wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 7 - Grade 7

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

zebra crossing

a)

làn đường

b)

vạch kẻ sang đường

c)

vỉa hè

2.

means of transport

a)

phương tiện giao thông

b)

giao thông công cộng

c)

vận tải hàng không

3.

bằng lái xe

a)

driver license

b)

driving license

c)

driven license

4.

speed limit

a)

giới hạn tốc độ

b)

cự li chạy

c)

tốc độ tối thiểu

5.

Linh used to ............ badminton when she was ten years old.

a)

played

b)

playing

c)

play

6.

Before you came here, there ................. a lot of flowers.

a)

used to be

b)

did use to be

c)

didn't used to be

7.

Before you came here, there ................. a lot of flowers.

a)

used to be

b)

did use to be

c)

didn't used to be

8.

You should ........ right and left when you cross the street.

a)

look

b)

see

c)

view

9.

In the rush hours, there is a lot of .............. in big cities

a)

traffic jam

b)

traffic lights

c)

traffic signs

10.

He is driving so fast, he may endanger other .......

a)

roaders

b)

vehicles

c)

road users

11.

reverse

a)

đi lùi

b)

đi thẳng

c)

rẽ trái

12.

My mother often goes to work ..........

a)

by car

b)

with train

c)

by foot

13.

............... does it take you to go from HN to HCM city?

- Two hours.

a)

How far

b)

How often

c)

How long

14.

prohibition sign

a)

biển an toàn

b)

biển báo giao thông

c)

biển báo cấm

15.

Biển cảnh báo

a)

warning sign

b)

road sign

c)

information sign

16.

luật lệ giao thông

a)

traffic problems

b)

traffic rules

c)

traffic congestion

17.

thắt dây an toàn

a)

tight the seat belt

b)

fasten the seat belt

c)

loosen the seat belt

18.

hành khách

a)

passenger

b)

passage

c)

pedestrian

19.

road signs

a)

cảnh sát giao thông

b)

biển báo giao thông

c)

người tham gia giao thông

20.

rush hour

a)

giờ mặt trời

b)

giờ cao điểm

c)

giờ vàng

21.

driving license

a)

giấy đăng ký xe

b)

bằng lái xe

c)

tốc độ lái xe

22.

Cycle

a)

Xe đạp

b)

Đạp xe

c)

Xe máy

d)

Xe cộ

23.

traffic jam

a)

Đỗ xe

b)

Tàu hỏa

c)

Xe cộ

d)

Sự kẹt xe

24.

park

a)

đỗ xe

b)

nhà ga

c)

quay đầu xe

25.

train

a)

quay đầu xe

b)

nhà ga xe lửa

c)

tàu hỏa

d)

hình tam giác

26.

boat

a)

con thuyền

b)

xe đạp ba bánh

c)

xe cộ

d)

đạp xe

27.

helicopter

a)

may bay

b)

máy bay trực thăng

c)

xe cộ

d)

biển báo giao thông

28.

vehicle

a)

xe cộ

b)

xe máy

c)

xe đạp

29.

road sign

a)

biển báo giao thông

b)

biển cấm

c)

xe cộ

d)

con thuyền

30.

zebra crossing

a)

làn đường

b)

vạch kẻ sang đường

c)

vỉa hè

31.

What is this sign?

(a)  

32.

What is it?

(a)  

33.

What is it?

(a)  

34.

What is it?

(a)  

35.

common

a)

chung, phổ biến

b)

hàng ngày

c)

kỷ lục

d)

ngày càng tệ

36.

traffic problem

a)

đèn giao thông

b)

phương tiện giao thông

c)

vấn đề giao thông

d)

thao báo cáo

37.

giờ cao điểm

a)

hot hour

b)

high hour

c)

rush hour

d)

during

38.

được thiết lập

(a)  

39.

dân số là

a)

population

b)

congestion

c)

people

d)

record

40.

nguyên nhân chính: "the main..."

(a)  

41.

gánh chịu, chịu đựng

a)

suffer from

b)

queue

c)

get worse and worse

d)

population

42.

ghập ghềnh

a)

narrow

b)

bumpy

c)

not good enough

d)

bad

43.

không tôn trọng: ...no respect

(a)  

44.

record

a)

hàng ngày

b)

giờ cao điểm

c)

kỷ lục

d)

thiết lập

45.

luật giao thông: traffic (a)  

46.

lý do

a)

problem

b)

rule

c)

main

d)

reason

47.

Trở nên tệ hơn: (a)   worse and worse

48.

As a result

a)

do đó, vì vậy

b)

mặc dù

c)

tuy nhiên

d)

nhưng

49.

traffic jam =

a)

congestion

b)

record

c)

daily

d)

common

50.

trong 1 khoảng thời gian

a)

at

b)

during

c)

on

d)

between

51.

According to report

(a)  

52.

sự gia tăng dân số

(a)  

53.

ghập ghềnh

a)

bumpy

b)

narrow

c)

nerrow

d)

pumby

54.

stick out of the window

a)

b)

c)

d)

55.

fasten your seatbealt

a)

b)

c)

d)

56.

narrow

a)

b)

c)

d)

57.

nhanh chóng

a)

quickly

b)

slowly

c)

carefully

d)

quietly

58.

cycle lane

a)

b)

c)

d)

59.

sail a boat

a)

b)

c)

d)

60.

sign

a)

b)

c)

d)

61.

road

a)

b)

c)

d)

62.

trường học ở phía trước

(a)  

63.

băng qua đường

(a)  

64.

đèn giao thông

(a)  

65.

tắc đường

(a)  

66.

tay lái, ghi đông xe đạp

(a)  

67.



(a)  

68.

phạt

(a)