wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QPAN

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?


a)

A. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ: xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định chính trị, an ninh quốc gia, an ninh con người.

d)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân, chế độ xã hội chủ nghĩa, văn hóa, lợi ích quốc gia.

2.

Một trong những quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới là:

a)

coi ngoại lực là nhân tố quyết định mọi thắng lợi, thành công.

b)

kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

c)

chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội.

d)

kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược: kháng chiến và kiến quốc.

3.

Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 bao gồm

a)

320 điều và 9 phụ lục.

b)

. 7 chương với 55 điều.

c)

9 chương với 62 điều.

d)

36 điều và 8 phụ lục.

4.

Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012, vùng biển Việt Nam gồm bao nhiêu bộ phận?


a)

5 bộ phận

b)

6 bộ phận

c)

3 bộ phận

d)

4 bộ phận

5.

Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở được gọi là

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Thềm lục địa

6.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải, được gọi là

a)

Nội thuỷ

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Lãnh hải

d)

Thềm lục địa

7.

Vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa, được gọi là

a)

Nội thuỷ

b)

Lãnh Hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh Hải

d)

Thềm lục địa

8.

“Vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thuỷ triều lên vùng đất này vẫn ở trên mặt nước” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Đảo

b)

Quần đảo

c)

Nội thuỷ

d)

Lãnh Hải

9.

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm:

a)

đất liền và hải đảo.

b)

vùng biển và vùng trời.

c)

vùng đất, vùng trời và hải đảo.

d)

đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

10.

Biên giới quốc gia trên biển được hoạch định và đánh dấu bằng

a)

hệ tọa độ trên đất liền.

b)

các tọa độ trên hải đồ.

c)

hệ thống mốc quốc giới.

d)

một mốc quốc giới duy nhất.

11.

“Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Biên giới quốc gia trên biển.

b)

Biên giới quốc gia trên không.

c)

Biên giới quốc gia trên đất liền.

d)

Biên giới quốc gia trong lòng đất.

12.

Ngày 03 tháng 3 hằng năm là ngày truyền thống của lực lượng nào sau đây?

a)

Bộ đội Biên phòng Việt Nam.

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Công an nhân dân Việt Nam.

d)

Hải quân nhân dân Việt Nam.

13.

Việt Nam có đường biên giới chung trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Lào, Thái Lan, Philíppin.

b)

Mianma, Malaixia, Inđônêxia.

c)

Lào, Campuchia, Thái Lan.

d)

Trung Quốc, Lào, Campuchia.

14.

Đối tượng đăng kí nghĩa vụ quân sự gồm

a)

công dân nam đủ 17 tuổi trở lên; công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên.

b)

công dân nam đủ 18 tuổi trở lên; công dân nữ đủ 17 tuổi trở lên.

c)

công dân nam đủ 21 tuổi trở lên; công dân nữ đủ 22 tuổi trở lên.

d)

công dân nam đủ 22 tuổi trở lên; công dân nữ đủ 23 tuổi trở lên.

15.

Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp huyện ra lệnh gọi công dân đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu vào thời gian nào?

a)

Tháng tư hằng năm.

b)

Tháng ba hằng năm.

c)

Tháng năm hằng năm.

d)

Tháng sáu hằng năm.

16.

Công dân trực tiếp đăng kí nghĩa vụ quân sự tại

a)

Ban Chỉ huy quân sự cấp xã.

b)

Ban Chỉ huy quân sự quận.

c)

Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện.

d)

Ban Chỉ huy quân sự cấp tỉnh.

17.

Ở Việt Nam, công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến hết

a)

27 tuổi

b)

25 tuổi

c)

29 tuổi

d)

31 tuổi

18.

Công dân thuộc diện gọi nhập ngũ được gọi khám sức khỏe. Thời gian khám sức khỏe từ ngày

a)

01 tháng 11 đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm.

b)

01 tháng 1 đến hết ngày 28 tháng 2 hằng năm.

c)

01 tháng 3 đến hết ngày 30 tháng 4 hằng năm.

d)

01 tháng 5 đến hết ngày 30 tháng 6 hằng năm.

