Font size
WorksheetsCâu hỏi về hormone và tuyến nội tiết
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Khi mô tả về glucocorticoids, điều nào dưới đây thích hợp?:
A. Bao gồm hormone aldosterone
B. Được chế tiết với những kích thích của ACTH
C. Chế tiết chủ yếu từ lớp cung
D. Làm tăng cường hệ miễn dịch
Trong quá trình chuyển dạ, nếu chuyển dạ có dấu hiệu chậm hay ngưng, đôi khi sản phụ được tiêm Pitocin để giúp co cơ trơn tử cung và chuyển dạ. Pitocin là tên biệt dược của loại hormone được sản xuất từ mô nào?
A. Phần xa tuyến yên
B. Buồng trứng
C. Phần thần kinh tuyến yên (thùy sau tuyến yên)
D. Bánh nhau
Hormone nào được sản xuất khi nồng độ canxi máu giảm?:
A. Polypeptide tuyến tuy
B. Somatostatin
C. Calcitonin (giảm canxi khi cần)
D. PTH (tăng canxi khi cần)
Ở mô tuyến nội tiết nào, các quá trình chế tiết, điều chỉnh hoá học, dự trữ, tái hấp thu và phân huỷ protein xảy ra ở tế bào biểu mô tuyến?
A. Thuỳ sau tuyến yên
B. Tuỷ thượng thận
C. Thuỳ trước tuyến yên
D. Tuyến giáp
Trong nghiên cứu, 1 số mô tế bào nội tiết có thể được cấy vào khu vực nhiều máu nuôi ở vật chủ (gần giống về bộ gene). Tuy vậy, phần xa tuyến yên không thích hợp cho các nghiên cứu như vậy. Lý do là vì?:
A. Mô liên quan đến thần kinh dễ bị đào thải hơn
B. Nguồn hormone của nó không còn khi bị tách khỏi các sợi trục từ vùng hạ (ko chắc đúng)
C. Các tế bào sẽ ngừng hoạt động khi bị tách khỏi hệ cửa hạ đồi – tuyến yên
D. Thành mạch của tuyến yên trước là đặc biệt
Bệnh Addison (suy vỏ thượng thận) là một bệnh thường có nguyên nhân tự miễn. Bệnh gây ra do sự thoái hoá và mất tế bào ở tuyến thượng thận. Fludrocortisone là loại mineralocorticoid được sử dụng để điều trị bệnh nhân bệnh Addison. Nếu bệnh nhân đáp ứng với thuốc này, có nghĩa là vùng nào của tuyến thượng thận bị ảnh hưởng trong bệnh Addison của họ?
Vùng tuỷ
Vùng cung
Vùng bỏ
Vùng lưới
Chọn một câu đúng:
Một nhân viên văn phòng 45 tuổi đến với lý do “lúc nào cũng thấy
mệt”. Cô ấy cảm thấy mệt mỏi trong 4 tháng qua, dù cô ấy ngủ
nhiều hơn. Cô ấy cũng nói mình không thể hoàn thành việc nhà và
cảm giác rất chây ỳ trong công việc.
● Cô ấy cho biết thêm mình thường bị táo bón và không chịu
lạnh được,
● thường xuyên phải bật điều hoà trong nhà và nơi làm việc ở
nhiệt độ cao,
● đôi khi gây khó chịu cho đồng nghiệp
● Da của cô ấy khô, và sử dụng kem dưỡng không giúp cải thiện.
● Tuyến giáp của cô ấy được sinh thiết, và cho thấy hiện tượng
thâm nhập tế bào lympho trong nhu mô tuyến giáp. Nhiều xét
nghiệm khác được thực hiện, tất cả đều hướng đến chẩn
đoán viêm giáp.
● Kết quả xét nghiệm nào dưới đây phù hợp với bệnh nhân này?:
Tăng TSH
Tăng T3 và T4
Kháng thể kháng lại thụ thể hormone tuyến giáp
Tăng calcitonin
Hạ canxi máu thì gây ra: (phân vân A vs C)
Tăng PTH, giảm Calcitonin
Giảm PTH, tăng Calcitonin suy giáp
Tăng PTH đơn thuần
Tăng Calcitonin đơn thuần
Chọn cặp hormone và tác dụng của hormone đó:
Oxytocin – kích thích tuyến vú tạo sữa (prolactin tạo chứ nhỉ, oxytocin chỉ kích thích để tiết thui)
Calcitonin – làm tăng nồng độ canxi máu (giảm)
Cortisol – làm giảm glucose máu (tăng)
T3,T4 – làm tăng hoạt động chuyển hóa của tế bào ( Điều hòa sự phát triển của cơ thể, sự phát triển của hệ thần kinh, duy trì hàm lượng canxi và oxy trong máu ở mức ổn định,tăng hoạt động chuyển hóa ở tế bào, tăng cường chuyển hóa chất béo và glucid
Tiêm thyroxine sẽ gây ra tác dụng nào sau đây?
Tăng mức TRH huyết tương
Tăng mức TSH huyết tương
Tăng huyết áp
Tăng mức chuyển hóa
Câu nào sau đây là không đúng với hormone và tác dụng tương ứng của nó:
Epinephrine làm tăng tiêu glycogen (đúng)
Glucagon tăng tạo đường mới (đúng)
Noradrenaline gây tăng đường huyết
Insulin làm tăng tổng hợp protein
Nồng độ epinephrine trong máu tăng, gây hậu quả nào sau đây?:
Giảm lượng máu trong một nhát bóp
Giảm nhịp tim
Tăng cung lượng tim
Tăng canxi máu
Aldosterone có tác dụng mạnh nhất ở đoạn nào của ống thận ?
Cầu thận
Ông gần
Đoạn mỏng của quai Henle
Ống góp vỏ
Hormone nào sau đây có tác dụng mạnh nhất trên sự bài xuất K+
Cortisol
Vasopressin
Androgen
Aldosterone
Tuyến tuy bài tiết các hormone nào sau đây:
Amylase, Glucagon, Insulin
Amylase, Lipase, Insulin
Glucagon, Insulin, Somatostatin
Glucagon, Insulin, Amylase
Insulin được bài tiết bởi loại tế bào nào của tuy:
Tế bào alpha
Tế bào beta
Tế bào delta
Tế bào thành
Thiếu insulin có thể gây ra một số rối loạn chuyển hóa nặng sau đây, NGOẠI TRỪ:
Nồng độ ketone huyết cao
Nồng độ glucose huyết cao
Nồng độ axit amin huyết cao
Giảm sự phân phối glucose tới não
Câu nào sau đây đúng với insulin:
Sinh đường mới ở gan
Phân hủy glycogen gan
Phân hủy glycogen cơ
Tổng hợp lipid trong gan và tế bào mỡ
Somatostatin được bài tiết bởi loại tế bào nào của tuy
Tế bào alpha
Tế bào beta
Tế bào delta
Tế bào thành
Peptide C (peptide liên kết) là sản phẩm sinh học được tạo ra trong quá trình tổng hợp loại hormone nào sau đây:
Insulin
Glucagon
Gastrin
Aldosterone
Hormone nào sau đây là hormone đơn hơn là một tập hợp hormone?
Mineralocorticoid
Catecholamine
GH
Glucocorticoid
Câu nào sau đây ĐÚNG với hormone và tế bào sản xuất tương ứng?
Glucagon: tế bào bêta của tuyến tụy alpha mới đúng
ACTH: tế bào somatotrope của tuyến yên trước —-> yên trước thì đúng nhưng Somatotrope sản xuất hormone tăng trưởng (GH)
Aldosterone: tế bào lớp cầu của vỏ thượng thận
Oxytocin: tế bào tuyến yên thần kinh
Oxy hóa 1g carbohydrate tới sản phẩm cuối cùng cho bao nhiêu năng lượng?
4 kcal
40 kcal
100 cal
1000 cal
Vitamin B1 hay thiamin là coenzyme của enzyme nào sau đây?
Acetyl-CoA carboxylase
Succinyl-CoA synthetase
Pyruvate dehydrogenase
Aspartate aminotransaminase
Sự thống nhất chuyển hóa thể hiện qua những yếu tố nào sau đây?
ATP và các đương lượng khử
ATP, các đương lượng khử và chu trình acid citric
Các đương lượng khử, chu trình ure và chu trình glucose-alanine
HDP, các đương lượng khử và chu trình ure
Điều hòa hoạt động của enzyme là điều hòa chuyển hóa ở mức tế bào. Ví dụ nào sau đây là điều hòa dị lập thể ngược?
CTP ức chế hoạt động enzyme carbamoyl phosphate synthetase (ko chắc đúng)
Chu trình cơ chất fructose 6-phosphate/fructose 1,6-biphosphate
Phosphoryl hóa glycogen phosphorylase
Lac-operon
Điều hòa chuyển hóa ở mức cơ thể có sự tham gia của hệ thần kinh nội tiết. Hormone nào sau đây đóng vai trò chính trong điều hòa chuyển hóa các chất? Chọn đáp án đúng nhất:
Insulin
Glucagon
Insulin, glucagon và epinephrine
Insulin, glucagon và catecholamine
Insulin tác dụng lên tế bào đích theo cơ chế truyền thông tin nào sau đây?
Con đường có sự tạo thành cAMP khi adenylate cyclase được hoạt hóa
Con đường có sự tham gia của tyrosine kinase thụ thể liên kết với dòng thác tín hiệu
Con đường trong đó phospholipase C (PLC) thủy phân inositol phospholipids
Con đường có sự tham gia của Ca kích hoạt chuỗi phản ứng đáp ứng của tế bào.
Tại sao ở bệnh nhân đái tháo đường type II giai đoạn cuối, chu trinh acid citric bị ức chế và acetyl-CoA không đi vào con đường này được?
Do thiểu enzyme pyruvate dehydrogenase
Do thiểu enzyme citrate synthase
Do tăng tỷ lệ NADH / NAD+
Do acetyl-CoA ứ đọng
Tại sao một bệnh nhân đái tháo đường type I quên chích insulin 3 ngày thì lượng thể ceton trong máu tăng cao?
Do insulin ức chế quá trình tạo thể ceton
Do đường glucose không sử dụng được trong tế bào
Do cơ thể không sử dụng được lượng chất béo dự trữ
Do cơ thể tăng sử dụng nguồn protein
Tại sao một bệnh nhân bị đái tháo đường đường type I quên chích insulin thi lượng triglyceride máu có thể tăng tới 800 mg/dl?
Do bệnh nhân ăn nhiều
Do giảm thu nhận VLDL trong máu
Do chuyển hóa đường thành mỡ
Do bệnh nhân không chuyển hóa được triglyceride
Nói về tuyến giáp, câu nào sau đây sai:
Gồm hai thủy, một eo nằm áp sát hai bên sụn giáp, sụn nhẫn, khí quản
Là tuyến nội ngoại tiết to nhất cơ thể.
Được cấp máu từ động mạch giáp trên và động mạch giáp dưới.
Được bao bọc bởi một bao xơ dính chặt vào mô tuyến và được cố định vào thanh khí quản bởi các dây chằng nên di động khi nuốt.
Mô tả về tuyến cận giáp, câu nào sau đây sai:
Tuyến cận giáp là hai cặp tuyến nội tiết nằm ở mặt sau thùy bên tuyến giáp.
Tuyến cận giáp trên nằm ngang mức sụn nhẫn, ở chỗ nối 1/3 giữa và 1/3 dưới mỗi thủy bên.
Các tuyến cận giáp được cấp máu chủ yếu bởi động mạch giáp dưới.
Hormone của tuyến cận giáp tham gia vào chuyển hóa chất canxi trong cơ thể.
Đặc điểm của các tuyến nội tiết có những đặc điểm cơ bản, ngoại trừ.
Không có ống tiết
Sản phẩm tiết ra là hormone.
Kích thước tuyến nhỏ nên ít mạch máu cấp máu.
Nội tiết tố là những chất hóa học.
Mô tả tuyến yên có đặc điểm, ngoại trừ:
Nằm trong hố yên thân xương bướm.
Gồm có hai thủy: là thủy trước và thủy sau.
Tiết ra 8 loại hormone khác nhau.
Có kích thước nhỏ nên không có vai trò quan trọng.
Thành phần nào sau đây là tuyến không phải chuyên hoạt động nội tiết:
Tuyến yên, tuyến tùng.
Vùng hạ đồi.
Tuyến cận giáp, tuyến thượng thận.
Tuyến giáp.
Chọn một câu đúng: Kích thước carcinôm tuyến giáp dạng nhú thể xơ ẩn?
≤ 0.1 mm
≤ 0.5 cm
≤ 0.5 mm
≤ 1 cm
Chọn một câu đúng: Bản chất của thể Psammoma trong bệnh lý carcinôm tuyến giáp dạng nhú?
Lắng đọng canxi hóa di căn
Lắng đọng canxi hóa nghịch dưỡng
Lắng đọng protein
Keo giáp kết tủa trong mô đệm
Một bệnh nhân nữ 40 tuổi, đến khám vì có khối u vùng cổ kích thước 2x2 cm, di động theo nhịp nuốt. Dấu ấn miễn dịch nào sau đây giúp nhận diện nguồn gốc u từ tuyến giáp?
Calcitonin
Thyroglobulin
a-globulin
B-globulin
Đột biến gen nào sau đây chiếm đa số trên bệnh nhân mắc carcinôm tuyến giáp dạng nhú?
BRAF
RAS
TRK
RET
Dấu ấn miễn dịch nào sau đây giúp nhận diện tế bào C tuyến giáp?
Calcitonin
TTF-1
Keratin
Thyroglobulin
Bệnh lý nào trong nhóm tăng sản tuyến giáp do nguyên nhân tự miễn?
Phình giáp loạn sinh hormone
Bệnh Basedow
Phình giáp đa hạt
Viêm giáp Hashimoto
Theo phân loại của Hiệp Hội Đái Tháo Đường Hoa Kỳ, hiện tại có mấy loại đái tháo đường, chọn câu đúng:
2
3
4 ( I/ II/ THAI KỲ/ NN KHÁC )
5
Cơ chế bệnh sinh nền tảng của đái tháo đường típ 2 là:
Thiếu hụt insulin.
Thiếu incretin.
Đề kháng insulin.
Kích thích tiết glucagon.
Tiêu chí chẩn đoán đái tháo đường, chọn câu SAI
Đường huyết tương tĩnh mạch khi đói ≥ 126 mg/dl.
Đường huyết 2 giờ sau ăn ≥ 200 mg/dl (11,1 mmol/l).
HbAlc≥ 6,5%.
Bệnh nhân có triệu chứng kinh điển của tăng đường huyết và đường huyết bất kỳ 200 mg/dl (11,1 mmol/l).
Xét nghiệm nào KHÔNG dùng để chẩn đoán đái tháo đường:
Đường huyết tương tĩnh mạch khi đói.
HbA1c.
Đường niệu.
Nghiệm pháp dung nạp glucose
