wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về thuốc tác dụng trên hệ thần kinh

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Hệ giao cảm là hệ thống các thụ thể có phản ứng đặc hiệu với chất trung gian dẫn truyền thần kinh là:

a)

Noradrenalin

b)

Acetylcholin

c)

GABA

d)

Nicotin

2.

Khi kích thích thụ thể nào thì có thể gây tác dụng co cơ trơn mạch máu, co cơ tia mống mắt:

a)

α1

b)

α2

c)

α3

d)

α4

3.

Khi kích thích hệ giao cảm ngoại vi thường gây co mạch, tăng huyết áp là do tác dụng trên thụ thể:

a)

α1

b)

α2

c)

α1 chiếm ưu thế

d)

α2 chiếm ưu thế

4.

Khi kích thích thụ thể giao cảm α2 có thể gây đáp ứng là:

a)

Co mạch máu

b)

Tăng huyết áp

c)

Tăng kết tập tiểu cầu

d)

Giảm kết tập tiểu cầu

5.

Hệ phó giao cảm là hệ thống các thụ thể có phản ứng đặc hiệu với chất trung gian dẫn truyền thần kinh là:

a)

Adrenalin

b)

Acetylcholin

c)

No rad renal in

d)

Dopamin

6.

Thuốc tác dụng trên hệ muscarinic ngoài phản ứng với acetycholin còn bị phong bế bởi:

a)

Adrenalin

b)

Nicotin

c)

Dopamin

d)

Atropin

7.

Thuốc kích thích hệ muscarinic sẽ gây đáp ứng là:

a)

Co cơ trơn mạch máu

b)

Co cơ trơn phế quản

c)

Giãn cơ trơn phế quản

d)

Giãn cơ trơn tiêu hóa

8.

Thuốc tác dụng kích thích trên thụ thể nào có thể gây giảm nhịp tim, giảm sức co bóp cơ tim:

a)

Thụ thể M1

b)

Thụ thể M2

c)

Thụ thể Nm

d)

Thụ thể Nn

9.

Chất trung gian hóa học của hệ phó giao cảm là:

a)

Adrenalin

b)

Acetylcholin

c)

Atropin

d)

Dopamin

10.

Thụ thể nào khi bị kích thích sẽ gây đáp ứng co cơ vân:

a)

Thụ thể Mị

b)

Thụ thể M2

c)

Thụ thể Nm

d)

Thụ thểNn

11.

Thụ thể nào khi bị kích thích gây đáp ứng co cơ trơn và tăng tiết dịch:

a)

Thụ thể M1

b)

Thụ thể M

c)

Thụ thể Nm

d)

Thụ thể Nn

12.

Thụ thể nào khi bị kích thích làm co mạch, tăng huyết áp:

a)

Thụ thể M1

b)

Thụ thể M2

c)

Thụ thể Nm

d)

Thụ thể Nn

13.

Thuốc kích thích hệ nicotinic sẽ gây tác dụng nào:

a)

Giãn mạch, hạ huyết áp

b)

Co đồng tử

c)

Giãn đồng tử

d)

Giãn cơ vân

14.

Các chất trung gian hóa học do hệ giao cảm tiết ra bao gồm những chất nào:

a)

Adrenalin, noradrenalin, dopamin

b)

Adrenalin, noradrenalin, atropin

c)

Adrenalin, noradrenalin, acetylcholin

d)

Adrenalin, noradrenalin, nicotin

15.

Những chất nào:

a)

Adrenalin, noradrenalin, dopamin

b)

Adrenalin, noradrenalin, atropin

c)

Adrenalin, noradrenalin, acetylcholin

d)

Adrenalin, noradrenalin, nicotin

16.

Thuốc kích thích hệ dopamin ngoại vi gây giãn cơ trơn mạch thận vì:

a)

Thụ thể D1 chiếm ưu thế lại có chủ yếu ở cơ trơn mạch thận

b)

Thụ thể D2 chiếm ưu thế lại có chủ yếu ở cơ trơn mạch thận

c)

Thụ thể D1 chiếm ưu thể ở trung ương gây ảnh hưởng đến thận

d)

Thụ thể D2 chiếm ưu thế ở trung ương gây ảnh hưởng đến thận

17.

Thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể a1 -giao cảm là:

a)

Heptaminol

b)

Methyldopa

c)

Isoprenalin

d)

Salbutamol

18.

Thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể a2-giao cảm là:

a)

Heptaminol

b)

Methyldopa

c)

Isoprenalin

d)

Salbutamol

19.

Thuốc có tác dụng kích thích không chọn lọc trên thụ thể b-giao cảm là:

a)

Terbutalin

b)

Methyldopa

c)

Isoprenalin

d)

Salbutamol

20.

Thuốc có tác dụng kích thích chọn lọc trên thụ thể b-giao cảm là:

a)

Dopamin

b)

Isoprenalin

c)

Methyldopa

d)

Terbutalin

21.

Thuốc có tác dụng ức chế trực tiếp hệ a-giao cảm là:

a)

Reserpin

b)

Ergotamin

c)

Atenolol

d)

Propranolol

22.

Thuốc có tác dụng ức chế chọn lọc trên thụ thể β -giao cảm là:

a)

Propranolol

b)

Prazosin

c)

Atenolol

d)

Reserpin

23.

Thuốc có tác dụng kích thích trực tiếp trên hệ phó giao cảm là:

a)

Pilocarpin

b)

Neostigmin

c)

Atropin

d)

Scopolamin

24.

Thuốc ức chế giao cảm tác dụng trực tiếp trên hệ α -giao cảm là:

a)

Atenolol

b)

Propranolol

c)

Metoprolol

d)

Ergotamin

25.

Thuốc tác dụng ức chế chọn lọc trên β1 -giao cảm là:

a)

Atenolol

b)

Propranolol

c)

Prazosin

d)

Ergotamin

26.

Thuốc có tác dụng ức chế không chọn lọc trên β -giao cảm là:

a)

Metoprolol

b)

Propranolol

c)

Betaxolol

d)

Phentolamin

27.

Tác dụng của acetylcholin trên thần kinh thực vật là:

a)

Kích thích giao cảm

b)

Ức chế giao cảm

c)

Kích thích phó giao cảm

d)

Ức chế phó giao cảm

28.

Propranolol là thuốc thuộc nhóm tác dụng nào:

a)

Kích thích giao cảm

b)

Ức chế giao cảm

c)

Kích thích phó giao cảm

d)

Ức chế phó giao cảm

29.

Thuốc ức chế cả thụ thể β1 và β2- giao cảm là:

a)

Atenolol

b)

Acebutolol

c)

Labetalol

d)

Metoprolol

30.

Thuốc ức chế cả thụ thể β1 và β2- giao cảm là:

a)

Atenolol

b)

Acebutolol

c)

Labetalol

d)

Metoprolol

31.

Thuốc có tác dụng ức chế chọn lọc trên thụ thể 1-βgiao cảm là:

a)

Atenolol

b)

Propranolol

c)

Labetalol

d)

Sotalol

32.

Thuốc thuộc nhóm tác dụng ức chế hệ M là:

a)

Scopolamin

b)

Ergotamin

c)

Ephedrin

d)

Suxamethonium

33.

Thuốc thuộc nhóm tác dụng ức chế hệ N là:

a)

Atropin

b)

Scoplamin

c)

Hexamethonium

d)

Homatropin

34.

Tác dụng của thuốc ephedrin là:

a)

Gây buồn ngủ, ngủ gà

b)

Ức chế hô hấp

c)

Làm hạ huyết áp

d)

Giãn cơ trơn phế quản

35.

Cơ chế tác dụng của ephedrin là:

a)

Phong tỏa MAO làm tăng lượng chất trung gian hóa học nội sinh

b)

Phong tỏa COMT làm kéo dài tác dụng của chất trung gian hóa học nội sinh

c)

Kích thích ngọn sợi giao cảm làm giảm tiết chất trung gian hóa học

d)

Kích thích ngọn sợi phó giao cảm làm tăng tiết chất trung gian hóa học

36.

Cơ chế tác dụng của thuốc methyldopa là kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:

a)

Thụ thể α1-giao cảm

b)

Thụ thể α2-giao cảm

c)

Thụ thể β1-giao cảm

d)

Thụ thể β2-giao cảm

37.

