wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về mô hình hóa hướng đối tượng

Total questions: 75

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Lớp (class) trong mô hình hóa hướng đối tượng được định nghĩa là gì?

a)

Một phương pháp để mô tả các sự kiện trong hệ thống.

b)

Một nhóm các đối tượng chia sẻ cùng cấu trúc, hành vi, thuộc tính và mối quan hệ.

c)

Một loại đối tượng không có thuộc tính hoặc hoạt động.

d)

Một tập hợp các đối tượng không có cấu trúc chung.

2.

Khi nào một lớp được gọi là lớp kết hợp trong mô hình hướng đối tượng?

a)

Khi lớp có tên khác với tên của mối kết hợp.

b)

Khi một mối kết hợp có các đặc trưng như thuộc tính, hoạt động và các mối kết hợp, và lớp được tạo ra để chứa các thuộc tính đó.

c)

Khi lớp không có thuộc tính và hoạt động.

d)

Khi lớp chỉ chứa các thuộc tính mà không có mối kết hợp nào khác.

3.

Quan hệ tổng hợp trong mô hình hướng đối tượng thể hiện điều gì?

a)

Một mối quan hệ đơn giản giữa hai đối tượng cùng loại.

b)

Một đối tượng lớn hơn được tạo ra từ những đối tượng nhỏ hơn, thể hiện mối quan hệ "có".

c)

Một mối quan hệ giữa hai đối tượng mà không có thuộc tính hoặc hành vi chung.

d)

Một đối tượng độc lập không có mối quan hệ với các đối tượng khác.

4.

Quan hệ tổng quát hóa trong phân tích thiết kế hệ thống có mục đích gì?

a)

Phân loại một tập hợp đối tượng thành các loại xác định hơn, từ lớp tổng quát đến lớp chuyên biệt, nhằm làm rõ ngữ nghĩa trong hệ thống.

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa hai lớp không có thuộc tính chung và không liên quan đến nhau.

c)

Tạo ra các đối tượng mới từ các lớp hiện có mà không thay đổi cấu trúc của lớp cha.

d)

Mô tả cách các phương thức và thuộc tính tương tác trong một lớp duy nhất.

5.

Lớp khái niệm trong hệ thống ATM nếu được sắp xếp theo tiếp cận phân loại sẽ như sau:

a)

Giao dịch

b)

Khách hàng

c)

Máy ATM

d)

Tài khoản, thẻ ATM

6.

Lớp Sự kiện trong hệ thống ATM nếu được sắp xếp theo tiếp cận phân loại sẽ như sau:

a)

Tài khoản, thẻ ATM

b)

Khách hàng

c)

Giao dịch

d)

Máy ATM

7.

Lớp khái niệm trong lập trình hướng đối tượng có vai trò gì trong việc quản lý và tổ chức thông tin?

a)

Là một bộ sưu tập các đối tượng mà không có nguyên lý tổ chức.

b)

Bao gồm các nguyên lý giúp tổ chức và lưu trữ các hoạt động, đồng thời hỗ trợ trao đổi ý tưởng trong cộng đồng.

c)

Là nơi chứa đựng các quy tắc không liên quan đến hoạt động quản lý.

d)

Chỉ lưu trữ dữ liệu mà không có chức năng quản lý thông tin.

8.

Khi áp dụng tiếp cận theo use case để xác định các lớp trong hệ thống, điều gì là quan trọng nhất để đảm bảo rằng thiết kế đáp ứng đúng các yêu cầu chức năng?

a)

Phân tích kỹ lưỡng từng tình huống sử dụng để hiểu rõ các đối tượng cần thiết và cách chúng tương tác với nhau trong từng use case.

b)

Tập trung chủ yếu vào việc mô tả chi tiết từng lớp đối tượng mà không cần liên kết với các tình huống sử dụng.

c)

Chỉ xác định các lớp đối tượng mà không cần xem xét mối quan hệ giữa chúng.

d)

Lựa chọn ngẫu nhiên các đối tượng mà không cần dựa trên các tình huống sử dụng cụ thể.

9.

