wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Về Cơ Thể Người

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Hệ cơ quan của cơ thể người không bao gồm:

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ mạch máu

d)

Hệ nội tiết

2.

Tổng số hệ cơ quan trên cơ thể người là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

Trong cơ thể người, tim thuộc hệ:

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô hấp

4.

Trong cơ thể người, thận thuộc hệ:

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ nội tiết

5.

Trong cơ thể người, cơ quan thuộc hệ tiêu hóa là:

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

6.

Hệ đảm nhận chức năng tiêu hóa và vận chuyển thức ăn, cũng như hấp thu các chất dinh dưỡng:

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

7.

Hệ vận động gồm có các cơ quan chính:

a)

Xương và cơ vân

b)

Xương và gân

c)

Cơ vân và gân

d)

Cơ vân và tủy

8.

Chức năng chính của xương là:

a)

Nâng đỡ, tạo hình dạng, vận động

b)

Tạo hình dáng, vận động

c)

Co bóp và vận động

d)

Tạo hình dáng và dẫn truyền xung thần kinh

9.

Thành phần không thuộc ống tiêu hóa của cơ thể người:

a)

Tuyến nước bọt

b)

Ruột non

c)

Hầu

d)

Thực quản

10.

Ngoài tiết enzyme, tuyến tiêu hóa trong cơ thể người còn có thể tiết thêm:

a)

Dịch tiêu hóa

b)

Hormone

c)

Tinh trùng

d)

Xung thần kinh

11.

Cơ quan thuộc hệ tiêu hóa của cơ thể người:

a)

Tuyến trên thận

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến ức

12.

Hệ mạch máu trong cơ thể người bao gồm:

a)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

b)

Động mạch, khí quản, mao mạch

c)

Phế quản, tĩnh mạch, mao mạch

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

13.

Chọn câu SAI. Hệ bài tiết của cơ thể người bao gồm những cơ quan chính:

a)

Da

b)

Gan

c)

Phổi và đường mạch máu

d)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

14.

Chức năng chính của gan là:

a)

Phân giải bạch cầu

b)

Phân giải chất độc

c)

Thải sản phẩm phân giải hồng cầu

d)

Tiết dịch tiêu hóa

15.

Trong hệ hô hấp, phổi và đường dẫn khí có chức năng:

a)

Thải khí CO2

b)

Thải khí O2

c)

Sưởi ấm, làm ẩm, làm sạch không khí hít vào

d)

Dẫn khí

16.

Hệ nội tiết bao gồm:

a)

Tuyến vị, tuyến nước bọt, tuyến tùng

b)

Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến vị

c)

Tuyến trên thận, tinh hoàn, buồng trứng

d)

Tuyến ức, tuyến gan, tuyến ruột

17.

Hệ cơ quan nào dưới đây có các cơ quan phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ tiêu hoá.

d)

Hệ bài tiết.

18.

Cơ quan thuộc hệ sinh dục:

a)

Tuyến vị, tuyến ruột

b)

Tuyến hành, tuyến tụy

c)

Tuyến tiền liệt, tuyến vị

d)

Tuyến hành, tuyến tiền liệt

19.

Cơ quan KHÔNG thuộc đường dẫn khí của hệ hô hấp:

a)

Khoang mũi

b)

Thanh quản

c)

Mao quản

d)

Khí quản

20.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG: Mỗi hệ cơ quan đảm nhận một chức năng riêng, cùng … hoạt động với các hệ cơ quan khác tạo nên sự thống nhất của cơ thể.

a)

Phối hợp

b)

Liên kết

c)

Kết nối

d)

Hợp nhất

21.

Một vận động viên đang chạy marathon, nhóm các hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?

a)

Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ vận động.

b)

Hệ hô hấp, hệ tiêu hoá, hệ sinh dục.

c)

Hệ vận động, hệ thần kinh, hệ bài tiết.

d)

Hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá.