Cơ chế tác dụng của thuốc isoprenalin là kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:

a)

Thụ thể αl-giao cảm

b)

Thụ thể α2-giao cảm

c)

Thụ thể β-giao cảm

d)

Thụ thể β2-giao cảm

38.

Cơ chế tác dụng của thuốc terbutalin là kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:

a)

Kích thích chủ yếu trên thụ thể α1-giao cảm

b)

Klch thích chủ yếu trên thụ thể α2-giao cảm

c)

Kích thích chọn lọc trên thụ thể β1-giao cảm

d)

Kích thích chọn lọc trên thụ thể β2-giao cảm

39.

Thuốc thuộc nhóm kháng cholinestarase thuận nghịch là:

a)

Nicotin

b)

Pilocarpin

c)

Neostigmin

d)

Atropin

40.

Đặc điểm của neostigmin là:

a)

Là thuốc kháng cholinestarase không thuận nghịch

b)

Làm giảm thủy phân acetyl cholin ở cả trung ương và ngoại vi

c)

Dễ hấp thu qua đường tiêu hóa và đường tiêm

d)

Tác dụng đối nghịch với acetylcholin

41.

Cơ chế tác dụng của neostigmin là:

a)

Kích thích giao cảm tương tự như acetylcholin

b)

Kích thích hệ M ở thần kinh trung ương gây co giật

c)

Kích thích hệ N ở hạch thực vật gây cường phó giao cảm

d)

Kích thích hệ N ở cơ xương gây giãn cơ, nhược cơ

42.

Trường hợp dược điều trị bằng các thuốc ức chế cholinergic là:

a)

Gây co đồng tử

b)

Loét dạ dày - tá tràng

c)

Liệt ruột

d)

Nhược cơ

43.

Thuốc Atropin thuộc nhóm tác dụng nào:

a)

Kích thích giao cảm

b)

Hủy giao cảm

c)

Kích thích phó giao cảm

d)

Hủy phó giao cảm

44.

Atropin có tác dụng ức chế cạnh tranh với thuốc nào:

a)

Scopo lamin

b)

Adrenalin

c)

Acetylcholin

d)

Dopamin

45.

Cơ chế tác dụng của atropin là:

a)

Giảm tốc độ thủy phân của acetylcholin ở cả trung ương và ngoại vi

b)

Tăng tốc độ thủy phân của acetylcholin ở cà trung ưong và ngoại vi

c)

Ngăn cản acetylcholin gắn vào receptor của hệ cholinergic

d)

Kích thích acetylcholin gắn vào receptor của hệ cholinergic

46.

Thuốc atropin thuộc nhóm tác dụng nào:

a)

Ức chế thần kinh trung ương

b)

Ức chế cả hệ M và hệ N

c)

Ức chế chọn lọc hệ M

d)

Ức chế chọn lọc hệ N

47.

Tác dụng hủy phó giao cảm của atropin thể hiện trên các cơ quan như thế nào:

a)

Trên mắt: co cơ vòng mống mắt, liệt thể mi

b)

Trên tuần hoàn: thuốc làm tăng huyết áp ngay ở liều thấp

c)

Trên cơ trơn: giãn các cơ trơn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu

d)

Trên tuyến ngoại tiết: tăng tiết nước bọt, mồ hôi

48.

Atropin có thể được dùng để giải độc khi quá liều thuốc nào:

a)

Physostgmin

b)

Scopolamin

c)

Ephedrin

d)

Terbutalin

49.

Trường hợp nào có thể được chỉ định dùng atropin:

a)

Nhỏ mắt gây giãn đống tử để soi đáy mắt

b)

Ngộ độc thuốc ức chế phó giao cảm

c)

Bệnh glaucom

d)

Phì đại tiền liệt tuyến gây bí tiểu

50.

Các tác dụng không mong muốn của atropin có thể xảy ra là:

a)

Giãn đồng tử, tăng nhãn áp

b)

Chậm nhịp tim, hạ huyết áp

c)

Đau do co thắt dạ dày, ruột

d)

Tiêu chày do làm tăng nhu động ruột

51.

