wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học cơ bản 3

Total questions: 112

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Trong soạn thảo Word, để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một đoạn, bạn sử dụng lựa chọn: (Chọn nhiều đáp án)

a)

Format –> Paragraph –> line spacing

b)

Home –> Paragraph –> Line and Paragraph Spacing –> 1.5

c)

Nhấn Ctrl + Shift + 5 tại dòng đó

d)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

2.

Trong soạn thảo Word, chèn một Textbox trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn: (Chọn nhiều đáp án)

a)

Home –> Font –> Text Box

b)

Insert –> Text –> Text Box

c)

Insert –> Illustrations –> Shapes –> Text Box

d)

Home –> Paragraph –> Text Box

3.

Trong soạn thảo Word, để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản, bạn sử dụng lựa chọn

a)

Insert –> Text –> WordArt

b)

Insert –> Text –> QuickPart

c)

Insert –> Illustrations –> ClipArt

d)

Insert –> Illustrations –> SmartArt

4.

Trong soạn thảo Word, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng: (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhấn phím F3

b)

Nhấn phím shift + F3

c)

Home –> Font –> Text Effect –> Change Case

d)

Home –> Font –> Change Case

5.

Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện

a)

Insert –> Text –> Table –> Insert Table

b)

Insert –> Text –> Insert Table

c)

Insert –> Tables –> Table –> Insert Table

d)

Format –> Tables –> Table –> Insert Table

6.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu nội dung tệp tin văn bản vào đĩa

7.

Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, bạn thực hiện

a)

View –> Symbol

b)

Format –> Symbol

c)

Tools –> Symbol

d)

Insert –> Symbol

8.

Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Nhấn phím Enter

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Word tự động, không cần nhấn phím

9.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Alt + End

10.

Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Shift + A

d)

Câu A và B

11.

Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản bạn thực hiện

a)

Click 1 lần trên đoạn

b)

Click 2 lần trên đoạn

c)

Click 3 lần trên đoạn

d)

Click 4 lần trên đoạn.

12.

Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, bạn thực hiện

a)

Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, bạn thực hiện

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Click chuột vào từ cần chọn

d)

Nhấn phím Enter

13.

Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, bạn thực hiện

a)

Table –> Merge Cells

b)

Table –> Split Cells

c)

Tools –> Split Cells

d)

Table –> Cells

14.

Trong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste (Chọn nhiều đáp án)

a)

Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn Paste

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

c)

Chọn vào mục trong Office Clipboard

d)

Tất cả đều đúng

15.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O sử dụng để

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Đóng văn bản đang làm việc

c)

Mở 1 văn bản đã có trên máy tính

d)

Lưu văn bản đang làm việc

16.

Trong soạn thảo Word, muốn tạo chữ rơi cho văn bản bạn thực hiện

a)

View –> Dropcap

b)

View –> DropcapView –> Dropcap

c)

Insert –> Drop Cap

d)

Home –> Dropcap

17.

Trong soạn thảo Word, muốn tạo chữ rơi cho văn bản bạn thực hiện

a)

View –> Dropcap

b)

View –> DropcapView –> Dropcap

c)

Insert –> Drop Cap

d)

Home –> Dropcap

18.

Trong soạn thảo Word, muốn di chuyển một đoạn văn bản thì bạn bôi đen đoạn văn bản đó và nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + C –> Ctrl + V

b)

Ctrl + X –> Ctrl + V

c)

Ctrl + Y

d)

Ctrl + Z

19.

Trong soạn thảo Word, khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn nhấn tổ phím

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl+D

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + C

20.

Trong soạn thảo Word, phím tắt nào sau đây để dịnh dạng chữ in nghiêng

a)

CTRL + B

b)

CTRL + I

c)

CTRL + L

d)

CTRL + R

21.

Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế; bạn nhấn phím nào trên bàn phím

a)

CapsLock

b)

Delete

c)

Tab

d)

Insert

22.

Trong soạn thảo Word, để định dạng đường khung cho một đoạn văn bản bạn chọn

a)

Clip Art

b)

Word Art

c)

Picture

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

23.

Trong soạn thảo Word, để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

a)

Nhấn chuột ở bên trái ô đó

b)

Bôi đen văn bản đang có trong ô đó

c)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

d)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó

24.

Phần mềm Microsoft Word cho phép thực hiện

a)

Cho phép canh đều 2 bên đoạn văn bản

b)

Cho phép soạn thảo văn bản Tiếng Việt

c)

Cho phép canh trái, canh phải, canh giữa đoạn văn bản

d)

Tất cả đều đúng

25.

Trong soạn thảo Word, nội dung của vùng header sẽ

a)

Được in ở cuối của mỗi trang

b)

Được in ở bên trái của mỗi trang

c)

Được in ở đầu mỗi trang

d)

Được in ở bên phải của mỗi trang

26.

Trong soạn thảo Word, chỉ có một định dạng cho tệp tin khi lưu đó là .docx

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trong soạn thảo Word, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, bạn chọn

a)

Page Layout –> Print Preview

b)

Home –> Print Preview

c)

File –> Print

d)

File –> Print Preview

28.

Trong soạn thảo Word, để tắt tính năng kiểu tra lỗi chính tả trong word bạn chọn

a)

File –> Options –> Add –> ins –> When correcting spelling and grammar in word

b)

File –> Options –> Proofing –> bỏ chọn check spelling as you type

c)

File –> Options –> Save –> When correcting spelling and grammar in word

d)

Cả 3 câu hỏi trên điều đúng

29.

Trong soạn thảo Word, để tô màu và đóng khung cho đoạn văn bản, bạn chọn công cụ

a)

Styles

b)

Border and Shading

c)

Paragraph

d)

Page setup

30.

Trong soạn thảo Word, hộp thoại Page Setup có mục Gutter sử dụng để

a)

Chừa trống để đóng thành tập

b)

Quy định lề của văn bản

c)

Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn

d)

Quy định khoảng cách từ mép đến trang in

31.

Trong soạn thảo Word, để đóng ứng dụng bạn sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt + F4

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + F4

d)

Cả 3 đều sai

32.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nóng Ctrl + Shift + = sử dụng để

a)

Bật hoặc tắt chỉ số trên

b)

Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi

c)

Bật hoặc tắt chỉ số dưới

d)

Trả về dạng mặc định

33.

Phần mềm soạn thảo văn bản Word cho phép

a)

Tạo Header and Footer

b)

Cho ký tự đầu tiên của đoạn văn thể hiện trên nhiều dòng (Dropcap)

c)

Chia cột

d)

Tất cả đều đúng

34.

Trong soạn thảo Word, cho biết các định dạng chữ gạch đôi ở giữa chữ : TRUNG TÂM TIN HỌC được làm bằng cách

a)

Insert –> Links –> Cross –>reference –> First line

b)

Insert –> Text –> Text box –> First line

c)

Home –> Paragraph –> Special –> Double Strikethrough

d)

Home –> Font –> Double Strikethrough

35.

Trong soạn thảo Word, để tạo chỉ số dưới như ví dụ H2O bạn nhấn tổ hợp phím

a)

Nhấn Ctrl + =

b)

Nhấn Ctrl + Shift + =

c)

Nhấn Ctrl + Alt + =

d)

Nhấn Alt + Shift +

36.

Trong soạn thảo Word, công cụ (Decrease Indent) sử dụng để

a)

Xóa các ký tự trong văn bản từ bên phải qua trái

b)

Xóa các dòng trong văn bản từ bên phải qua trái

c)

Tăng khoảng trống bên trái của văn bản

d)

Giảm khoảng trống bên trái của văn bản

37.

Trong soạn thảo Word, muốn tắt đánh dấu khối văn bản (tô đen) bạn thực hiện

a)

Nhấn phím Enter

b)

Nhấn phím Space

c)

Nhấn phím Caps Lock

d)

Tất cả đều sai

38.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn hình ảnh cho văn bản bạn thực hiện

a)

Home –> Shading

b)

Insert –> Picture

c)

Page Layout –> Page Color

d)

View –> Zoom

39.

Trong soạn thảo Word, để mở thanh thước bạn thực hiện

a)

View –> Ruler

b)

Navigation Pane

c)

Gridlines

d)

Cả 3 đều sai.

40.

Trong soạn thảo Word, thao tác Shift + Enter có chức năng

a)

Nhập dữ liệu theo hàng dọc

b)

Xuống hàng nhưng không kết thúc paragraph

c)

Xuống một trang màn hình

d)

Tất cả đều sai

41.

Trong soạn thảo Word, muốn di chuyển từ ô này sang ô kế tiếp trong Table bạn sử dụng phím?

a)

Tab

b)

ESC

c)

Enter

d)

CtrlCtrl

42.

Trong soạn thảo Word, để thay đổi hướng trang giấy in trong Word 2010 bạn chọn thẻ Page Layout, chọn lệnh…?

a)

Page Setup

b)

Size

c)

Margins

d)

Orientation

43.

Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản theo hướng giấy ngang, chọn mục

a)

Direction –> Orientation –> Portrait

b)

Direction –> Orientation –> Landscape

c)

Page Layout –> Orientation –> Landscape

d)

Page Layout –> Orientation –> Portrait

44.

Trong soạn thảo Word, để tô màu và đóng khung cho đoạn văn bản, bạn chọn lệnh

a)

Paragraph

b)

Borders and Shading

c)

Page setup

d)

Styles

45.

Trong soạn thảo Word, để thiết lập Font chữ mặc định trong word áp dụng cho mọi tệp tin khi tạo mới?

a)

Tổ hợp phím Ctrl + F1, Set as default, All documents based on the normal.dotm template

b)

Tổ hợp phím Ctrl + D, Set as default, All documents based on the normal.dotm template

c)

Tổ hợp phím Ctrl + P, Set as default, this document only

d)

Tổ hợp phím Ctrl + I, Set as default, All documents based on the normal.dotm template

46.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím Ctrl + Z sử dụng để?

a)

Hủy thao tác vừa làm

b)

Lùi về vị trí trước

c)

Thực hiện lại thao tác

d)

Lưu văn bản

47.

Trong soạn thảo Word, để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một đoạn thực hiện thế nào?

a)

Ctrl + Shift + 5

b)

Ctrl + Shift + Q

c)

Ctrl + Shift + P

d)

Ctrl + 5

48.

Trong soạn thảo Word, khi đặt con trỏ bất kỳ vào vị trí nào đó trong đoạn văn bản, sau đó vào Home –> Paragraph –> Shading (Shading) và chọn màu xanh thì …?

a)

Chỉ có chữ ngay tại còn trỏ có mà xanh

b)

Dòng tại vị trí con trỏ sẽ được tô nền xanh

c)

Không có tác dụng gì cả

d)

Toàn bộ đoạn văn bản tại vị trí con trỏ sẽ được tô nền xanh

49.

Trong soạn thảo Word, ở chế độ thiết kế bảng (Table) chức năng nào trong nhóm Table Tools–> Layout sử dụng để căn chỉnh độ rộng các cột được chọn có độ rộng bằng nhau?

a)

Click chọn biểu tượng (Distributed Rows) trong nhóm Cell Size

b)

Click chọn biểu tượng (AutoFit) trong nhóm Cell Size

c)

Click chọn biểu tượng (Distributed Columns) trong nhóm Cell Size

d)

Click chọn biểu tượng (Split Table) trong nhóm Merge

50.

Để chuyển văn bản trong table như hình chụp thành dạng text như thế nào nhanh nhất?

a)

Insert –> table –> Convert text to table

b)

Format –> no border

c)

Table layout –> Convert to text

d)

Table Design –> Convert to tex

51.

Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ nhập văn bản như chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế, nhấn phím nào?

a)

Insert

b)

Delete

c)

Tab

d)

CapsLock

52.

Trong soạn thảo Word, loại font chữ nào có thể sử dụng với bảng mã VNI Windows?

a)

VNI–Times,.vn Arial, .vn Courier

b)

VNI–Times, VNI–avo

c)

.vn Times, Times new roman

d)

VNI–Times, Arial, .Vn Avant

53.

Trong soạn thảo Word, cách chọn một đoạn văn bản không cần sử dụng chuột:

a)

Sử dụng phím F5

b)

Ctrl + A

c)

Sử dụng các phím mũi tên kết hợp với phím SHIFT

d)

Sử dụng các phím mũi tên kết hợp với phím CTRL

54.