19.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình?

a)

Dân quân thường trực có ít nhất 24 tháng phục vụ.

b)

Tham gia Công an xã liên tục từ đủ 24 tháng trở lên.

c)

Phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 36 tháng trở lên.

d)

Phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 12 tháng trở lên.

20.

Ở thời bình, trong trường hợp để bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu hoặc đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, cứu hộ, cứu nạn,… thời hạn tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính được kéo dài nhưng không quá

a)

6 tháng

b)

16 tháng

c)

24 tháng

d)

28 tháng

21.

Hành vi không đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu sẽ bị xử phạt bằng hình thức nào sau đây?

a)

Phạt tiền

b)

Tù k thời hạn

c)

Tù có thời hạn

d)

Cải tạo

22.

Đối tượng được tuyển chọn thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân là: công dân nam

a)

trong độ tuổi gọi nhập ngũ đã đăng kí nghĩa vụ quân sự.

b)

ngoài độ tuổi gọi nhập ngũ đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự

c)

từ 18 đến hết 27 tuổi, thuộc trường hợp miễn gọi nhập ngũ.

d)

từ 18 đến hết 45 tuổi, thuộc trường hợp tạm hoãn gọi nhập ngũ

23.

Hồ sơ đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu bao gồm các loại giấy tờ nào sau đây?

a)

Phiếu tự khai sức khỏe và bản chụp căn cước công dân.

b)

Giấy khai sinh và giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự.

c)

Giấy khai sinh, sổ hộ khẩu và phiếu tự khai sức khỏe.

24.

Trong hồ sơ đăng kí nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân cần có

a)

giấy chứng nhận đăng kí nghĩa vụ quân sự.

b)

phiếu tự khai sức khỏe nghĩa vụ quân sự

c)

bản chụp giấy khai sinh và sổ hộ khẩu

d)

sổ hộ khẩu và bản chụp căn cước công dân.

25.

Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình khi có thời gian phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ

a)

24 tháng

b)

18 tháng

c)

12 tháng

d)

30 tháng

26.

Khái niệm “tội phạm” không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Dân sự.

b)

Do pháp nhân thương mại thực hiện một cách vô ý hoặc cố ý.

c)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách vô ý hoặc cố ý.

d)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự.

27.

Nội dung nào sau đây không đúng về khái niệm “tội phạm sử dụng công nghệ cao”?

a)

Do người mất năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện.

b)

Là những hành vi vi phạm pháp luật hình sự.

c)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện.

d)

Xâm phạm trật tự, an toàn thông tin, tổn hại lợi ích nhà nước.

28.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của môi trường đối với con người và các loài sinh vật?

a)

Lưu trữ thông tin tiến hóa của riêng loài người.

b)

Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá.

c)

Là nơi chứa đựng và phân hủy chất thải.

29.

“……… Hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cùng các loài sinh vật trong hệ thống đó” – đó là nội dung của khái niêm nào sau đây?

a)

An ninh môi trường.

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Bảo vệ môi trường.

d)

Biến đổi khí hậu.

30.

Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?

a)

Nhiệt độ trung bình trên Trái Đất giảm

b)

Băng tan, nước biển dâng, xâm nhập mặn

c)

Tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan (bão, lũ lụt,…).

d)

Suy giảm đa dạng sinh học

31.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.

b)

Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch

c)

Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.

32.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Lực lượng nòng cốt là bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

b)

Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.

c)

Tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.

d)

Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục tiêu đánh phá của kẻ địch khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

a)

Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.

b)

Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.

c)

Đài phát thanh, truyền hình, trung tâm thông tin viễn thông.

d)

Bộ chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các thủ đoạn của kẻ địch khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.

b)

Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.

c)

Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.

d)

Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển

35.

Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân được tổ chức thành lập ở mấy cấp?

a)

4 cấp (trung ương, quân khu, tỉnh và huyện).

b)

2 cấp (trung ương và quân khu).

c)

3 cấp (trung ương, quân khu và tỉnh).

d)

5 cấp (trung ương, quân khu, tỉnh, huyện và xã).

36.

Trong hoạt động phòng không nhân dân thời chiến, việc sơ tán, phân tán tại chỗ được áp dụng đối với

a)

lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.

b)

các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.

c)

trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.

d)

học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.

37.

Súng trường CKC và súng tiểu liên AK có điểm gì giống nhau?

a)

Dùng hỏa lực tiêu diệt địch.

b)

Chỉ bắn được phát một.

c)

Bắn được liên thanh và phát một.

d)

Là loại súng tự động và bán tự động.

38.

So với súng trường CKC, súng tiểu liên AK có điểm gì khác biệt?

a)

Súng bắn được liên thanh và phát một.

b)

Có thể dùng lê và báng súng để đánh gần

c)

Loại súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.

d)

Là súng bộ binh, được trang bị cho từng người.

39.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của súng trường CKC?

a)

Súng bắn được liên thanh và phát một.

b)

Dùng hỏa lực để tiêu diệt sinh lực địch.

c)

Có thể dùng lê, báng súng để đánh gần.

d)

Súng bán tự động, chỉ bắn được phát một.

40.

Thuốc nổ TNT và thuốc nổ C4 có điểm gì giống nhau?

a)

Gây nổ bằng kíp số 6 trở lên.

b)

Có dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt, vị đắng.

c)

Nóng chảy ở 81 °C, chảy ở 310 °C, nổ ở 350 °C.

d)

Dẻo, nhào nặn dễ dàng; màu trắc đục, vị hơi ngọt.

41.

So với thuốc nổ C4, thuốc nổ TNT có điểm gì khác biệt?

a)

Màu trắng đục, mùi hắc, vị hơi ngọt.

b)

Dạng tinh thể rắn, màu vàng nhạt.

c)

Có tính dẻo, nhào nặn dễ dàng.

42.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tính năng của thuốc nổ C4?

a)

Có dạng tinh thể rắn; màu vàng nhạt, vị đắng.

b)

Sử dụng trong điều kiện nhiệt độ từ -30 °C đến 50 °C.

c)

Màu trắng đục, mùi hắc, dẻo, nhào nặn dễ dàng, vị hơi ngọt.

d)

Gồm 80% thuốc nổ mạnh Hexogen bột trộn với 20% chất kết dính.

43.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “…… là những vật thể, phương tiện do con người làm ra hoặc cải tạo để làm chậm hoặc ngăn cản cơ động, gây khó khăn cho các hoạt động khác và gây thiệt hại cho đối phương”?

a)

Vật cản

b)

Thuốc nổ

c)

Vũ khí tự tạo

d)

Súng bộ binh

44.

Các loại vũ khí như: dao, mã tấu, giáo, mác, gậy tầm vông, tổ ong… được xếp vào nhóm

a)

Vũ khí tụ tạo

b)

Vũ khí thể thao

c)

Công cụ hỗ trợ

d)

Vũ khí quân dụng

45.

Các loại vũ khí như: dao găm, kiếm, giáo, mác, thương, lưỡi lê, đao, mã tấu, côn, quả đấm, quả chuỳ, cung, nỏ, phi tiêu… được xếp vào nhóm nào?

a)

Vũ khí thô sơ.

b)

Vũ khí hạng nặng

c)

Vũ khí quân dụng.

d)

Vũ khí thể thao.

46.

Các loại vũ khí như: súng bắn đĩa bay, súng ngắn hơi, kiếm 3 cạnh diện, cung 3 dây… được xếp vào nhóm nào sau đây?

a)

Vũ khí thể thao.

b)

Vũ khí hạng nhẹ.

c)

Vũ khí quân dụng.

d)

Vũ khí thô sơ

47.