22.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG: Chức năng chính của xương là …, tạo hình dáng, vận động.

a)

Nâng đỡ

b)

Tạo khung

c)

Tạo dáng đi

d)

Bổ trợ

23.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG: Ống tiêu hóa gồm …, hầu, thực quản, …, ruột non, ruột già, hậu môn.

a)

Khoang miệng, khoang mũi

b)

Khoang miệng, dạ dày

c)

Khoang mũi, tuyến tiêu hóa

d)

Khoang mũi, dạ dày

24.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG: Tuyến tiêu hóa gồm tuyến nước bọt, …, tuyến gan, tuyến tụy, tuyến ruột.

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến tùng

25.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG: Ngoài chức năng thực hiện trao đổi khí được đảm nhận bởi phổi, hệ hô hấp còn có … có nhiệm vụ sưởi ấm, làm ẩm, làm sạch không khí hít vào và dẫn khí.

a)

Đường dẫn máu

b)

Đường dẫn khí

c)

Đường dẫn dịch

d)

Đường dẫn hơi

26.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG: Vì gan có chức năng … chất độc, nên ở người uống nhiều rượu thường xuyên với một số lượng lớn, gan phải làm việc quá tải dẫn đến suy kiệt.

a)

Phân giải

b)

Phân rã

c)

Tách

d)

Lọc

27.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG: Khi tiết trời nóng thì cơ thể chúng ta sẽ bắt đầu … mồ hôi để mất nhiệt nhanh hơn. Mồ hôi tiết ra khi bốc hơi sẽ thu nhiệt từ cơ thể, từ đó, làm cho chúng ta cảm thấy mát hơn.

a)

Bài tiết

b)

Chảy

c)

Tạo

d)

Sản xuất

28.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG: Thói quen ăn uống nhiều đồ cay nóng của người Việt Nam có thể gây ra những tác hại khôn lường lên hệ …, ngoài ra việc này còn góp phần làm cho dạ dày bị viêm loét tạm thời hoặc tổn thương vĩnh viễn về lâu dài.

a)

Ruột non và ruột già

b)

Tiêu hóa

c)

Bài tiết

d)

Tuyến tiêu hóa

29.

Nữ giới sẽ bắt đầu hình thành các cơ quan sinh dục thứ cấp khi bước vào tuổi dậy thì, đây là một cột mốc đánh dấu sự thay đổi về …

a)

Hệ nội tiết

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

30.

Hệ bài tiết bao gồm rất nhiều cơ quan, trong số đó có thể kể đến như: da, gan, …, thận, ống dẫn nước tiểu, … và ống đái.

a)

Tim, bóng đái

b)

Tim, phổi

c)

Tuyến trên thận, bóng đái

d)

Phổi, bóng đái

31.

Có bao nhiêu cơ quan được liệt kê sau đây thuộc hệ sinh dục ở nữ: buồng trứng, tinh hoàn, ống dẫn tinh, âm hộ, tử cung, tuyến hành, dương vật.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Có bao nhiêu cơ quan được liệt kê sau đây thuộc hệ sinh dục ở nam: ống dẫn trứng, tuyến tiền liệt, tuyến hành, âm hộ, tử cung, dương vật.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Trong tất cả các hệ cơ quan của cơ thể người, theo em hệ nào là quan trọng nhất. Vì sao?

4 lines
34.

Trong cơ thể người, tim thuộc hệ tuần hoàn.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong cơ thể người, thận thuộc hệ bài tiết.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Trong cơ thể người, cơ quan thuộc hệ tiêu hóa gồm có ống tiêu hóa (trong đó có dạ dày) và các tuyến tiêu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Hệ đảm nhận chức năng tiêu hóa và vận chuyển thức ăn, cũng như hấp thu các chất dinh dưỡng là hệ tiêu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Hệ vận động gồm có các cơ quan chính là xương và cơ vân.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Chức năng chính của xương là nâng đỡ, tạo hình dạng và vận động.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Ống tiêu hóa của cơ thể người không bao gồm các tuyến.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Tuyến tiêu hóa tiết enzyme và dịch tiêu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cơ quan thuộc hệ tiêu hóa của cơ thể người là tuyến vị.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Hệ mạch máu của con người bao gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Hệ bài tiết bao gồm da; gan; phổi và đường dẫn khí; thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái và bóng đái.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Chức năng chính của gan bao gồm phân giải chất độc và thải sản phẩm phân giải hồng cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Trong hệ nội tiết, phổi và đường dẫn khí có chức năng thải khí CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chức năng chính của hệ thần kinh là dẫn truyền xung thần kinh và lưu trữ xử lí thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Hệ nội tiết bao gồm rất nhiều tuyến trong đó có tuyến trên thận, tinh hoàn, buồng trứng,…

