wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra GK2 (K12)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thẻ

b)

Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.

c)

Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.

d)

Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,…

2.

Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?

a)

Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.

d)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.

3.

Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?

a)

id.

b)

value.

c)

name.

d)

type.

4.

1 pixel bằng bao nhiêu cm?

a)

2,45/96.

b)

2,46/95.

c)

2,49/65.

d)

2,54/96.

5.

Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

6.

Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?

a)

{thuộc tính=giá trị;}.

b)

{thuộc tính: giá trị,}.

c)

{thuộc tính: giá trị;}.

d)

{thuộc tính-giá trị,}.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.

b)

Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.

c)

CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.

d)

CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.

b)

Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.

c)

Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.

d)

CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.

9.

Mẫu CSS căn lề giữa cho tất cả các thẻ h1 là

a)

h1 {text-index: center;}.

b)

h1 {text-position: center;}.

c)

h1 {text-indent: center;}.

d)

h1 {text-align: center;}

10.

Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?

a)

pt.

b)

in.

c)

ex.

d)

px.

11.

Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?

a)

*.

b)

important!.

c)

!important.

d)

important.

12.

Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?

a)

bold.

b)

800.

c)

normal.

d)

1000.

13.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản.

b)

CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px.

c)

Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML.

d)

Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó.

14.

p {line-align: justify} nghĩa là gì?

a)

Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản.

b)

Đưa đoạn văn bản ra giữa trang.

c)

Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản.

d)

Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản.

15.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng.

b)

Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa.

c)

Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng).

d)

Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.

16.

Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

font-size.

b)

font-weight.

c)

font- style.

d)

font-family.

17.

Mẫu CSS thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử gốc HTML của tệp HTML là

a)

p {font-size: 2em;}.

b)

p {font-size: 2rem;}.

c)

p {font-size: 2ex;}.

d)

p {font-size: 2cm;}

18.

Hệ màu nào sau đây được HTML và CSS hỗ trợ?

a)

RYB.

b)

HSB.

c)

HSL.

d)

CMYK

19.

TML của tệp HTML là

a)

A. p {font-size: 2em;}.

b)

B. p {font-size: 2rem;}.

c)

C. p {font-size: 2ex;}.

d)

D. p {font-size: 2cm;}

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Các thuộc tính định dạng màu chữ, màu nền và màu khung viền của CSS đều có tính kế thừa.

b)

B. Mỗi màu trong hệ màu RGB là một tổ hợp gồm 3 giá trị, trong đó mỗi giá trị này là số nguyên nằm trong khoảng từ 0 đến 256, tức là một số 8 bit.

c)

C. Trong hệ màu HSL, màu sẽ biến mất chỉ còn xám khi độ bão hoà bằng 0%.

d)

D. Trong hệ màu RGB có 255 màu thuộc màu xám.

21.

Ý nghĩa của bộ chọn E + F là gì?

a)

A. Quan hệ anh em liền kề. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử liền kề ngay sau E, E và F phải có cùng phần tử cha.

b)

B. Quan hệ anh em. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử đứng sau, không cần liên tục với E, E và F phải có cùng phần tử cha.

c)

C. Quan hệ cha con trực tiếp. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML.

d)

D. Quan hệ con cháu. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con của E.

22.

Bộ chọn nào áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML?

a)

A. E F.

b)

B. E + F.

c)

C. E F.

d)

D. E > F.

23.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

A. <td>

b)

B. <th>

c)

C. <table>

d)

D. <tr>

24.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

a)

A. %.

b)

B. px.

c)

C. mm.

d)

D. pt.

25.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

A. None.

b)

B. Dotted.

c)

C. Shadow.

d)

D. Solid.

26.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

A. Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

B. Xác định kiểu danh sách.

c)

C. Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

D. Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

27.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ , ngay trước thẻ

.

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách khống có thứ tự.

c)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

d)

Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

28.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

<ul></ul>

b)

<li></li>

c)

<ol></ol>

d)

<al></al>

29.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

30.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

'..'.

b)

'../'.

c)

'./'.

d)

'/..'.

31.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

<image>

b)

<pic>

c)

<img>

d)

<photo>

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

b)

Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

c)

Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.

d)

Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.

b)

Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.

c)

Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.

d)

Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

34.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là

a)

<a url = "https://www.google.com/">Google</a>

b)

<a href = "https://www.google.com/">Google</a>

c)

<a link = "https://www.google.com/">Google</a>

d)

<a domain = "https://www.google.com/">Google</a>

35.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là

36.

Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML", em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style = "color:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>

b)

<h1 style = "color:rgb(205,0,0)"><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>

c)

<p style = "color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>

d)

<h1 style = "color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>

37.

Để đưa tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML" ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style = "text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>

b)

<h1 style = "text-position:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>

c)

<h1 style = "vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>

d)

<h1 style = "text-decoration">Lịch sử phát triển của HTML</h1>

38.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu ";".

b)

Dấu ",".

c)

Dấu ".".

d)

Dấu cách.

39.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử có thể thuộc nhiều lớp khác nhau

b)

Có thể thiết lập bộ chọn là thuộc tính trong CSS

c)

Tên của id và class phân biệt chữ in hoa, in thường

d)

Các thuộc tính liên quan đến khung của một phần tử HTML đều có tính kế thừa

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thuộc tính display trong CSS?

a)

Giá trị none sẽ làm cho phần tử không hiển thị và không chiếm không gian trong bố cục.

b)

Giá trị flex chỉ áp dụng cho các phần tử khối.

c)

Giá trị inline không cho phép thiết lập chiều cao và chiều rộng.

d)

Giá trị mặc định của thuộc tính display là block.