wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM GHK2 SỬ 10 - BKHANH

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là.

a)

quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.

b)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

c)

sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.

d)

sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

2.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thủy.

c)

Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất.

d)

Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

3.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là.

a)

Phố Hiến.

b)

Hội An.

c)

Thanh Hà.

d)

Thăng Long.

4.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

Triều Tiền Lý.

b)

Triều Ngô.

c)

Triều Lê.

d)

Triều Hồ.

5.

Người hạ Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long (1010) là.

a)

Ngô Quyền.

b)

Đinh Tiên Hoàng.

c)

Lê Hoàn.

d)

Lý Công Uẩn.

6.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Dân chủ chủ nô.

c)

Quân chủ lập hiến.

d)

Dân chủ đại nghị.

7.

Bộ Luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên gọi là gì.

a)

Hình Luật.

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình thư.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

8.

Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta được ban hành dưới triều đại nào?

a)

Triều Lý.

b)

Triều Trần.

c)

Triều Lê sơ.

d)

Triều Nguyễn.

9.

Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

b)

Trần

c)

Lê sơ

d)

Nguyễn

10.

Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?

a)

Dân tộc và dân chủ.

b)

Bình đẳng và văn minh.

c)

Dân tộc và thân dân.

d)

Dân chủ và bình đẳng.

11.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

Ngô - Đinh - Tiền Lê.

b)

Lý - Trần.

c)

Lê sơ - Lê trung hưng.

d)

Tây Sơn - Nguyễn.

12.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Công giáo.

13.

Trong các thế kỉ X, XIV, xuất hiện hàng loạt những công trình nghệ thuật kiến trúc liên quan đến Phật giáo là:

a)

Chùa, tháp.

b)

Đền.

c)

Đạo, quán.

d)

Văn miếu.

14.

Công trình được xây dựng từ cuối thế kỉ XIV, là điển hình của nghệ thuật xây thành ở nước ta và ngày nay đã được công nhận là Di sản văn hóa thế giới.

a)

Kinh thành Thăng Long.

b)

Hoàng thành Thăng Long.

c)

Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).

d)

Kinh thành Huế.

15.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

Nhà Lý.

b)

Nhà Trần.

c)

Nhà Lê sơ.

d)

Nhà Nguyễn.

16.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ Nôm.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Quốc ngữ.

17.

Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?

a)

Văn học dân gian.

b)

Văn học chữ Nôm.

c)

Văn học chữ Phạn.

d)

Văn học chữ Hán.

18.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam

19.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là.

a)

Quốc sử quán.

b)

Nội mệnh phủ.

c)

Hàn lâm viện.

d)

Ngự sử đài.

20.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là.

a)

Phan Huy Chú.

b)

Ngô Sĩ Liên.

c)

Lê Văn Hưu.

d)

Lương Thế Vinh.

21.

Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý - Trần là.

a)

Hoa Lư.

b)

Tây Đô.

c)

Thăng Long.

d)

Phú Xuân.

22.

Trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa lớn nhất của nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII là

a)

Phố Hiến (Hưng Yên).

b)

Hội An (Quảng Nam).

c)

Thanh Hà (Phủ Xuân – Huế).

d)

Thăng Long (Kẻ Chợ).

23.

Người đã xuất gia đầu Phật và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử là.

a)

Lý Công Uẩn.

b)

Trần Thái Tông.

c)

Trần Nhân Tông.

d)

Trần Thánh Tông.

24.

Nho giáo trở thành hệ tư tưởng chiếm vị trí độc tôn ở nước ta từ thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XII.

b)

Thế kỉ XIII.

c)

Thế kỉ XIV.

d)

Thế kỉ XV.

25.

Nhà nước phong kiến Việt Nam cho dựng bia đã khắc tên tiến sĩ ở Văn miếu (Hà Nội) từ bao giờ?

a)

Thế kỉ XI – triều Lý.

b)

Thế kỉ X . triều Tiền Lê.

c)

Thế kỉ XV – triều Lê sơ.

d)

Thế kỉ XIV . triều Trần.