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Hệ tuần hoàn gồm tim và hệ mạch, trong đó hệ mạch phân ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể để đảm bảo sự vận chuyển các chất diễn ra ở các tế bào trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cơ quan thuộc hệ sinh dục là tuyến hành, tuyến tiền liệt.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cơ quan không thuộc đường dẫn khí của hệ hô hấp là mao quản (mao mạch).

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cơ quan thuộc hệ sinh dục là tuyến hành, tuyến tiền liệt.

4 lines
53.

Cơ quan không thuộc đường dẫn khí của hệ hô hấp là mao quản (mao mạch) vì nó thuộc hệ tuần hoàn.

4 lines
54.

Mỗi hệ cơ quan đảm nhận một chức năng riêng, cùng phối hợp hoạt động với các hệ cơ quan khác tạo nên sự thống nhất của cơ thể.

4 lines
55.

Khi chạy, hệ vận động (cơ và xương) hoạt động với cường độ mạnh nên cần nhiều năng lượng (hô hấp tế bào tăng) kéo theo các cơ quan, hệ cơ quan khác cũng tăng cường hoạt động để phối hợp: hệ tuần hoàn tăng cường hoạt động (tim đập nhanh và mạnh hơn, mạch máu dãn) để đảm bảo việc vận chuyển các chất như chất dinh dưỡng, O2, CO2,… kịp thời, hệ hô hấp tăng cường hoạt động (thở nhanh và sâu hơn) để đảm bảo sự trao đổi khí O2 và CO2,…

4 lines
56.

Chức năng chính của xương là nâng đỡ, tạo hình dáng, vận động.

4 lines
57.

Ống tiêu hóa gồm khoang miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.

4 lines
58.

Tuyến tiêu hóa gồm tuyến nước bọt, tuyến vị, tuyến gan, tuyến tụy, tuyến ruột.

4 lines
59.

Ngoài chức năng thực hiện trao đổi khí được đảm nhận bởi phổi, hệ hô hấp còn có các đường dẫn khí có nhiệm vụ sưởi ấm, làm ẩm, làm sạch không khí hít vào và dẫn khí.

4 lines
60.

Vì gan có chức năng phân giải chất độc, nên ở người uống nhiều rượu thường xuyên với một số lượng lớn, gan phải làm việc quá tải dẫn đến suy kiệt.

4 lines
61.

Khi tiết trời nóng thì cơ thể chúng ta sẽ bắt đầu bài tiết mồ hôi để mất nhiệt nhanh hơn. Mồ hôi tiết ra khi bốc hơi sẽ thu nhiệt từ cơ thể, từ đó, làm cho chúng ta cảm thấy mát hơn.

4 lines
62.

Thói quen ăn uống nhiều đồ cay nóng của người Việt Nam có thể gây ra những tác hại khôn lường lên hệ tiêu hóa.

4 lines
63.

Thói quen ăn uống nhiều đồ cay nóng của người Việt Nam có thể gây ra những tác hại khôn lường lên hệ tiêu hóa, ngoài ra việc này còn góp phần làm cho dạ dày bị viêm loét tạm thời hoặc tổn thương vĩnh viễn về lâu dài.

4 lines
64.

Nữ giới sẽ bắt đầu hình thành các cơ quan sinh dục thứ cấp khi bước vào tuổi dậy thì, đây là một cột mốc đánh dấu sự thay đổi về hệ sinh dục.

4 lines
65.

