wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm giải phẫu học

Total questions: 197

Worksheet time: 2hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

HỆ XƯƠNG CƠ CHI TRÊN

4 lines
2.

HỆ GIÁC QUAN

4 lines
3.

MẠCH MÁU ĐẦU MẶT CỔ

4 lines
4.

MẠCH MÁU CHI TRÊN

4 lines
5.

MẠCH MÁU CHI DƯỚI

4 lines
6.

HỆ XƯƠNG ĐẦU MẶT CỔ

4 lines
7.

HỆ XƯƠNG CƠ CHI DƯỚI

4 lines
8.

Củ trên ổ chảo xương vai là nơi bám của:

a)

Cơ cánh tay

b)

Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay

9.

Trong gãy xương do chấn thương, ở đầu trên xương cánh tay vị trí gãy thường gặp nhất là cấu trúc nào?

a)

Củ lớn

b)

Rãnh gian củ

c)

Cổ giải phẫu

d)

Cổ phẫu thuật

10.

Chi tiết nào sau đây giúp ta định hướng trong - ngoài xương vai nhanh nhất?

a)

Gai vai

b)

Ổ chảo

c)

Hố dưới vai

d)

Hố trên gai

11.

Chi tiết nào sau đây ở mặt sau đầu dưới xương cánh tay?

a)

Rãnh thần kinh quay

b)

Hố vẹt

c)

Hố khuỷu

d)

Rãnh gian củ

12.

Lỗ tam giác cánh tay tam đầu được giới hạn bởi những cơ nào?

a)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai

b)

Cơ tròn bé, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay

c)

Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay

d)

Cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay

13.

Lỗ tam giác vai tam đầu được giới hạn bởi:

a)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai

b)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay

c)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, xương cánh tay

d)

Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay

14.

Thành phần nào sau đây đi qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu?

a)

Động mạch cánh tay và thần kinh giữa

b)

Động mạch cánh tay và thần kinh quay

c)

Động mạch cánh tay sâu và thần kinh quay

d)

Động mạch cánh tay sâu và thần kinh giữa

15.

Động tác gấp khuỷu được thực hiện bởi những cơ nào?

a)

Cơ nhị đầu cánh tay và cơ quạ cánh tay

b)

Cơ nhị đầu cánh tay và cơ cánh tay

16.

Động tác gấp khuỷu được thực hiện bởi những cơ nào?

a)

Cơ nhị đầu cánh tay và cơ quạ cánh tay

b)

Cơ nhị đầu cánh tay và cơ cánh tay

c)

Cơ tam đầu cánh tay và cơ nhị đầu cánh tay

d)

Cơ cánh tay và cơ quạ cánh tay

17.

Khuyết ròng rọc nằm ở:

a)

Mặt trước đầu trên xương trụ

b)

Mặt sau đầu trên xương trụ

c)

Mặt trong đầu dưới xương quay

d)

Mặt trong đầu trên xương quay

18.

Chi tiết nào sau đây không thuộc xương trụ?

a)

Mỏm vẹt

b)

Khuyết ròng rọc

c)

Khuyết trụ

d)

Khuyết quay

19.

Về xương trụ, điều nào sau đây sai?

a)

Dài hơn xương quay và nằm phía ngoài xương quay

b)

Mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu khi khuỷu duỗi

c)

Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi khuỷu gấp

d)

Có khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay

20.

Chi tiết nào sau đây không phải của xương quay?

a)

Chỏm quay

b)

Lồi củ quay

c)

Khuyết quay

d)

Vành quay

21.

Xương nào sau đây khớp với đầu dưới xương quay?

a)

Xương thuyền

b)

Xương cả

c)

Xương thang

d)

Xương móc

22.

Các xương sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay, ngoại trừ?

a)

Xương nguyệt

b)

Xương thang

c)

Xương tháp

d)

Xương thuyền

23.

Ở xương đòn, diện khớp khớp với xương cánh tay có tên là?

a)

Hố ổ cối

b)

Hố dưới vai

c)

Diện nguyệt

d)

Ổ chảo

24.

Chi tiết nào sau đây trên xương quay khớp với chỏm xương trụ?

a)

Mỏm vẹt

b)

Khuyết quay

c)

Khuyết trụ

d)

Rãnh thần kinh quay

25.

Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, ngoại trừ?

a)

Chỏm quay

b)

Vành quay

c)

Rãnh thần kinh quay

d)

Lồi củ quay

26.

Cơ nào sau đây được cho là cơ tùy hành của động mạch trụ?

a)

Cơ duỗi cổ tay trụ

b)

Cơ gấp cổ tay trụ

c)

Cơ gấp các ngón nông

d)

Cơ gấp các ngón sâu

27.

Cơ nào sau đây được cho là cơ tùy hành của động mạch quay?

a)

Cơ gấp cổ tay quay

b)

Cơ duỗi cổ tay quay dài

c)

Cơ duỗi cổ tay quay ngắn

d)

Cơ cánh tay quay

28.

Cơ nào sau đây không có ở vùng cẳng tay trước?

4 lines
29.

Hành của động mạch quay?

a)

Cơ gấp cổ tay quay

b)

Cơ duỗi cổ tay quay dài

c)

Cơ duỗi cổ tay quay ngắn

d)

Cơ cánh tay quay

30.

