wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn được dùng để diễn tả hành động hoặc sự việc

sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.

a)
Đúng
b)
Sai
2.

Dấu hiệu nhận biết của thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn có thể là:

By the time, By next, For + khoảng thời gian trong tương lai...

a)
Đúng
b)
Sai
3.

Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn

có thể dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian của một hành động trong tương lai.

a)
Đúng
b)
Sai
4.

Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn có thể dùng để diễn tả thói quen hằng ngày.

a)
Đúng
b)
Sai
5.

"By 2025, she will have been graduated from university"

là một câu đúng theo thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn.

a)
Đúng
b)
Sai
6.

"By then, I will have been working here for 5 years"

là một câu đúng theo thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn.

a)
Đúng
b)
Sai
7.

Thể phủ định của thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn là:

S + will not + have been + V-ing.

a)
Đúng
b)
Sai
8.

Câu nghi vấn Yes/No của thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn bắt đầu bằng

Will + S + have been + V-ing?.

a)
Đúng
b)
Sai
9.

"By next year, he will been working here for a decade"

là một câu đúng theo thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn.

a)
Đúng
b)
Sai
10.

Câu hỏi Wh- của thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn

có thể bắt đầu bằng How long, When, Where.

a)
Đúng
b)
Sai
11.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

Do you realize that by next year, we ___ in the same city for over 10 years?

a)
have been living
b)
had been living
c)
will have been living
12.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

That's incredible! By next month, Jame ___ for ten years!

a)
will have been playing in a band
b)
has been playing in a band
c)
had been playing in a band
13.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

By 9:00, my parents ___ for six hours.

a)
will have driven
b)
will have been driving
c)
will has been driving
14.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

By 10:00, ___ for 12 hours straight.

a)
it will raining
b)
it will have been raining
c)
it will been raining
15.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

By the time David and June return home, they ___ for a full year.

a)
will have been traveling
b)
will travel
c)
will been traveling
16.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

Lily needs to get up and walk around on the plane. Otherwise, she ___ for more than 12 hours.

a)
will have been sitting
b)
will have been sit
c)
will has been sitting
17.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

By the time he takes the exam, ___ for more than four months. I'm sure he will do well.

a)
he will study
b)
he will studying
c)
he will have been studying
18.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

In July, my wife ___ at her company for six years.

a)
will have been working
b)
will have worked
c)
will work
19.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

At 9 o’clock, Anne ___ for thirty minutes.

a)
will have waited
b)
will have been waiting
c)
will wait
20.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

When my brother turns thirty, he ___ guitar for eleven years.

a)
will play
b)
will playing
c)
will have been playing
21.

Chia động từ trong câu sau (không cần ghi lại cả câu):

By 8 p.m., they (watch) TV for three hours.

(a)  

22.

Chia động từ trong câu sau (chỉ dạng đúng của động từ, không cần ghi lại cả câu):

When you arrive, I (study) for six hours.

(a)  

23.

Chia động từ trong câu sau (không cần ghi lại cả câu):

By 10 a.m., the kids (play) outside for two hours.

(a)  

24.

Chia động từ trong câu sau (không cần ghi lại cả câu):

By next Saturday, he (practice) the piano for five hours.

(a)  

25.

Chia động từ trong câu sau (không cần ghi lại cả câu):

By 9 o’clock, the teacher (teach) for seven hours.

(a)  

26.

Chia động từ trong câu sau (không cần ghi lại cả câu):

By the time I wake up, my parents (drive) for five hours.

(a)  

27.

Chia động từ trong câu sau (không cần ghi lại cả câu):

By the end of the week, I (exercise) every morning for a month.

(a)  

28.

Chia động từ trong câu sau (không cần ghi lại cả câu):

By next year, he (save) enough money to buy a car.

(a)  

29.

Chia động từ trong câu sau (không cần ghi lại cả câu): By the time you call me, I (paint) my room for two hours.

(a)  

30.

Chia động từ trong câu sau (không cần ghi lại cả câu): At 5 p.m., they (talk) about their trip for the whole afternoon.

(a)