wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 10 - Giữa HKII

Total questions: 42

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn chương trình for i in range(5): print(i,end= '' '') cho kết quả là:

a)

1 2 3 4

b)

1 2 3 4 5

c)

0 1 2 3 4

d)

0 1 2 3 4 5

2.

Khi thực hiện câu lệnh: for i in range(7,12): print('Hello World') thì trên màn hình sẽ xuất hiện bao nhiêu dòng chữ "Hello World" trên màn hình?

a)

12

b)

6

c)

5

d)

7

3.

Hãy chọn dãy số do hàm range(1,10,2) tạo ra:

a)

1,3,5,7,9

b)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

c)

1,3,5,

d)

1,3,5,7,10

4.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh lặp với số lần biết trước là:

a)

if

b)

while

c)

for

d)

include

5.

Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước là?

a)

While <điềukiện>: <khối lệnh>

b)

While <điều kiện> do <khối lệnh>

c)

While <khối lệnh> : <điều kiện>

d)

While <khối lệnh> do <điều kiện>

6.

Trong câu lệnh While, ngay sau điều kiện sẽ là dấu nào?

a)

;

b)

?

c)

=

d)

:

7.

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>109. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:

a)

While S >=109:

b)

While S =109:

c)

While S <=109:

d)

While S !=109:

8.

Cho đoạn chương trình sau: Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

9

b)

15

c)

5

d)

10

9.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, đối tượng L = [1, 23, "Hello", 9] thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

List

b)

Dictionary

c)

Tuple

d)

Array

10.

Chọn câu phát biểu đúng về dữ liệu kiểu danh sách:

a)

Các phần tử trong danh sách được phân cách nhau bởi dấu phẩy (,).

b)

Các phần tử trong danh sách được phân cách nhau bởi dấu chấm phẩy (;).

c)

Các phần tử trong danh sách được phân cách nhau bởi dấu hai chấm (:).

d)

Các phần tử trong danh sách được phân cách nhau bởi dấu cách.

11.

Chọn câu phát biểu sai về dữ liệu kiểu danh sách:

a)

Các phần tử trong danh sách có thể khác kiểu.

b)

Các phần tử trong danh sách phân biệt bằng chỉ số.

c)

Các phần tử trong danh sách được giới hạn bởi cặp ngoặc tròn ( ).

d)

Cấu trúc của 1 danh sách rỗng empty = [ ]

12.

Để xoá phần tử x từ danh sách A, câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

A.remove(x)

b)

A.clear(x)

c)

A.insert(x)

d)

remove.A(x)

13.

Để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách hay không, ta dùng cú pháp nào sau đây?

a)

<giá trị> in <danh sách>

b)

<danh sách> in <giá trị>

c)

<giá trị> on <danh sách>

d)

<giá trị> insert <danh sách>

14.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có sẵn trên máy tính để làm hình nền cho các slide, sau khi chọn Format Background ta chọn tiếp vào :

a)

Picture or texture fill

b)

Solid fill

c)

Gradient fill

d)

Pattern fill

15.

Đoạn chương trình for i in range(0,10,2): print(i, end='' '') cho kết quả gì?

a)

2 4 6 8

b)

1 3 5 7 9

c)

0 2 4 6 8

d)

2 4 6 8 1 0

16.

Đoạn chương trình for i in range(9, 0, -1): print(i,end='' '') cho kết quả gì?

a)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

b)

9 8 7 6 5 4 3 2 1

c)

0 2 4 6 8

d)

8 6 4 2 0

17.

Hãy cho biết dãy các số được tạo ra của hàm range(2,6,2)?

a)

2, 3, 4, 5

b)

2, 4

c)

1, 2, 3

d)

2, 4, 6

18.

Đâu là giá trị của color[2]?

color = [‘red’, ‘orange’, ‘yellow’, ‘green’, ‘blue’, ‘indigo’, ‘violet’]

a)

orange

b)

indigo

c)

blue

d)

yellow

19.

Cách tham chiếu đến 1 phần tử trong danh sách:

a)

Tên danh sách, tiếp theo là chỉ số được viết trong cặp dấu {và}.

b)

Tên danh sách, tiếp theo là chỉ số được viết trong cặp dấu [và].

c)

Chỉ số được đặt ngay sau tên danh sách.

d)

Tên danh sách, tiếp theo là chỉ số được viết trong cặp dấu (và).

20.

Muốn truy cập đến phần tử thứ 5 của danh sách A ta phải theo cú pháp:

a)

A[4]

b)

A5

c)

A[5]

d)

A{5}

21.

Lệnh A.insert(k,x) dùng để làm gì?

a)

Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

b)

Chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A

c)

Chèn phần tử k và x vào danh sách A

d)

Xoá phần tử k và x của danh sách A

22.

Các dòng lệnh sau đây cho kết quả là gì?

a)

[1]

b)

[0]

c)

[0,1]

d)

[1,0]

23.

Các dòng lệnh sau cho kết quả là dãy số nào?

a)

[1, 4, 10, 5, 0]

b)

[1, 4, 10, 3, 0]

c)

[1, 4, 10, 0, 5]

d)

[1, 4, 10, 0, 3]

24.

