wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Công Nghệ 9

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Trên cầu dao ghi 250V – 10A nghĩa là gì?

a)

Điện áp định mức là 15A

b)

Điện áp định mức là 250V

c)

độ dòng điện định mức là 250V

d)

Cường độ dòng điện định mức là từ 10 – 250V

2.

Loại aptomat nào sau đây không có trên thị trường?

a)

Aptomat dạng khối

b)

Aptomat dạng tép

c)

Aptomat dạng ống

d)

Aptomat chống giật

3.

Bộ phận nào của aptomat thực hiện chức năng đóng, cắt nguồn điện bằng tay?

a)

Cần đóng cắt

b)

Vỏ aptomat

c)

Các cực nối điện

d)

Nút bật tắt

4.

Cấu tạo của công tắc không có bộ phận nào sau đây?

a)

Nút bật tắt

b)

Vỏ công tắc

c)

Các cực nối điện

d)

Các cực tiếp điện

5.

Quan sát hình sau và cho biết vị trí số 3 trong hình là bộ phận nào của cầu dao?

a)

Cần đóng cắt

b)

Vỏ cầu dao

c)

Các cực nối điện

d)

Vị trí ghi thông số kĩ thuật

6.

Bộ phận nào của ổ cắm điện có chức năng cung cấp nguồn cho đồ dùng điện?

a)

Vỏ ổ cắm điện

b)

Các cực tiếp điện

c)

Các chốt tiếp điện

d)

Các cực nối điện

7.

Bộ phận nào của phích cắm điện có chức năng lấy điện ra từ ổ cắm điện cho đồ dùng điện?

a)

Vỏ ổ cắm điện

b)

Các cực tiếp điện

c)

Các chốt tiếp điện

d)

Các cực nối điện

8.

Cho biết giá trị điện áp định mức của aptomat sau:

a)

Điện áp định mức của aptomat là 415 V

b)

Điện áp định mức của aptomat là 10kA

c)

Điện áp định mức của aptomat là 1A

d)

Điện áp định mức của aptomat là C60N

9.

Khi sử dụng các thiết bị đóng cắt, lấy điện trong mạng điện gia đình để tránh xảy ra tình trạng quá tải cần lưu ý điều gì?

a)

Nhãn hiệu của các thiết bị điện

b)

Kiểu dáng của các thiết bị điện

c)

Các thông số kĩ thuật chính của thiết bị điện

d)

Giá thành của các thiết bị điện

10.

Thiết bị đóng cắt mạch điện bao gồm:

a)

Cầu dao, ổ cắm điện, aptomat, công tắc

b)

Cầu dao, phích cắm điện, ổ cắm điện

c)

Phích cắm điện, ổ cắm điện, công tắc

d)

Công tắc, cầu dao, aptomat

11.

Thiết bị lấy điện bao gồm:

a)

Cầu dao, công tắc

b)

Phích cắm điện, aptomat

c)

Phích cắm điện, ổ cắm điện

d)

Công tắc, ổ cắm điện

12.

Cầu dao còn được kết hợp với thiết bị nào để thực hiện chức năng bảo vệ sự cố ngắn mạch?

a)

Bút thử điện

b)

Cầu chì

c)

Công tắc

d)

Phích cắm

13.

Cầu dao có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Các thông số kĩ thuật chính trên cầu dao gồm:

a)

Điện áp định mức, công suất điện

b)

Cường độ dòng điện định mức, điện trở

c)

Điện áp định mức và cường độ dòng điện định mức

d)

Công suất điện, điện trở

15.

Ổ cắm điện là gì?

a)

Là thiết bị điện dùng để đóng, cắt mạch điện.

b)

Là thiết bị bảo vệ an toàn cho các đồ dùng điện.

c)

Là thiết bị lấy điện để cung cấp cho các đồ dùng điện

d)

Là thiết bị truyền điện năng cho các đồ dùng điện

16.

Quan sát hình sau và cho biết đây là thiết bị gì?

a)

Công tắc

b)

Cầu dao

c)

Cầu chì

d)

Aptomat

17.

Cấu tạo của ổ cắm điện có bộ phận nào sau đây?

a)

Nút bật tắt

b)

Vỏ công tắc

c)

Các cực nối điện

d)

Các cực tiếp điện

18.