Khi phân tích sơ đồ tuần tự trong UML để xác định phương thức cho một lớp, điều nào sau đây là chính xác?

a)

Các đối tượng trong sơ đồ tuần tự không cần được xác định, vì chỉ có các hành động quan trọng cần được ghi nhận.

b)

Các phương thức chỉ có thể được xác định từ các use case mà không cần tham khảo sơ đồ tuần tự.

c)

Các sự kiện xảy ra giữa các đối tượng được hiển thị theo dòng ngang, và mỗi sự kiện đại diện cho một hành động mà đối tượng cần thực thi.

d)

Sơ đồ tuần tự chỉ mô tả trạng thái của đối tượng mà không liên quan đến các phương thức.

10.

Giả sử có tài liệu yêu cầu cho hệ thống ATM như sau: Khách hàng có thể rút tiền, khách hàng có thể gửi tiền, khách hàng có thể kiểm tra số dư tài khoản, khách hàng có thể thay đổi mã PIN, hệ thống ghi lại các giao dịch.

Đâu là thuộc tính và phương thức của lớp Tài Khoản?

a)

A.   Lớp Tài Khoản (Account):

Thuộc tính: Mã giao dịch, số dư.

Phương thức: Rút tiền(), đổi mã pin ()

b)

A.   Lớp Tài Khoản (Account):

Thuộc tính: Mã PIN, số dư.

Phương thức: Gửi tiền(), kiểm tra số dư ()

c)

A.   Lớp Tài Khoản (Account):

Thuộc tính: Mã khách, số dư.

Phương thức: Gửi tiền(), kiểm tra số dư (), đổi mã pin ()

d)

A.   Lớp Tài Khoản (Account):

Thuộc tính: Mã tài khoản, số dư.

Phương thức: Gửi tiền(), Rút tiền (), kiểm tra số dư ()

11.

Câu 14: Giả sử có kịch bản cho tình huống sử dụng "Rút Tiền". Kịch bản này sẽ mô tả chi tiết các bước mà một khách hàng thực hiện để rút tiền từ máy ATM.

Kịch bản Rút Tiền:

1.      Khách hàng đến máy ATM.

2.      Khách hàng nhập mã PIN.

3.      Hệ thống xác thực mã PIN.

4.      Khách hàng chọn giao dịch "Rút Tiền".

5.      Khách hàng nhập số tiền muốn rút.

6.      Hệ thống kiểm tra số dư tài khoản.

7.      Nếu số dư đủ, hệ thống thực hiện giao dịch và cập nhật số dư tài khoản.

8.      Hệ thống in biên lai và thông báo giao dịch thành công.

9.      Khách hàng nhận tiền và biên lai.

Tìm Thuộc tính và phương thức của lớp Giao dịch ?

a)

A.   Lớp Giao Dịch (Transaction)

Thuộc tính: Mã tài khoản, Loại giao dịch, số tiền giao dịch

Phương thức: Thực hiện giao dịch(),Ghi lại giao dịch().

b)

A.   Lớp Giao Dịch (Transaction)

Thuộc tính: Mã tài khoản, số tiền giao dịch

Phương thức: Ghi lại giao dịch().

c)

A.   Lớp Giao Dịch (Transaction)

Thuộc tính: Mã giao dịch, Mã tài khoản, Loại giao dịch, số tiền giao dịch, ngày giờ giao dịch.

Phương thức: Thực hiện giao dịch(),Ghi lại giao dịch().

d)

A.   Lớp Giao Dịch (Transaction)

Thuộc tính: Mã giao dịch, số tiền giao dịch

Phương thức: Ghi lại giao dịch().

12.

Trong phương pháp tiếp cận theo use case, vai trò của các tình huống sử dụng (use cases) là gì?

a)

Để tạo ra các giao diện người dùng mà không cần quan tâm đến các chức năng của hệ thống.

b)

Để xác định các thuộc tính cụ thể của từng lớp đối tượng mà không cần xem xét mối quan hệ giữa chúng.

c)

Để đơn giản hóa quy trình phát triển phần mềm bằng cách giảm số lượng lớp đối tượng cần thiết.

d)

Để mô tả các hành động và tương tác của người dùng với hệ thống, từ đó giúp xác định các yêu cầu chức năng và các lớp đối tượng cần thiết.

13.

