 các nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu bao gồm đề xuất kỹ thuật, đề xuất về tài chính (gồm cả giá dự thầu)

b)

Trong giai đoạn 1 thực chất là tiến hành sơ tuyển để lựa chọn nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm mời tham gia đấu thầu ở giai đoạn 2

c)

Bảo đảm dự thầu được nộp trong giai đoạn 1

d)

Bảo đảm dự thầu được nộp trong giai đoạn 2

100.

Thẩm định kết quả đấu thầu

a)

Tối đa là 20 ngày đối với các gói thầu không do Thủ tướng Chính phủ quyết định kết quả đấu thầu

b)

Tối đa là 30 ngày đối với các gói thầu do Thủ tướng Chính phủ quyết định kết quả đấu thầu

c)

Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu là việc đánh giá lại hồ sơ dự thầu

101.

Kiến nghị trong đấu thầu

a)

Thời gian nêu kiến nghị về kết quả đấu thầu tối đa là 10 ngày kể từ ngày thông báo kết quả đấu thầu

b)

Chỉ có nhà thầu tham gia đấu thầu mới được quyền nêu kiến nghị trong đấu thầu

c)

Mọi cá nhân đều có quyền nêu kiến nghị trong đấu thầu

102.

Xử phạt "cảnh cáo" trong trường hợp

a)

Không loại bỏ nhà thầu có lỗi số học lớn hơn 10%

b)

dfghjkl