Cơ chế tác dụng của các thuốc liệt hạch là:

a)

Tranh chấp với acetylcholin tại thụ thể muscarinic

b)

Tranh chấp với acetylcholin tại thụ thể nicotinic

c)

Giảm tốc độ thủy phân acetylcholin ở trung ương và ngoại vi

d)

Tương tự acetylcholin nhưng mạnh và bền vững hơn

52.

Các thuốc liệt hạch tranh chấp với acetylcholin trên hệ phó giao cảm gây tác dụng là:

a)

Gây co đồng từ

b)

Tăng nhịp tim, tăng sức co bóp cơ tim

c)

Tăng tiết dịch, nước bọt

d)

Tăng nhu động đường tiêu hóa

53.

Trường hợp nào có thể được chỉ định dùng các thuốc liệt hạch:

a)

Tăng huyết áp nhẹ và vừa

b)

Cơn tăng huyết áp cấp

c)

Tăng nhãn áp

d)

Giải độc khi quá liều adrenalin

54.

Các tác dụng không muốn thường gặp khi dùng các thuốc liệt hạch là:

a)

Liệt thể mi

b)

Tiêu chảy

c)

Phù phổi cấp

d)

Chậm nhịp tim

55.

Các thuốc ức chế hệ N ở cơ vân thường được sử dụng trong trường hợp nào:

a)

Co giật do ngộ độc mã tiền

b)

Bệnh nhược cơ

c)

Phù phổi cấp

d)

Cơn tăng huyết áp cấp tính

56.

Thuốc ít gây co thắt phế quản do tác dụng chọn lọc trên thụ thể B1 giao cảm là:

a)

Atenolol

b)

Propranolol

c)

Labetalol

d)

Timolol

57.

Một trong các tác dụng chính của các thuốc nhóm chẹn beta giao cảm là:

a)

Giảm sức co bóp cơ tim

b)

Chậm dẫn truyền xung động diện tim

c)

Giảm tiêu thụ oxy cơ tim

d)

Giảm tiết renin ở cầu thận

58.

Đặc điểm tác dụng của atenolol là:

a)

Ức chế cả thụ thể β1 và β2-giao cảm

b)

Ức chế chọn lọc thụ thể β1-giao cảm

c)

Cường giao cảm nội tại

d)

Ồn định màng tế bào cơ tim

59.

Thuốc kháng cholinesterase có tác dụng gián tiếp cường hệ cholinergic do:

a)

Tăng tốc độ thủy phân acetylcholin

b)

Giảm tốc độ thủy phân acetylcholin

c)

Tăng lượng atropin

d)

Tăng lượng chất trung gian hóa học

60.

Đặc điểm của homatropin là:

a)

Có nguồn gốc tự nhiên

b)

Dạng bào chế thông dụng nhất là thuốc tiêm

c)

Tác dụng làm co đồng tử tương tự atropin

d)

Có tác dụng giảm đau do co thắt cơ trơn

61.

Khi dùng tubocurarin có thể gây tai biến co thắt phế quản và hạ huyết áp là do tác dụng nào:

a)

Đối kháng với acetylcholin

b)

Tăng tiết histamin

c)

Tăng tiết dịch phế quản

d)

Giảm tiết nước bọt

62.

Suxamethonium có đặc điểm sau:

a)

Là thuốc cura tự nhiên

b)

Là thuốc cura chống khử cực

c)

Là thuốc cura gây khử cực lâu bền

d)

Tác dụng đối kháng với acetylcholin

63.

Thuốc thường dùng để co hồi và cầm máu tử cung sau sinh là:

a)

Ergometrin

b)

Ergotamin

c)

Phentolamin

d)

Prazosin

64.

Đặc điểm của các thuốc ức chế hệ B-giao cảm là:

a)

Gây co thắt cơ trơn phế quản

b)

Làm giảm hoạt động của tim

c)

Làm tăng tiết renin, làm hạ huyết áp

d)

Có tác dụng chống loạn nhịp và an thần nhẹ

65.

