wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 8- Ôn tập giữa kì 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau?

a)

Có thể sử dụng kết hợp danh sách đầu đầu dòng và danh sách có thứ tự

b)

Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê

d)

Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản

2.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?

a)

Không thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Có thể chèn thêm, xoá bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ hoạ trong văn bản

c)

Có thể vẽ hinh đồ hoạ trong phân mềm soạn thảo văn bản

d)

Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh hoạ cho nội dung

3.

Phầm mềm soạn thảo văn bản cung cấp thư viện đa dạng các mẫu hình đồ họa, các chức năng để?

a)

Chỉnh sửa hình ảnh

b)

Vẽ biểu đồ

c)

Vẽ hình đồ họa trong văn bản

d)

Vẽ trang tính

4.

Nếu được sử dụng đúng cách, các dấu đầu dòng và thứ tự có tác dụng như?

a)

Hình thức nhấn mạnh tầm quan trọng của nội dung đoạn văn bản

b)

Cách để biểu thị tầm quan trọng của nội dung văn bản

c)

Điểm truy cập cho người đọc

d)

Làm cho người đọc dễ nhìn hơn

5.

Dạng liệt kê chia nhỏ các đoạn văn bản dài giúp người đọc có khả năng?

a)

Tham khảo thông tin một cách đa dạng

b)

Tham khảo thông tin chính xác

c)

Tham khảo thông tin nhanh chóng, dễ dàng

d)

Dễ quan sát hơn

6.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím?

a)

Space

b)

Enter

c)

Tabs

d)

Layout

7.

Trong danh sách dấu đầu dòng, mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng?

a)

Một kí tư đặc biệt

b)

Một chữ đầu dòng

c)

Một số đầu dòng

d)

Một dấu đầu dòng

8.

Các dấu đầu dòng được tự động tạo ra khi?

a)

Thêm chữ mới

b)

Thêm số mới

c)

Thêm đoạn văn bản mới

d)

Thêm hình ảnh mới

9.

Vì sao cần đánh số trang?

a)

Để người đọc phân biệt các trang

b)

Để cho đẹp

c)

Để người đọc dễ theo dõi

d)

Để tăng lưu lượng cho tài liệu

10.

Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?

a)

Home

b)

Data

c)

Insert

d)

View

11.

Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?

a)

Footer

b)

Page Number

c)

Header

d)

Layout

12.

Để thêm chân trang ta chọn lệnh?

a)

Footer

b)

Page Number

c)

Header

d)

Insert

13.

Để thêm số trang ta chọn lệnh?

a)

Footer

b)

Page Number

c)

Header

d)

View

14.

Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?

a)

Blank

b)

Footer

c)

Bottom of Page/ Plain Number 2

d)

Header

15.

Để hoàn thành việc đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang chọn?

a)

Close Header and Footer

b)

Footer

c)

Bottom of Page/ Plain Number 2

d)

Header

16.

Nhập thêm thông tin xuất hiện ở chân trang vào ô ?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Date and time

17.

Chọn để không thêm chân trang vào trang tiêu đề là vào ô ?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Don't show on title slide

18.

Chọn để thêm thông tin vào chân trang là vào ô ?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Don't show on title slide

19.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể tạo bài trình chiếu mới bằng cách chọn File>New>Blank Presentation.

b)

Có thể chọn mẫu bố cục trang chiếu có sẵn bằng cách mở thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải nút New Slide, sau đó chọn mẫu trang chiếu có bố cục phù hợp.

c)

Mẫu định dạng trang chiếu được thiết kế sẵn với màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, ... Khi được chọn, mặc định mẫu định dạng sẽ được áp dụng thống nhất cho toàn bộ các trang trong bài trình chiếu.

d)

Ta không thể thay đổi được bố cục, định dạng, nội dung trang chiếu của bản mẫu.

20.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)

Templates

b)

Themes.

c)

Apply to selected slides.

d)

Design.