Cơ nào sau đây không có ở vùng cẳng tay trước?

a)

Cơ gấp ngón cái dài

b)

Cơ ngửa

c)

Cơ sấp vuông

d)

Cơ gan tay dài

31.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài lớp nông vùng cẳng tay sau?

a)

Cơ duỗi cổ tay quay ngắn

b)

Cơ duỗi ngón cái ngắn

c)

Cơ dạng ngón cái dài

d)

Cơ duỗi ngón cái dài

32.

Mô tả về các cơ vùng cẳng tay sau, câu nào sau đây sai?

a)

Hầu hết có nguyên ủy ở mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay

b)

Được chia thành hai lớp: lớp nông và lớp sâu

c)

Động tác chính là duỗi, dạng và ngửa

d)

Được vận động bởi thần kinh quay và thần kinh cơ bì

33.

Cơ nào sau đây giới hạn ngoài của rãnh nhị đầu ngoài?

a)

Cơ sấp tròn

b)

Cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ cánh tay quay

34.

Gân cơ nào sau đây nằm giữa rãnh nhị đầu ngoài và rãnh nhị đầu trong?

a)

Gân cơ sấp tròn

b)

Gân cơ nhị đầu cánh tay

c)

Gân cơ cánh tay quay

d)

Gân cơ gấp cổ tay trụ

35.

Các cơ sau đây thuộc vùng cẳng tay, ngoại trừ?

a)

Cơ sấp vuông

b)

Cơ duỗi các ngón

c)

Cơ gan tay dài

d)

Cơ khép ngón cái

36.

Cơ nào sau đây nằm ở lớp sâu vùng cẳng tay sau?

a)

Cơ gấp cổ tay quay

b)

Cơ dạng ngón cái dài

c)

Cơ duỗi cổ tay quay dài

d)

Cơ duỗi các ngón

37.

Ở vùng cẳng tay trước có tám cơ xếp thành ba lớp, cơ nào sau đây thuộc lớp giữa?

a)

Cơ gấp các ngón nông

b)

Cơ gấp ngón cái dài

c)

Cơ gấp cổ tay trụ

d)

Cơ gấp cổ tay quay

38.

Lồi củ quay là nơi bám của:

a)

Gân cơ nhị đầu cánh tay

b)

Gân cơ tam đầu cánh tay

c)

Gân cơ cánh tay

d)

Gân cơ cánh tay quay

39.

Trong trường hợp đứt gân gấp các ngón sâu ở bàn tay, động tác nào sau đây có thể không thực hiện được?

a)

Gấp đốt gần ngón tay

b)

Gấp đốt giữa ngón tay

c)

Gấp đốt xa ngón tay

d)

Gấp cổ tay

40.

Một phụ nữ 55 tuổi vấp ngã ở tư thế chống bàn tay phải xuống đất. Sau đó người này thấy sưng đau

4 lines
41.

Một phụ nữ 55 tuổi vấp ngã ở tư thế chống bàn tay phải xuống đất. Sau đó người này thấy sưng đau cổ tay phải, bàn tay hơi lệch trục so với cẳng tay. Nếu có gãy xương ở bệnh nhân này thì khả năng cao nhất là gì?

a)

Gãy đầu dưới xương trụ

b)

Gãy đầu dưới xương quay

c)

Gãy nền các xương bàn

d)

Gãy một hoặc nhiều xương cổ tay

42.

Một phụ nữ 56 tuổi vấp ngã ở tư thế vùng vai, cánh tay bên phải chạm đất. Sau đó người này thấy đau vùng vai và cánh tay phải, không cử động được tay phải. Nếu có gãy xương ở bệnh nhân này thì khả năng cao nhất là gì?

a)

Gãy cổ xương vai

b)

Gãy cổ giải phẫu xương cánh tay

c)

Gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay

d)

Gãy mỏm quạ xương vai

43.

Xương vai có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ?

a)

Bờ trong có mỏm quạ

b)

Bờ trên có khuyết vai

c)

Hố dưới vai nằm ở mặt sườn

d)

Gai vai liên tục với mỏm cùng vai

44.

Xương quay khớp với các xương sau đây, ngoại trừ?

a)

Xương thuyền

b)

Xương trụ

c)

Xương nguyệt

d)

Xương cả

45.

Xương trụ có các đặc điểm sau, ngoại trừ?

a)

Đầu dưới to hơn đầu trên

b)

Đầu trên có mỏm vẹt và mỏm khuỷu

c)

Bờ sau có thể sờ được dưới da

d)

Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt

46.

Đặc điểm nào sau đây đúng với xương quay?

a)

Dài hơn xương trụ

b)

Đầu trên có lồi củ quay

c)

Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt

d)

Đầu dưới khớp với xương thang

47.

Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương quay?

a)

Chỏm quay

b)

Mỏm trâm quay

c)

Vành quay

d)

Cổ xương quay

48.

Ở rãnh gian củ xương cánh tay có thành phần nào đi qua?

a)

Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay

b)

Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay

49.

Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương cổ tay?

a)

Xương móc

b)

Xương thê

c)

Xương hộp

d)

Xương thuyền

50.

Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương cổ tay?

a)

Xương móc

b)

Xương thê

c)

Xương hộp

d)

Xương thuyền

51.

Chi tiết nào sau đây trên xương quay khớp với chỏm xương trụ?

a)

Mỏm vẹt

b)

Khuyết quay

c)

Khuyết trụ

d)

Rãnh thần kinh quay

52.

Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, ngoại trừ?

a)

Chỏm quay

b)

Vành quay

c)

Rãnh thần kinh quay

d)

Lồi củ quay

53.

Xương nào không phải là một phần của chi trên?

a)

Xương cánh tay

b)

Xương quay

c)

Xương sên

d)

Xương thuyền

54.

Xương nào tạo thành khớp vai?

a)

Xương đòn

b)

Xương bả vai

c)

Xương cánh tay

d)

Cả a, b, c đều đúng

55.

Chức năng nào sau đây của hệ xương:

a)

Nâng đỡ

b)

Bảo vệ

c)

Vận động

d)

Tất cả đều đúng

56.

Chi trên có bao nhiêu xương:

a)

31 xương

b)

32 xương

c)

33 xương

d)

34 xương

57.

Câu nào sau đây nói về xương chi trên, TRỪ:

a)

Có 1 xương đòn, 1 xương cánh tay

b)

Có 7 xương cổ tay, 5 xương bàn tay

c)

Có 2 xương cẳng tay, 14 xương ngón tay

d)

Có 1 xương vai, 1 xương đòn

58.

Xương nào có vai trò quan trọng trong việc duy trì sự ổn định của khớp vai?

a)

Xương bả vai

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương quay

59.

Cẳng tay được tạo thành từ bao nhiêu xương?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Xương nào không phải là xương của bàn tay?

a)

Xương đốt ngón tay

b)

Xương bàn tay

c)

Xương cổ tay

d)

Xương trụ

61.

Phần nào của xương cánh tay tạo thành khớp vai?

a)

Đầu trên xương cánh tay

b)

Đầu dưới xương cánh tay

c)

Đầu xương trụ

d)

Đầu xương quay

62.

Mỏm nào của xương khuỷu giúp cử động uốn cong và duỗi thẳng của cẳng tay?

a)

Mỏm quạ

b)

Mỏm vẹt

c)

Mỏm khuỷu

d)

Mỏm trên lồi cầu

63.

Màu đen của nhãn cầu chính là:

a)

Giác mạc

b)

Củng mạc

c)

Mống mắt

d)

Đồng tử

64.

Thần kinh nào vận động cho cơ chéo dưới của nhãn cầu:

a)

Thần kinh III

b)

Thần kinh V1

c)

Thần kinh V2

d)

Thần kinh IV

65.

Thần kinh ròng rọc vận động cho cơ nào của nhãn cầu:

4 lines
66.

Thần kinh nào vận động cho cơ chéo dưới của nhãn cầu:

a)

Thần kinh III

b)

Thần kinh V1

c)

Thần kinh V2

d)

Thần kinh IV

67.

Thần kinh ròng rọc vận động cho cơ nào của nhãn cầu:

a)

Cơ thẳng ngoài

b)

Cơ thẳng trong

c)

Cơ chéo trên

d)

Cơ chéo dưới

68.

Khi mắt đã ở vị trí nhìn thẳng ra trước, cơ thẳng trên co sẽ gây động tác:

a)

Liếc trên và liếc ngoài

b)

Liếc lên và liếc trong

c)

Liếc xuống

d)

Liếc xuống và xoay nhãn cầu vào trong

69.

Thành ngoài ổ mắt được tạo bới xương bướm và xương nào?

a)

Xương trán

b)

Xương gò má

c)

Xương hàm trên

d)

Xương thái dương

70.

Thành phần nào sau đây đi ống thị giác?

a)

Thần kinh mắt

b)

Động mạch mắt

c)

Nhánh gò má của thần kinh V1

d)

Thần kinh số IV

71.

Lớp mạch nhãn cầu gồm?

a)

Màng mạch, thể mi, mống mắt

b)

Màng mạch, giác mạc, củng mạc

c)

Màng mạch, thể mi, võng mạc

d)

Màng mạch, võng mạc thị giác, võng mạc thể mi

72.

Lớp xơ của nhãn cầu gồm?

a)

Giác mạc và mống mắt

b)

Giác mạc và củng mạc

c)

Củng mạc và mống mắt

d)

Củng mạc và thể mi

73.

Tiền phòng của nhãn cầu là khoảng cách giữa các thành phần nào sau đây?

a)

Giữa mặt sau mống mắt và thể mi

b)

Giữa mặt sau thấu kính và võng mạc

c)

Giữa mặt trước mống mắt và giác mạc

d)

Giữa mặt trước thấu kính và giác mạc

74.

Giác mạc có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Thuộc lớp ngoài của nhãn cầu

b)

Hơi lồi ra trước

c)

Không có mạch máu

d)

Phần trung tâm hơi dày hơn phần rìa

75.

Thành dưới ổ mắt liên quan với cấu trúc nào sau đây?

a)

Xoang hàm trên

b)

Tuyến lệ

c)

Cánh lớn xương bướm

d)

Cánh nhỏ xương bướm

76.

Tiền phòng và hậu phòng cách nhau bởi?

a)

Thể mi

b)

Thấu kính

c)

Giác mạc

d)

Mống mắt

77.

Thần kinh nào đi qua khe ổ mắt trên:

a)

Thần kinh hàm trên (V2)

b)

Thần kinh ròng rọc (IV)

c)

Thần kinh hàm dưới (V3)

d)

Thần kinh sinh ba (V)

78.

Cơ vòng mắt được vận động bởi:

a)

Thần kinh sọ số III

b)

Thần kinh sọ số IV

c)

Thần kinh sọ số V

d)

Thần kinh sọ số VII

79.

Cơ vòng mắt được vận động bởi:

a)

Thần kinh sọ số III

b)

Thần kinh sọ số IV

c)

Thần kinh sọ số V

d)

Thần kinh sọ số VII

80.

Cơ nào sau đây KHÔNG vận động nhãn cầu:

a)

Cơ thẳng trên

b)

Cơ thẳng dưới

c)

Cơ chéo dưới

d)

Cơ bàn đạp

81.

Lớp ngoài cùng của nhãn cầu bao gồm:

a)

Củng mạc, giác mạc

b)

Củng mạc, thể mi và mống mắt

c)

Giác mạc, mống mắt

d)

Màng mạch, thể mi và mống mắt

82.

Tuyến lệ nằm ở đâu?

a)

Thành trên của ổ mắt

b)

Thành ngoài ổ mắt

c)

Từ thành trên xuống thành ngoài ổ mắt

d)

Từ thành trên xuống thành trong ổ mắt

83.

Các xương sau đây đều góp phần tạo nên ổ mắt, ngoại trừ:

a)

Xương trán

b)

Xương bướm

c)

Xương thái dương

d)

Xương lệ

84.

Kết mạc không hiện diện ở đâu?

a)

Mặt trong mi mắt

b)

Mặt trong củng mạc

c)

Rìa giác mạc

d)

Mặt trước giác mạc

85.

Thành phần nào sau đây của nhãn cầu không phải là thành phần trong suốt:

a)

Màng mạch

b)

Thủy tinh thể

c)

Thấu kính

d)

Thủy dịch

86.

Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về lớp vỏ của nhãn cầu:

a)

Lớp xơ là lớp từ sau ra trước có ba phần: màng mạch, thể mi và mống mắt

b)

Củng mạc phía trước có kết mạc che phủ

c)

Màng mạch là màng che phủ ở 1/3 trước của nhãn cầu

d)

Lớp võng mạc là lớp bảo vệ nhãn cầu

87.

Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về lớp vỏ của nhãn cầu:

a)

Thể mi là phần dày lên của màng mạch, nối màng mạch với mống mắt

b)

Mống mắt là phần sau của lớp mạch

c)

Điểm vàng nằm ngay cực trước của nhãn cầu

d)

Lớp võng mạc không có các tế bào thần kinh thị giác

88.

Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về lớp vỏ của nhãn cầu:

a)

Giác mạc trong suốt, chiếm 1/6 trước nhãn cầu

b)

Mống mắt có hình vành khăn, nằm theo mặt phẳng trán, ở sau thấu kính

c)

Từ ngoài vào trong theo thứ tự: lớp mạch, lớp xơ và lớp trong

d)

Màng mạch là màng che phủ ở 2/3 trước của nhãn cầu

89.

Câu nào sau đây SAI khi nói về lớp vỏ của nhãn cầu:

(a)  

90.

Câu nào sau đây SAI khi nói về lớp vỏ của nhãn cầu:

a)

Thể mi là phần dày lên của màng mạch, nối màng mạch với mống mắt

b)

Màng mạch chức hắc tố có tác dụng làm thành phòng tối cho nhãn cầu

c)

Nhiệm vụ của mống mắt là co, dãn đồng tử

d)

Điểm vàng là nơi đi vào của thần kinh thị giác

91.

Cấu tạo các lớp của nhãn cầu theo thứ tự từ trong ra ngoài:

a)

Lớp xơ, lớp mạch, lớp trong

b)

Lớp mạch, lớp xơ, lớp ngoài

c)

Lớp võng mạc, lớp mạch, lớp xơ

d)

Lớp ngoài, lớp xơ, lớp trong

92.

Cấu trúc nối liền màng mạch với mống mắt là:

a)

Giác mạc

b)

Củng mạc

c)

Đĩa thị

d)

Thể mi

93.

Cấu trúc nào có chức năng co, dãn đồng tử:

a)

Giác mạc

b)

Củng mạc

c)

Mống mắt

d)

Màng mạch

94.

Đĩa thần kinh thị là nơi đi vào của dây thần kinh nào:

a)

Dây thần kinh I

b)

Dây thần kinh II

c)

Dây thần kinh III

d)

Dây thần kinh VI

95.

Xương hốc mắt được tạo bởi mấy xương:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

96.

Phần nào của mắt quyết định màu sắc của mắt?

a)

Thể mi

b)

Giác mạc

c)

Màng lưới

d)

Mống mắt

97.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm tạo ra thủy dịch trong mắt?

a)

Màng mạch

b)

Giác mạc

c)

Thể mi

d)

Màng lưới

98.

Chi tiết (1) là cấu trúc nào:

a)

Giác mạc

b)

Mống mắt

c)

Thể mi

d)

Màng cứng

99.

Chi tiết (2) là cấu trúc nào:

a)

Giác mạc

b)

Mống mắt

c)

Thể mi

d)

Màng cứng

100.

Chi tiết (3) là cấu trúc nào:

a)

Thủy dịch

b)

Mống mắt

c)

Thể mi

d)

Dịch thủy tinh thể

101.

Chi tiết (4) là cấu trúc nào:

a)

Giác mạc

b)

Mống mắt

c)

Màng mạch

d)

Võng mạc

102.

Chi tiết (5) là cấu trúc nào:

a)

Thủy dịch

b)

Củng mạc

c)

Thấu kính

d)

Dịch thủy tinh thể

103.

Chi tiết (6) là cấu trúc nào:

a)

Thủy dịch

b)

Củng mạc

c)

Thấu kính

d)

Dịch thủy tinh thể

104.

Chi tiết (7) là cấu trúc nào:

a)

Giác mạc

b)

Mống

105.

Chi tiết (6) là cấu trúc nào:

a)

Thủy dịch

b)

Củng mạc

c)

Thấu kính

d)

Dịch thủy tinh thể

106.

Chi tiết (7) là cấu trúc nào:

a)

Giác mạc

b)

Mống mắt

c)

Màng mạch

d)

Màng cứng

107.

Chi tiết (8) là cấu trúc nào:

a)

Giác mạc

b)

Mống mắt

c)

Màng mạch

d)

Võng mạc

108.

Chi tiết (9) là cấu trúc nào:

a)

Giác mạc

b)

Mống mắt

c)

Thể mi

d)

Màng cứng

109.

Cửa sổ ốc tai nằm trong thành nào của hòm nhĩ:

a)

Thành tĩnh mạch cảnh

b)

Thành động mạch cảnh

c)

Thành mê đạo

d)

Thành chũm

110.

Về vòi tai, mô tả nào sau đây ĐÚNG?

a)

Vòi tai đi từ thành trước hòm nhĩ đến phần hầu mũi

b)

Vòi tai đi từ thành sau hòm nhĩ đến phần hầu mũi

c)

Vòi tai đi từ thành trước hòm nhĩ đến phần hầu miệng

d)

Vòi tai đi từ thành sau hòm nhĩ đến phần hầu miệng

111.

Vai trò của vòi tai?

a)

Cân bằng áp lực giữa 2 bên màng nhĩ

b)

Giảm áp lực của hòm nhĩ

c)

Dẫn truyền xung động âm thanh đến màng nhĩ

d)

Triệt tiêu tác động của lực bên ngoài lên màng nhĩ

112.

Âm thanh được dẫn truyền trong tai giữa nhờ các cấu trúc sau đây theo thứ tự từ ngoài vào trong:

a)

Loa tai, màng nhĩ, xương búa

b)

Loa tai, ống tai, màng nhĩ, chuỗi xương con

c)

Màng nhĩ, xương búa, xương đe, xương bàn đạp

d)

Loa tai, ống tai ngoài, màng nhĩ phụ, chuỗi xương con

113.

Màng tiền đình. Chọn câu SAI:

a)

Đi từ mảnh xoắn xương đến dây chằng xoắn ốc tai

b)

Ngăn cách tầng tiền đình và tầng nhĩ

c)

Ngăn cách ngoại dịch và nội dịch

d)

Trên màng tiền đình là thang tiền đình

114.

Ở tai trong, xung động rung của âm thanh qua cửa sổ tiền đình truyền ngay vào:

a)

Ngoại dịch của tiền đình

b)

Ngoại dịch của thang tiền đình

c)

Ngoại dịch của thang nhĩ

d)

Nội dịch trong ống ốc tai

115.

Vùng nào của màng nhĩ liên quan với các cơ quan quan trọng trong tai giữa:

a)

¼ dưới sau

b)

¼ trên trước

c)

¼ trên sau

d)

¼ dưới trước

116.

Cảm giác nghe và thăng bằng được chi phối

4 lines
117.

Vùng nào của màng nhĩ liên quan với các cơ quan quan trọng trong tai giữa?

a)

¼ dưới sau

b)

¼ trên trước

c)

¼ trên sau

d)

¼ dưới trước

118.

Cảm giác nghe và thăng bằng được chi phối bởi?

a)

Thần kinh sọ số IV

b)

Thần kinh sọ số V

c)

Thần kinh sọ số VI

d)

Thần kinh sọ số VIII

119.

Hòm nhĩ và chuỗi xương con của tai nằm trong?

a)

Xương bướm

b)

Xương thái dương

c)

Xương khẩu cái

d)

Xương chẩm

120.

Cơ căng màng nhĩ do thần kinh nào sau đây vận động?

a)

Thần kinh mặt

b)

Thần kinh hàm dưới

c)

Thần kinh lang thang

d)

Thần kinh trung gian

121.

Tai gồm bao nhiêu phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

122.

Tai giữa gồm những thành phần nào? Chọn câu SAI:

a)

Vòi tai

b)

Loa tai

c)

Các xương con của tai

d)

Hòm nhĩ

123.

Nhiệm vụ tai ngoài. Chọn câu SAI:

a)

Hội tụ

b)

Truyền vào tai giữa

c)

Điều chỉnh thăng bằng

d)

Khuếch đại sóng âm thanh

124.

Đặc điểm của loa tai:

a)

Nằm hai bên đầu vùng thái dương

b)

Loa tai hình loa kèn

c)

Có 2 mặt là mặt ngoài và mặt trong

d)

Tất cả đều đúng

125.

Đặc điểm ống tai ngoài. Chọn câu SAI:

a)

Là một ống hơi dẹt trước sau

b)

Đi từ loa tai đến hòm nhĩ

c)

Đoạn ngoài cong lồi ra trước

d)

Từ ngoài vào trong theo một đường cong chữ S

126.

Để thấy rõ màng nhĩ cần phải làm động tác gì?

a)

Kéo loa tai xuống dưới và ra sau

b)

Kéo loa tai lên trên và ra trước

c)

Kéo loa tai xuống dưới và ra sau

d)

Kéo loa tai lên trên và ra sau

127.

Đặc điểm của hòm nhĩ. Chọn câu ĐÚNG:

a)

Nằm hai bên đầu vùng thái dương

b)

Có hình dáng như một thấu kính lõm hai mặt, trên rộng dưới hẹp

c)

Đi từ lỗ nhĩ của hòm nhĩ đến lỗ hầu vòi tai

d)

Nằm trong phần đá xương thái dương

128.

Chi tiết (1) là

a)

Tai giữa

b)

Màng nhĩ

c)

Ốc tai

d)

Tai trong

129.

Chi tiết (2) là

a)

Ống tai ngoài

b)

Vòi tai

c)

Vành tai

d)

Màng nhĩ

130.

Chi tiết (3) là

a)

Vòi nhĩ

b)

Màng nhĩ

c)

Hòm nhĩ

d)

Mê đạo sàng

131.

Chi tiết (2) là

a)

Ống tai ngoài

b)

Vòi tai

c)

Vành tai

d)

Màng nhĩ

132.

Chi tiết (3) là

a)

Vòi nhĩ

b)

Màng nhĩ

c)

Hòm nhĩ

d)

Mê đạo sàng

133.

Chi tiết (4) là

a)

Mê đạo sàng

b)

Tai giữa

c)

Tai trong

d)

Ống bán khuyên

134.

Chi tiết (5) là

a)

Màng nhĩ

b)

Vòi nhĩ

c)

Mê đạo sàng

d)

Hòm nhĩ

135.

Chi tiết (6) là

a)

Loa tai

b)

Ống tai ngoài

c)

Vòi tai

d)

Mê đạo sàng

136.

Chi tiết (1) trong hình 2 là

a)

Xương búa

b)

Xương đe

c)

Xương bàn đạp

d)

Xương nang

137.

Chi tiết (2) trong hình 2 là

a)

Xương đe

b)

Xương búa

c)

Xương nang

d)

Xương bàn đạp

138.

Chi tiết (3) trong hình 2 là

a)

Xương búa

b)

Xương đe

c)

Xương nang

d)

Xương bàn đạp

139.

Chi tiết (4) trong hình 2 là

a)

Ống ốc tai

b)

Ống soan cầu

c)

Ống bán khuyên

d)

Ống nối

140.

Chi tiết (1) trong hình 3 là

a)

Xương búa

b)

Xương đe

c)

Xương bàn đạp

d)

Xương xoăn

141.

Chi tiết (2) trong hình 3 là

a)

Thần kinh ốc tai

b)

Thần kinh tiền đình

c)

Thần kinh thính giác

d)

Ống thính giác

142.

Chi tiết (3) trong hình 3 là

a)

Vòi nhĩ

b)

Màng nhĩ

c)

Hòm nhĩ

d)

Mê đạo màng

143.

Chi tiết (1) là

a)

Thần kinh tiền đình

b)

Thần kinh ốc tai

c)

Thần kinh thính giác

d)

Thần kinh thừng nhĩ

144.

Chi tiết (2) là

a)

Soan nang

b)

Ống soan cầu

c)

Cầu nang

d)

Ống nối

145.

Chi tiết (3) là

a)

Thần kinh thính giác

b)

Thần kinh ốc tai

c)

Thần kinh tiền đình

d)

Thần kinh thừng nhĩ

146.

Chi tiết (4) là

a)

Soan nang

b)

Ống soan cầu

c)

Cầu nang

d)

Ống nối

147.

Đặc điểm của xương búa. NGOẠI TRỪ:

a)

Chỏm búa hình cầu, chỏm nối với cán búa ở phần cổ búa

b)

Trụ trước và trụ sau nối với nền xương búa

c)

Cán búa áp sát vào mặt trong màng nhĩ

d)

Mỏm trước dài, có dây chằng búa trước bám vào

148.

Câu 76: Đặc điểm màng nhĩ. Chọn câu SAI:

a)

Ngăn cách ống tai ngoài và vòi nhĩ

b)

Màng nhĩ có 2 phần là phần chùng và phần căng

c)

Có hình hơi tròn, mỏng, màu xám, hơi trong suốt

d)

Hình bầu dục đường kính thẳng đứng khoảng 9-10 mm

149.

Câu 77: Ở người trưởng thành, màng nhĩ có đặc điểm gì. Chọn câu ĐÚNG:

a)

Màng nhĩ nằm thẳng đứng và hợp với mặt phẳng của thành dưới ống tai ngoài 1 góc khoảng 130o

b)

Màng nhĩ nằm nghiêng và hợp với mặt phẳng của thành dưới ống tai ngoài 1 góc khoảng 150o

c)

Màng nhĩ nằm nghiêng và hợp với mặt phẳng của thành trên ống tai ngoài 1 góc khoảng 140o

d)

Màng nhĩ nằm thẳng đứng và hợp với mặt phẳng của thành dưới ống tai ngoài 1 góc khoảng 120o

150.

Câu 78: Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về đặc điểm của hòm nhĩ?

a)

Hòm nhĩ có hình hơi tròn , trên rộng dưới dẹp, nằm theo mặt phẳng đứng dọc nhưng hơi nghiêng

b)

Hòm nhĩ ngăn cách ống tai ngoài và hòm nhĩ

c)

Hòm nhĩ là một khoảng trống nằm trong xương thái dương

d)

Phía sau thông với hầu qua vòi tai

151.

Câu 79: Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về đặc điểm của hòm nhĩ?

a)

Hòm nhĩ hình hơi tròn, mỏng, màu xám, hơi trong suốt

b)

Có hai phần là phần chùng và phần căng

c)

Hòm nhĩ nằm giữa ống tai ngoài và tai trong, chứa chuỗi xương con của tai

d)

Hòm nhĩ nằm hai bên đầu vùng thái dương

152.

Câu 80: Câu nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm của hòm nhĩ?

a)

Phía sau thông với các xoang chũm

b)

Phía trước thông với hầu qua vòi tai

c)

Có hai phần là phần chùng và phần căng

d)

Là một khoảng trống nằm trong xương thái dương

153.

Câu 81: Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về đặc điểm của màng nhĩ?

a)

Màng nhĩ ngăn cách giữa ống tai ngoài và tai trong

b)

Phần trên nhỏ, mỏng, mềm gọi là phần căng

c)

Phần dưới rộng, dày và chắc hơn gọi là phần chùng

d)

Có hình

154.

Câu nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm của màng nhĩ?

a)

Có hai phần

b)

Phần trên nhỏ, mỏng, mềm

c)

Phần dưới rộng, dày, chắc hơn

d)

Ngăn cách giữa ống tai ngoài và tai trong

155.

Câu nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm các xương con của tai?

a)

Gồm xương búa, xương đe, xương bàn đạp

b)

Nối ống tai ngoài và hòm nhĩ

c)

Xương búa khớp với xương đe bởi khớp đe búa

d)

Xương đe khớp với xương bàn đạp bởi khớp đe bàn đạp

156.

Câu nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm các xương con của tai?

a)

Xương bàn đạp lắp vào cửa sổ tiền đình bằng khớp bán động nhĩ bàn đạp

b)

Xương búa khớp với xương đe bởi khớp đe búa

c)

Xương búa khớp với xương bàn đạp bởi khớp búa bàn đạp

d)

Xương đe khớp với xương bàn đạp bởi khớp đe bàn đạp

157.

Các xương con của tai gồm các xương nào? NGOẠI TRỪ

a)

Xương búa

b)

Xương đe

c)

Xương búa

d)

Xương bàn đạp

158.

Xương búa có các đặc điểm nào sau đây? Chọn câu ĐÚNG:

a)

Chỏm búa hình cầu, chỏm nối với cán búa ở phần cổ búa

b)

Thân búa tiếp khớp với chỏm đe

c)

Mỏm trước dài, có dây chằng búa sau bám vào

d)

Mỏm trước ngắn, có dây chằng búa ngoài bám và

159.

Câu nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm của cơ căng màng nhĩ?

a)

Đi từ phần sụn của vòi tai trong nửa ống cơ căng màng nhĩ đến bám vào cán xương búa

b)

Cơ căng màng nhĩ góp phần bảo vệ thần kinh ốc tai

c)

Chịu sự chi phối của thần kinh V3

d)

Là cơ của tiếng nhỏ và trầm

160.

Câu nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm của cơ bàn đạp?

a)

Nằm ở thành sau hòm nhĩ

b)

Chịu sự chi phối của dây số VII

c)

Góp phần bảo vệ thần kinh ốc tai

d)

Chịu sự chi phối của thần kinh V3

161.

Thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác ống tai ngoài?

4 lines
162.

Thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác ống tai ngoài?

a)

Thần kinh hàm trên và thần kinh hàm dưới

b)

Thần kinh hàm dưới và thần kinh lang thang

c)

Thần kinh lang thang và thần kinh thiệt hầu

d)

Thần kinh thiệt hầu và thần kinh hàm dưới

163.

Thành dưới hòm nhĩ liên quan với các cấu trúc nào sau đây?

a)

Tĩnh mạch cảnh trong

b)

Động mạch cảnh trong

c)

Thần kinh mặt

d)

Thần kinh tiền đình ốc tai

164.

Các cơ quan vùng đầu mặt cổ được cấp máu bởi các động mạch nào sau đây:

a)

Động mạch cảnh chung

b)

Động mạch dưới dòn

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

165.

Động mạch cảnh chung đến vị trí nào tách thành hai nhánh tận:

a)

Bờ trên sụn giáp

b)

Bờ dưới sụn giáp

c)

Bờ trên sụn nhẫn

d)

Đốt sống cổ 1

166.

Động mạch cảnh ngoài cung cấp máu cho:

a)

Não

b)

Mặt và cổ

c)

Phổi

d)

Tim

167.

Động mạch cảnh trong không có nhánh bên nào ở:

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn trong sọ

c)

Đoạn xoang hang

d)

Đoạn trong màng cứng

168.

Động mạch thái dương nông là nhánh tận của:

a)

Động mạch cảnh trong

b)

Động mạch cảnh ngoài

c)

Động mạch hàm

d)

Động mạch cằm

169.

Động mạch mắt là nhánh của:

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch cảnh trong

c)

Động mạch hàm

d)

Động mạch dưới đòn

170.

Nhánh nào sau đây không thuộc động mạch cảnh ngoài?

a)

Động mạch mặt

b)

Động mạch lưỡi

c)

Động mạch não trước

d)

Động mạch chẩm

171.

Động mạch nào sau đây là nhánh tận của động mạch cảnh ngoài?

a)

Động mạch mặt

b)

Động mạch lưỡi

c)

Động mạch hàm

d)

Động mạch tai sau

172.

Động mạch nào sau đây là nhánh tận của động mạch cảnh ngoài?

a)

Động mạch mặt

b)

Động mạch lưỡi

c)

Động mạch thái dương nông

d)

Động mạch tai sau

173.

Bao cảnh gồm các thành phần nào, NGOẠI TRỪ:

a)

Động mạch cảnh trong

b)

Động mạch cảnh chung

c)

Tĩnh mạch cảnh trong

d)

Thần

174.

Câu 10: Bao cảnh gồm các thành phần nào, NGOẠI TRỪ:

a)

Động mạch cảnh trong

b)

Động mạch cảnh chung

c)

Tĩnh mạch cảnh trong

d)

Thần kinh X

175.

Câu 11: Cơ nào sau đây là cơ tùy hành của động mạch cảnh chung:

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ bậc thang trước

c)

Cơ bậc thang giữa

d)

Cơ nâng vai

176.

Câu 12: Nhánh tận của động mạch cảnh trong, NGOẠI TRỪ:

a)

Động mạch não trước

b)

Động mạch não giữa

c)

Động mạch thông sau

d)

Động mạch hàm

177.

Câu 13: Động mạch nào sau đây là nhánh tận của động mạch cảnh trong?

a)

Động mạch não trước

b)

Động mạch não dưới

c)

Động mạch thông trước

d)

Động mạch hàm

178.

Câu 14: Động mạch nào sau đây là nhánh tận của động mạch cảnh trong?

a)

Động mạch não dưới

b)

Động mạch mặt

c)

Động mạch thông sau

d)

Động mạch hàm

179.

Câu 15: Nhánh tận của động mạch cảnh trong, NGOẠI TRỪ:

a)

Động mạch não trước

b)

Động mạch mạch mạc giữa

c)

Động mạch thông sau

d)

Động mạch não giữa

180.

Câu 16: Chọn câu ĐÚNG:

a)

Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch cảnh trong không cho nhánh bên ở vùng cổ

c)

Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là thần kinh hoành và thần kinh lang thang

d)

Động mạch cảnh trong cung cấp máu cho hầu hết phần mềm ở đầu và cổ

181.

Câu 17: Nhánh nào sau đây thuộc động mạch cảnh ngoài, TRỪ:

a)

Động mạch lưỡi

b)

Động mạch mạch mạc trước

c)

Động mạch hàm

d)

Động mạch chẩm

182.

Câu 18: Nhánh nào sau đây thuộc động mạch cảnh ngoài, TRỪ:

a)

Động mạch mặt

b)

Động mạch tai sau

c)

Động mạch hàm

d)

Động mạch não trước

183.

Câu 19: Nhánh nào sau đây thuộc động mạch cảnh ngoài:

a)

Động mạch não giữa

b)

Động mạch mạch mạc trước

c)

Động mạch hầu lên

d)

Động mạch não sau

184.

Câu 20: Nhánh nào sau đây thuộc động mạch cảnh ngoài, TRỪ:

a)

Động mạch thái dương nông

b)

Động mạch thông sau

c)

Động mạch giáp trên

d)

Động mạch hầu lên

185.

Câu 21: Nhánh nào sau đây thuộc nhánh tận động mạch cảnh ngoài:

4 lines
186.

đây thuộc động mạch cảnh ngoài, TRỪ:

a)

Động mạch thái dương nông

b)

Động mạch thông sau

c)

Động mạch giáp trên

d)

Động mạch hầu lên

187.

Nhánh nào sau đây thuộc nhánh tận động mạch cảnh ngoài:

a)

Động mạch giáp trên

b)

Động mạch mạch mạc trước

c)

Động mạch hàm

d)

Động mạch tai sau

188.

Động mạch nào cấp máu chủ yếu cho da đầu phía sau?

a)

Động mạch chẩm

b)

Động mạch tai sau

c)

Động mạch thái dương nông

d)

Động mạch mặt

189.

Động mạch cảnh trong đi vào hộp sọ qua:

a)

Ống cảnh

b)

Lỗ cảnh

c)

Lỗ chẩm

d)

Khe ổ mắt trên

190.

Nhánh nào sau đây không thuộc động mạch cảnh ngoài?

a)

Động mạch thái dương nông

b)

Động mạch đốt sống

c)

Động mạch mặt

d)

Động mạch giáp trên

191.

Động mạch tai sau cấp máu cho:

a)

Phần trên của da đầu

b)

Vùng tai ngoài và vùng sau tai

c)

Cơ nhai

d)

Tuyến nước bọt mang tai

192.

Động mạch nào sau đây không thuộc hệ thống mạch cảnh?

a)

Động mạch hầu lên

b)

Động mạch giáp dưới

c)

Động mạch mặt

d)

Động mạch lưỡi

193.

Động mạch não giữa là nhánh của:

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch cảnh trong

c)

Động mạch đốt sống

d)

Động mạch nền

194.

Động mạch chẩm đi qua cấu trúc nào sau đây?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Khe ổ mắt trên

c)

Lỗ cảnh

d)

Xoang hang

195.

Hệ thống tuần hoàn vòng Willis được cung cấp máu bởi:

a)

Động mạch cảnh trong và động mạch nền

b)

Động mạch cảnh ngoài và động mạch nền

c)

Động mạch cảnh chung và động mạch đốt sống

d)

Động mạch cảnh ngoài và động mạch đốt sống

196.

Động mạch cảnh ngoài không cấp máu cho cấu trúc nào sau đây?

a)

Vùng da đầu

b)

Vùng mặt

c)

Vùng nội sọ

d)

Vùng cổ

197.

Động mạch não sau là nhánh của:

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch nền

c)

Động mạch cảnh trong

d)

Động mạch đốt