Cho bài toán sau: Quản lý thuê, trả phòng: Khi khách hàng đến thuê đặt phòng, bộ phận quản lý thuê phòng sẽ kiểm tra yêu cầu của khách. Nếu yêu cầu không đáp ứng được thì đưa ra thông báo từ chối, nếu đáp ứng được thì lập phiếu thuê cho khách hàng. Thông tin trên phiếu thuê gồm có: Mã phiếu thuê, ngày lập, mã khách hàng, tên khách hàng, số CMND, địa chỉ khách hàng, số tiền đặt trước, yêu cầu. Phiếu thuê được lập thành hai bản, một bản giao cho khách, một bản lưu lại. Khách hàng có thể thuê nhiều lần khi có nhu cầu thuê phòng, mỗi lần thuê sẽ có một phiếu thuê được lập. Các lớp và thuộc tính của các lớp trong bài toán trên là ý nào sau đây?

a)

Phiếu thuê: Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, Ngày lập, số tiền đặt trước, yêu cầu.Khách hàng: Mã khách, tên khách, địa chỉ, số CMND.

b)

A.   Phiếu thuê: Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, Ngày lập, số tiền đặt trước, yêu cầu, tên khách, địa chỉ, số CMND

c)

A.   Hóa đơn: Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, Ngày lập, số tiền đặt trước.

d)

A.   Phiếu thuê: Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, Ngày lập, số tiền đặt trước, yêu cầu.Hóa đơn : Mã phiếu thuê, Mã khách hàng, ngày lập

14.

Cho bài toán sau : Một khoa có yêu cầu xây dựng một hệ thống quản lý điểm của sinh viên. Cán bộ giáo vụ ở văn phòng khoa phải vào điểm từ các bảng điểm do các giáo viên nộp lên. Cán bộ giáo vụ có thể in ra các bảng điểm, danh sách sinh viên không đạt. Sinh viên có thể đăng nhập và xem điểm của mình. Bài toán trên gồm bao nhiêu lớp, phương thức của các lớp đó.

a)

A.   Sinh viên: Đăng nhập(), xem điểm()Cán bộ giáo vụ: nhập điểm(), xem điểm(), quản lý sinh viên(), in danh sách sinh viên ()Giáo viên :Nộp điểm (), nhập điểm

b)

A.   Sinh viên: Đăng nhập(), xem điểm()Cán bộ giáo vụ: nhập điểm(), xem điểm(), quản lý sinh viên(), in danh sách sinh viên ()

c)

A.   Sinh viên: Đăng nhập(), xem điểm()Cán bộ giáo vụ: xem điểm(), quản lý sinh viên(), in danh sách sinh viên ()Giáo viên :Nộp điểm (), nhập điểm

d)

A.   Sinh viên: Đăng nhập(), xem điểm()Cán bộ giáo vụ: nhập điểm(), in bảng điểm (), in danh sách sinh viên ()Giáo viên :Nộp điểm ()

15.

Điều nào sau đây không đúng về quan hệ thành phần trong phân tích thiết kế hệ thống?

a)

Đối tượng tổng hợp có thể tạo ra và quản lý vòng đời của các đối tượng thành phần.

b)

Nếu đối tượng tổng hợp bị xóa, các đối tượng thành phần sẽ tự động bị xóa theo.

c)

Các đối tượng thành phần có thể được chia sẻ giữa nhiều đối tượng tổng hợp khác nhau.

d)

Quan hệ thành phần biểu thị mối quan hệ "phần-tổng thể" giữa các đối tượng.

16.

Khi mô tả một lớp, phần nào dưới đây là thành phần chính của lớp?

a)

Ký hiệu và định nghĩa.

b)

Các giao diện và cách thức tương tác.

c)

Tên lớp, danh sách các thuộc tính và danh sách các hoạt động (phương thức).

d)

Các đối tượng và mối quan hệ giữa chúng.

17.

Lớp con người trong hệ thống ATM nếu được sắp xếp theo tiếp cận phân loại sẽ như sau:

a)

Giao dịch

b)

Khách hàng

c)

Tài khoản, thẻ ATM

d)

Máy ATM

18.

Điều nào sau đây mô tả sự khác biệt giữa thuộc tính và phương thức (hành động) trong phân tích thiết kế hệ thống?

a)

Phương thức không thể thay đổi thuộc tính của đối tượng.

b)

Thuộc tính chỉ lưu trữ thông tin trạng thái của đối tượng, trong khi phương thức thực hiện các hành động và thay đổi trạng thái của đối tượng.

c)

Phương thức chỉ lưu trữ thông tin, còn thuộc tính thực hiện các hành động.

d)

Thuộc tính và phương thức đều là các biến lưu trữ thông tin về đối tượng.

19.

