wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các câu giao tiếp trong tiếng Hàn

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

"저는 .........이에요" - "Tôi là người Hàn Quốc" tiếng Hàn là

a)

한국 사람

b)

한국

c)

베트남 사람

2.

Cảm ơn trong tiếng hàn thường dùng biểu hiện gì?

a)

1. 죄송합니다

b)

2. 감사합니다/ 감사해요.

c)

3.아니예요

d)

4.괜잖아요

3.

Xin lỗi trong tiếng hàn là gì?

a)

1. 괜잖아요

b)

2.고맙습니다.

c)

3.죄송합니다

d)

4.안녕하세요?

4.

Khi chào hỏi người hàn quốc thường dùng hành động gì?

a)

1. Bắt tay + nói lời chào

b)

2.Vẫy tay + nói lời chào

c)

3.Cúi đầu + nói lời chào

d)

4.Quỳ gối+ nói lời chào

5.

Khi tạm biệt( người đi chào người ở lại) thường dùng biểu hiện gì?

a)

1. 반갑습니다

b)

2.고맙습니다.

c)

3.안녕히 계세요

d)

4.죄송합니다.

6.

Khi tạm biệt( người ở lại chào người đi ) thường dùng biểu hiện gì?

a)

1.안녕히 가세요.

b)

2. 안녕!

c)

3. 안녕하세요?

d)

4.미안합니다.

7.

a)

일본

b)

중국

c)

태국

d)

베트남

8.

a)

선생님

b)

회사원

c)

의사

d)

학생

9.
a)

중국

b)

말레이시아

c)

한국

d)

태국

10.
a)

학생

b)

운전기사

c)

의사

d)

선생님

11.

Khi gặp lại người Hàn Quốc sau một thời gian, thường dùng biểu hiện nào?

a)

1. 오랜만이에요!

b)

2. 안녕하세요?

c)

3. 잘 가세요.

d)

4. 고맙습니다.

12.

Câu nói " Rất vui được gặp bạn" trong tiếng Hàn là gì?

a)

반가워요.

b)

저도 반가워요.

c)

만나서 반가워요

13.

Khi nói câu " Bạn có khỏe không?", người Hàn thường sẽ nói như thế nào?

a)

잘 있어요.

b)

잘 있었어요?

c)

잘 있어요.

14.

Khi người khác xin lỗi bạn thì bạn sẽ nói câu " Không sao đâu" trong tiếng Hàn như thế nào?

a)

전마에요.

b)

괜찮아요.

c)

천만에요.

15.

Khi người khác cảm ơn bạn, bạn sẽ nói câu" Không có gì đâu" tròng tiếng Hàn như thế nào?

a)

전만에요.

b)

천만에요.

c)

괜찮아요.

16.

Khi nói câu " Ngày mai gặp lại bạn", bạn sẽ dùng câu nào sau đây?

a)

내일 봐요.

b)

내일 또 봐요.

c)

또 봐요.

17.

Bạn sẽ nói câu " Mình đi trước đây." trong tiếng Hàn như thế nào?

a)

먼저 가요.

b)

먼저에요.

c)

먼저 와요.

18.

Khi nói "Mình cũng rất vui được gặp bạn", bạn sẽ dùng biểu hiện nào sau đây?

a)

반가워요.

b)

반가워

c)

저도 반가워요.