Phương tiện/ động vật nghiệp vụ nào sau đây được xếp vào nhóm công cụ hỗ trợ?

a)

Khóa số 8.

b)

Chó Pitbull.

c)

Dao găm.

d)

Mã tấu.

48.

Hành vi: chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua, bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng… sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Xử lí hình sự.

b)

Cảnh cáo và phạt tiền.

c)

Thu hồi giấy phép sử dụng.

d)

Xử phạt vi phạm hành chính.

49.

Những vật có thể che giấu được hành động, nhưng không thể chống đỡ được đạn bắn thẳng, mảnh bom, pháo, cối, lựu đạn xuyên qua….” được gọi là

a)

vật che khuất.

b)

vật che đỡ.

c)

Địa hình trống trải

d)

vật cản.

50.

Vật che khuất và vật che đỡ có điểm gì giống nhau?

a)

Là những vật có thể che dấu được hành động.

b)

Không thể chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng.

c)

Có sức chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng.

d)

Có thể gây khó khăn, thiệt hại cho đối phương.

51.

Các vật thể như: mô đất, gốc cây, bờ ruộng, bờ tường, vật kiến trúc kiên cố,… được xếp vào nhóm nào sau đây?

a)

Vật che đỡ

b)

Vật cản.

c)

Vật che khuất.

d)

Vật liệu nổ.

52.

Đối với vật che khuất không thật sự kín đảo, vị trí lợi dụng chủ yếu là

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Phía trước

d)

Phía sau

53.

Mục đích của việc lợi dụng vật che đỡ là để

a)

nhanh chóng phát hiện chính xác vị trí của địch.

b)

tránh đạn bắn thẳng, mảnh văng bom, đạn địch.

c)

phát hiện kẻ địch và chỉ mục tiêu chính xác.

d)

khiến địch khó phân biệt giữa ta và địa hình, địa vật.

54.

“Nhằm tránh địch phát hiện hoặc nếu có phát hiện thì khó phân biệt giữa ta và địa hình, địa vật” - đó là mục đích khi thực hiện động tác nào sau đây?

a)

Vượt qua địa hình trống trải.

b)

Nhìn, nghe, phát hiện địch.

c)

Lợi dụng vật che đỡ.

d)

Lợi dụng vật che khuất.

55.

Khi vận động để vượt qua địa hình trống trải, các chiến sĩ cần lưu ý điều gì?

a)

Người không nhấp nhô và không làm rung động nguỵ trang.

b)

Vận dụng linh hoạt các động tác: lê, bò, trườn và vọt tiến.

c)

Lợi dụng địa hình, địa vật có màu sắc tương phản với trang phục.

d)

Làm rung động và thay đổi địa hình, địa vật xung quanh.

56.

Nhìn, nghe là hành động nhằm

a)

phát hiện để nắm chắc mọi tình hình trong chiến đấu.

b)

giữ kín hành động khi quan sát, vận động, ẩn nấp.

c)

tạo thế vững vàng, dùng hỏa lực để tiêu diệt địch.

d)

che đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng (bom, pháo, cối…).

57.

Vào ban ngày, nên chọn vị trí nhìn như thế nào?

a)

Nơi cao, kín đáo, có tầm nhìn xa và rộng.

b)

Nơi thấp, kín đáo, có tầm nhìn xa và rộng

c)

Nơi thấp, địa hình trống trải, tầm nhìn gần

d)

Nơi cao, địa hình trống trải, tầm nhìn gần

58.

Khi đang vận động chủ yếu dùng cách nhìn như thế nào?

a)

Nhìn kĩ từ phải qua trái

b)

Nhìn lướt qua.

c)

Nhìn kĩ từ xa đến gần.

d)

Nhìn qua các vật phản chiếu.

59.