Cấu tạo của ổ cắm điện có bộ phận nào sau đây?

a)

Nút bật tắt

b)

Vỏ công tắc

c)

Các cực nối điện

d)

Các cực tiếp điện

19.

Phích cắm điện có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Các thiết bị đóng cắt và lấy điện trong gia đình thường có mấy thông số kĩ thuật chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Tại sao người ta không nối trực tiếp các đồ dùng điện như bàn là, quạt bàn,... vào đường dây điện mà phải dùng các thiết bị lấy điện?

a)

Dùng các thiết bị lấy điện giúp đồ dùng điện không phải hoạt động 24/24 và thuận tiện trong việc di chuyển nhiều vị trí khác nhau trong quá trình sử dụng

b)

Dùng thiết bị lấy điện giúp tăng tính thẩm mĩ của đồ dùng điện và thuận tiện trong việc di chuyển nhiều vị trí khác nhau trong quá trình sử dụng

c)

Dùng thiết bị lấy điện giúp tăng tính thẩm mĩ và độ bền của đồ dùng điện

d)

Dùng thiết bị lấy điện giúp tăng độ bền và giảm giá thành của dồ dùng điện

22.

Khi đo điện áp một chiều bằng VOM cần đặt que đo như thế nào?

a)

Que đo màu đỏ của VOM đặt vào cực dương của nguồn, que đo màu đen của VOM đặt vào cực âm của nguồn

b)

Que đo màu đen của VOM đặt vào cực dương của nguồn, que đo màu đỏ của VOM đặt vào cực âm của nguồn

c)

Không cần phân biệt màu que đo với cực tính nguồn

d)

Que đo màu xanh của VOM đặt vào cực dương của nguồn, que đo màu đỏ của VOM đặt vào cực âm của nguồn

23.

Khi đo cường độ dòng điện một chiều bằng VOM cần đặt que đo như thế nào?

a)

Que đo màu đỏ của VOM đặt vào cực dương của nguồn một chiều, que đo màu đen của VOM nối với cực âm của tải tiêu thụ, cực dương của tải tiêu thụ nối vào cực âm của nguồn

b)

Que đo màu đỏ của VOM đặt vào cực dương của nguồn một chiều, que đo màu đen của VOM nối với cực âm của tải tiêu thụ, cực âm của tải tiêu thụ nối vào cực âm của nguồn

c)

Que đo màu đỏ của VOM đặt vào cực dương của nguồn một chiều, que đo màu đen của VOM nối với cực dương của tải tiêu thụ, cực âm của tải tiêu thụ nối vào cực âm của nguồn

d)

Que đo màu đen của VOM đặt vào cực dương của nguồn một chiều, que đo màu đỏ của VOM nối với cực âm của tải tiêu thụ, cực dương của tải tiêu thụ nối vào cực âm của nguồn

24.

Cho biết giá trị điện trở trong hình sau:

a)

Điện trở là 1899 W

b)

Điện trở là 189.9 Ω

c)

Điện trở là 189.9 APG

d)

Điện trở là 1899 APG

25.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc cần lưu ý khi sử dụng VOM để đo đại lượng điện?

a)

Chuyển núm xoay chọn thang đo của VOM về

b)

Chọn thang đo phù hợp với đại lượng cần đo

c)

Khi đo điện áp và cường độ dòng điện một chiều, cần chọn đúng đại lượng điện cần đo

d)

Khi đo điện áp và cường độ dòng điện một chiều, cần kết nối đúng cực tính que đo VOM vào mạch điện

26.

Nếu để thang đo là 2Ω và chỉ số là 50 thì giá trị của điện trở là bao nhiêu?

a)

0,1 kΩ

b)

0,5 kΩ

c)

1 kΩ

d)

2 kΩ

27.

Quan sát hình sau và cho biết đây là dụng cụ đo điện nào?

a)

Ampe kìm

b)

Vôn kế

c)

Đồng hồ vạn năng

d)

Công tơ điện

28.

Quan sát hình sau và cho biết đây là dụng cụ đo điện nào?

a)

Ampe kìm

b)

Vôn kế

c)

Đồng hồ vạn năng

d)

Công tơ điện

29.

Cấu tạo của công tơ điện một pha có bộ phận nào sau đây?

a)

Núm xoay chọn thang đo

b)

Que đo

c)

Thang đo

d)

Các cực nối điện

30.