Danh sách A trước và sau lệnh insert( ) là [1,4,10,0] và [1,4,10,5,0]. Lệnh đã dùng là gì?

a)

Lệnh đã dùng là A.insert(3,5)

b)

Lệnh đã dùng là A.insert(2,5)

c)

Lệnh đã dùng là A.insert(4,5)

d)

Lệnh đã dùng là A.insert(5, 3)

25.

Âm thanh được đưa vào bài trình chiếu có thể thực hiện khi nào?

a)

Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide.

b)

Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide.

c)

Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang.

d)

Không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang.

26.

Vòng lặp for được sử dụng để lặp qua một dãy giá trị, nó giúp thực thi một đoạn mã nhiều lần mà không cần viết lại mã lặp đi lặp lại. Dưới đây là các nhận định cho vòng lặp for:

a)

Vòng lặp for được xác định với số lần lặp không biết trước.

b)

Lệnh range(n) trả lại vùng giá trị gồm n số từ 0 đến n.

c)

Lệnh range(start, stop, step) trả lại vùng giá trị từ start đến stop - 1 với bước nhảy là step.

d)

Câu lệnh for i in range(10,1,1): print(i, end='' '') cho kết quả 1 0 9 8 7 6 5 4 3 2 1

27.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến:

a)

Chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

b)

Chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảo

c)

Chỉ các trang Web có trên mạng

d)

Tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web

28.

Vòng lặp for là một cấu trúc quan trọng trong Python, cho phép lặp qua các phần tử trong một dãy. Việc hiểu rõ cách sử dụng vòng lặp for giúp viết chương trình hiệu quả hơn. Dưới đây là các nhận định khi sử dụng vòng lặp for trong Python:

a)

Trong Python, vòng lặp for không thể lặp qua từng ký tự trong một chuỗi.

b)

Khi sử dụng vòng lặp for, có thể sử dụng lệnh break để dừng vòng lặp trước khi hoàn thành tất cả lần lặp

c)

Lệnh range(3) sẽ tạo ra dãy số: 1, 2, 3

d)

Câu lệnh for i in range(5, 0, -1): print(i, end=" ") sẽ in ra màn hình: 5,4,3,2,1

29.

Vòng lặp while là một cấu trúc lặp, trong đó điều kiện đóng vai trò quyết định vòng lặp sẽ tiếp tục hay dừng lại. Dưới đây là một số nhận định về vòng lặp while trong lập trình:

a)

Khối lệnh bên trong sẽ được thực hiện khi điều kiện còn đúng (True) hoặc sai (False)

b)

Trong vòng lặp while, biến điều kiện không cần thay đổi giá trị sau mỗi lần lặp

c)

Vòng lặp while luôn thực hiện ít nhất một lần trước khi kiểm tra điều kiện

d)

Câu lệnh break có thể được sử dụng để thoát khỏi vòng lặp while trước khi điều kiện trở thành False

30.

Hiện nay, người dùng thường áp dụng việc chèn video và hiệu ứng giúp bài thuyết trình trở nên sinh động và thu hút hơn trong các bài tập, đồ án của mình. Hãy xác định các nhận định phù hợp cho thao tác thêm video và hiệu ứng trình chiếu trong Powerpoint 2016:

a)

Để chèn video vào slide, bạn có thể vào tab Insert, chọn Video, sau đó chọn nguồn video phù hợp.

b)

PowerPoint 2016 không hỗ trợ chèn video trực tiếp từ Internet.

c)

Hiệu ứng Transitions được áp dụng cho từng đối tượng riêng lẻ trên slide.

d)

Trong PowerPoint, có thể thêm hiệu ứng Animations để làm cho văn bản hoặc hình ảnh xuất hiện theo cách đặc biệt.

31.

Em hãy viết cú pháp lệnh tạo vùng giá trị range( ) 

4 lines
32.

Hãy biểu diễn dãy số sau đây bằng lệnh range( ) : 1, 2, 3,...., 40

4 lines
33.

 Em hãy cho biết vùng giá trị của lệnh range(4,11) 

4 lines
34.

A = A + [10] 

4 lines
35.

A = [100] + A

4 lines
36.

del A[0] 

4 lines
37.

Cho dãy số A=[1,2,2,3,4,5,5]. Viết lệnh để thực hiện: 

Chèn số 1 vào ngay sau giá trị 1 của dãy 

4 lines
38.

Cho dãy số A=[1,2,2,3,4,5,5]. Viết lệnh để thực hiện:

Chèn số 3 và số 4 vào danh sách để dãy có số 3 và 4 liền nhau hai lần

4 lines
39.

Cho dãy số A=[1,2,2,3,4,5,5]. Viết lệnh để thực hiện:

Xóa giá trị 1 của dãy 

4 lines
40.

Kết quả in ra trên màn hình của sum là gì ?

4 lines
41.

Nếu thay câu lệnh for i in range(2,5) bằng câu lệnh for i in range(5) thì range sẽ khởi tạo các giá trị như thế nào? Và kết quả trả về có bị thay đổi không? 

4 lines
42.

Để in kết quả của sum theo chiều ngang màn hình, em cần thay đổi câu lệnh print như thế nào? 

4 lines