Đối tượng trong mô hình hóa hệ thống được định nghĩa là gì?

a)

Một thực thể có vai trò xác định, trạng thái, hành vi và định danh trong lĩnh vực ứng dụng.

b)

Một bộ phận của hệ thống không có ý nghĩa trong phạm vi ngữ cảnh.

c)

Một khái niệm chỉ có thể được hiểu qua các ví dụ cụ thể

d)

Một thực thể không có trạng thái và hành vi xác định.

20.

Phạm vi # trong UML cho thuộc tính/phương thức có ý nghĩa gì?

a)

Private

b)

Không có phạm vi này

c)

Public

d)

Protected

21.

Kiểu thuộc tính nào trong UML cho phép một đối tượng có nhiều giá trị cho thuộc tính đó?

a)

Đa trị

b)

Đơn trị

c)

Không có kiểu này

d)

Tham chiếu

22.

Câu 3: Nếu một lớp "KhachHang" có thuộc tính đa trị "soDienThoai", khi chuyển sang mô hình dữ liệu quan hệ, cách xử lý nào sau đây là hợp lý nhất?

a)

Tạo một cột "soDienThoai" trong bảng "KhachHang".

b)

Tạo một bảng riêng cho "soDienThoai" và liên kết với bảng "KhachHang" với mối quan hệ 1-n.

c)

Không lưu trữ thông tin "soDienThoai".

d)

Lưu trữ tất cả số điện thoại trong một cột "soDienThoai" và phân cách chúng bằng dấu phẩy.

23.

Câu 4: Lớp kết hợp trong giai đoạn phân tích cần được xử lý như thế nào trong giai đoạn thiết kế?

a)

Chuyển đổi thành lớp bình thường.

b)

Không cần xử lý.

c)

Giữ nguyên lớp kết hợp.

d)

Xóa bỏ lớp kết hợp.

24.

Câu 5: Trong thiết kế lớp, thuộc tính tham chiếu được sử dụng để làm gì?

a)

Không có khái niệm thuộc tính tham chiếu.

b)

Thể hiện mối quan hệ giữa các đối tượng.

c)

Xác định kiểu dữ liệu của thuộc tính.

25.

Câu 9: Giả sử bạn muốn thêm thông tin về chi nhánh ngân hàng vào hệ thống. Bạn sẽ thêm lớp mới là gì và mối quan hệ với lớp MáyATM ra sao?

a)

Thêm lớp ChiNhanh, mối quan hệ 1-1 với MayATM

b)

Thêm lớp ChiNhanh, mối quan hệ n-1 với MayATM

c)

Thêm lớp ChiNhanh, mối quan hệ 1-n với MayATM

d)

Thêm thuộc tính "chiNhanh" vào lớp MayATM

26.

Câu 10: Theo Luật 1 việc chuyển đổi sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ, đối với các lớp đối tượng có nhiều lớp con, ta cần làm gì?

a)

Không cần chuyển đổi.

b)

Chuyển đổi cả lớp cha và các lớp con.

c)

Chỉ chuyển đổi lớp cha.

d)

Chỉ chuyển đổi các lớp con.

27.

Câu 11: Theo Luật 3, các phương thức trong sơ đồ lớp được chuyển đổi thành gì trong lược đồ CSDL quan hệ?

a)

Các thủ tục (stored procedures) hoặc mô-đun chương trình

b)

Các khóa ngoại

c)

Các thuộc tính

d)

Các bảng dữ liệu

28.

Mục đích chính của việc tinh chế thuộc tính trong thiết kế lớp là gì?

a)

Đặt tên cho thuộc tính

b)

Bố sung thông tin chi tiết cho thuộc tính dể chuẩn bị cho việc cải đặt

c)

Xác dịnh kiểu dữ liệu của thuộc tính

d)

Không có mục đích nào cả

29.

Trong UML, cách hiển thị nào sau đây là đúng cho một thuộc tính private tên là "so Dien Thoai" kiểu string?

a)

soDien Thoai: string

b)

+ soDien Thoai: string

c)

- soDien Thoai: string

d)

# soDienThoai: string

30.

Trong sơ đồ lớp ATM, thuộc tính tk trong lớp Khách Hàng có ý nghĩa là gì?

a)

Chỉ lưu trữ tên tài khoán

b)

Tham chiếu đến đối tượng Tài Khoản của khách hàng

c)

Chỉ lưu trữ số tài khoản

d)

Chỉ lưu trữ số dư tài khoản.

