Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra từ vựng bài 4-7 sách THTH1

Total questions: 50

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

" 목요일 " tiếng Việt là ?

a)

thứ tư

b)

thứ sáu

c)

thứ bảy

d)

thứ năm

2.

Chọn đáp án đúng theo thứ tự: 일요일 - 토요일 - 금요일

a)

Chủ nhật - Thứ 7 - Thứ 6

b)

Thứ 6 - Thứ 7 - Chủ nhật

c)

Thứ 2 - Thứ 3 - Thứ 4

d)

Thứ 4 - Thứ 3 - Thứ 2

3.

"모레" tiếng việt là ?

a)

năm kia

b)

ngày kia

c)

năm ngoái

d)

hôm nay

4.

십 - 칠 = ?

a)

일

b)

사

c)

삼

d)

이

5.

số " 1000 " tiếng hàn là ?

a)

백

b)

만

c)

천

d)

백만

6.

" Năm trước, năm ngoái " tiếng hàn là

a)

지난해

b)

금년

c)

작년

d)

올해

7.

이 사람은 무엇을 합니까?

a)

운동합니다

b)

공부합니다

c)

이야기합니다

d)

친구를 만납니다

8.

Câu nào bao gồm các từ không cùng nhóm?

a)

펜, 필통, 지도

b)

있다, 많다, 없다

c)

유월, 화요일, 올해

d)

재미있다, 보다, 좋다

9.

Dịch đúng động từ sau sang tiếng Hàn: "Rửa mặt"

(a)  

10.

Dịch đúng động từ sau sang tiếng Hàn: "Thức dậy"

(a)  

11.

Dịch đúng động từ sau sang tiếng Hàn: "Đánh răng"

(a)  

12.

Dịch đúng động từ sau sang tiếng Hàn: "Kết thúc"

(a)  

13.

Dịch đúng danh từ sau sang tiếng Hàn: "Ban ngày"

(a)  

14.

" Ngày , tháng , năm " trong tiếng Hàn?

a)

년, 일, 월

b)

일, 월, 년

c)

년, 월, 알

d)

일, 년, 월

15.

Ăn sáng

(a)  

16.

Đi làm

(a)  

17.

Dọn vệ sinh

(a)  

18.

Tắm vòi sen

(a)  

19.

Giặt giũ

(a)  

20.

Bắt đầu

(a)  

21.

어디 có nghĩa là gì

a)

Ở đây

b)

Ở đó

c)

Ở kia

d)

Ở đâu- từ để hỏi

22.

Công ty - trong tiếng Hàn là

a)

회사

b)

훼사

c)

화사

d)

홰사

23.

Văn phòng trong tiếng Hàn là

a)

사모실

b)

사무실

c)

서모실

d)

서무실

24.

Nhà vệ sinh trong tiếng Hàn là

a)

회사

b)

사무실

c)

화장실

d)

식당

25.

Phiên âm đúng của từ 편의점- cửa hàng tiện lợi

a)

/pyo-ưi-chom/

b)

/pyo-nưi-chom/

c)

/pyo-i-chom/

d)

/pyo-ni-chom/

26.

Đồ vật trong tiếng Hàn là gì

a)

물건

b)

건물

27.

Chìa khóa trong tiếng Hàn là gì

a)

열쉬

b)

열쇠

28.

Cái ví trong tiếng Hàn là gì

a)

지갑

b)

치갑

29.

Đây là gì

a)

거울

b)

화장품

c)

책

d)

여권

30.

나라 có nghĩa là gì

a)

Quốc gia

b)

Con người

c)

Văn hóa

d)

Tự nhiên

31.

Mông Cổ - được viết như thế nào trong tiếng Hàn

a)

몽골

b)

뭉골

c)

멍골

d)

멍굴

32.

경찰관 có nghĩa là gì

a)

Cảnh sát

b)

Cảnh sát chữa cháy

c)

Nhân viên văn phòng

d)

Nhân viên bán hàng

33.

Cảnh sát chữa cháy- được viết như thế nào trong tiếng Hàn

a)

경찰관

b)

소방관

c)

공무원

d)

점원

34.

Nội trợ trong tiếng Hàn là

a)

주보

b)

조부

c)

주부

d)

조보

35.

공무원 - có nghĩa là gì

a)

Công nhân

b)

Công an

c)

Công chức, viên chức

d)

Công việc

36.

Điền từ còn thiếu vào ô trống: _____기사 - tài xế lái xe

a)

운

b)

전

c)

운전

d)

온전

37.

농부 - có nghĩa là gì

a)

Nông dân

b)

Ngư dân

c)

Công nhân

d)

Nhân viên bán hàng

38.

Bác sĩ, y tá - được viết như thế nào trong tiếng Hàn

a)

의사

b)

간호사

c)

간호사,의사

d)

의사, 간호사

39.

기술자 - có nghĩa là gì

a)

Y tá

b)

Bác sĩ

c)

Kỹ thuật viên

d)

Nhân viên bán hàng

40.

kinh nghiệm?

a)

경력

b)

적성

c)

학녁

41.

1 người

a)

하나 명

b)

한나 명

c)

한아 명

d)

한 명

42.

2 giờ

a)

두 시

b)

둘 시

c)

이 시

d)

일 시

43.

4 cái

a)

네 개

b)

넷 개

c)

사 개

d)

세 개

44.

' Quê hương ' nghĩa Tiếng Việt là ?

a)

고양이

b)

고항

c)

공항

d)

고향

45.

" Đi lại " Tiếng Hàn là ?

a)

가다

b)

오다

c)

다니다

d)

마시다

46.

숙제하다 nghĩa Tiếng Việt là ?

a)

kỳ thi

b)

đánh răng

c)

thức dậy

d)

làm bài tập

47.

'근처' nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Trước

b)

Sau

c)

Xa

d)

Gần

48.

" Sân bay" nghĩa trong tiếng Hàn là ?

a)

병원

b)

공항

c)

가게

d)

학교

49.

" Bên trái" nghĩa tiếng Hàn là gì?

a)

근처

b)

왼쪽

c)

오른쪽

d)

건너편

50.

" Ngân hàng" nghĩa tiếng Hàn là gì?

a)

은행

b)

회사

c)

공원

d)

식당