Câu 9: Cấu tạo của đồng hồ vạn năng có bộ phận nào sau đây?

a)

Núm xoay chọn thang đo

b)

Hàm kẹp

c)

Lẫy mở hàm kẹp

d)

Các cực nối điện

31.

Câu 10: Cấu tạo của ampe kìm có bộ phận nào sau đây?

a)

Vỏ VOM

b)

Hàm kẹp

c)

Các chốt tiếp điện

d)

Các cực nối điện

32.

Câu 11: Để đo điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trong gia đình, người ta sử dụng dụng cụ đo điện nào?

a)

Đồng hồ vạn năng hiển thị kim

b)

Đồng hồ vạn năng hiển thị số

c)

Công tơ điện một pha

d)

Ampe kìm

33.

Câu 12: Để đo các thông số điện như: điện áp một chiều, điện áp xoay chiều, cường độ dòng điện một chiều, điện trở,... người ta sử dụng dụng cụ đo điện nào?

a)

Vôn kế

b)

Đồng hồ vạn năng

c)

Công tơ điện một pha

d)

Ampe kế

34.

Câu 13: Để đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta sử dụng dụng cụ đo điện nào?

a)

Vôn kế

b)

Đồng hồ đo điện

c)

Công tơ điện một pha

d)

Ampe kìm

35.

Câu 14: Muốn đo điện áp một chiều bằng đồng hồ vạn năng cần lựa chọn thang đo nào?

a)

Thang đo V~

b)

Thang đo W

c)

Thang đo V---

d)

Thang đo A---

36.

Câu 15: Muốn đo dòng điện một chiều giá trị nhỏ bằng đồng hồ vạn năng cần lựa chọn thang đo nào?

a)

Thang đo V~

b)

Thang đo W

c)

Thang đo V---

d)

Thang đo A---

37.

Câu 16: Muốn đo điện áp xoay chiều bằng đồng hồ vạn năng cần lựa chọn thang đo nào?

a)

Thang đo V~

b)

Thang đo W

c)

Thang đo V---

d)

Thang đo A---

38.

Câu 17: Muốn đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng cần lựa chọn thang đo nào?

a)

Thang đo V~

b)

Thang đo W

c)

Thang đo V---

d)

Thang đo A---

39.

Khi sử dụng VOM cần lựa chọn thang đo có giá trị như thế nào?

a)

Gần nhất với giá trị cần đo

b)

Nhỏ hơn và gần nhất với giá trị cần đo

c)

Lớn hơn và gần nhất với giá trị cần đo

d)

Bằng giá trị cần đo

40.

Nội dung nào sau đây không nằm trong quy trình các bước sử dụng VOM để đo đại lượng điện?

a)

Chọn đại lượng điện và thang đo

b)

Tìm hiểu cấu tạo, chức năng của VOM

c)

Tiến hành đo

d)

Đọc kết quả

41.

Nội dung nào sau đây không nằm trong quy trình các bước sử dụng ampe kìm để đo cường độ dòng điện xoay chiều cho tải tiêu thụ điện?

a)

Xác định giá trị lớn nhất của cường độ dòng điện xoay chiều cần đo và chọn thang đo cường độ dòng điện xoay chiều phù hợp trên đồng hồ

b)

Kẹp một dây điện cấp nguồn cho tải tiêu thụ vào hàm kẹp

c)

Tìm hiểu cấu tạo, chức năng của ampe kìm

d)

Đọc kết quả đo trên màn hình hiển thị

42.

Mạng điện trong nhà không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Mạch bảng điện

b)

Mạch đèn cầu thang

c)

Mạch điện điều khiển hai đèn sáng luân phiên

d)

Mạch điện điều khiển đèn pin

43.

Phần tử của mạch điện không bao gồm:

a)

Thiết bị điện

b)

Dây dẫn

c)

Điểm nối dây

d)

Băng dính điện

44.

Sơ đồ lắp đặt không được sử dụng để:

a)

Sửa chữa mạch điện

b)

Giải thích nguyên lí hoạt động của mạch điện

c)

Tính toán số lượng thiết bị điện

d)

Dự trù vật tư lắp đặt các phần tử của mạch điện

45.