Các thuốc ức chế thụ thể p giao cảm được chỉ định điều trị cơn đau thắt ngực là do có tác dụng:

a)

Làm giảm tiêu thụ oxy cơ tim

b)

Làm giảm dẫn truyền nội tại

c)

Làm giảm tiết renin

d)

Làm ổn định màng tế bào cơ tim

66.

Đặc điểm của phentolamin là:

a)

Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

b)

Tác dụng xuất hiện nhanh và ngắn

c)

Thuốc gây co mạch, hạ huyết áp

d)

Thuốc làm chậm nhịp tim do phản xạ

67.

Thuốc thuộc nhóm alcaloid cựa lõa mạch ức chế trực tiếp hệ a-giao cảm là:

a)

Prazosin

b)

Phentolamin

c)

Ergotamin

d)

Phenoxybenzamin

68.

Đặc điểm của các thuốc nhóm alcoloid cựa lõa mạch là:

a)

Được lấy từ một loại vi khuẩn sống trên các loại ngũ cốc

b)

Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

c)

Tốc độ hấp thu thuốc tăng lên khi uống cùng cafein

d)

Chuyển hóa mạnh ở gan, thải trừ chủ yếu qua thận

69.

Đặc điểm tác dụng của ergotamin trên cơ trơn mạch máu là:

a)

Tác dụng của thuốc không phụ thuộc liều dùng

b)

Ở liều điều trị thuốc gây co mạch mạnh, kéo dài

c)

Ở liều cao thuốc gây giãn mạch ngoại vi

d)

Có tác dụng đối kháng với các thuốc giãn mạch trực tiếp

70.

Ergotamin có thể gây thiếu máu cục bộ cơ tim và hoại tử chi là do tác dụng nào:

a)

Co cơ trơn tử cung

b)

Co cơ trơn phế quản

c)

Co mạch ngoại vi

d)

Co cơ trơn tiêu hóa

71.

Thuốc thường dùng để điều trị đau nửa đầu là:

a)

Ergometrin

b)

Ergotamin

c)

Phentolamin

d)

Prazosin

72.

Thuốc được dùng ưu tiên để cấp cứu shock phản vệ là:

a)

Adrenalin

b)

Isoprenalin

c)

Terbutalin

d)

Ephedrin

73.

Không được dùng adrenalin trong trường hợp sau:

a)

Hen phế quản

b)

Tăng nhãn áp

c)

Shock phản vệ

d)

Trụy tim mạch

74.

Chỉ định chính của adrenalin là:

a)

Cấp cúu tăng huyết áp

b)

Cấp cứu tăng nhãn áp

c)

Cấp cứu trụy tim mạch

d)

Cấp cứu cơn đau thắt ngực

75.

Đường dùng chủ yếu của noradrenalin là:

a)

Tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch

b)

Tiêm dưới da, tiêm bắp

c)

Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

76.

Dopamin là thuốc thuộc nhóm tác dụng nào sau dây:

a)

Cường giao cảm

b)

Hủy giao cảm

c)

Cường phó giao cảm

d)

Hủy phó giao cảm

77.

Ephedrin là thuốc thuộc nhóm tác dụng nào:

a)

Kích thích trực tiếp hệ giao cảm

b)

Kích thích gián tiếp hệ giao cảm

c)

Ức chế trực tiếp hệ giao cảm

d)

Ức chế gián tiếp hệ giao cảm

78.

Cơ chế tác dụng của thuốc phentolamin là:

a)

Ức chế không chọn lọc thụ thể α- giao cảm

b)

Ức chế chọn lọc thụ thể αl- giao cảm

c)

Ức chế chọn lọc thụ thể α2- giao cảm

d)

Ức chế không chọn lọc thụ thể β- giao cảm

79.

Phentolamin là thuốc thuộc nhóm tác dụng nào:

a)

Kích thích trực tiếp hệ giao cảm

b)

Kích thích gián tiếp hệ giao cảm

c)

Ức chế trực tiếp hệ giao cảm

d)

Ức chế gián tiếp hệ giao cảm

80.

Ergotamin là thuốc thuộc nhóm tác dụng nào:

a)

Kích thích hệ giao cảm

b)

Ức chế hệ giao cảm

c)

Kích thích hệ phó giao cảm

d)

Ức chế hệ phó giao cảm

81.

