Font size
Worksheetstin11.gk2
Total questions: 35
Worksheet time: 19mins
Khởi tạo CSDL music ta sử dụng câu truy vấn
CREATE DATABASE music;
CREATE music;
CREATE DATABASE muzic;
Tất cả các đáp án đều đúng
Để tạo bảng trong CSDL IT, câu truy vấn nào dưới đây đúng?
CREATE DATABASE IT;
CREATE DATABASE_IT;
CREATE DATABASES FROM IT;
DATABASE IT;
Câu truy vấn DLL( Data Definition Langue- Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) để khởi tạo bảng là :
CREATE DATABASE
ALTER TABLE
CREATE TABLE
PRIMARY KEY
Kiểu dữ liệu số nguyên trong ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc là :
FLOAT
INT
REAL
DATE
Giả sử có bảng drink, khi đó câu truy vấn nào sau đây để lấy ra tất cả các cột trong bảng?
SELECT *from drink;
SELECT *from drink
. SELECT * drink;
SELLECT *from drink;
Trong câu truy vấn INSERT INTO table_name (column1, column2, column3) VALUES (value1, value2, value3), nếu ta muốn không chỉ định tên các cột thì phải làm gì?
Viết tên các cột sau tên bảng
Bỏ phần tên cột và chỉ viết VALUES(value1, value2, value3);
Viết INSERT INTO table_name mà không cần thêm gì khác
Không thể bỏ tên cột khi sử dụng INSERT INTO
Mật khẩu mở và sử dụng chương trình MySQL 8.0 Command line Client :
123456789
12345678
134568
123478
Câu truy vấn thêm dữ liệu vào trong bảng là :
INSERT INTO <tên bảng>VALUES<danh sách giá trị>;
DELETE FROM <tên bảng>WHERE <Điều kiện>;
UPDATE <tên bảng>SET <tên trường>=<Giá trị>;
ORDER BY <tên trường> INNER JOIN
Để xóa CSDL em sử dụng câu truy vấn nào dưới đây
DELETE FROM <tên bảng>
UPDATE <tên bảng>SET <tên trường>=<Giá trị>;
DROP DATABASES <tên CSDL>;
ALTER TABLE <tên bảng>
Để mở cửa sổ làm việc của MySQL từ chương trình Command Promt ta nhập dòng lệnh :
sql –u root –p
Mysql –u root –p
mysql –u root –p
mysql –p root –u
Câu truy vấn : mysql –u root –p . "p" có nghĩa là
name
user
password
root
Tên bảng được tạo như hình bên :
Aid
TenBN
Mid
bannhac
Cho bảng có tên “test” với dữ liệu như hình sau:
Câu truy vấn : SELECT COUNT(Price) FROM test WHERE ProductName='Shara';
2
3
4
5
Kí tự cuối cùng để kết thúc mỗi câu truy vấn là :
*
;
@
#
Hàm SQL nào sau đây được sử dụng để tính tổng giá trị của một cột trong bảng?
SUM()
AVG()
COUNT()
MAX()
Cho câu truy vấn : DELETE FROM bannhac WHERE Mid= ‘005’;
Điều kiện trong câu truy vấn trên là:
Mid= ‘005’
From Bannhac
005
Mid
Để khai báo khóa chính ta sử dụng câu truy vấn DDL sau:
ALTER TABLE
MAIN KEY
PRIMARY KEY
CREATE TABLE
Hãy chỉ ra khóa chính trong đoạn truy vấn khởi tạo bảng sau :
Mid
Aid
TenBN
Không có
Cho bảng có tên “test” với dữ liệu như hình sau:
Câu truy vấn : SELECT AVG(Price) FROM test; Cho ra kết quả là :
45000
35000
25000
55000
Kí tự u trong dòng lệnh mysql -u root -p có nghĩa là
Admin
User
Passwword
Guest
Kí tự trong câu truy vấn : select from <tên bảng>; có nghĩa là :
Chọn tất cả các trường(cột) của bảng
Chọn trường(cột) đầu tiên bên trái của bảng
Chọn trường(cột) cuối cùng bên phải của bảng
Tất cả các đáp án đều đúng
Mỗi hàng của bảng trong CSDL được gọi là :
Bản ghi
Row
Bản đọc
Bản tham chiếu
Trước khi tạo bảng “Drink” trong CSDL “Restaurant” ta cần thực hiện lệnh nào sau dưới đây?