Trong quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí, ở bước xác định thiết bị và mối liên hệ về điện giữa các thiết bị cần đảm bảo yêu cầu nào dưới đây?

a)

Xác định đúng chủng loại thiết bị và đủ về số lượng

b)

Xác định đúng vị trí lắp đặt thiết bị điện trên bảng điện

c)

Xác định đúng chức năng mạch điện cần thiết kế theo mục đích sử dụng

d)

Xác định đúng vị trí lắp đặt trong thực tế

46.

Trong quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí, ở bước xác định nhiệm vụ thiết kế cần đảm bảo yêu cầu nào dưới đây?

a)

Xác định đúng chủng loại thiết bị và đủ về số lượng

b)

Xác định đúng mối quan hệ giữ các thhieets bị

c)

Xác định đúng chức năng mạch điện cần thiết kế theo mục đích sử dụng

d)

Xác định đúng vị trí lắp đặt trong thực tế

47.

Kí hiệu của bóng đèn trên sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt:

a)

b)

c)

d)

48.

Kí hiệu dưới đây là của loại dây nào ?

a)

Dây pha

b)

Dây tải

c)

Dây trung tính

d)

Dây dẫn

49.

Kí hiệu dưới đây là của loại dây nào ?

a)

Dây pha

b)

Dây tải

c)

Dây trung tính

d)

Dây dẫn

50.

Quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí gồm mấy bước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Quy trình thiết kế sơ đồ lắp đặt gồm mấy bước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Sơ đồ nguyên lí thường được dùng làm gì?

a)

Sửa chữa mạch điện

b)

Giải thích nguyên lí hoạt động của mạch điện

c)

Tính toán số lượng thiết bị điện

d)

Dự trù vật tư lắp đặt các phần tử của mạch điện

53.

Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí là:

a)

Xác định nhiệm vụ thiết kế

b)

Xác định thiết bị và mối liên hệ giữa các thiết bị

c)

Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí

d)

Xác định vị trí lắp đặt các thiết bị

54.

Quan sát sơ đồ nguyên lí trong hình sau và cho biết sơ đồ dưới có chức năng gì?

a)

Điều khiển hai bóng đèn sáng luân phiên

b)

Điều khiển bóng đèn sáng tỏ, sáng mờ

c)

Điều khiển mạch đèn cầu thang

d)

Điều khiển hai bóng đèn sáng cùng lúc

55.

Bước thứ hai trong quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí là:

a)

Xác định nhiệm vụ thiết kế

b)

Xác định thiết bị và mối liên hệ giữa các thiết bị

c)

Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí

d)

Xác định vị trí lắp đặt các thiết bị

56.

Bước thứ ba trong quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí là:

a)

Xác định nhiệm vụ thiết kế

b)

Xác định thiết bị và mối liên hệ giữa các thiết bị

c)

Vẽ sơ đồ nguyên lí

d)

Xác định vị trí lắp đặt các thiết bị

57.

Khi lắp đặt đường ống chứa dây dẫn điện cần đặt như thế nào so với bảng điện và bóng đèn?

a)

Đặt thấp hơn bảng điện và cao hơn bóng đèn

b)

Đặt cao hơn bảng điện và thấp hơn bóng đèn

c)

Đặt cao hơn bảng điện và bóng đèn

d)

Đặt thấp hơn bảng điện và bóng đèn

58.

Quan sát hình và cho biết sơ đồ sau thuộc kiểu nào?

a)

Sơ đồ nguyên lí

b)

Sơ đồ cấu tạo

c)

Sơ đồ lắp đặt

d)

Sơ đồ chức năng

59.

Quan sát hình và cho biết sơ đồ sau thuộc kiểu nào?

a)

Sơ đồ nguyên lí

b)

Sơ đồ cấu tạo

c)

Sơ đồ lắp đặt

d)

Sơ đồ chức năng

60.

Xác định mạch điện gồm một aptomat 2 cực (CB), một công tắc đơn (CT), một bóng đèn (Đ), một ổ cắm điện (OC) thuộc bước nào trong quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí

a)

Xác định nhiệm vụ

b)

Xác định thiết bị và mối liên hệ về điện giữa các thiết bị

c)

Vẽ sơ đồ

d)

Nghiên cứu sơ đồ

61.

Khi lắp mạch điện, bóng đèn cần lắp ở vị trí nào?

a)

Lắp ngoài bảng điện

b)

Lắp trực tiếp và mặt trên của bảng điện

c)

Lặp trực tiếp vào mặt dưới của bảng điện

d)

Có thể lắp bên ngoài hoặc bên trên bảng điện

62.