Cơ chế tác dụng của ergotamin là:

a)

Ức chế trực tiếp hệ α-giao cảm

b)

Ức chế không chọn lọc hệ β-giao cảm

c)

Ức chế chọn lọc trên β1- giao cảm

d)

Ức chế gián tiếp hệ giao cảm

82.

Trong cơ thể, adrenalin được tiết ra nhiều nhất ở đâu:

a)

Tuyến sinh dục

b)

Tuyến vỏ thượng thận

c)

Tuyến tủy thượng thận

d)

Tuyến giáp

83.

Đặc điểm dược động học của adrenalin là:

a)

Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

b)

Tiêm dưới da hấp thu chậm do gây co mạch nơi tiêm

c)

Tiêm tĩnh mạch hấp thu nhanh và ít

d)

Bị phân hủy mạnh qua gan

84.

Cơ chế tác dụng của adrenalin là:

a)

Kích thích cả thụ thể α và β giao cảm nhưng trên a mạnh hon

b)

Kích thích cả thụ thể α và β giao cảm nhưng trên b mạnh hơn

c)

Chọn lọc trên thụ thể α

d)

Chọn lọc trên thụ thể β

85.

Thuốc có tác dụng gây co mạch ngoại vi, giãn mạch vành, giãn đống tử, tăng nhịp tim là:

a)

Methyldopa

b)

Phenylephrin

c)

Adrenalin

d)

Terbutalin

86.

Tác dụng của adrenalin trên mắt là:

a)

Giãn đồng tử, hạ nhãn áp

b)

Co đồng tử, tăng nhãn áp

c)

Giãn đồng tử, tăng nhãn áp

d)

Co đồng tử, hạ nhãn áp

87.

Adrenalin gây tăng nhãn áp là do tác dụng nào:

a)

Co mạch máu não

b)

Giãn mạch máu não

c)

Co cơ tia mống mắt

d)

Giãn cơ tia mống mắt

88.

Adrenalin làm tăng nhịp tim, tăng sức co bóp cơ tim là do:

a)

Kích thích thụ thể α1 ở tim

b)

Kích thích thụ thể α2 ở tim

c)

Kích thích thụ thể β1 ở tim

d)

Kích thích thụ thể β2 ở tim

89.

Tác dụng của adrenalin trên tim mạch là:

a)

Kích thích α1 -giao cảm gây co mạch ngoại vi

b)

Kích thích α2 -giao cảm gây giãn mạch não

c)

Kích thích β1 -giao cảm làm giảm nhịp tim

d)

Kích thích β2 -giao cảm gây co thắt cơ trơn phế quản

90.

Tác dụng Adrenalin gây kích thích hô hấp, làm giãn cơ trơn phế quản là do

a)

Kích thích thụ thể α2

b)

Kích thích thụ thể β1

c)

Kích thích thụ thể β1

d)

Kích thích thụ thể β2

91.

Đặc điểm của noradrenalin là:

a)

Tác dụng rất yếu trên thụ thể α nên ít ảnh hưởng tới tim hơn adrenalin

b)

Tác dụng chủ yếu trên thụ thể α nên gầy co mạch mạnh hơn adrenalin

c)

Có tác dụng gây co thắt cơ trơn phế quản tương tự adrenalin

d)

Gây co cơ tia mống mắt làm giãn đồng tử tương tự adrenalin

92.

Phenylephrin là thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:

a)

α1-giao cảm

b)

α2-giao cảm

c)

β1 -giao cảm

d)

β2-giao cảm

93.

Chỉ định chính của phenylephrin là:

a)

Nhỏ mắt làm co đồng tử trong điều trị viêm màng bồ đào

b)

Nhỏ mắt làm co đồng tử trước khi phẫu thuật trong nhãn cầu

c)

Nhỏ mắt làm giảm sung huyết kết mạc

d)

Điều trị glaucoma góc đóng

94.

Truông hợp nào chống chỉ định phenylephrin:

a)

Cường giáp nặng

b)

Glaucoma góc mở

c)

Tụt huyết áp do shock

d)

Viêm màng bồ đào

95.

Methyldopa hạ huyết áp theo cơ chế tác dụng nào:

a)

Kích thích thụ thể α1-giao cảm

b)

Kích thích thụ thể α2-giao cảm

c)

Kích thích thụ thể β1-giao cảm

d)

Kích thích thụ thể β2-giao cảm

96.

Chỉ định chính của các thuốc kích thích chọn lọc β2-giao cảm là:

a)

Điều trị dọa sẩy thai 3 tháng đầu

b)

Điều trị hen phế quản

c)

Điều trị cơn đau thắt ngực

d)

Điều trị tăng huyết áp

97.

Cơ chế tác dụng của isoprenalin là:

a)

Kích thích hệ α-giao cảm

b)

Ức chế hệ α-giao cảm

c)

Kích thích hệ β-giao cảm

d)

Ức chế hệ β-giao cảm

98.

Chỉ định chính của isoprenalin là:

a)

Tăng huyết áp nặng

b)

Cơn hen phế quản cấp

c)

Rung thất, nhịp nhanh thất

d)

Phân ly nhĩ that mạn tính

99.

Isoprenalin làm tăng tần số tim, tăng co bóp cơ tim do tác động lên thụ thể nào:

a)

α1-giao cảm

b)

α2-giao cảm

c)

β1-giao cảm

d)

β2-giao cảm

100.

Tác dụng trên phế quản của isoprenalin là:

a)

Giãn phế quản do kích thích β1-giao cảm

b)

Co thắt phế quản do ức chế β1 giao cảm

c)

Giãn phế quản do kích thích β2-giao cảm

d)

Co thắt phế quản do ức chế β2-giao cảm

101.

Dạng dùng của isoprenalin được chỉ định cho bệnh nhân loạn nhịp nhĩ thất mạn tính:

a)

Viên nén

b)

Viên ngậm dưới lưỡi

c)

Thuốc tiêm

d)

Thuốc phun mù

102.

Trường hợp chống chỉ định của isoprenalin là:

a)

Hen phế quản nặng

b)

Sốc do tim hoặc nội dộc tố

c)

Phân ly nhĩ thất mạn tính

d)

Tăng huyết áp nặng

103.

Salbutamol là thuốc thuộc nhóm tác dụng nào:

a)

Kích thích giao cảm

b)

Ức chế giao cảm

c)

Kích thích phó giao cảm

d)

Ức chế phó giao cảm

104.

Tác dụng của salbutamol là:

a)

Giãn phế quản, giảm co bóp tử cung

b)

Giãn phế quản, tăng co bóp tử cung

c)

Co thắt phế quản, giảm co bóp tử cung

d)

Co thắt phế quản

105.

Tác dụng không mong muốn gây run cơ tăng nhịp tim của salbutamol là do tác dụng trên thụ thể nào:

a)

α1-giao cảm

b)

α2-giao cảm

c)

β1 -giao cảm

d)

β2-giao cảm

106.

Pilocarpin là thuốc thuộc nhóm tác dụng nào:

a)

Kích thích trực tiếp hệ phó giao cảm

b)

Kích thích gián tiếp hệ phó giao cảm

c)

Ức chế hệ muscarinic

d)

Ức chế hệ nicotinic

107.

Cơ chế tác dụng của pilocarpin là:

a)

Kích thích hệ muscarinic

b)

Kích thích hệ nicotinic

c)

Ức chế hệ muscarinic

d)

Ức chế hệ nicotinic

108.

Đặc điểm của pilocarpin là:

a)

Được chiết xuất hoàn toàn từ thực vật

b)

Chỉ hấp thu qua đường uống và tiêm

c)

Dạng thuốc nhỏ mắt dùng để điều trị glaucom

d)

Tác dụng đối ngược với acetylcholin

109.

Cơ chế tác dụng của pilocarpin là:

a)

Kích thích trực tiếp hệ nicotinic

b)

Tác dụng đối kháng với atropin

c)

Gây giãn đồng tử

d)

Gây giãn phế quản

110.

Tác dụng của pilocarpin là:

a)

Giảm áp lực trong mắt

b)

Giãn cơ vòng bàng quang

c)

Giãn cơ trơn phế quản

d)

Giãn mạch, hạ huyết áp

111.

Tác dụng của pilocarpin là:

a)

Giãn đống tử

b)

Tăng nhu động dạ dày, ruột

c)

Co cơ vòng bàng quang

d)

Tăng tiết mồ hôi, nước bọt

112.

Pilocarpin dùng nhỏ mắt điều trị glaucom do tác dụng nào:

a)

Co cơ vòng mống mắt

b)

Co cơ vòng bàng quang

c)

Co cơ túi mật

d)

Co cơ trơn phế quản

113.

Trường hợp chỉ định dùng pilocarpin là:

a)

Điều trị hen phế quản

b)

Loét dạ dày, tá tràng

c)

Liệt ruột sau mổ

d)

Hạ huyết áp

114.

Lựa chọn một đáp án đúng:

a)

Isoprenalin kích thích chọn lọc trên β -giao cảm

b)

Methyldopa kích thích chủ yếu trên α1 -giao cảm

c)

Atenolol ức chế chọn lọc trên β1-giao cảm

d)

Propranolol ức chế chọn lọc trên β2-giao cảm

115.

Lựa chọn một đáp án đúng:

a)

Adrenalin kích thích cả α và β -giao cảm

b)

Methyldopa kích thích chủ yếu trên α1 -giao cảm

c)

Heptaminol kích thích chủ yếu trên α2-giao cảm

d)

Atenolol ức chế không chọn lọc trên β-giao cảm

116.

Lựa chọn một đáp án đúng:

a)

Ergotamin ức chế trực tiếp hệ β -giao cảm

b)

Methyldopa kích thích chủ yếu trên α2 -giao cảm

c)

Atenolol kích thích chọn lọc trên β1-giao cảm

d)

Propranolol ức chế trực tiếp hệ α-giao cảm

117.

Lựa chọn một đáp án đúng:

a)

Acetylcholin kích thích hệ phó giao cảm

b)

Pilocarpin ức chế hệ phó giao cảm

c)

Atropin kích thích hệ phó giao cảm

d)

Neostigmin ức chế hệ phó giao cảm

118.

Lựa chọn một dáp án đúng:

a)

Pilocarpin kích thích hệ N

b)

Nicotin kích thích hệ N

c)

Acetylcholin kích thích cả hệ M và N

d)

Neostigmin ức chế hệ phó giao cảm

119.

Đặc điếm của adrenalin là:

a)

Làm giảm tiết insulin, làm tăng glucose máu

b)

Làm giảm khả năng kết dính tiểu cầu

c)

Làm giảm chuyến hóa cơ bản

d)

Làm giảm cholesterol máu

120.

Lựa chọn một đáp án đúng:

a)

Atropin kích thích hệ giao cảm

b)

Salbutamol ức chế hệ giao cảm

c)

Pilocarpin kích thích hệ phó giao cảm

d)

Neostigmin ức chế hệ phó giao cảm

121.

Liều dùng gây tác dụng giãn mạch vành, mạch nội tạng của dopamin là:

a)

Liều thấp

b)

Liều trung bình

c)

Liều cao

d)

Liều rất cao

122.

Tác dụng chủ yếu của Salbutamol trên cơ trơn phế quản, ít tác dụng trên tim là do:

a)

Kích thích chọn lọc thụ thể β1-giao cảm

b)

Kích thích chọn lọc thụ thể β2-giao cảm

c)

Kích thích cả thụ thể β1 và β2-giao cảm

d)

Kích thích cả thụ thể αl và α2-giao cảm

123.

Đường dùng của Salbutamol hay gây run cơ, nhịp tim nhanh là:

a)

Khí dung

b)

Uống

c)

Ngậm dưới lưỡi

d)

Đặt hậu môn

124.

Đặc điểm tác dụng của ephedrin là:

a)

Không chịu tác động của MAO mà chỉ chịu tác động của COMT

b)

Tác dụng mạnh nhưng ít độc và kéo dài hơn adrenalin

c)

Tác dụng sẽ bị giảm hoặc mất nếu dùng liên tục, kéo dài

d)

Gây ức chế thần kinh trung ương