USE Restaurant
CREATE DATABASE
USE drink
DROP *FROM Restaurant
Viết câu lệnh SQL để tạo cơ sở dữ liệu có tên SchoolDB.
CREATE DATABASE SchoolDB;
CREATE DATABASE "SchoolDB";
CREATE DATABASES SchoolDB;
MAKE DATABASE SchoolDB;
Bạn cần tạo bảng Courses trong cơ sở dữ liệu với các cột CourseID (kiểu INT), CourseName (kiểu VARCHAR), Instructor (kiểu VARCHAR). Hãy viết câu lệnh SQL để tạo bảng này.
CREATE TABLE Courses (CourseID INT, CourseName VARCHAR(255), Instructor VARCHAR(255));
CREATE TABLE Courses (CourseID INT PRIMARY KEY, CourseName VARCHAR(255), Instructor VARCHAR(255));
CREATE TABLE Courses (CourseID INT, CourseName, Instructor VARCHAR(255));
CREATE TABLE Courses (CourseID INT, CourseName VARCHAR(100), Instructor)
Nếu bảng Products có ba cột ProductID, ProductName, và Price, thì câu truy vấn nào sau đây sẽ đúng để thêm bản ghi 1001, Laptop, 1500 vào bảng?
INSERT INTO Products (ProductID, ProductName) VALUES (1001, 'Laptop', 1500);
INSERT INTO Products VALUES (1001, Laptop, 1500);
INSERT INTO Products (ProductID, ProductName, Price) VALUES (1001, 'Laptop', 1500);
INSERT INTO Products (ProductID, ProductName, Price) VALUES 1001, 'Laptop', 1500;
Khi sử dụng câu lệnh INSERT INTO mà không chỉ định tên cột trong câu truy vấn, ta phải đảm bảo điều gì dưới đây?
Các giá trị phải đúng thứ tự với các cột trong bảng
Các giá trị có thể sắp xếp lại thứ tự tùy ý
Chỉ cần cung cấp một giá trị
Không thể sử dụng câu lệnh INSERT INTO mà không chỉ định tên cột
Câu truy vấn nào dưới đây là đúng để thêm 1 bản ghi vào bảng School với các cột EmployeeID, EmployeeName, và Position?
INSERT INTO School VALUES (E001, 'Alice', 'Manager')
INSERT INTO School (EmployeeID, EmployeeName, Position) VALUES ('E001', 'Alice', 'Manager') ;
Cả A và B đều đúng
Không có câu nào đúng
Từ khóa nào dưới đây để tạo bảng trong CSDL :
SELECT TABLE;
CREATE TABLE
UPDATE TABLE
ALTER TABL
Kiểu dữ liệu nào sau đây được sử dụng để lưu trữ số nguyên trong SQL?
VARCHAR
INT
DATE
TEXT
Để tạo một bảng Students có các trường ID (số nguyên, khóa chính) và Name (chuỗi dưới 100 ký tự), cú pháp đúng là:
CREATE TABLE Students (ID INT, Name VARCHAR(100));
CREATE TABLE Students (ID INT PRIMARY KEY, Name TETX);
CREATE TABLE Students (ID PRIMARY KEY INT, Name TEXT);
Không có đáp án nào đúng
Câu lệnh nào dưới đây sử dụng hàm AVG() để tính giá trị trung bình của cột lương nhân viên(Staff) trong bảng School , chỉ tính cho các nhân viên có lương lớn hơn 5000?
SELECT AVG (Staff) FROM School WHERE Staff = 5000;
SELECT AVG(Staff) FROM School WHERE Staff > 5000;
SELECT AVG(Staff) FROM School HAVING Staff > 5000;
SELECT AVG(Staff) FROM School ;
Để tính giá trị trung bình của cột Price trong bảng Products chỉ cho các sản phẩm có giá lớn hơn 100, câu truy vấn đúng là
SELECT AVG(Price) FROM Products HAVING Price > 100;
SELECT AVG(Price) FROM Products WHERE Price > 100;
SELECT AVG(Price) FROM Products;
SELECT AVG(Price) FROM Products GROUP BY Price > 100;
Cho bảng SinhVien với dữ liệu sau.
SELECT MIN(Điểm) FROM SinhVien WHERE MãSV<4
(a)
Cho bảng SinhVien với dữ liệu sau.
SELECT COUNT(Điểm) FROM SinhVien; cho ra kết quả:
(a)
