wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn gki2 tin học

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?

1) Đếm số học sinh của lớp.

2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.

3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.

4) Chạy 5 vòng sân bóng.

5) Tính tổng các số có 2 chữ số.

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

2.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range() tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1.

b)

2.

c)

0.

d)

Tất cả đều sai.

3.

Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:

a)

x = 0 for i in range(10): x = x + 1

b)

x = 0 for i in range(10): x:= x + 1

c)

x = 0 for i in range(10) x = x + 1

d)

x:= 0 for i in range(10): x = x + 1

4.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

for i in range(10): prin("A").

b)

for i in range(10): print("A").

c)

for i in range(10): print(A).

d)

for i in range(10) print("A").

5.

Trong câu lệnh lặp: j=0 for j in range(10): j = j + 2 print(j) Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần.

b)

1 lần.

c)

5 lần.

d)

Không thực hiện.

6.

Trong câu lệnh lặp: j = 0 for j in range(10): print("A") Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ "A" xuất hiện?

a)

10 lần.

b)

1 lần.

c)

5 lần.

d)

Không thực hiện.

7.

Cho đoạn chương trình: j = 0 for i in range(5): j = j + i print(j) Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

10.

b)

12.

c)

15.

d)

14.

8.

Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

10.

b)

12.

c)

15.

d)

14.

9.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

1.

b)

100.

c)

99.

d)

Tất cả đều sai.

10.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

11.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

a)

12.

b)

10.

c)

8.

d)

6.

12.

Bạn An thực hiện đoạn chương trình sau nhưng chương trình báo lỗi. Theo em, bạn An sai ở dòng thứ mấy:

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

13.

Đoạn chương trình sau có lỗi tại một dòng lệnh. Theo em, đó là lỗi ở câu lệnh nào:

# program to display student's marks from record

student_name = 'Soyuj'

marks = {'James': 90, 'Jules': 55, 'Arthur': 77}

for student in marks:

if student == student_name:

print(marks(student))

break

else:

print('No entry with that name found.')

a)

Sai kí hiệu chú thích.

b)

Sai khi khai báo danh sách.

c)

Sai khi gọi tới phần tử danh sách

14.

Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì? for i in range(10, 0, -1): print(i, '')

a)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1.

b)

Đưa ra 10 dấu cách.

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.

d)

Không đưa ra kết quả gì.

15.

Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau? 11111 22222 33333 44444 55555

a)

for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i).

b)

for i in range(1, 6): print(str(i)*5).

c)

for i in range(1, 5): print(str(i)*5).

d)

for i in range(0, 5): print(str(i)*5).

16.

Điền phần còn thiếu … trong đoạn code sau để được kết quả dưới đây? 55555 44444 33333 22222 11111 for i in range(5, 0, …): print(str(i)*5)

a)

-1.

b)

0.

c)

None.

d)

1.

17.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

While là lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

For là lệnh lặp với số lần xác định trước.

c)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().

18.

Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9.

b)

10.

c)

11.

d)

12.

19.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = 10 while a < 11: print(a)

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

Chương trình bị lặp vô tận.

20.

Câu lệnh sau giải bài toán nào: while M != N: if M > N: M = M - N else: N = N - M

a)

Tìm UCLN của M và N.

b)

Tìm BCNN của M và N.

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

21.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

while S >= 10000.

b)

while S < 10000.

c)

while S <= 10000.

d)

While S >10000.

22.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: x = 1 while (x <= 5): print("python") x = x + 1

a)

5 từ python.

b)

4 từ python.

c)

3 từ python.

d)

Không có kết quả.

23.

Cho đoạn chương trình sau: n = int(input("Nhập n<=1000: ")) k=0 n=abs(n) while n!=0: n=n//10 k=k+1 print(k) Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?

a)

k là số chữ số có nghĩa của n.

b)

k là chữ số hàng đơn vị của n.

c)

k là chữ số khác 0 lớn nhất của n.

d)

k là số chữ số khác 0 của n.

24.

Chọn đáp án đúng nhất: i = 0; x = 0 while i < 10: if i%2 == 0: x += 1 i += 1 print(x)

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

25.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình.

b)

Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

c)

Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

26.

Vòng lặp while - do kết thúc khi nào?

a)

Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

b)

Khi đủ số vòng lặp.

c)

Khi tìm được output.

d)

Tất cả các phương án.

27.

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:

a)

Cấu trúc tuần tự.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh.

c)

Cấu trúc lặp.

d)

Cả ba cấu trúc.

28.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

while <điều kiện> to <câu lệnh>.

b)

while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>.

c)

while <điều kiện> do: <câu lệnh>.

d)

while <điều kiện>: <câu lệnh>.

29.

Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

while <điều kiện> to .

b)

while <điều kiện> to do.

c)

while <điều kiện> do: .

d)

while <điều kiện>: .

30.

Kết quả của chương trình sau: x = 1 y = 5 while x < y: print(x, end = " ") x = x + 1

a)

1 2 3 4.

b)

2 3 4 5.

c)

1 2 3 4 5.

d)

2 3 4.

31.

Kết quả của chương trình sau: x = 1 y = 5 while x < y: print(x, end = " ") x = x + 1

a)

1 2 3 4.

b)

2 3 4 5.

c)

1 2 3 4 5.

d)

2 3 4.

32.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 8 y = 2 while y < x: x = x - 2 print(x, end = " ")

a)

8, 6, 4, 2.

b)

8, 6, 4.

c)

6, 4, 2.

d)

8, 6, 4, 2, 0.

33.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? A = [] for x in range(10): append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.

d)

Không có đáp án đúng.

34.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

35.

Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai? A. ls = [1, 2, 3] B. ls = [x for x in range(3)] C. ls = [int(x) for x in input().split()] D. ls = list(3).

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

ls = list(3).

36.

Cho khai báo mảng sau: A = list("3456789") Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

print(A[2]).

b)

print(A[1]).

c)

print(A[3]).

d)

print(A[0]).

37.

Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

print(list(reversed(i))).

b)

print(list(reverse(i))).

c)

pri

38.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

b)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu "," ngăn cách giữa các số.

c)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

d)

Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

39.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

list.

b)

int.

c)

float.

d)

string.

40.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs().

b)

link().

c)

append().

d)

add().

41.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A. append(4) >>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 4, 5, 6.

d)

2, 3, 6, 4.

42.

Kết quả của chương trình sau là gì? A = [2, 3, 5, "python", 6] A.append(4) A.append(2) A.append("x") del(A[2]) print(len(A))

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

43.

Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4.

b)

đông.

c)

hạ.

d)

3.

44.

Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

for.

b)

while - for.

c)

for kết hợp với lệnh range().

d)

while kết hợp với lệnh range().

45.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:

a)

list.del(i).

b)

A. del(i).

c)

del A[i].

d)

A. del[i].

46.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? >>> S = 0 >>> for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i] >>> print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A.

b)

Tính tổng các phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

47.

Hoàn thiện chương trình tính tích các phần tử dương trong danh sách A. >>> S = (…) >>> for i in range(len(A)): (…) S = S * A[i] >>> print(S)

a)

1, if A[i] > 0:.

b)

0, if A[i] > 0:.

c)

1, if A[i] >= 0.

d)

0, if A[i] > 0.

48.

Kết quả của chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5] for k in A: print(k, end = " ")

a)

1 2 3 4 5 6

b)

1 2 3 4 5 6 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4 5 6 5.

49.

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

a)

int.

b)

while.

c)

in range.

d)

in.

50.

Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 6 in A 'a' in A

a)

True, False.

b)

True, False.

c)

False, True.

d)

False, False.

51.

Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? (3 + 4 - 5 + 18 // 4) in A

a)

True.

b)

False.

c)

Không xác định.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

52.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

clear().

b)

exit().

c)

remove().

d)

del().

53.

sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

clear().

b)

exit().

c)

remove().

d)

del().

54.

Số phát biểu đúng là:

a)

Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.

b)

Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.

c)

remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.

55.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?

a)

[1, 2, 3, 4].

b)

[2, 3, 4, 5].

c)

[1, 2, 4, 5].

d)

[1, 3, 4, 5].

56.

Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?

a)

2.

b)

3.

c)

8.

d)

4.

57.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 4, 3, 5.

c)

1, 2, 3, 4, 5.

d)

1, 2, 4, 5.

58.

Lệnh sau, chèn phần tử cần thêm vào vị trí thứ mấy trong danh sách A?

a)

3.

b)

1

c)

0

d)

2

59.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

insert(2, 4).

b)

insert(4, 2).

c)

insert(3, 4).

d)

insert(4, 3).

60.

Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?

a)

8.

b)

7.

c)

4.

d)

6.

61.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về câu lệnh insert trong python:

a)

insert(index, value) sẽ chèn giá trị value vào danh sách tại vị trí index và đẩy các phần tử sang phải.

b)

Nếu chỉ số chèn < 0 thì chèn vào đầu danh sách.

c)

Phần tử có chỉ số k sẽ được thay thế bởi phần tử thêm vào.

d)

Nếu chỉ số chèn > len(A) thì chèn vào cuối danh sách.

62.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s).

b)

length(s).

c)

s.len().

d)

s. length().

63.

Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?

a)

5.

b)

6.

c)

4.

d)

3

64.

Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16.

b)

17.

c)

18.

d)

15.

65.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

66.

Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là: s1 ="3986443" s2 = "" for ch in s1: if int(ch) % 2 == 0: s2 = s2 + ch print(s2)

a)

3986443.

b)

8644.

c)

39864.

d)

443.

67.

Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai? S1 = "12345" S2 = "3e4r45" S3 = "45" S3 in S1 S3 in S2

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

68.

Kết quả của chương trình sau nếu s = "python1221" là gì? s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:") kq = False for i in range(len(s)-1): if s[i] == "2" and s[i+1] == "1": kq = True break print(kq)

a)

True.

b)

False.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

Vòng lặp vô hạn.

69.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn" print(name[0])

a)

"C".

b)

"o".

c)

"c".

d)

Câu lệnh bị lỗi.

70.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "0123145" >>> s[0] = '8' >>> print(s[0])

a)

'8'.

b)

'0'.

c)

'1'.

d)

Chương trình bị lỗi.

71.

Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi.

a)

'This is a string in Python' message = "This is also a string".

b)

"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters

c)

Không có xâu bị lỗi.

d)

'It\'s also a valid string'

72.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "abcdefg" >>> print(s[2])

a)

'c'

b)

'b'

c)

'a'

d)

'd'

73.

Chương trình trên giải quyết bài toán gì? s = "" for i in range(10): s = s + str(i) print(s)

a)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.

b)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.

c)

In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.

d)

In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.

74.

Cho s = "123456abcdefg", s1 = "124", s2 = "235", s3 = "ab", s4 = "56" + s3 Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng? 1) s1 in s. 2) s2 in s. 3) s3 in s. 4) s4 in s.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

75.

Chương trình sau giải quyết bài toán gì? n = input("Nhập n") s = "" for i in range(n): if i % 2 == 0: s. append(i) print(s)

a)

In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.

b)

Chương trình bị lỗi.

c)

In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n.

d)

In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n - 1.

76.

Chuỗi sau được in ra mấy lần? s = "abcdefghi" for i in range(10): if i % 4 == 0: print(s)

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

77.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test().

b)

in().

c)

find().

d)

split().

78.

Câu 1. Lệnh find() trả về vị trí của xâu con trong xâu mẹ.

a)

in()

b)

find()

c)

split()

79.

Câu 2. Phát biểu nào chưa chính xác khi nói về toán tử in?

a)

Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là: in

b)

Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.

c)

Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.

d)

Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.

80.

Câu 3. Kết quả của các câu lệnh sau là gì? s = "12 34 56 ab cd de " print(s.find(" ")) print(s.find("12")) print(s.find("34"))

a)

2, 0, 3.

b)

2, 1, 3.

c)

3, 5, 2.

d)

1, 4, 5.

81.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?

a)

Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.

b)

Cú pháp của lệnh find là: . Find().

c)

Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.

d)

Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.

82.

Câu 5. Lệnh sau trả lại giá trị gì? >> "abcdabcd". find("cd") >> "abcdabcd". find("cd", 4)

a)

2, 6.

b)

3, 3.

c)

2, 2.

d)

2, 7.

83.

Câu 6. Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

split()

b)

join()

c)

remove()

d)

copy()

84.

để tách xâu:

a)

split()

b)

join()

c)

remove()

d)

copy().

85.

Kết quả của chương trình sau là gì? >>> s = "Một năm có bốn mùa" >>> s.split() >>> st = "a, b, c, d, e, f, g, h" >>> st.split()

a)

'Một năm có bốn mùa', ['a', 'b', 'c', 'd', 'e', 'f', 'g', 'h'].

b)

['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'], ['a', 'b', 'c', 'd', 'e', 'f', 'g', 'h'].

c)

'Một năm có bốn mùa', 'abcdefgh'

d)

['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'], 'abcdefgh'.

86.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.

b)

Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.

c)

split() có tác dụng tách xâu.

d)

Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.

87.

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau: "Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu".

a)

câu lệnh, split(), nối.

b)

câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.

c)

câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.

d)

câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.

88.

Kết quả của chương trình sau là gì? a = "Hello" b = "world" c = a + " " + b print(c)

a)

hello world.

b)

Hello World.

c)

Hello word.

d)

Helloword.

89.

Nối ba chuỗi a, " " và b thu được "Hello world".

a)

hello world.

b)

Hello World.

c)

Hello word.

d)

Helloword.

90.

Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu:

a)

x. len().

b)

len(x).

c)

copy(x).

d)

x. length().

91.

Cho xâu s = "1, 2, 3, 4, 5". Muốn xoá bỏ kí tự "," và thay thế bằng dấu " " ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?

a)

remove() và join().

b)

del() và replace().

c)

split() và join().

d)

split() và replace().

92.

Cho xâu s = "Python". Muốn chuyển thành xâu s = "P y t h o n" ta cần làm sử dụng những câu lệnh:

a)

split() và join().

b)

split() và replace().

c)

del() và replace().

d)

replace().

93.

Chương trình sau cho ra kết quả là gì greeting = 'Good ' time = 'Afternoon' greeting = greeting + time + '!' print(greeting)

a)

'GoodAfternoon'.

b)

'GoodAfternoon!'.

c)

Chương trình báo lỗi.

d)

'Good Afternoon !'

94.

Kết quả của chương trình sau là gì? line = "Geek1 Geek2 Geek3" print(line.split()) print(line.split(' ', 1))

a)

['Geek1', 'Geek2', 'Geek3'] ['Geek1', 'Geek2 Geek3'].

b)

['Geek1', 'Geek2', 'Geek3'] ['Geek1', 'Geek2', 'Geek3'] .

c)

['Geek1 Geek2', 'Geek3'] ['Geek1', 'Geek2', 'Geek3'].

d)

['Geek1 Geek2', 'Geek3'] ['Geek1', 'Geek2 Geek3'].

95.

Thảo Ngọc có xinh gái không ạ?

a)

b)

Sự thật hiển nhiên ;)

c)

Đéo

d)

Cút