wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Học Kỳ 2 Môn Tin

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cú pháp của vòng lặp for trong Python là gì?

a)

for i in range(n):

b)

for i to n do

c)

foreach i in range(n):

d)

loop i in range(n):

2.

Đoạn code sau in ra gì? for i in range(3): print(i)

a)

0 1 3

b)

1 2 3

c)

0 1 2 3

d)

0 1 2

3.

Cho đoạn lệnh sau: Sau khi thực hiện đoạn chương trình x nhận giá trị bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

4.

Hoạt động nào là chưa biết trước số lần lặp trong các hoạt động sau:

a)

Tính tổng các số tự nhiên từ 1 đến 100.

b)

Mỗi ngày tập thể dục 2 lần.

c)

Làm 1000 bưu thiếp.

d)

Lấy ca múc nước đổ vào thùng cho đến khi đầy thùng nước.

5.

Cho đoạn chương trình sau: Giá trị của s khi thực hiện đoạn chương trình trên bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

20

c)

6

d)

21

6.

Câu lệnh sau cho kết quả là gì?

a)

1 2 3 4 5

b)

0123456

c)

0 1 2 3 4 5

d)

12345

7.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dùng câu lệnh while ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần biết trước.

b)

Dùng câu lệnh for ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần không biết trước.

c)

Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

d)

Câu lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước phải sử dụng một biểu thức logic làm điều kiện lặp.

8.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến m -1

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến m - 1

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến m - 1

d)

Tính tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến m - 1

9.

Cú pháp của lệnh while:

a)

while <điều kiện>:

b)

while <điều kiện>;

10.

Các phần tử trong danh sách được đánh chỉ số bắt đầu từ bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Python, xâu kí tự là dãy kí tự được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Nháy đơn ('') hoặc nháy kép ('')

b)

Ngoặc đơn ()

c)

Ngoặc vuông []

d)

Ngoặc nhọn {}

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về chức năng của hàm len( )?

a)

Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.

b)

Hiển thị vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu

c)

Cho ra độ dài của trong xâu.

d)

Tìm từ dài nhất trong xâu.

13.

Trong NNLT Python, lệnh được dùng đề tìm một xâu con trong xâu khác là?

a)

len()

b)

split()

c)

join()

d)

find()

14.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = 10 while a < 11: print(a)

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

Chương trình bị lặp vô tận.

15.

Để truy cập phần tử thứ 4 trong danh sách a, ta viết:

a)

a[0]

b)

a[1]

c)

a[3]

d)

a[4]

16.

Cho các lệnh sau: >>> s='Tin hoc Khoi 10' >>> x=s[1] Sau khi thực hiện đoạn lệnh trên, x có giá trị là kí tự nào sau đây?

a)

'i'

b)

'T'

c)

'n'

d)

'0'

17.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? for i in range(5, 0, -1): print(i, end=' ')

a)

5 4 3 2 1

b)

1 2 3 4 5

c)

5 4 3 2

d)

4 3 2 1 0

18.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? count = 0 while count < 5: count += 2 print(count)

a)

5

b)

4

c)

6

d)

2

19.

Đoạn mã sau in ra gì? lst = [1, 2, 3] print(lst[1])

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Lỗi

20.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? >>> S = 0 >>> for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i] >>> print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A.

b)

Tính tổng các phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

21.

Hoàn thiện chương trình tính tích các phần tử dương trong danh sách A. >>> S = (...) >>> for i in range(len(A)): (...) S = S * A[i] >>> print(S)

a)

1, if A[i] > 0:

b)

0, if A[i] > 0:

c)

1, if A[i] >= 0.

d)

0, if A[i] > 0.

22.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

clear().

b)

exit().

c)

remove().

d)

del().

23.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn" print(name[0])

a)

"C".

b)

"o".

c)

"c".

d)

Câu lệnh bị lỗi.

24.

Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ? 1) "123_@##" 2) "hoa hau" 3) "346h7g84jd" 4) python 5) "01028475" 6) 123456

a)

5.

b)

6.

c)

4.

d)

3

25.

Phần tử thứ bao nhiêu trong danh sách A bị xoá? A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9] A. remove(3) print(A)

a)

2.

b)

3.

c)

8.

d)

4.

26.

Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu: x = "Hello World" print(...)

a)

x. len().

b)

len(x).

c)

copy(x).

d)

x. length().

27.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? lst = [1, 2, 3] lst.append(4) print(lst)

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[1, 2, 3]

c)

[4, 1, 2, 3]

d)

Lỗi

28.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? s = "Hello, World!" print(s[7:])

a)

World!

b)

Hello, W

c)

Hello

29.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? s = "Python Programming" print(s.lower())

a)

python programming

b)

PYTHON PROGRAMMING

c)

Python Programming

d)

error

30.

Lệnh nào dùng để tách chuỗi s thành danh sách các từ?

a)

s.split()

b)

s.divide()

c)

s.tokenize()

d)

s.partition()

31.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? A=[] for i in range(1, 1001): if(i % 7 = = 0) and (i % 5 !=0): A.append(str(i)) print(','.join(A))

a)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

b)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu "," ngăn cách giữa các số.

c)

Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

d)

Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.

32.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? A = [] for x in range(10): A.append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.

d)

Không nhập được

33.

Câu 33. Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu List (Danh sách) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu List là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu List là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong List có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu list là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

34.

Câu 34. Cách khai báo biến danh sách sau đây, cách nào sai?

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

ls = list(3).

35.

Câu 35. Cho khai báo mảng sau: A = list("3456789"). Để in giá trị phần tử thứ 2 của danh sách ra màn hình ta viết:

a)

print(A[2]).

b)

print(A[1]).

c)

print(A[3]).

d)

print(A[0]).

36.

Câu 36. Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A.append(4) >>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 4, 5, 6.

d)

2, 3, 6, 4.

37.

Câu 37. Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:

a)

list.del(i).

b)

A.del(i).

c)

del A[i].

d)

A.del[i].

38.

Câu 38. Để khởi tạo danh sách a gồm 50 số 0, phương án nào sau đây đúng?

a)

a = 0…50

b)

a = [0…50]

c)

a = [0]*50

d)

a = [0*50]

39.

Câu 39. Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 6 in A 'a' in A

a)

True, False.

b)

True, False.

c)

False, True.

d)

False, False.

40.

Câu 40. Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? (3 + 4 - 5 + 18 // 4) in A

a)

True.

b)

False.

c)

Không xác định.

d)

Câu lệnh bị lỗi.