31.

Luật nào mô tả cách chuyển đổi các thuộc tính đơn trị trong sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ?

a)

Luật 4

b)

Luật 3

c)

Luật 2

d)

Luật 5

32.

Mục đích của việc tinh chế hành vi/phương thức là gì?

a)

Mô tả thuật toán cho hành vi/phương thức.

b)

Đặt tên cho hành vi/phương thức.

c)

Không có mục đích nào cả.

d)

Xác định kiểu trả về của phương thức.

33.

Nhược điểm chính của kiến trúc hai tầng là gì?

a)

Khó bảo mật.

b)

Cả (1) và (2) đều đúng.

c)

Hiệu suất thấp (2)

d)

Khó bảo trì và mở rộng(1)

34.

Kiến trúc ba tầng (three-layer) giải quyết vấn đề nào của kiến trúc hai tầng?

a)

Sự phụ thuộc chặt chẽ giữa giao diện và dữ liệu.

b)

Khó bảo mật.

c)

Hiệu suất thấp.

d)

Khó tích hợp với các hệ thống khác.

35.

Mục tiêu chính của việc xác định các lớp ở tầng nghiệp vụ (Business Layer) trong kiến trúc 3 tầng là gì?

a)

Xác định các chức năng cốt lõi của hệ thống và cách chúng tương tác.

b)

Xác định cách thức truy cập dữ liệu.

c)

Thiết kế giao diện người dùng.

d)

Quản lý việc lưu trữ dữ liệu.

36.

Khi xác định các lớp truy cập dữ liệu cho hệ thống ATM. Vì sao lại hợp nhất các lớp KháchHàngDB, TàiKhoảnDB, và GiaoDịchDB thành một lớp duy nhất là NgânHàngDB?

a)

Vì đây là yêu cầu của hệ thống ATM.

b)

Không có đáp án đúng.

c)

Để tăng cường bảo mật dữ liệu bằng cách tập trung tất cả các truy vấn cơ sở dữ liệu vào một lớp.

d)

Vì các lớp này chỉ có một phương thức nên gộp lại để giảm số lượng lớp.

37.

Người dùng truy cập giao diện login, nhập thông tin tài khoản (thường là tên đăng nhập và mật khẩu). Hệ thống xác thực bằng cách so sánh mật khẩu đã băm với dữ liệu tài khoản lưu trữ. Login thành công, hệ thống tạo phiên làm việc và chuyển hướng người dùng. Login thất bại, hiển thị thông báo lỗi đăng nhập không thành công. Hãy xác định tên lớp ở tầng giao diện?

a)

MatKhauGD(giao diện mật khẩu)

b)

DVXacThuc (dịch vụ xác thực)

c)

DangNhapGD (giao diện đăng nhập)

d)

QLDangNhap( quản lý đăng nhập)

38.

Người dùng truy cập giao diện login, nhập thông tin tài khoản (thường là tên đăng nhập và mật khẩu). Hệ thống xác thực bằng cách so sánh mật khẩu đã băm với dữ liệu tài khoản lưu trữ. Login thành công, hệ thống tạo phiên làm việc và chuyển hướng người dùng. Login thất bại, hiển thị thông báo lỗi đăng nhập không thành công. Hãy xác định tên lớp ở tầng truy cập dữ liệu?

a)

TaiKhoanDB (lưu thông tin tên đăng nhập và mật khẩu)

b)

TenDangNhapDB(lưu thông tin tên đăng nhập)

c)

MatkhauDB (lưu thông tin mật khẩu)

d)

Không có đáp án đúng

39.

Kiến trúc hai tầng (two-layer) trong phát triển hệ thống phần mềm thường bao gồm những thành phần nào?

a)

Tầng giao điện và tầng dữ liệu

b)

Tầng giao diện và tầng nghiệp vụ

c)

Tầng trình bày, tầng logic và tầng dữ liệu

d)

Tầng nghiệp vụ và tầng dữ liệu

40.

Người dùng truy cập giao diện login, nhập thông tin tài khoản (thường là tên đăng nhập và mật khẩu). Hệ thống xác thực bằng cách so sánh mật khẩu đã bám với dữ liệu tài khoản lưu trữ. Login thành công. hệ thống tạo phiên làm việc và chuyển hướng người dùng. Login thất bại, hiển thị thông báo lỗi đăng nhập không thành công. Hãy xác định tên lớp ở tầng nghiệp vụ?

a)

TaiKhoan (lớp tài khoản)

b)

HeThong (lớp hệ thống)

c)

ThongBao (lớp thông báo)

d)

MatKhau (lớp mật khẩu)

41.

Trong hệ thống đăng nhập chúng ta xác định được 3 lớp theo kiến trúc 3 tầng: loginForm: lớp giao diện đăng nhập account: lớp tài khoản ở tầng nghiệp vụ accountDB: lớp ở tầng truy cập dữ liệu Hãy xác định mối liên kết giữa 3 lớp này?

4 lines
42.

Cho sơ đồ lớp như hình vẽ. Theo em phương thức kiemtramatkhau() sẽ nằm trong lớp nào?

a)

Không có đápản đúng

b)

account

c)

accountDB

d)

loginForm

43.

Trong hình dưới đây biểu diễn mối quan hệ gì?

a)

A.   Quan hệ thành phần

b)

A.   Quan hệ tổng quát hóa

c)

A.   Quan hệ liên kết

d)

A.   Quan hệ kết hợp

44.

Trong phiếu quản lý nhập sách dưới đây có những lớp đối tượng nào trong biểu đồ lớp phân tích?

a)

A.   Phiếu nhập sách, sách.

b)

A.   Phiếu nhập sách, Nhà cung cấp

c)

A.   Phiếu nhập sách, sách, Nhà cung cấp

d)

A.   Nhà cung cấp, sách

45.

Cho bài toán sau: Các khách hàng thuê phòng thời gian dài phải đặt cọc hoặc tạm ứng.  Việc thanh toán tạm ứng được ghi nhận bằng chứng từ:Dựa vào chứng từ trên, hãy cho biết các lớp và thuộc tính của các lớp đó?

a)

A.   Chứng từ tạm ứng: Số chứng từ, Mã khách, số tiền tạm ứng, ngày tạm ứng, ghi chú,

b)

A.   Chứng từ tạm ứng: Số chứng từ, Mã khách, số tiền tạm ứng, ngày tạm ứng, ghi chú.

Khách hàng: Mã khách, tên khách, địa chỉ, số điện thoại

Phòng: Số phòng, tình trạng phòng.

c)

A.   Chứng từ tạm ứng: Số chứng từ, Mã khách, số tiền tạm ứng, ngày tạm ứng, ghi chú, số phòng.

Khách hàng: Mã khách, tên khách, địa chỉ, số điện thoại

Phòng: Số phòng, tình trạng phòng.

d)

A.   Chứng từ tạm ứng: Số chứng từ, Mã khách, số tiền tạm ứng, ngày tạm ứng, ghi chú, số phòng.

Phòng: Số phòng, tình trạng phòng.

46.
a)

b)

c)

d)

47.

Cho mối quan hệ giữa các lớp theo hình sau. Trong lớp Giao dịch có Mã giao dịch, Mã tài khoản, Loại giao dịch, số tiền, ngày thực hiện được gọi là thành phần gì trong lớp đó.

a)

Cả 3 phương án (1) (2) (3)

b)

. Phương thức (2)

c)

Tên Lớp (1)

d)

Thuộc tính (3)

48.
a)

A.   Mã sách, tên sách, tác giả, đơn giá, thành tiền

b)

A.   Mã sách, tên sách, thành tiền

c)

A.   Mã sách, Tên sách, Tên tác giả, Năm XB, Đơn giá

d)

A.   Mã sách, tên sách, tác giả, Năm XB, số lượng, đơn giá, thành tiền

49.
a)

b)

c)

d)

50.
a)

A.   Quan hệ thành phần

b)

A.   Quan hệ liên kết

c)

A.   Quan hệ tổng quát hóa

d)

A.   Quan hệ kết hợp

51.
a)

A.   Sách, Ngôn ngữ, Thể loại, Tác Giả.

b)

A.   Sách, Thể loại, Tác Giả.

c)

A.   Sách, Nhà xuất bản, Thể loại, Tác Giả.

d)

A.   Sách, Ngôn ngữ, Nhà xuất bản, Thể loại, Tác Giả, Phiếu quản lý sách

52.
a)

A.   Quan hệ thành phần

b)

A.   Quan hệ phụ thuộc

c)

A.   Quan hệ tổng quát hóa

d)

A.   Quan hệ tổng hợp

53.
a)

A.   Chỉ lưu trữ số tài khoản

b)

A.   Chỉ lưu trữ số dư tài khoản.

c)

A.   Tham chiếu đến đối tượng GiaoDịch  

d)

A.   Chỉ lưu trữ tên tài khoản

54.

Hệ thống ATM cần có tính năng tự động cập nhật số dư tài khoản sau mỗi giao dịch thành công. Để thực hiện điều này, cần thực hiện những thay đổi nào đối với thiết kế hiện tại?

a)

A.   Thêm phương thức capNhatSoDu() vào lớp MáyATM.

b)

A.   Thêm phương thức capNhatSoDu() vào lớp TàiKhoản.

c)

A.   Thêm thuộc tính soDu vào lớp GiaoDịch và cập nhật số dư sau mỗi giao dịch.

d)

A.   Thêm một lớp trung gian để quản lý việc cập nhật số dư.

55.
a)

A.   sp:SảnPhẩm, đđh: ĐơnĐặtHàng

b)

A.   kh:KháchHàng, sp:SảnPhẩm 

c)

A.   đđh: ĐơnĐặtHàng, sp:SảnPhẩm

d)

A.   sp:SảnPhẩm, kh:KháchHàng

56.
a)

A.   KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

b)

A.   KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

c)

A.   KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)  

d)

A.   KháchHàng(tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

57.

Đâu là kết quả chuyển đổi từ sơ đồ lớp sang lược đồ CSDL quan hệ?

a)

A.   NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày, lươngTháng, bậcLương, loạiNV)

b)

A.   NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày, lươngTháng, bậcLương)

c)

A.   NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày, lươngTháng, bậcLương, loạiNV)

d)

A.   NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày, lươngTháng, bậcLương)

58.
a)

A.   NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)     

b)

A.   NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

c)

A.   NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(mãNV, tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

d)

A.   NhânViên(mãNV, tênNV, sốĐT)

NhânViênCôngNhật(tênNV, sốĐT, lươngNgày)

NhânViênBiênChế(tênNV, sốĐT, lươngTháng, bậcLương)

59.
a)

A.   SảnPhẩm(mãsp, tênsp, giá)  

b)

A.   SảnPhẩm(mãsptênsp, giá)

c)

A.   SảnPhẩm(mãsptênsp, giá)

d)

A.   SảnPhẩm(mãsp, tênsp, giá)

60.

Trong sơ đồ lớp ATM, thuộc tính tk trong lớp Khách Hàng có ý nghĩa là gì?

a)

A. Chỉ lưu trữ tên tài khoán

b)

B. Tham chiếu đến đối tượng Tài Khoản của khách hàng

c)

C. Chỉ lưu trữ số tài khoản

d)

D. Chỉ lưu trữ số dư tài khoản.

61.

Gi sử bạn cần thêm chức năng "chuyển khoản" vào hệ thống ATM. Bạn sẽ thêm phương thức này vào lớp nào?

a)

A. Lớp GiaoDich

b)

B. Lớp Tài Khoản

c)

C. Lớp KhachHang

d)

D. Lớp MáyATM

62.

Để thêm chức năng "kiểm tra số dư" vào hệ thống ATM, phương thức kiem TraSoDu() nên được đặt trong lớp nào và trả về kiểu dữ liệu gì?

a)

Lớp Tài Khoán, trả về float

b)

Lớp KháchHàng, trả về void

c)

. Lớp GiaoDịch, trả vẽ boolean

d)

. Lớp MáyATM, trả vê string

63.

Để theo dõi hiệu quả hoạt động của từng máy ATM, cần bổ sung chức năng thống kê số lượng giao dịch của từng máy trong một ngày. Thuộc tính nào sau đây cần được thêm vào lớp nào để hỗ trợ chức năng này?

a)

so Luong Giao Dich trong lớp NganHang

b)

tongSo TienGiaoDich trong lớp TaiKhoan

c)

so Giao Đich trong lớp GiaoDich

d)

tongSoGiaoDich trong lớp MayATM

64.
a)

Sinh Viên(mãsv, tênsv, sđt)

b)

Sinh Viên(mãsv, tênsv, sđt)

c)

Sinh Viên(mãsv, tênsv, sđt)

d)

Sinh Viên(mãsv, tênsv, sdt)

65.
a)

A.   Nhân Viên (mãNV, tênNV, sốĐT)

Nhân Viên Công Nhật (mãNV, lương Ngày)

NhânViên Biên Chế (mãNV, lương Tháng, bậcLương)

b)

A.   Nhân Viên (mãNV, tênNV, sốĐT)

Nhân Viên Công Nhật (mãNV, lương Ngày)

Nhân Viên Biên Chế(mãNV, lương Tháng, bậcLương)

c)

A.   Nhân Viên (mãNV, tênNV, sốĐT)

Nhân Viên Công Nhật (mãNV, lương Ngày)

Nhân Viên Biên Chế (mãNV, lương Tháng, bcLương)

d)

A.   Nhân Viên(mãNV, tênNV, sốĐT)

Nhân Viên Công Nhật (mãNV, lương Ngày)

Nhãn Viên BiênChế (mãNV, lương Tháng, bậcLương)

66.

Đâu là kết quả chuyển đổi mối liên kết 1-1 sang lược đồ CSDL quan hệ?

a)

A.   KháchHàng (tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

TàiKhoản (sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư)

b)

A.   KháchHàng (tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

TàiKhoản (sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư, sốThẻ)

c)

A.   KháchHàng (tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPIN, sốThẻ)

TàiKhoản (sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư, sốThẻ)

d)

A.   KháchHàng (tênKháchHàng, họKháchHàng, mãPINsốThẻ)

TàiKhoản (sốTàiKhoản, loạiTàiKhoản, sốDư)

67.

Sơ đồ sau mô tả điều gì?

a)

Sơ đồ hoạt động mô tá tạo mới đơn hàng

b)

Sơ đồ trình tự mô t cập nhật đơn hàng

c)

Sơ đồ hoạt động mô tả cập nhật đơn hàng

d)

Sơ đồ trình tự mô tả tạo mới đơn hàng

68.
a)

Sơ đồ trình tự mô tả xóa đơn hàng

b)

Sơ đồ hoạt động mô tả xóa đơn hàng

c)

Sơ đồ trình tự mô tả xóa SQL

d)

Sơ đồ hoạt động mô tá xóa SQL

69.

Đoạn mã mô tả hàm lấy_KháchHàng. Hàm này thực hiện chức năng gì?

a)

Kiểm tra tính hợp lệ của số thẻ và mã PIN, sau đó trả vẽ một đối tượng Khách Hàng.

b)

Cập nhật thông tin của một đối tượng KháchHàng hiện có trong cơ sở dữ liệu

c)

Tạo một đối tượng KháchHàng mới và trả về nó.

d)

Truy vấn thông tin Khách Hàng từ cơ sở dữ liệu dựa trên số thé và mã PIN, sau đó trá về đối tượng Khách Hàng

70.
a)

TàiKhoản

b)

NgânHàngDB

c)

KháchHàng

d)

GiaoDịch

71.

Theo kiến trúc 3 tầng đây là sơ đồ lớp ở tầng nào?

a)

Tầng truy cập dữ liệu và nghiệp vụ .(xem lại)

b)

Gồm cả 3 tầng

c)

Tầng nghiệp vụ

d)

Chỉ là tầng giao diện.

72.
a)

.Tầng nghiệp vụ sẽ chứa đựng tầng giao diện.

b)

Tầng giao diện và tầng nghiệp vụ không liên quan đến nhau.

c)

Tầng giao diện sẽ sử dụng đối tượng ở tầng nghiệp vụ.

d)

Tầng nghiệp vụ sẽ sử dụng đối tượng ở tầng giao diện.

73.
a)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp loginForm

-tk: account

b)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp account

-Ig: loginForm

c)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp account

-tk: loginForm

74.

: Cho sơ đồ như hình vẽ, hãy thiết kế thuộc tính tham chiếu cho đúng?

a)

Thuộc tính tham chiều trong lớp accountDB

-ac: account

b)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp account

-acDB: account

c)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp account

-acDB: accountDB

d)

Thuộc tính tham chiếu trong lớp accountDB

-ac: accountDB

75.

Phương thức kiểm TraMậtKhẩu() - (1)và đoc TaiKhoan( - (2) thuộc vào lớp nào?

a)

.(1) - TaiKhoan, (2) - TaiKhoanDB

b)

.(1) và (2) - TaiKhoanDB

c)

.(1) - DangNhapGD, (2) - TaiKhoan

d)

.(1) và (2) - TaiKhoan