Trong Word, để tạo liên kết cho 1 chuỗi văn bản đến 1 trang web, sau khi chọn chuỗi văn bản, vào Insert –> Hyperlink , bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Exiting file or Web page

b)

Place in this document

c)

Create New Document

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

55.

Trong Word, để ghép các ô đang chọn trong 1 bảng thành 1 ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Layout –> Margin Cells

b)

Thẻ Table Tools –> Layout –> Merge Cells

c)

Thẻ Layout –> Split Table

d)

Thẻ Layout –> Split Cells

56.

Trong Word, để lùi (thụt) lề trái của 1 đoạn vào 0.5 inch bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn đoạn –> kéo biểu tượng Left Indent trên ruler vào 0.5”

b)

Thẻ Home –> chọn đoạn –> mở hộp thoại Paragraph –> tại Left nhập 0.5

c)

Chọn đoạn –> Page Layout –> nhóm Paragraph –> tại Left nhập 0.5

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

57.

Trong Word, để chèn 1 AutoText đã tạo, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nhập tên của auto text –> nhấn CTRL + V

b)

Nhập tên của auto text –> nhấn F3

c)

Đặt trỏ tại vị trí cần chèn –> nhấn F3

d)

Nhập tên của auto text –> ALT + F3

58.

Trong Word, để tạo 1 ghi chú (Comment) , bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn References –> New Comment –> nhập nội dung –> Enter

b)

Chọn Review –> New Comment –> nhập nội dung –> Enter

c)

Chọn Insert –> Comment –> nhập nội dung –> Enter

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

59.

Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản A cho chuỗi văn bản B, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Home –> chọn văn bản A –> Format Painter –> quét chọn văn bản B

b)

Thẻ Home –> chọn Format Painter –> quét chọn chuỗi văn bản B

c)

Thẻ Home –> chọn Format Painter –> quét chọn chuỗi văn bản A sau đó quét chọn văn bản B

d)

Thẻ Home –> quét chọn văn bản B –> Format Painter –> quét chọn văn bản A

60.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện bạn nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

61.

Khi làm việc với văn bản word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2O bạn sử dụng chức năng nào? (Có thể chọn nhiều câu đúng).

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + +

c)

Click chọn biểu tượng X2 (Superscipt) trong nhóm Font

d)

Click chọn biểu tượng X2 (Subscript) trong nhóm Font

62.

Trong word, biểu tượng cây chổi có chức năng gì?

a)

Sao chép nội dung văn bản

b)

Canh lề văn bản

c)

Sao chép định dạng

d)

Mở văn bản đã có

63.

Người đọc biết tệp tin đang mở là phiên bản cuối cùng và chỉ cho phép đọc, bạn chọn?

a)

File –> Info –> Protect Document –> Restrict Editing

b)

Review –> Restrict Editing –> Editing restrictions –> No changes (Read only)

c)

File –> Info –> Protect Document –> Mark as Final

d)

File –> Info –> Protect Document –> Encrypt as Password

64.

Thuộc tính phần mềm microsoft word 2010 có phần mở rộng là gì? ( Cho phép chọn nhiều)

a)

.doc

b)

.docx

c)

.dot

d)

.txt

65.

Trong Word, muốn tạo chú thích ở chân trang (footnote), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert –> nhóm Footnotes –> Insert Footnote

b)

References –> nhóm Footnotes –> Insert Endnote

c)

References –> nhóm Footnotes –> Insert Footnote

d)

Home –> nhóm Footnotes –> Insert Footnote

66.

Trong Word, để thực hiện việc ghép các ô trong một bảng, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Right Click –> Split Cells

b)

Right Click –> Merge Cells

c)

Nhấn tổ hợp phím CTRL + M

d)

Click chọn biểu tượng (Merge Cells) trên nhóm Layout của Table Tools

67.

Trong Word, muốn chèn ngày tháng năm hiện hành vào văn bản, bạn thực hiện thế nào?

a)

Home –> nhóm Editing –> Field… –> Date

b)

Insert –> nhóm Text –> Field… –> Date

c)

Insert –> nhóm Text –> Quick Parts –> Field… –> Date

d)

Insert –> nhóm Text –> Quick Parts –> Date

68.

Trong Word, để thực hiện việc ngắt cột trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Chọn Page Layout –> Breaks –> Column

b)

Chọn Page Layout –> Columns

c)

Chọn Page Layout –> Text Direction

d)

Nhấn tổ hợp phím CTRL+ SHIFT+ Enter

69.

Để chắc chắn font chữ trong văn bản của bạn vẫn được hiển thị đúng trên bất kỳ máy tính khác, sau khi vào Options –> Save, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Embed True Type Fonts

b)

Embed fonts in the file

c)

Save True Type Fonts

d)

Save Fonts

70.

Cho biết công cụ nào sử dụng để sao chép định dạng trong Word?

a)

Paste

b)

Select Objects

c)

Format Paint

d)

Paste Special…

71.

Tại tiêu đề đầu trang (Header), muốn di chuyển đến tiêu đề cuối trang (Footer), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nút Next

b)

Nút Insert Footer

c)

Nút Go to Footer

d)

Nút Edit Header

72.

Trong Word, sau khi so sánh 2 văn bản trong file kết quả so sánh, để chấp nhận tất cả các khác biệt, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)

a)

Chọn điểm khác biệt –> chọn Review –> Changes –> Accept

b)

Chọn Review –> lần lượt chọn từng điểm khác biệt –> Changes –> Accept

c)

Chọn Review –> Changes –> Accept all Changes in Document

d)

Chọn Review –> Changes –> Reject all Changes in Document

73.

Trong Word, để thêm thẻ Developer vào thanh Ribbon: sau khi vào File –> Options, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn mục Developer –> OK

b)

Chọn Customize Ribbon –> double click vào mục Developer

c)

Chọn Customize Ribbon –> chọn mục Developer –> OK

d)

Chọn Advanced –> Customize Ribbon, chọn mục Developer –> click OK

74.

Trong Word, để áp dụng các đầu trang, cuối trang (Header – Footer) khác nhau cho trang chẵn, trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Different First Page

b)

Different Odd & Even Pages

c)

Cả 2 lựa chọn đều đúng

d)

Cả 2 lựa chọn đều sai

75.

Để hiển thị đường lưới trong Table, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Table Tools –> Design –> Show Gridlines

b)

Table Tools –> Design –> View Gridlines

c)

Table Tools –> Layout –> Table –> View Gridlines

d)

Table Tools –> Layout –> Show –> View Gridlines

76.

Trong Word, để chọn danh sách dữ liệu khi phối thư, sau khi chọn thẻ Mailings bạn sử dụng lựa chọn nào

a)

Chọn Edit Recipients List

b)

Chọn Insert Merge Field

c)

Chọn Select Recipients

d)

Cả 3 lựa chọn đều sai

77.

Trong WinWord, nội dung của vùng Header sẽ

a)

Được in ở đầu mỗi trang

b)

Được in ở cuối mỗi trang

c)

Được in bên trái mỗi trang

d)

Được in bên phải mỗi trang

78.

Phần mềm Microsoft Word có các chế độ nhập liệu

a)

Chế độ chèn ký tự (Insert)

b)

Chế độ thay ký tự (Overtype)

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

79.

Trong soạn thảo Word, người sử dụng có thể

a)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Footer

b)

Đánh số thứ tự của trang ở vùng Header

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

80.

Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, bạn thiết lập tại đâu?

a)

Ô Before và After trong thẻ Page Layout

b)

Mục Line Spacing trong thẻ Page Layout

c)

Ô Left và Right trong thẻ Page Layout

d)

Ô Above và Below trong thẻ Page Layout

81.

Trong Word, để đánh dấu 1 vị trí (Bookmark), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Insert –> chọn Bookmark –> chọn Add.

b)

Thẻ Page Layout –> Bookmark –> nhập tên

c)

Thẻ Page Layout/Layout –> chọn Bookmark –> nhập tên –> chọn add.

d)

Thẻ Insert –> chọn Bookmark –> nhập tên –> chọn Add

82.

Trong Word, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Page Layout –> Watermark

b)

Thẻ Home –> Watermark

c)

Thẻ Insert –> Watermark

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

83.