Hệ sinh dục ở hai giới đều góp phần hình thành đặc điểm sinh dục thứ phát.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Mỗi hệ cơ quan gồm một cơ quan cùng phối hợp thực hiện nhiều chức năng nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Hệ mạch máu gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Hệ nội tiết có chức năng chính trong việc bài tiết các chất thải.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Hệ tiêu hóa bao gồm dạ dày và ống tiêu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Hệ mạch máu được xem là một hệ cơ quan độc lập.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Hệ thần kinh có chức năng dẫn truyền xung thần kinh.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Có 3 cơ quan được liệt kê thuộc hệ sinh dục nữ gồm có buồng trứng, âm hộ và tử cung.

4 lines
73.

Có 3 cơ quan được liệt kê thuộc hệ sinh dục nam gồm có tuyến tiền liệt, tuyến hành và dương vật.

4 lines
74.

Tinh hoàn, buồng trứng, gan và phổi thuộc từ hai hệ cơ quan trở lên.

4 lines
75.

Bài tiết nước tiểu.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Tiết hormone.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Tinh hoàn, buồng trứng, gan và phổi thuộc từ hai hệ cơ quan trở lên.

4 lines
78.

Bài tiết nước tiểu => Đúng Tiết hormone => Sai vì đây là chức năng của hệ nội tiết Phân giải chất độc => Đúng Thải khí O2 => Sai vì hệ bài tiết thải khí CO2 Thải sản phẩm phân giải hồng cầu => Đúng Có 3 đáp án đúng

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Tiết hormone

c)

Phân giải chất độc

d)

Thải khí O2

e)

Thải sản phẩm phân giải hồng cầu

79.

- Phổi thực hiện trao đổi khí - Não bộ và tủy sống có chức năng dẫn truyền xung thần kinh - Các tuyến nội tiết có chức năng tiết hormone

4 lines
80.

- Hệ nội tiết có chức năng tiết hormone - Hệ hô hấp có chức năng trao đổi khí - Hệ thần kinh có chức năng dẫn truyền xung thần kinh

4 lines
81.

- Hệ tiêu hóa bao gồm có tuyến vị, tuyến ruột và tuyến gan - Hệ nội tiết bao gồm tuyến tùng

4 lines
82.

- Hệ tuần hoàn có chứa mao mạch - Hệ tiêu hóa có chứa thực quản - Hệ thần kinh có chứa tủy sống - Hệ sinh dục có chứa tử cung

4 lines
83.

- Hệ hô hấp có chứa thanh quản - Hệ sinh dục có chứa âm hộ ở nữ - Hệ vận động có chứa cơ vân

4 lines
84.

- Hệ bài tiết gồm có các cơ quan như ống dẫn nước tiểu, đường dẫn khí, da, gan,.. - Hệ tiêu hóa gồm có tuyến và ống tiêu hóa: tuyến tụy, hậu môn,..

4 lines
85.

- Hệ mạch máu có chức năng vận chuyển máu trong khi tim có chức năng co bóp đẩy máu đi khắp cơ thể - Cơ vân có chức năng nâng dỡ và tạo hình dáng trong hệ vận động - Gan có chức năng phân giải chất độc và thải các sản phẩm phân hủy hồng cầu

4 lines
86.

Hướng dẫn giải: Thanh quản, Khí quản, Phế quản.

4 lines
87.

Hệ hô hấp, hệ thần kinh, hệ sinh dục, cơ quan, một chức năng riêng.

4 lines
88.

Vì tất cả các hệ cơ quan trong cơ thể người đều có mối liên kết và chúng không thể tách rời để hoạt động độc lập.

4 lines
89.

Da: bài tiết mồ hôi. Gan: Phân giải chất độc, thải sản phẩm phân giải hồng cầu. Phổi và đường dẫn khí: Thải CO2. Thận, ống dẫn nước tiểu, bọng đái, ống đái: bài tiết nước tiểu.

4 lines
90.

Tuyến tùng, vùng dưới đồi, tuyến yên, tuyến giáp, tuyến ức, tuyến tụy,…

4 lines