26.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.

b)

Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.

c)

Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.

d)

Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.

27.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt là?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

28.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.

29.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa...

b)

Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả...

c)

Phát triển đánh bắt thủy hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản..

d)

Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cá sắn, ngô, củ quan…

30.

Nội dung nào sau đây phản ánh đồng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

31.

Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là.

a)

thịt, cá.

b)

rau, củ.

c)

cá, rau.

d)

lúa, ngô.

32.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là.

a)

cơm tẻ, rau, cá.

b)

cơm nếp, rau, cá

c)

bánh mì, khoai tây.

d)

cơm thập cẩm.

33.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là.

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

thờ Thần linh.

c)

thờ phồn thực.

d)

thờ cúng Phật.

34.

Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

Thờ Phật.

b)

Thờ ông Thành hoàng.

c)

Thờ anh hùng dân tộc.

d)

Thờ cúng tổ tiên.

35.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.

b)

Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.

c)

Do nhu cầu vận chuyển đồ đạc ngày càng nhiều.

d)

Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.

36.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Thủ công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương nghiệp

d)

Lâm - Ngư nghiệp.

37.

Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ anh hùng dân tộc.

c)

Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa.

d)

Thờ Phật, thờ Thánh.

38.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài.

b)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.

c)

Phong phú về hoa văn trang trí.

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.

39.

Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

a)

Nhà sàn.

b)

Nhà thuyền.

c)

Nhà rông.

d)

Nhà trệt.

40.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thờ thánh Ala.

b)

Thờ cúng tổ tiên.

c)

Thờ anh hùng dân tộc.

d)

Thờ cúng Trời, đất.

41.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam?

a)

Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên.

b)

Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội.

c)

Góp phần giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa qua các thế hệ.

d)

Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết.

42.

Thăng Long là kinh đô của nước Đại Việt qua nhiều triều đại phong kiến từ Đinh, Tiền Lê đến Lý, Trần, Lê sơ. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Những dấu tích để lại trong Khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long là một cơ sở để tìm hiểu, nghiên cứu về văn minh Đại Việt. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trung tâm Hoàng thành Thăng Long là một quần thể kiến trúc đồ sộ, còn nguyên vẹn đến ngày nay, được công nhận là Di sản văn hóa Thế giới. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Kinh thành Thăng Long là nơi hội tụ tinh hoa văn hóa Đại Việt trên các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đàn Xã Tắc lần đầu tiên được xây dựng vào thế kỉ XI dưới vương triều nhà Lý. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đàn Xã Tắc là một công trình kiến trúc tôn giáo tiêu biểu của văn minh Đại Việt. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Việc dựng đàn Xã Tắc là một biểu hiện chứng tỏ nhà nước rất quan tâm đến sản xuất nông nghiệp. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đàn Xã Tắc là nơi thờ thần Đất và thần Lúa, đồng thời cũng là nơi nhà vua làm lễ để cầu mong cho sự phát triển của nông nghiệp. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Văn minh Đại Việt được hình thành và phát triển dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Tất cả các triều đại phong kiến Việt Nam đều có công chống giặc ngoại xâm, bảo vệ và củng cố vững chắc nền độc lập dân tộc. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Có nhiều nhân tố thúc đẩy văn minh Đại Việt có bước phát triển rực rỡ và toàn diện, trong đó độc lập, tự chủ là một nhân tố quan trọng. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Chỉ khi được độc lập về chính trị, cư dân Đại Việt mới có ý thức độc lập về văn hóa. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Các dân tộc phân bố chủ yếu ở miền Bắc và miền Trung. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Dân tộc Kinh có dân số chiếm trên 50% tổng dân số cả nước được xem là "Dân tộc đa số". Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dân tộc Kinh là một trong số các dân tộc thiểu số rất ít người ở Việt Nam. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Giao lưu với các nền văn hóa bên ngoài đã đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nền văn hóa các dân tộc Việt Nam không có sự đa dạng, phong phú.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Sự du nhập các nền văn hóa dẫn đến nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Câu 45. Nền văn hóa các dân tộc Việt Nam mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai