Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật đại cương 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của Nhà nước

a)

Nhà nước ban hành pháp luật

b)

NN quy định và thực hiện các loại thuế

c)

NN có chủ quyền quốc gia

d)

NN là tổ chức đc hình thành trên cơ sở tự nguyện của cán bộ công chức

2.

Cơ quan hành chính cao nhất của bộ máy nhà nước cộng hoà Xã Hội CNVN là

a)

Toà án nhân dân tối cao

b)

Viện kiểm soát nhân dân tối cao

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

3.

Hình thức chủ thể của nhà nước XHCN là

a)

Chính thể cộng hoà dân chủ

b)

chính thể quân chủ tuyệt đối

c)

Chính thể cộng hoà quý tộc

4.

Chức năng của NN là

a)

Chức năng đối ngoại

b)

phát triển kinh tế và ổn định trật tự

c)

những phương diện hoạt động cơ bản của Nhà nước

d)

Chức năng đối nội

5.

Trong chính thể cộng hoà dân chủ

a)

Quyền lực tối cao của NN tập trung một phần trong tay người đứng đầu nhà nước

b)

Mọi công dân đủ điều kiện pháp luật quy định có quyền bầu cử để lập ra cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

Người đứng đầu nhà nước có quyền lực vô hạn

d)

Chỉ tầng lớp quý tộc mới có quyền bầu cử để lập ra cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

6.

Hình thức nhà nước bao gồm

a)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

b)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế xã hội

c)

Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế-xã hội

d)

Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

7.

Đặc tính nào thể hiện bản chất của NN

a)

Tính văn minh

b)

Tính công bằng

c)

Tính xã hội

d)

Tính dân chủ

8.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính của nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Viện kiểm soát nhân dân

b)

Uỷ ban nhân dân

c)

Toà án nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

9.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại 4 kiểu nhà nước là

a)

Chủ nô, phong kiến, tư sản XHCN

b)

chủ nô, phong kiến, tư hữu, XHCN

c)

Chủ nô, chiếm hữu nô lệ, tư bản, XHCN

d)

Địa chủ, nông nô, phong kiến, tư bản, XHCN

10.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan quyền lực nhà nước

a)

Viện kiểm soát nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Toà án nhân dân

d)

Quốc hội

11.

Chức năng của NN bao gồm

a)

đối nội và đối ngoại

b)

phát triển kinh tế xã hội và bảo vệ an ninh trật tự xã hội

c)

Chức năng bảo vệ tổ quốc và phát triển ngoại giao

d)

Chức năng phát triển kinh tế và đàn áp tư tưởng

12.

Nguồn gốc gia đời của nhà nước là

a)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu và phân hoá giai cấp

b)

Ý chí của giai cấp thống trị

c)

Sự thoả thuận của mọi giai cấp trong xã hội

d)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu

13.

Hệ thống cơ quan xét xử gồm

a)

Toà án nhân dân, Viện kiểm soát nhân dân

b)

Toà án nhân dân

c)

Toà án nhân dân, cơ quan công an

d)

Tất cả sai

14.

Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm

a)

Hình thức cấu trúc và chế độ chính trị

b)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hoà

c)

chính thể quân chủ và chế độ chính trị

d)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hoà dân chủ

15.

Cơ quan quyền lực của nhà nước CHXNCN Việt Nam bao gồm

a)

Quốc hội và HĐ nhân dân các cấp

b)

Quốc hội và chính phủ

c)

Quốc hội và Toà án nhân dân

d)

Quốc hội, chính phủ và toà án Nhân dân

16.

Cơ quan thường trực của quốc hội là

a)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

b)

Uỷ ban pháo luật của Quốc hội

c)

Hội đồng dân tộc

d)

tca đúng

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Tỉnh chia thành huyện, thành phố thuộc tỉnh và xã

b)

Thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận huyện

c)

Quận chia thành phường, xã

d)

Huyện chia thành xã

18.

Phương án nào sau đây thể hiện tính giai cấp của nhà nước:

a)

Nhà nước là một bộ máy trân áp giai cấp

b)

Nhà nước là một bộ máy đê duy rì sự thông trị của giai câp này đối với những giai cấp khác

c)

Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hôi có giai câp

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

19.

Đảng Cộng sản Việt Nam là thiết chế thuộc:

a)

Hệ thông chính trị

b)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

c)

Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước

d)

Tất cả đúng

20.

cơ quan nào sau đây là cơ quan tư pháp

a)

Thanh tra chính phủ

b)

Bộ công an

c)

bộ tư pháp

d)

Viện kiểm sát ND

21.

Nhà nước là

a)

Một tổ chức chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội

b)

Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế

c)

Một tổ chức đặc biệt cuat quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng quản lý xã hội

d)

Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội

22.

Chủ quyền quốc gia là

a)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội

b)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại

c)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong vùng lãnh thổ quốc gia

d)

Đúng all

23.

Uỷ ban thường vụ Quốc hội là

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan chấp hành của Quốc hội

c)

cơ quan thường trực của Quốc hội

d)

Cơ quan giám sát Quốc hội

24.

Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật nước ta

a)

Hiến pháp

b)

Điều ước quốc tế

c)

Luật

d)

Nghị quyết của Quốc hội

25.

Cấu trúc của hệ thống pháp luật gồm

a)

Quy phạm pháp luật và chế định pháp luật

b)

Giả định, quy đinh, chế tài, chế định pháp luật và ngành luật

c)

Chế định pháp luật và ngành luật

d)

Quy phạm pháp luật , chế định pháp luật, ngành luật

26.

Chấp hành pháp luật là:

a)

Chú thê pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu bằng hành động cụ thể.

b)

Chủ thê pháp luật kiêm chê không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cầm.

c)

Chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép.

d)

Cơ quan nhà nước áp dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội.

27.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu.

b)

Chủ thê pháp luật chủ động thực hiện quyền của mình theo quy định của pháp luật.

c)

Chủ thê pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm.

d)

Cơ quan nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội.

28.

Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

A.Năng lực pháp luật, năng lực hành vi và năng lực nhận thức

b)

B.Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

c)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

29.

Cấu thành của quy phạm pháp luật bao gồm:

a)

Mặt chủ quan, mặt khách quan

b)

Chủ thể, khách thể

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Mặt khách thể và chủ quan

30.

Có các loại chế tài của quy phạm pháp luật sau đây:

a)

Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật

b)

Chế tài hình sự, chê tài dân sự, chế tài tài chính, chế tài hành chính

c)

Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài tài chính, chế tài kỷ luật

d)

Chế tài hình sự, chế tài dân sự, chế tài thương mại, chế tài kỷ luật

31.

Trong số các văn bản sau, văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Thông báo

b)

lệnh

c)

công văn

d)

bản tuyên ngôn

32.

Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Năng lực chủ thể

c)

Sự kiện pháp lý

d)

all

33.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi:

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm xã hội

c)

quy phạm đạo đức

d)

all sai

34.

Cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Chú thế, khách thê và nội dung

b)

Chủ thế, khách thế, mặt khách quan và mặt chủ quan

c)

Chủ thể, khách thể, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

d)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

35.

Việc Ủy ban nhân cấp xã chứng thực sơ yếu lý lịch tự thuật là hình thức thực hiện pháp luật nào:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Ap dụng pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

36.

Nguồn gốc ra đời của pháp luật là:

a)

Sự xuất hiện chê độ tư hữu và sự

dau tranh giai cap

b)

Nhà nước

c)

Sự thoả thuận về ý chí của mọi giai cấp

d)

Nhân dân

37.

Trong lịch sử loài người có các hình thức pháp luật phổ biến sau:

a)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp vài văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tập quán pháp và tiên lệ pháp

d)

Tiền lệ pháp và văn ban quy phạm pháp luật

38.

Chế tài có các loại sau:

a)

Chế tài hình sự, chê tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự

b)

chế tài hình sự và chế tài hành chính

c)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự

d)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

39.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Quốc hội ban hành:

a)

Pháp lệnh

b)

Luật

c)

Nghị định

d)

all

40.

Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

a)

Tuân thủ pháp luật và thi hành pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật:

d)

Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

41.

Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện quy phạm nào sau đây:

a)

Quy phạm chính trị

b)

QP đạo đức

c)

Qp pháp luật

d)

Qp tôn giáo

42.

Cấu thành của quy phạm pháp luật bao gồm

a)

Chủ thê, khách thê

b)

Mặt chủ quan, mặt khách quan

c)

Mặt khách quan, mặt chủ quan chủ thể, khách thể

d)

Giả định, quy định, chê tài

43.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Uy ban Thường vụ Quốc hội ban hành:

a)

nghị định

b)

chỉ thị

c)

luật

d)

pháp lệnh

44.

Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm:

a)

Chế tài hinh sự, dân sự, hành chính, kỉ luật

b)

Chế tài hình sự, dân sự, tài chính, kỉ luật

c)

Chế tài hình sự, kỉ luật

d)

Chế tài hình sự, dân sự

45.

Tuấn đi vào đường ngược chiều bị Công an xử phạt cảnh cáo, do đó có thể xác định:

a)

Tuần bị áp dụng chê tài kỷ luật

b)

Tuần bị áp dụng chế tài hành chính

c)

Tuấn bị áp dụng hình phạt

d)

Tuấn bị áp dụng chế tài dân sự

46.

Yếu tố nào sau đây thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật

a)

Lỗi

b)

Hành vi

c)

Động cơ

d)

all đúng

47.

Luật Trọng tài Thương mại 2010 do cơ quan nào ban hành:

a)

Chủ tịch nước

b)

uỷ ban thường vụ quốc hội

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

48.

Chủ tịch nước có quyền ban hành:

a)

Pháp lệnh, quyết định

b)

Lệnh, pháp lệnh

c)

Lệnh, quyết định

d)

pháp lệnh, lệnh, quyết định

49.

Hành vi gây thiệt hại được thực hiện bởi một người điên không phải là vi phạm pháp luật, vì:

a)

Hành vi đó không trái pháp luật.

b)

Hành vi đó không nguy hiểm cho pháp luật

c)

Người thực hiện hành vi không có lỗi.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

50.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

Một người chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp lý đối với 1 hành vi nguy hiểm

b)

Một người có thế phải chịu trách nhiệm hành chính và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.

c)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội và họ đã thực hiện

d)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật và trách nghiệm dân sử đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện