WorksheetsBộ câu hỏi trắc nghiệm giải phẫu học
Total questions: 197
Worksheet time: 2hrs 11mins
HỆ XƯƠNG CƠ CHI TRÊN
HỆ GIÁC QUAN
MẠCH MÁU ĐẦU MẶT CỔ
MẠCH MÁU CHI TRÊN
MẠCH MÁU CHI DƯỚI
HỆ XƯƠNG ĐẦU MẶT CỔ
HỆ XƯƠNG CƠ CHI DƯỚI
Củ trên ổ chảo xương vai là nơi bám của:
Cơ cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Trong gãy xương do chấn thương, ở đầu trên xương cánh tay vị trí gãy thường gặp nhất là cấu trúc nào?
Củ lớn
Rãnh gian củ
Cổ giải phẫu
Cổ phẫu thuật
Chi tiết nào sau đây giúp ta định hướng trong - ngoài xương vai nhanh nhất?
Gai vai
Ổ chảo
Hố dưới vai
Hố trên gai
Chi tiết nào sau đây ở mặt sau đầu dưới xương cánh tay?
Rãnh thần kinh quay
Hố vẹt
Hố khuỷu
Rãnh gian củ
Lỗ tam giác cánh tay tam đầu được giới hạn bởi những cơ nào?
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
Cơ tròn bé, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, xương cánh tay
Lỗ tam giác vai tam đầu được giới hạn bởi:
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, bờ ngoài xương vai
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, xương cánh tay
Cơ tròn lớn, cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
Thành phần nào sau đây đi qua lỗ tam giác cánh tay tam đầu?
Động mạch cánh tay và thần kinh giữa
Động mạch cánh tay và thần kinh quay
Động mạch cánh tay sâu và thần kinh quay
Động mạch cánh tay sâu và thần kinh giữa
Động tác gấp khuỷu được thực hiện bởi những cơ nào?
Cơ nhị đầu cánh tay và cơ quạ cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay và cơ cánh tay
Động tác gấp khuỷu được thực hiện bởi những cơ nào?
Cơ nhị đầu cánh tay và cơ quạ cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay và cơ cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay và cơ nhị đầu cánh tay
Cơ cánh tay và cơ quạ cánh tay
Khuyết ròng rọc nằm ở:
Mặt trước đầu trên xương trụ
Mặt sau đầu trên xương trụ
Mặt trong đầu dưới xương quay
Mặt trong đầu trên xương quay
Chi tiết nào sau đây không thuộc xương trụ?
Mỏm vẹt
Khuyết ròng rọc
Khuyết trụ
Khuyết quay
Về xương trụ, điều nào sau đây sai?
Dài hơn xương quay và nằm phía ngoài xương quay
Mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu khi khuỷu duỗi
Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi khuỷu gấp
Có khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay
Chi tiết nào sau đây không phải của xương quay?
Chỏm quay
Lồi củ quay
Khuyết quay
Vành quay
Xương nào sau đây khớp với đầu dưới xương quay?
Xương thuyền
Xương cả
Xương thang
Xương móc
Các xương sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay, ngoại trừ?
Xương nguyệt
Xương thang
Xương tháp
Xương thuyền
Ở xương đòn, diện khớp khớp với xương cánh tay có tên là?
Hố ổ cối
Hố dưới vai
Diện nguyệt
Ổ chảo
Chi tiết nào sau đây trên xương quay khớp với chỏm xương trụ?
Mỏm vẹt
Khuyết quay
Khuyết trụ
Rãnh thần kinh quay
Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, ngoại trừ?
Chỏm quay
Vành quay
Rãnh thần kinh quay
Lồi củ quay
Cơ nào sau đây được cho là cơ tùy hành của động mạch trụ?
Cơ duỗi cổ tay trụ
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ gấp các ngón nông
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ nào sau đây được cho là cơ tùy hành của động mạch quay?
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ cánh tay quay
Cơ nào sau đây không có ở vùng cẳng tay trước?
Hành của động mạch quay?
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ cánh tay quay
Cơ nào sau đây không có ở vùng cẳng tay trước?
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ ngửa
Cơ sấp vuông
Cơ gan tay dài
Cơ nào sau đây thuộc nhóm ngoài lớp nông vùng cẳng tay sau?
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ duỗi ngón cái ngắn
Cơ dạng ngón cái dài
Cơ duỗi ngón cái dài
Mô tả về các cơ vùng cẳng tay sau, câu nào sau đây sai?
Hầu hết có nguyên ủy ở mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
Được chia thành hai lớp: lớp nông và lớp sâu
Động tác chính là duỗi, dạng và ngửa
Được vận động bởi thần kinh quay và thần kinh cơ bì
Cơ nào sau đây giới hạn ngoài của rãnh nhị đầu ngoài?
Cơ sấp tròn
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ cánh tay
Cơ cánh tay quay
Gân cơ nào sau đây nằm giữa rãnh nhị đầu ngoài và rãnh nhị đầu trong?
Gân cơ sấp tròn
Gân cơ nhị đầu cánh tay
Gân cơ cánh tay quay
Gân cơ gấp cổ tay trụ
Các cơ sau đây thuộc vùng cẳng tay, ngoại trừ?
Cơ sấp vuông
Cơ duỗi các ngón
Cơ gan tay dài
Cơ khép ngón cái
Cơ nào sau đây nằm ở lớp sâu vùng cẳng tay sau?
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ dạng ngón cái dài
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ duỗi các ngón
Ở vùng cẳng tay trước có tám cơ xếp thành ba lớp, cơ nào sau đây thuộc lớp giữa?
Cơ gấp các ngón nông
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ gấp cổ tay quay
Lồi củ quay là nơi bám của:
Gân cơ nhị đầu cánh tay
Gân cơ tam đầu cánh tay
Gân cơ cánh tay
Gân cơ cánh tay quay
Trong trường hợp đứt gân gấp các ngón sâu ở bàn tay, động tác nào sau đây có thể không thực hiện được?
Gấp đốt gần ngón tay
Gấp đốt giữa ngón tay
Gấp đốt xa ngón tay
Gấp cổ tay
Một phụ nữ 55 tuổi vấp ngã ở tư thế chống bàn tay phải xuống đất. Sau đó người này thấy sưng đau
Một phụ nữ 55 tuổi vấp ngã ở tư thế chống bàn tay phải xuống đất. Sau đó người này thấy sưng đau cổ tay phải, bàn tay hơi lệch trục so với cẳng tay. Nếu có gãy xương ở bệnh nhân này thì khả năng cao nhất là gì?
Gãy đầu dưới xương trụ
Gãy đầu dưới xương quay
Gãy nền các xương bàn
Gãy một hoặc nhiều xương cổ tay
Một phụ nữ 56 tuổi vấp ngã ở tư thế vùng vai, cánh tay bên phải chạm đất. Sau đó người này thấy đau vùng vai và cánh tay phải, không cử động được tay phải. Nếu có gãy xương ở bệnh nhân này thì khả năng cao nhất là gì?
Gãy cổ xương vai
Gãy cổ giải phẫu xương cánh tay
Gãy cổ phẫu thuật xương cánh tay
Gãy mỏm quạ xương vai
Xương vai có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ?
Bờ trong có mỏm quạ
Bờ trên có khuyết vai
Hố dưới vai nằm ở mặt sườn
Gai vai liên tục với mỏm cùng vai
Xương quay khớp với các xương sau đây, ngoại trừ?
Xương thuyền
Xương trụ
Xương nguyệt
Xương cả
Xương trụ có các đặc điểm sau, ngoại trừ?
Đầu dưới to hơn đầu trên
Đầu trên có mỏm vẹt và mỏm khuỷu
Bờ sau có thể sờ được dưới da
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
Đặc điểm nào sau đây đúng với xương quay?
Dài hơn xương trụ
Đầu trên có lồi củ quay
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
Đầu dưới khớp với xương thang
Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương quay?
Chỏm quay
Mỏm trâm quay
Vành quay
Cổ xương quay
Ở rãnh gian củ xương cánh tay có thành phần nào đi qua?
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Đầu dài gân cơ tam đầu cánh tay
Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương cổ tay?
Xương móc
Xương thê
Xương hộp
Xương thuyền
Xương nào sau đây không thuộc nhóm xương cổ tay?
Xương móc
Xương thê
Xương hộp
Xương thuyền
Chi tiết nào sau đây trên xương quay khớp với chỏm xương trụ?
Mỏm vẹt
Khuyết quay
Khuyết trụ
Rãnh thần kinh quay
Các chi tiết sau đây thuộc xương quay, ngoại trừ?
Chỏm quay
Vành quay
Rãnh thần kinh quay
Lồi củ quay
Xương nào không phải là một phần của chi trên?
Xương cánh tay
Xương quay
Xương sên
Xương thuyền
Xương nào tạo thành khớp vai?
Xương đòn
Xương bả vai
Xương cánh tay
Cả a, b, c đều đúng
Chức năng nào sau đây của hệ xương:
Nâng đỡ
Bảo vệ
Vận động
Tất cả đều đúng
Chi trên có bao nhiêu xương:
31 xương
32 xương
33 xương
34 xương
Câu nào sau đây nói về xương chi trên, TRỪ:
Có 1 xương đòn, 1 xương cánh tay
Có 7 xương cổ tay, 5 xương bàn tay
Có 2 xương cẳng tay, 14 xương ngón tay
Có 1 xương vai, 1 xương đòn
Xương nào có vai trò quan trọng trong việc duy trì sự ổn định của khớp vai?
Xương bả vai
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương quay
Cẳng tay được tạo thành từ bao nhiêu xương?
1
2
3
4
Xương nào không phải là xương của bàn tay?
Xương đốt ngón tay
Xương bàn tay
Xương cổ tay
Xương trụ
Phần nào của xương cánh tay tạo thành khớp vai?
Đầu trên xương cánh tay
Đầu dưới xương cánh tay
Đầu xương trụ
Đầu xương quay
Mỏm nào của xương khuỷu giúp cử động uốn cong và duỗi thẳng của cẳng tay?
Mỏm quạ
Mỏm vẹt
Mỏm khuỷu
Mỏm trên lồi cầu
Màu đen của nhãn cầu chính là:
Giác mạc
Củng mạc
Mống mắt
Đồng tử
Thần kinh nào vận động cho cơ chéo dưới của nhãn cầu:
Thần kinh III
Thần kinh V1
Thần kinh V2
Thần kinh IV
Thần kinh ròng rọc vận động cho cơ nào của nhãn cầu:
Thần kinh nào vận động cho cơ chéo dưới của nhãn cầu:
Thần kinh III
Thần kinh V1
Thần kinh V2
Thần kinh IV
Thần kinh ròng rọc vận động cho cơ nào của nhãn cầu:
Cơ thẳng ngoài
Cơ thẳng trong
Cơ chéo trên
Cơ chéo dưới
Khi mắt đã ở vị trí nhìn thẳng ra trước, cơ thẳng trên co sẽ gây động tác:
Liếc trên và liếc ngoài
Liếc lên và liếc trong
Liếc xuống
Liếc xuống và xoay nhãn cầu vào trong
Thành ngoài ổ mắt được tạo bới xương bướm và xương nào?
Xương trán
Xương gò má
Xương hàm trên
Xương thái dương
Thành phần nào sau đây đi ống thị giác?
Thần kinh mắt
Động mạch mắt
Nhánh gò má của thần kinh V1
Thần kinh số IV
Lớp mạch nhãn cầu gồm?
Màng mạch, thể mi, mống mắt
Màng mạch, giác mạc, củng mạc
Màng mạch, thể mi, võng mạc
Màng mạch, võng mạc thị giác, võng mạc thể mi
Lớp xơ của nhãn cầu gồm?
Giác mạc và mống mắt
Giác mạc và củng mạc
Củng mạc và mống mắt
Củng mạc và thể mi
Tiền phòng của nhãn cầu là khoảng cách giữa các thành phần nào sau đây?
Giữa mặt sau mống mắt và thể mi
Giữa mặt sau thấu kính và võng mạc
Giữa mặt trước mống mắt và giác mạc
Giữa mặt trước thấu kính và giác mạc
Giác mạc có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ?
Thuộc lớp ngoài của nhãn cầu
Hơi lồi ra trước
Không có mạch máu
Phần trung tâm hơi dày hơn phần rìa
Thành dưới ổ mắt liên quan với cấu trúc nào sau đây?
Xoang hàm trên
Tuyến lệ
Cánh lớn xương bướm
Cánh nhỏ xương bướm
Tiền phòng và hậu phòng cách nhau bởi?
Thể mi
Thấu kính
Giác mạc
Mống mắt
Thần kinh nào đi qua khe ổ mắt trên:
Thần kinh hàm trên (V2)
Thần kinh ròng rọc (IV)
Thần kinh hàm dưới (V3)
Thần kinh sinh ba (V)
Cơ vòng mắt được vận động bởi:
Thần kinh sọ số III
Thần kinh sọ số IV
Thần kinh sọ số V
Thần kinh sọ số VII
Cơ vòng mắt được vận động bởi:
Thần kinh sọ số III
Thần kinh sọ số IV
Thần kinh sọ số V
Thần kinh sọ số VII
Cơ nào sau đây KHÔNG vận động nhãn cầu:
Cơ thẳng trên
Cơ thẳng dưới
Cơ chéo dưới
Cơ bàn đạp
Lớp ngoài cùng của nhãn cầu bao gồm:
Củng mạc, giác mạc
Củng mạc, thể mi và mống mắt
Giác mạc, mống mắt
Màng mạch, thể mi và mống mắt
Tuyến lệ nằm ở đâu?
Thành trên của ổ mắt
Thành ngoài ổ mắt
Từ thành trên xuống thành ngoài ổ mắt
Từ thành trên xuống thành trong ổ mắt
Các xương sau đây đều góp phần tạo nên ổ mắt, ngoại trừ:
Xương trán
Xương bướm
Xương thái dương
Xương lệ
Kết mạc không hiện diện ở đâu?
Mặt trong mi mắt
Mặt trong củng mạc
Rìa giác mạc
Mặt trước giác mạc
Thành phần nào sau đây của nhãn cầu không phải là thành phần trong suốt:
Màng mạch
Thủy tinh thể
Thấu kính
Thủy dịch
Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về lớp vỏ của nhãn cầu:
Lớp xơ là lớp từ sau ra trước có ba phần: màng mạch, thể mi và mống mắt
Củng mạc phía trước có kết mạc che phủ
Màng mạch là màng che phủ ở 1/3 trước của nhãn cầu
Lớp võng mạc là lớp bảo vệ nhãn cầu
Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về lớp vỏ của nhãn cầu:
Thể mi là phần dày lên của màng mạch, nối màng mạch với mống mắt
Mống mắt là phần sau của lớp mạch
Điểm vàng nằm ngay cực trước của nhãn cầu
Lớp võng mạc không có các tế bào thần kinh thị giác
Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về lớp vỏ của nhãn cầu:
Giác mạc trong suốt, chiếm 1/6 trước nhãn cầu
Mống mắt có hình vành khăn, nằm theo mặt phẳng trán, ở sau thấu kính
Từ ngoài vào trong theo thứ tự: lớp mạch, lớp xơ và lớp trong
Màng mạch là màng che phủ ở 2/3 trước của nhãn cầu
Câu nào sau đây SAI khi nói về lớp vỏ của nhãn cầu:
(a)
Câu nào sau đây SAI khi nói về lớp vỏ của nhãn cầu:
Thể mi là phần dày lên của màng mạch, nối màng mạch với mống mắt
Màng mạch chức hắc tố có tác dụng làm thành phòng tối cho nhãn cầu
Nhiệm vụ của mống mắt là co, dãn đồng tử
Điểm vàng là nơi đi vào của thần kinh thị giác
Cấu tạo các lớp của nhãn cầu theo thứ tự từ trong ra ngoài:
Lớp xơ, lớp mạch, lớp trong
Lớp mạch, lớp xơ, lớp ngoài
Lớp võng mạc, lớp mạch, lớp xơ
Lớp ngoài, lớp xơ, lớp trong
Cấu trúc nối liền màng mạch với mống mắt là:
Giác mạc
Củng mạc
Đĩa thị
Thể mi
Cấu trúc nào có chức năng co, dãn đồng tử:
Giác mạc
Củng mạc
Mống mắt
Màng mạch
Đĩa thần kinh thị là nơi đi vào của dây thần kinh nào:
Dây thần kinh I
Dây thần kinh II
Dây thần kinh III
Dây thần kinh VI
Xương hốc mắt được tạo bởi mấy xương:
5
6
7
8
Phần nào của mắt quyết định màu sắc của mắt?
Thể mi
Giác mạc
Màng lưới
Mống mắt
Cơ quan nào chịu trách nhiệm tạo ra thủy dịch trong mắt?
Màng mạch
Giác mạc
Thể mi
Màng lưới
Chi tiết (1) là cấu trúc nào:
Giác mạc
Mống mắt
Thể mi
Màng cứng
Chi tiết (2) là cấu trúc nào:
Giác mạc
Mống mắt
Thể mi
Màng cứng
Chi tiết (3) là cấu trúc nào:
Thủy dịch
Mống mắt
Thể mi
Dịch thủy tinh thể
Chi tiết (4) là cấu trúc nào:
Giác mạc
Mống mắt
Màng mạch
Võng mạc
Chi tiết (5) là cấu trúc nào:
Thủy dịch
Củng mạc
Thấu kính
Dịch thủy tinh thể
Chi tiết (6) là cấu trúc nào:
Thủy dịch
Củng mạc
Thấu kính
Dịch thủy tinh thể
Chi tiết (7) là cấu trúc nào:
Giác mạc
Mống
Chi tiết (6) là cấu trúc nào:
Thủy dịch
Củng mạc
Thấu kính
Dịch thủy tinh thể
Chi tiết (7) là cấu trúc nào:
Giác mạc
Mống mắt
Màng mạch
Màng cứng
Chi tiết (8) là cấu trúc nào:
Giác mạc
Mống mắt
Màng mạch
Võng mạc
Chi tiết (9) là cấu trúc nào:
Giác mạc
Mống mắt
Thể mi
Màng cứng
Cửa sổ ốc tai nằm trong thành nào của hòm nhĩ:
Thành tĩnh mạch cảnh
Thành động mạch cảnh
Thành mê đạo
Thành chũm
Về vòi tai, mô tả nào sau đây ĐÚNG?
Vòi tai đi từ thành trước hòm nhĩ đến phần hầu mũi
Vòi tai đi từ thành sau hòm nhĩ đến phần hầu mũi
Vòi tai đi từ thành trước hòm nhĩ đến phần hầu miệng
Vòi tai đi từ thành sau hòm nhĩ đến phần hầu miệng
Vai trò của vòi tai?
Cân bằng áp lực giữa 2 bên màng nhĩ
Giảm áp lực của hòm nhĩ
Dẫn truyền xung động âm thanh đến màng nhĩ
Triệt tiêu tác động của lực bên ngoài lên màng nhĩ
Âm thanh được dẫn truyền trong tai giữa nhờ các cấu trúc sau đây theo thứ tự từ ngoài vào trong:
Loa tai, màng nhĩ, xương búa
Loa tai, ống tai, màng nhĩ, chuỗi xương con
Màng nhĩ, xương búa, xương đe, xương bàn đạp
Loa tai, ống tai ngoài, màng nhĩ phụ, chuỗi xương con
Màng tiền đình. Chọn câu SAI:
Đi từ mảnh xoắn xương đến dây chằng xoắn ốc tai
Ngăn cách tầng tiền đình và tầng nhĩ
Ngăn cách ngoại dịch và nội dịch
Trên màng tiền đình là thang tiền đình
Ở tai trong, xung động rung của âm thanh qua cửa sổ tiền đình truyền ngay vào:
Ngoại dịch của tiền đình
Ngoại dịch của thang tiền đình
Ngoại dịch của thang nhĩ
Nội dịch trong ống ốc tai
Vùng nào của màng nhĩ liên quan với các cơ quan quan trọng trong tai giữa:
¼ dưới sau
¼ trên trước
¼ trên sau
¼ dưới trước
Cảm giác nghe và thăng bằng được chi phối
Vùng nào của màng nhĩ liên quan với các cơ quan quan trọng trong tai giữa?
¼ dưới sau
¼ trên trước
¼ trên sau
¼ dưới trước
Cảm giác nghe và thăng bằng được chi phối bởi?
Thần kinh sọ số IV
Thần kinh sọ số V
Thần kinh sọ số VI
Thần kinh sọ số VIII
Hòm nhĩ và chuỗi xương con của tai nằm trong?
Xương bướm
Xương thái dương
Xương khẩu cái
Xương chẩm
Cơ căng màng nhĩ do thần kinh nào sau đây vận động?
Thần kinh mặt
Thần kinh hàm dưới
Thần kinh lang thang
Thần kinh trung gian
Tai gồm bao nhiêu phần?
4
3
2
5
Tai giữa gồm những thành phần nào? Chọn câu SAI:
Vòi tai
Loa tai
Các xương con của tai
Hòm nhĩ
Nhiệm vụ tai ngoài. Chọn câu SAI:
Hội tụ
Truyền vào tai giữa
Điều chỉnh thăng bằng
Khuếch đại sóng âm thanh
Đặc điểm của loa tai:
Nằm hai bên đầu vùng thái dương
Loa tai hình loa kèn
Có 2 mặt là mặt ngoài và mặt trong
Tất cả đều đúng
Đặc điểm ống tai ngoài. Chọn câu SAI:
Là một ống hơi dẹt trước sau
Đi từ loa tai đến hòm nhĩ
Đoạn ngoài cong lồi ra trước
Từ ngoài vào trong theo một đường cong chữ S
Để thấy rõ màng nhĩ cần phải làm động tác gì?
Kéo loa tai xuống dưới và ra sau
Kéo loa tai lên trên và ra trước
Kéo loa tai xuống dưới và ra sau
Kéo loa tai lên trên và ra sau
Đặc điểm của hòm nhĩ. Chọn câu ĐÚNG:
Nằm hai bên đầu vùng thái dương
Có hình dáng như một thấu kính lõm hai mặt, trên rộng dưới hẹp
Đi từ lỗ nhĩ của hòm nhĩ đến lỗ hầu vòi tai
Nằm trong phần đá xương thái dương
Chi tiết (1) là
Tai giữa
Màng nhĩ
Ốc tai
Tai trong
Chi tiết (2) là
Ống tai ngoài
Vòi tai
Vành tai
Màng nhĩ
Chi tiết (3) là
Vòi nhĩ
Màng nhĩ
Hòm nhĩ
Mê đạo sàng
Chi tiết (2) là
Ống tai ngoài
Vòi tai
Vành tai
Màng nhĩ
Chi tiết (3) là
Vòi nhĩ
Màng nhĩ
Hòm nhĩ
Mê đạo sàng
Chi tiết (4) là
Mê đạo sàng
Tai giữa
Tai trong
Ống bán khuyên
Chi tiết (5) là
Màng nhĩ
Vòi nhĩ
Mê đạo sàng
Hòm nhĩ
Chi tiết (6) là
Loa tai
Ống tai ngoài
Vòi tai
Mê đạo sàng
Chi tiết (1) trong hình 2 là
Xương búa
Xương đe
Xương bàn đạp
Xương nang
Chi tiết (2) trong hình 2 là
Xương đe
Xương búa
Xương nang
Xương bàn đạp
Chi tiết (3) trong hình 2 là
Xương búa
Xương đe
Xương nang
Xương bàn đạp
Chi tiết (4) trong hình 2 là
Ống ốc tai
Ống soan cầu
Ống bán khuyên
Ống nối
Chi tiết (1) trong hình 3 là
Xương búa
Xương đe
Xương bàn đạp
Xương xoăn
Chi tiết (2) trong hình 3 là
Thần kinh ốc tai
Thần kinh tiền đình
Thần kinh thính giác
Ống thính giác
Chi tiết (3) trong hình 3 là
Vòi nhĩ
Màng nhĩ
Hòm nhĩ
Mê đạo màng
Chi tiết (1) là
Thần kinh tiền đình
Thần kinh ốc tai
Thần kinh thính giác
Thần kinh thừng nhĩ
Chi tiết (2) là
Soan nang
Ống soan cầu
Cầu nang
Ống nối
Chi tiết (3) là
Thần kinh thính giác
Thần kinh ốc tai
Thần kinh tiền đình
Thần kinh thừng nhĩ
Chi tiết (4) là
Soan nang
Ống soan cầu
Cầu nang
Ống nối
Đặc điểm của xương búa. NGOẠI TRỪ:
Chỏm búa hình cầu, chỏm nối với cán búa ở phần cổ búa
Trụ trước và trụ sau nối với nền xương búa
Cán búa áp sát vào mặt trong màng nhĩ
Mỏm trước dài, có dây chằng búa trước bám vào
Câu 76: Đặc điểm màng nhĩ. Chọn câu SAI:
Ngăn cách ống tai ngoài và vòi nhĩ
Màng nhĩ có 2 phần là phần chùng và phần căng
Có hình hơi tròn, mỏng, màu xám, hơi trong suốt
Hình bầu dục đường kính thẳng đứng khoảng 9-10 mm
Câu 77: Ở người trưởng thành, màng nhĩ có đặc điểm gì. Chọn câu ĐÚNG:
Màng nhĩ nằm thẳng đứng và hợp với mặt phẳng của thành dưới ống tai ngoài 1 góc khoảng 130o
Màng nhĩ nằm nghiêng và hợp với mặt phẳng của thành dưới ống tai ngoài 1 góc khoảng 150o
Màng nhĩ nằm nghiêng và hợp với mặt phẳng của thành trên ống tai ngoài 1 góc khoảng 140o
Màng nhĩ nằm thẳng đứng và hợp với mặt phẳng của thành dưới ống tai ngoài 1 góc khoảng 120o
Câu 78: Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về đặc điểm của hòm nhĩ?
Hòm nhĩ có hình hơi tròn , trên rộng dưới dẹp, nằm theo mặt phẳng đứng dọc nhưng hơi nghiêng
Hòm nhĩ ngăn cách ống tai ngoài và hòm nhĩ
Hòm nhĩ là một khoảng trống nằm trong xương thái dương
Phía sau thông với hầu qua vòi tai
Câu 79: Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về đặc điểm của hòm nhĩ?
Hòm nhĩ hình hơi tròn, mỏng, màu xám, hơi trong suốt
Có hai phần là phần chùng và phần căng
Hòm nhĩ nằm giữa ống tai ngoài và tai trong, chứa chuỗi xương con của tai
Hòm nhĩ nằm hai bên đầu vùng thái dương
Câu 80: Câu nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm của hòm nhĩ?
Phía sau thông với các xoang chũm
Phía trước thông với hầu qua vòi tai
Có hai phần là phần chùng và phần căng
Là một khoảng trống nằm trong xương thái dương
Câu 81: Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về đặc điểm của màng nhĩ?
Màng nhĩ ngăn cách giữa ống tai ngoài và tai trong
Phần trên nhỏ, mỏng, mềm gọi là phần căng
Phần dưới rộng, dày và chắc hơn gọi là phần chùng
Có hình
Câu nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm của màng nhĩ?
Có hai phần
Phần trên nhỏ, mỏng, mềm
Phần dưới rộng, dày, chắc hơn
Ngăn cách giữa ống tai ngoài và tai trong
Câu nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm các xương con của tai?
Gồm xương búa, xương đe, xương bàn đạp
Nối ống tai ngoài và hòm nhĩ
Xương búa khớp với xương đe bởi khớp đe búa
Xương đe khớp với xương bàn đạp bởi khớp đe bàn đạp
Câu nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm các xương con của tai?
Xương bàn đạp lắp vào cửa sổ tiền đình bằng khớp bán động nhĩ bàn đạp
Xương búa khớp với xương đe bởi khớp đe búa
Xương búa khớp với xương bàn đạp bởi khớp búa bàn đạp
Xương đe khớp với xương bàn đạp bởi khớp đe bàn đạp
Các xương con của tai gồm các xương nào? NGOẠI TRỪ
Xương búa
Xương đe
Xương búa
Xương bàn đạp
Xương búa có các đặc điểm nào sau đây? Chọn câu ĐÚNG:
Chỏm búa hình cầu, chỏm nối với cán búa ở phần cổ búa
Thân búa tiếp khớp với chỏm đe
Mỏm trước dài, có dây chằng búa sau bám vào
Mỏm trước ngắn, có dây chằng búa ngoài bám và
Câu nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm của cơ căng màng nhĩ?
Đi từ phần sụn của vòi tai trong nửa ống cơ căng màng nhĩ đến bám vào cán xương búa
Cơ căng màng nhĩ góp phần bảo vệ thần kinh ốc tai
Chịu sự chi phối của thần kinh V3
Là cơ của tiếng nhỏ và trầm
Câu nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm của cơ bàn đạp?
Nằm ở thành sau hòm nhĩ
Chịu sự chi phối của dây số VII
Góp phần bảo vệ thần kinh ốc tai
Chịu sự chi phối của thần kinh V3
Thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác ống tai ngoài?
Thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác ống tai ngoài?
Thần kinh hàm trên và thần kinh hàm dưới
Thần kinh hàm dưới và thần kinh lang thang
Thần kinh lang thang và thần kinh thiệt hầu
Thần kinh thiệt hầu và thần kinh hàm dưới
Thành dưới hòm nhĩ liên quan với các cấu trúc nào sau đây?
Tĩnh mạch cảnh trong
Động mạch cảnh trong
Thần kinh mặt
Thần kinh tiền đình ốc tai
Các cơ quan vùng đầu mặt cổ được cấp máu bởi các động mạch nào sau đây:
Động mạch cảnh chung
Động mạch dưới dòn
A và B đều đúng
A và B đều sai
Động mạch cảnh chung đến vị trí nào tách thành hai nhánh tận:
Bờ trên sụn giáp
Bờ dưới sụn giáp
Bờ trên sụn nhẫn
Đốt sống cổ 1
Động mạch cảnh ngoài cung cấp máu cho:
Não
Mặt và cổ
Phổi
Tim
Động mạch cảnh trong không có nhánh bên nào ở:
Đoạn cổ
Đoạn trong sọ
Đoạn xoang hang
Đoạn trong màng cứng
Động mạch thái dương nông là nhánh tận của:
Động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch hàm
Động mạch cằm
Động mạch mắt là nhánh của:
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch cảnh trong
Động mạch hàm
Động mạch dưới đòn
Nhánh nào sau đây không thuộc động mạch cảnh ngoài?
Động mạch mặt
Động mạch lưỡi
Động mạch não trước
Động mạch chẩm
Động mạch nào sau đây là nhánh tận của động mạch cảnh ngoài?
Động mạch mặt
Động mạch lưỡi
Động mạch hàm
Động mạch tai sau
Động mạch nào sau đây là nhánh tận của động mạch cảnh ngoài?
Động mạch mặt
Động mạch lưỡi
Động mạch thái dương nông
Động mạch tai sau
Bao cảnh gồm các thành phần nào, NGOẠI TRỪ:
Động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh chung
Tĩnh mạch cảnh trong
Thần
Câu 10: Bao cảnh gồm các thành phần nào, NGOẠI TRỪ:
Động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh chung
Tĩnh mạch cảnh trong
Thần kinh X
Câu 11: Cơ nào sau đây là cơ tùy hành của động mạch cảnh chung:
Cơ ức đòn chũm
Cơ bậc thang trước
Cơ bậc thang giữa
Cơ nâng vai
Câu 12: Nhánh tận của động mạch cảnh trong, NGOẠI TRỪ:
Động mạch não trước
Động mạch não giữa
Động mạch thông sau
Động mạch hàm
Câu 13: Động mạch nào sau đây là nhánh tận của động mạch cảnh trong?
Động mạch não trước
Động mạch não dưới
Động mạch thông trước
Động mạch hàm
Câu 14: Động mạch nào sau đây là nhánh tận của động mạch cảnh trong?
Động mạch não dưới
Động mạch mặt
Động mạch thông sau
Động mạch hàm
Câu 15: Nhánh tận của động mạch cảnh trong, NGOẠI TRỪ:
Động mạch não trước
Động mạch mạch mạc giữa
Động mạch thông sau
Động mạch não giữa
Câu 16: Chọn câu ĐÚNG:
Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài
Động mạch cảnh trong không cho nhánh bên ở vùng cổ
Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là thần kinh hoành và thần kinh lang thang
Động mạch cảnh trong cung cấp máu cho hầu hết phần mềm ở đầu và cổ
Câu 17: Nhánh nào sau đây thuộc động mạch cảnh ngoài, TRỪ:
Động mạch lưỡi
Động mạch mạch mạc trước
Động mạch hàm
Động mạch chẩm
Câu 18: Nhánh nào sau đây thuộc động mạch cảnh ngoài, TRỪ:
Động mạch mặt
Động mạch tai sau
Động mạch hàm
Động mạch não trước
Câu 19: Nhánh nào sau đây thuộc động mạch cảnh ngoài:
Động mạch não giữa
Động mạch mạch mạc trước
Động mạch hầu lên
Động mạch não sau
Câu 20: Nhánh nào sau đây thuộc động mạch cảnh ngoài, TRỪ:
Động mạch thái dương nông
Động mạch thông sau
Động mạch giáp trên
Động mạch hầu lên
Câu 21: Nhánh nào sau đây thuộc nhánh tận động mạch cảnh ngoài:
đây thuộc động mạch cảnh ngoài, TRỪ:
Động mạch thái dương nông
Động mạch thông sau
Động mạch giáp trên
Động mạch hầu lên
Nhánh nào sau đây thuộc nhánh tận động mạch cảnh ngoài:
Động mạch giáp trên
Động mạch mạch mạc trước
Động mạch hàm
Động mạch tai sau
Động mạch nào cấp máu chủ yếu cho da đầu phía sau?
Động mạch chẩm
Động mạch tai sau
Động mạch thái dương nông
Động mạch mặt
Động mạch cảnh trong đi vào hộp sọ qua:
Ống cảnh
Lỗ cảnh
Lỗ chẩm
Khe ổ mắt trên
Nhánh nào sau đây không thuộc động mạch cảnh ngoài?
Động mạch thái dương nông
Động mạch đốt sống
Động mạch mặt
Động mạch giáp trên
Động mạch tai sau cấp máu cho:
Phần trên của da đầu
Vùng tai ngoài và vùng sau tai
Cơ nhai
Tuyến nước bọt mang tai
Động mạch nào sau đây không thuộc hệ thống mạch cảnh?
Động mạch hầu lên
Động mạch giáp dưới
Động mạch mặt
Động mạch lưỡi
Động mạch não giữa là nhánh của:
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch cảnh trong
Động mạch đốt sống
Động mạch nền
Động mạch chẩm đi qua cấu trúc nào sau đây?
Cơ ức đòn chũm
Khe ổ mắt trên
Lỗ cảnh
Xoang hang
Hệ thống tuần hoàn vòng Willis được cung cấp máu bởi:
Động mạch cảnh trong và động mạch nền
Động mạch cảnh ngoài và động mạch nền
Động mạch cảnh chung và động mạch đốt sống
Động mạch cảnh ngoài và động mạch đốt sống
Động mạch cảnh ngoài không cấp máu cho cấu trúc nào sau đây?
Vùng da đầu
Vùng mặt
Vùng nội sọ
Vùng cổ
Động mạch não sau là nhánh của:
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch nền
Động mạch cảnh trong
Động mạch đốt