Trong Word, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Right click vào liên kết –> chọn Edit Hyperlink

b)

Right click vào liên kết –> chọn Open Hyperlink

c)

Chọn Insert –> chọn Hyperlink

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

84.

Trong MS Word đơn vị đo mặc định được sử dụng trên thanh Ruler là

a)

Twips

b)

Centimet

c)

Inch

d)

Point

85.

MS Word 2010 thuộc phiên bản

a)

16

b)

12

c)

14

d)

10

86.

Trong Ms Word 2010 thanh chứa tất cả các công cụ có tên là

a)

Toolbox

b)

Toolbar

c)

Menu

d)

Ribbon

87.

Thư mục lưu trữ mặc định của MS Word 2010 là

a)

Downloads

b)

Program files

c)

Documents

d)

Desktop

88.

MS Word 2010 không lưu được files ở định dạng nào dưới đây

a)

PDF

b)

TXT

c)

RTF

d)

JPG

89.

Thanh công cụ Quick Access Toolbar có chức năng gì

a)

Thiết lập hình dạng các công cụ

b)

Sắp xếp vị trí các công cụ theo vị trí cho trước

c)

Chọn hiển thị các công cụ muốn truy cập nhanh

d)

Thực hiện truy cập nhanh đến các chương trình xử lý văn bản khác

90.

Chọn phát biểu ĐÚNG

a)

MS Word 2010 có thể mở được tập định dạng .pdf

b)

MS Word 2010 không mở được tập tin định dạng .doc

c)

Tập tinh định dạng.docx có dung lượng nhỏ hơn .doc chứa cùng một nội dung

d)

Tập tin định dạng .doc chỉ có thể được tạo ra từ phiên MS Word 2003 trở về trước

91.

Khi gõ văn bản trên MS Word 2010 quay lùi thao tác trước đó Ctrl+Z chỉ thực hiện được khi

a)

Chưa lưu tập tin

b)

Đã lưu tập tin

c)

Không thực hiện được

d)

Bất kỳ lúc nào

92.

Từ phiên bản MS Word 2007 trở đi, khi lưu trữ file mặc định có phần mở rộng là

a)

.doc

b)

.txt

c)

.dotx

d)

.docx

93.

Dạng TabStop như hình được gọi là

a)

Left Tab

b)

Center Tab

c)

Decimal Tab

d)

Right Tab

94.

Trong định dạng Font, lệnh nào sau đây định dạng ký tự chỉ số trên (Ví dụ X2)?

a)

Superscript

b)

Double Strikethrough

c)

Subscript

d)

Strikethrough

95.

Trong nhóm lệnh Paragraph, chức năng Increase indent

a)

Lùi vào dòng đầu tiên một khoảng cách cho trước

b)

Lùi vào cả đoạn một khoảng cách cho trước

c)

Đóng khung văn bản

d)

Canh lề phải của đoạn

96.

Chức năng Format Painter thực hiện

a)

Chỉ sao chép định dạng đối tượng đồ họa

b)

Sao chép định dạng một đối tượng đến các đối tượng khác

c)

Sao chép đối tượng

d)

Chỉ sao chép định dạng văn bản

97.

Một dòng văn bản không tạo bất kỳ Tab nào, khi nhấn phím Tab thì

a)

Dấu nháy không di chuyển

b)

Dấu nháy nhảy đến vị trí Tab mặc định được thiết lập

c)

Dấu nháy luôn nhảy đến một khoảng 1.27cm

d)

vDấu nháy sẽ nhảy đến một vị trí bất kỳ trên dòng đó

98.

Chức năng Widow/Orphan Control trong nhóm Paragraph thực hiện

a)

Giữ cho đoạn văn bản không qua trang sau.

b)

Nếu đoạn cuối của trang qua trang sau thì có ít nhất 2 dòng ở trang sau

c)

Giữ cho hai từ luôn trên cùng một dòng

d)

Thực hiện ngắt trang

99.

Đoạn văn bản cuối nằm ở 2 trang, để chuyển tất cả đoạn này nằm ở trang sau, chọn chức năng

a)

Widow/Orphan control

b)

Keep lines together

c)

Page break before

d)

Keep with next

100.

Trong bảng (Table) của MS Word, lệnh nào sau đây dùng để tách ô?

a)

Delete Cells

b)

Split Cells

c)

Merge Cells

d)

Cell size

101.

Trong MS Word đối tượng đồ họa ClipArt là gì?

a)

Các hình vẽ và sơ đồ đặc biệt

b)

Ảnh vẽ có sẵn khi cài đặt

c)

Ảnh chụp có sẵn khi cài đặt

d)

Các hình được vẽ từ Paint và lưu lại

102.

Khi làm việc với bảng (Table) trong MS Word, người dùng không thể thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đặt Tab trong các ô của bảng

b)

Chèn nhiều dòng cùng lúc

c)

Thay đổi hướng bảng (xoay bảng)

d)

Thay đổi hướng chữ của các ô trong bảng

103.

Trong Word 2010, mặc định thanh công cụ định dạng Mini Toolbar chỉ xuất hiện khi

a)

Rê chuột vào đoạn văn bản

b)

Gõ văn bản

c)

Chọn khối văn bản

d)

Click chuột vào đoạn văn bản

104.

Click chuột vào cho dấu nháy nằm ở trong một đoạn văn bản, tạo một Tab bất kỳ thì

a)

Tất cả các dòng trong đoạn này sẽ được tạo Tab

b)

Không tạo được Tab

c)

Chỉ có dòng chứa dấu nháy được tạo Tab

d)

Từ dòng đầu tiên của đoạn đến dòng chứa dấu nháy sẽ được tạo Tab

105.

Khi dấu nháy hiện hành nằm trong một đoạn văn bản, chọn lệnh canh giữa Center thì

a)

Cả đoạn chứa dấu nháy được canh giữa

b)

Chỉ dòng chứa dấu nháy được canh giữa

c)

Toàn bộ trang chứa dấu nháy được canh giữa

d)

Chỉ có ký tự kế dấu nhát được canh giữa

106.

Tùy chọn Filter trong tìm kiếm nâng cao (xem hình) có chức năng

a)

Xóa kết quả vừa tìm kiếm được

b)

Lưu kết quả tìm kiếm

c)

Mở rọng phạm vi tìm kiếm

d)

Giới hạn phạm vi tìm kiếm

107.

Chọn phát biểu ĐÚNG

a)

MS Word 2010 có thể mở được tập tin định dạng .pdf

b)

MS Word 2010 không có thể mở được tập tin định dạng .doc

c)

Tập tin định dạng .docx có dung lượng nhỏ hơn .doc chứa cùng một nội dung

d)

Tập tin định dạng .doc chỉ có thể được tạo ra từ phiên bản word 2003 trở về trước

108.

Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Design –> chọn Text Direction

b)

Thẻ Layout –> chọn Text Direction –> chọn 1 kiểu

c)

Thẻ Page Layout –> chọn Text Direction –> chọn 1 kiểu

d)

Thẻ Home –> chọn Text Direction

109.

Trong MS Word 2010, lệnh Text Direction của đối tượng Word Art để

a)

Định dạng kiểu đường viền cho chữ

b)

Ẩn đối tượng phía sau chữ

c)

Định dạng hướng của đối tượng

d)

Gióng hàng cho đối tượng

110.

Trong MS Word, người dùng KHÔNG thể thực hiện thao tác gì trong đối tượng Shapes?

a)

Chèn text một cách trực tiếp vào trong đối tượng

b)

Chỉnh sửa hình ảnh ClipArt chèn trong đối tượng

c)

Di chuyển vị trí của đối tượng

d)

Thiết lập Tabs cho đối tượng

111.

Khi người dùng thực hiện thao tác chèn một ClipArt, hình này sẽ được chèn ở vị trí nào sau đây?

a)

Ở đầu đọan văn bản đang đặt con trỏ

b)

Ở cuối đọan văn bản đang đặt con trỏ

c)

Ở vị trí hiện hành của con trỏ

d)

Ở giữa đoạn văn bản đang đặt con trỏ.

112.

Khi thao tác cùng lúc với nhiều đối tượng Word Art trong MS Word, lệnh Align có chức năng gì?

a)

Chọn kiểu viền khung cho các đối tượng

b)

Gióng hàng cho các đối tượng

c)

Nhóm các đối tượng

d)

Điều chỉnh kích thước các đối tượng