Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THÌ QUÁ KHỨ LỚP 5.

Total questions: 50

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Thì quá khứ đơn được sử dụng để diễn tả điều gì?

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ

b)

Hành động sẽ xảy ra trong tương lai

c)

Hành động đang diễn ra

d)

Hành động không có thật

2.

Công thức khẳng định của thì quá khứ đơn với động từ 'to be' là gì?

a)

S + am + O

b)

S + was/were + O

c)

S + is + O

d)

S + be + O

3.

Câu phủ định của thì quá khứ đơn được cấu trúc như thế nào?

a)

S + did not + V (nguyên thể)

b)

S + was/were + not + O

c)

S + not + V2

d)

S + did + not + O

4.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu của thì quá khứ đơn?

a)

Yesterday

b)

Ago

c)

Last week

d)

Tomorrow

5.

Câu hỏi nào sau đây là câu hỏi đúng của thì quá khứ đơn?

a)

Did you go to the party?

b)

Was you at school?

c)

Was he go to the store?

d)

Did you went to the market?

6.

Câu nào sau đây là câu khẳng định đúng của thì quá khứ đơn?

a)

She go to school yesterday.

b)

They is happy last week.

c)

I am at home yesterday.

d)

He was a teacher last year.

7.

Động từ nào sau đây là động từ bất quy tắc trong thì quá khứ đơn?

a)

Go - Went

b)

Walk - Walked

c)

Talk - Talked

d)

Play - Played

8.

Câu nào sau đây sử dụng thì quá khứ đơn đúng?

a)

I am happy yesterday.

b)

She didn't went to the party.

c)

They visited their grandparents last week.

d)

He is playing football last night.

9.

Câu điều kiện loại 2 sử dụng thì quá khứ đơn là gì?

a)

If I be you, I would study harder.

b)

If I am you, I would study harder.

c)

If I were you, I would study harder.

d)

If I was you, I would study harder.

10.

Câu nào sau đây là câu hỏi phủ định đúng của thì quá khứ đơn?

a)

Did they not went to the cinema?

b)

Was he not at the party?

c)

Was you not happy yesterday?

d)

Did she not finish her homework?

11.

Câu nào sau đây là ví dụ về thì quá khứ đơn?

a)

He is going to the market.

b)

I went to the market yesterday.

c)

She goes to the market.

d)

I will go to the market.

12.

Câu nào sau đây là câu phủ định đúng của thì quá khứ đơn?

a)

He didn't saw the movie.

b)

She wasn't at home yesterday.

c)

I didn't went to the party.

d)

They not went to school.

13.

Câu nào sau đây không phải là dấu hiệu của thì quá khứ đơn?

a)

Yesterday

b)

Last year

c)

In the past

d)

Next week

14.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Action are going to out in too past

15.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

ngày mai

b)

hôm qua

c)

tại thời điểm này

16.

(+) S+ ________+ O

a)

V thêm biên tập

b)

V thêm vào

c)

V thêm s, es

17.

(-) S+ ________+ O

a)

không + Ved

b)

không + V cột 2

c)

not + V nguyên mẫu

18.

(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?

a)

Làm

b)

Là

c)

Đã làm

19.

Hay chọn đap an đung nhât


Anh ấy _______ ở trường hai ngày trước.

a)

không phải

b)

sẽ không được

c)

không phải

20.

Hay chọn đap an đung nhât


______ bạn đã gặp anh ấy chưa? - Tối hôm qua

a)

Khi nào

b)

Ở đâu

c)

Mấy giờ

21.

Điền 01 từ còn thiếu để hoàn thành câu sau:

She ... (do) ... her homework last night

(a)  

22.

Điền 01 từ còn thiếu để hoàn thành câu sau:

My brother (a)   not use his computer yesterday.

23.

Điền 01 từ còn thiếu để hoàn thành câu sau:

She ... (live) ... in Hanoi 10 years ago.

(a)  

24.

Điền 01 từ còn thiếu để hoàn thành câu sau:

Helen (read) the newspaper last night.

(a)  

25.

Điền 01 từ còn thiếu để hoàn thành câu sau:

(a)   you see Anne’s cat yesterday?

26.

Điền 01 từ còn thiếu để hoàn thành câu sau:

She was very sad, so she (leave) the office early. 

(a)  

27.

Điền 01 từ còn thiếu để hoàn thành câu sau:

Suddenly there (a)   (be) a burst of light.

28.

Điền 01 từ còn thiếu để hoàn thành câu sau:

My brother (write) my mother several letters when he was in Rome.

(a)  

29.

Điền 01 từ còn thiếu để hoàn thành câu sau:

I (a)   (buy) many souvenirs for my parents.

30.

Điền 01 từ còn thiếu để hoàn thành câu sau:

She (prepare) dinner with her mother yesterday

(a)  

31.

Điền 01 từ còn thiếu để hoàn thành câu sau:

She ... (be) ... at home last night

(a)  

32.

Điền 01 từ còn thiếu để hoàn thành câu sau:

(a)   she receive any gifts from her parents?

33.

Điền 01 từ còn thiếu để hoàn thành câu sau:

There (be) many tall buildings here years ago.

(a)  

34.

Điền 01 từ còn thiếu để hoàn thành câu sau:

... she very sad when she left her hometown?

(a)  

35.

quá khứ của " go"

(a)  

36.

quá khứ của "watch"

(a)  

37.

quá khứ của "swim"

(a)  

38.

quá khứ của "eat"

(a)  

39.

quá khứ của "need"

(a)  

40.

quá khứ của "want"

(a)  

41.

quá khứ của "read"

(a)  

42.

quá khứ của "come"

(a)  

43.

quá khứ của "cook"

(a)  

44.

quá khứ của "write"

(a)  

45.

quá khứ của "buy"

(a)  

46.

yesterday

a)

ngày hôm qua

b)

tối qua

47.

last night

a)

ngày hôm qua

b)

tối qua

48.

last summer

a)

mùa hè trước

b)

tuần trước

49.

last year

a)

năm trước

b)

tuần trước

50.

quá khứ của "play"

(a)