Khi làm nhiệm vụ canh gác, tuần tra, các chiến sĩ không nên

a)

vừa đi vừa nhìn.

b)

dùng các vật phản chiếu để nhìn

c)

kết hợp với nhiều đồng đội để quan sát kĩ lưỡng.

d)

dừng lại ở mỗi vị trí một khoảng thời gian phù hợp để quan sát.

60.

Khi nhìn bằng các vật phản chiếu, chúng ta nên nhìn như thế nào?

a)

Chọn nơi kín đáo và để mắt gần vật phản chiếu.

b)

Chọn nơi kín đáo và để mắt xa vật phản chiếu.

c)

Chọn nơi trống trải và để mắt xa vật phản chiếu.

d)

Chọn nơi trống trải và để mắt gần vật phản chiếu.

61.

Khi thực hiện động tác nghe, nếu có những vật dẫn tiếng động tốt như: mặt đất rắn, mặt đường cái, đường ray xe lửa,... chúng ta nên

a)

áp tai vào vật đó để nghe được rõ và xa.

b)

chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước.

c)

dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe.

d)

vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe.

62.

Khi thực hiện động tác nghe, nếu cùng một lúc có nhiều tiếng động, chúng ta phải

a)

chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước.

b)

dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe.

c)

vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe.

d)

áp tai vào mặt đất để nghe được rõ và xa.

63.

Khi thực hiện động tác nghe, nếu gặp trường hợpmưa, gió, nhiều tiếng động ồn ào,… chúng ta có thể

a)

dùng bàn tay làm phễu úp sát vào vành tai để nghe.

b)

chọn lọc những tiếng động nghi ngờ nghe trước.

c)

vận dụng các phương tiện công nghệ để nghe.

d)

áp tai vào mặt đất để nghe được rõ và xa

64.

Trường hợp vật chuẩn chưa được xác định trước, khi chỉ mục tiêu chúng ta cần phải làm gì?

a)

Chọn địa hình, địa vật rõ rệt, gần mục tiêu làm chuẩn.

b)

Chọn những vật thấp, nhỏ, xa mục tiêu để làm chuẩn.

c)

Chọn địa hình, địa vật rõ rệt, xa mục tiêu làm chuẩn.

d)

Chọn những vật thấp, nhỏ, gần mục tiêu để làm chuẩn.

65.

Lựu đạn F-1 và lựu đạn LĐ-01 có điểm gì giống nhau?


a)

Dùng để sát thương sinh lực địch

b)

Trọng lượng toàn bộ là 400g.

c)

Sử dụng thuốc nổ TNT (60g).

d)

Trọng lượng toàn bộ là 600g.

66.

Bộ phận gây nổ của lựu đạn F-1 bao gồm mấy bộ phận?

a)

6 bộ phận

b)

8 bộ phận

c)

7 bộ phận

d)

9 bộ phận

67.

Động tác đứng ném lựu đạn thường được dùng trong trường hợp nào?

a)

Địch ở xa; địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.

b)

Gần địch, địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ không quá 40 cm).

c)

Địch ở gần và địa hình trống trải, không có vật che đỡ, che khuất.

d)

Địch ở gần; địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm).

68.

Trong trường hợp: địch ở gần và địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm), các chiến sĩ nên vận dụng động tác ném lựu đạn ở tư thế nào?

a)

Quỳ

b)

Đứng

c)

Ngồi

d)

Nằm

69.

Động tác quỳ ném lựu đạn thường được dùng trong trường hợp nào?

a)

Địch ở gần; địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm).

b)

Địch ở gần và địa hình trống trải, không có vật che đỡ, che khuất.

c)

Gần địch, địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ không quá 40 cm).

d)

Địch ở xa; địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực

70.

Động tác nằm ném lựu đạn thường được vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Gần địch, địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ không quá 40 cm).

b)

Địch ở xa và địa hình trống trải, không có vật che đỡ, che khuất.

c)

Địch ở xa; địa hình có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.

d)

Địch ở gần; địa hình hạn chế (chiều cao vật che đỡ từ 60 - 80 cm).