Aptomat (CB) để lắp đặt cho mạng điện trong nhà được lựa chọn theo thông số kĩ thuật nào?

a)

Điện áp định mức ghi trên vỏ CB phải nhỏ hơn điện áp nguồn

b)

Điện áp định mức ghi trên vỏ CB có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp nguồn

c)

Điện áp định mức ghi trên vỏ CB phải lớn hơn hoặc bằng điện áp nguồn

d)

Điện áp định mức ghi trên vỏ CB phải nhỏ hơn hoặc bằng điện áp nguồn

63.

Cường độ dòng điện định mức ghi trên vỏ CB phải:

a)

Nhỏ hơn cường độ dòng điện định mức của các tải tiêu thị điện lắp đặt trong mạng điện trong nhà

b)

Lớn hơn cường độ dòng điện định mức của các tải tiêu thị điện lắp đặt trong mạng điện trong nhà

c)

Nhỏ hơn hoặc bằng tổng cường độ dòng điện định mức của các tải tiêu thị điện lắp đặt trong mạng điện trong nhà

d)

Lớn hơn hoặc bằng tổng cường độ dòng điện định mức của các tải tiêu thị điện lắp đặt trong mạng điện trong nhà

64.

Quan sát hình sau và cho biết tên của dụng cụ sau:

a)

Tua vít 2 cạnh

b)

Kìm cắt

c)

Panme

d)

Bút thử điện

65.

Công tắc để lắp đặt cho mạng điện trong nhà được lựa chọn theo thông số kĩ thuật nào?

a)

Điện áp định mức ghi trên vỏ CT phải lớn hơn hoặc bằng điện áp nguồn

b)

Điện áp định mức ghi trên vỏ CT phải nhỏ hơn hoặc bằng điện áp nguồn

c)

Điện áp định mức ghi trên vỏ CT có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp nguồn

d)

Điện áp định mức ghi trên vỏ CT phải nhỏ hơn điện áp nguồn

66.

Cường độ dòng điện định mức của thiết bị mà CT điều khiển phải:

a)

Lớn hơn cường độ dòng điện điện mức ghi trên vỏ công tắc

b)

Nhỏ hơn cường độ dòng điện điện mức ghi trên vỏ công tắc

c)

Lớn hơn hoặc bằng cường độ dòng điện điện mức ghi trên vỏ công tắc

d)

Bằng cường độ dòng điện điện mức ghi trên vỏ công tắc

67.

Dựa và chức năng điều khiển mạch điện, công tắc bao gồm:

a)

Công tắc 1 cực, công tắc 2 cực

b)

Công tắc 2 cực, công tắc 3 cực

c)

Công tắc 3 cực, công tắc 4 cực

d)

Công tắc 4 cực, công tắc 5 cực

68.

Ổ cắm điện để lắp đặt cho mạng điện trong nhà được lựa chọn theo thông số kĩ thuật nào?

a)

Điện áp định mức ghi trên OC có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp nguồn

b)

Điện áp định mức ghi trên OC phải lớn hơn hoặc bằng điện áp nguồn

c)

Điện áp định mức ghi trên OC phải nhỏ hơn hoặc bằng điện áp nguồn

d)

Điện áp định mức ghi trên OC phải bằng điện áp nguồn

69.

Cường độ dòng điện định mức ghi trên vỏ ổ điện phải:

a)

Lớn hơn hoặc bằng cường độ dòng điện định mức của các thiết bị điện cắm vào ổ cắm điện

b)

Lớn hơn hoặc bằng tổng cường độ dòng điện định mức của các thiết bị điện cắm vào ổ cắm điện

c)

Nhỏ hơn hoặc bằng cường độ dòng điện định mức của các thiết bị điện cắm vào ổ cắm điện

d)

Bằng cường độ dòng điện định mức của các thiết bị điện cắm vào ổ cắm điện

70.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại ổ cắm điện nào?

a)

Ô cắm điện âm tường 3 chấu

b)

Ổ cắm điện âm tường 2 chấu

c)

Ổ cắm điện nổi 2 chấu kết hợp 3 chấu

d)

Ổ cắm điện nổi 3 chấu

71.

Máy khoan điện được sử dụng để làm gì?

a)

Cắt tường đặt ống nhựa khi lắp đặt điện âm tường

b)

Khoan tường, gỗ, bảng điện,...

c)

Cắt dây, tuối và giữa dây dẫn

d)

Tháo, lắp đinh vít

72.

Quan sát sơ đồ lắp đặt mạch điện cầu thang, xác định các thiết bị được sử dụng cho việc lắp đặt mạch điện:

a)

Công tắc hai cực, công tắc ba cực, bóng đèn

b)

Công tắc ba cực, ổ cắm điện, bóng đèn

c)

Ổ cắm điện, bóng đèn, công tắc hai cực

d)

Ổ cắm điện, công tắc hai cực, công tắc ba cực

73.

Cưa sắt được sử dụng vào những trường hợp nào trong lắp đặt mạng điện trong nhà?

a)

Sử dụng để cắt dây, tuốt và giữ dây dẫn

b)

Sử dụng để tháo, lắp đinh vít

c)

Sử dụng để cưa cắt nẹp nhựa, ống nhựa, kim loại,...

d)

Sử dụng để tạo lực đập, đóng đinh, tắc kê nhựa

74.

Tua vít được sử dụng vào những trường hợp nào trong lắp đặt mạng điện trong nhà?

a)

Sử dụng để cắt dây, tuốt và giữ dây dẫn

b)

Sử dụng để tháo, lắp đinh vít

c)

Sử dụng để cưa cắt nẹp nhựa, ống nhựa, kim loại,...

d)

Sử dụng để tạo lực đập, đóng đinh, tắc kê nhựa

75.

Bút thử điện được sử dụng vào những trường hợp nào trong lắp đặt mạng điện trong nhà?

a)

Sử dụng để đo chiều dài, đo đường kính dây điện, kích thước, chiều sâu lỗ,...

b)

Sử dụng để đo, kiểm tra điện áp xoay chiều, điện áp một chiều, đo điện trở và thông mạch

c)

Sử dụng để đo, kiểm tra cường độ dòng điện xoay chiều, điện áp xoay chiều

d)

Sử dụng để kiểm tra điện thế xoay chiều tại một điểm trên mạng điện trong nhà

76.

Câu 15: Ampe kìm được sử dụng vào những trường hợp nào trong lắp đặt mạng điện trong nhà?

a)

Sử dụng để đo chiều dài, đo đường kính dây điện, kích thước, chiều sâu lỗ,...

b)

Sử dụng để đo, kiểm tra điện áp xoay chiều, điện áp một chiều, đo điện trở và thông mạch

c)

Sử dụng để đo, kiểm tra cường độ dòng điện xoay chiều, điện áp xoay chiều

d)

Sử dụng để kiểm tra điện thế xoay chiều tại một điểm trên mạng điện trong nhà

77.

Câu 16: Để chứa dây dẫn và cố định tuyến dây dẫn của mạng điện trong nhà người ta dùng vật liệu nào sau đây?

a)

Bảng điện nhựa

b)

Băng keo điện

c)

Nẹp hoặc ống nhựa

d)

Đinh vít và tắc kê nhựa

78.

Câu 17: Để lắp đặt các thiết bị điện như: CB, công tắc, ổ cắm điện, người ta dùng vật liệu nào sau đây?

a)

Bảng điện nhựa

b)

Băng keo điện

c)

Nẹp hoặc ống nhựa

d)

Đinh vít và tắc kê nhựa

79.

Câu 18: Để bọc cách điện cho mối nối dây người ta dùng vật liệu nào sau đây?

a)

Bảng điện nhựa

b)

Băng keo điện

c)

Nẹp hoặc ống nhựa

d)

Đinh vít và tắc kê nhựa

80.

Câu 19: Để cố định bảng điện, thiết bị điện, ... trên tường, nhà người ta dùng vật liệu nào sau đây?

a)

Bảng điện nhựa

b)

Băng keo điện

c)

Nẹp hoặc ống nhựa

d)

Đinh vít và tắc kê nhựa

81.

Câu 20: Quan sát hình sau và cho biết dụng cụ sau thuộc nhóm nào trong nhóm các dụng cụ dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà?

a)

Máy cầm tay

b)

Dụng cụ cầm tay

c)

Dụng cụ đo và kiểm tra

d)

Dụng cụ sửa chữa