wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 giữa kì 2

Total questions: 78

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

Trung Mĩ.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Nam Mĩ.

d)

Bắc Mĩ

2.

: Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

3.

: Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là

a)

có khí hậu tương đối đồng nhất.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.

d)

. phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau.

4.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

a)

vùng Đông Bắc

b)

vùng Đông Nam

c)

vùng trung tâm

d)

vùng phía Tây

5.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp

b)

Ngư nghiệp. 

c)

Tiểu thủ công

d)

. Công nghiệp.

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

. Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam

b)

Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương

7.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.

b)

Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

c)

Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.

d)

Vận tải đường hàng hải không phát triển.

8.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

A. Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Nam.

b)

B. Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-đa và giáp khu vực Mĩ La-tinh.

c)

C. Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

D. Ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương.

9.

: Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ

a)

. Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.

b)

Tây sang Đông, từ thấp lên cao.

c)

thấp lên cao, ven biển vào nội địa

d)

Bắc xuống Nam, Đông sang Tây

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

. Gia tăng tự nhiên thấp

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

. Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Có cơ cấu dân số trẻ.

11.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

C. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

D. các dãy núi cao, bồn địa, cao nguyên, hoang mạc.

12.

: Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có

a)

gò đồi thấp.

b)

đồng cỏ rộng.

c)

đồng bằng rộng.     

d)

sông nhiều nước

13.

Than và sắt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Hoa Kỳ?

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven Đại Tây Dương.

c)

Vịnh Mê-hi-cô.

d)

Xung quanh vùng Ngũ Hồ.

14.

Lãnh thổ Hoa Kỳ ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ chủ yếu nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

a)

. Nhiệt đới và cận nhiệt

b)

. Cận nhiệt và hàn đới.

c)

Nhiệt đới và ôn đới.

d)

Ôn đới và cận nhiệt

15.

: Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là

a)

. lao động có trình độ cao.

b)

nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

có nền văn hóa đa dạng.

d)

đa dạng về chủng tộc.

16.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kỳ?

a)

Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.        

b)

Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu

c)

Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh.

d)

Người Anh điêng chiếm tỉ lệ nhiều nhất.

17.

: Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình nhập cư của Hoa Kỳ?

a)

Hoa Kỳ là đất nước của những người nhập cư.

b)

Quá trình nhập cư đã tạo nên nền văn hóa độc đáo

c)

Hiện nay, người nhập cư đến Hoa Kỳ chủ yếu từ Châu Phi.

d)

. Người nhập cư đem lại nguồn lao động có trình độ, giàu kinh nghiệm

18.

Nền nông nghiệp Hoa Kỳ

a)

manh mún, nhỏ lẻ.

b)

. có qui mô lớn, năng suất cao.

c)

chỉ phát triển ngành trồng trọt.

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu

19.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

. tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

nguồn lao động kĩ thuật dồi dào

c)

. đất nước tránh được chiến tranh.

d)

phát triển từ nước tư bản lâu đời

20.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

tri thức và tạo ra giá trị sản xuất cao.

b)

nguyên liệu và tạo ra sản lượng lớn.

c)

. năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.

d)

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

21.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ?

a)

. Ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

Hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

. Cận nhiệt đới và ôn đới

d)

. Cận nhiệt đới và xích đạo.

22.

Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kỳ phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.

b)

. Ở vùng phía nam và Trung tâm

c)

Ven Thái Bình Dương và phía nam

d)

Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

23.

Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

a)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác

b)

đồng bằng do phù sa sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

c)

. trữ năng thủy điện lớn và diện tích rừng rất lớn.

d)

. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

24.

Đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ là

a)

đối tác thương mại chính là Việt Nam, Mê-hi-cô.

b)

thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình

c)

là cường quốc về ngoại thương, nội thương nhỏ.

d)

nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.

25.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

. Hệ thống giao thông hiện đại, có đủ các loại hình.

b)

Thị trường tài chính lớn, ảnh hưởng tới toàn cầu

c)

. Nhiều vệ tinh nhất và đã thiết lập GPS toàn cầu.

d)

. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

b)

Là cường quốc về ngoại thương của thế giới.

c)

. Là nước xuất siêu với giá trị ngày càng lớn.    

d)

Hoa Kỳ xuất, nhập khẩu rất nhiều loại sản phẩm.

27.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kỳ?

a)

Ngân hàng và tài chính.

b)

Du lịch và thương mại

c)

. Hàng không và viễn thông

d)

. Vận tải biển và du lịch

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ?

a)

Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

B. Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn

29.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?

a)

. Nội thương Hoa Kỳ có quy mô nhỏ nhất thế giới

b)

Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.

c)

Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

d)

. Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Nhật Bản.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay?

a)

. Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

b)

Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới.

c)

Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng.

d)

Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

31.

“ Hoa Kỳ là một đất nước được thành lập và xây dựng bởi những người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới. Kết quả là, đây là nơi có nhiều người nhập cư hơn bất kỳ quốc gia nào khác. Tính đến năm 2021, hơn 45,3 triệu người sống ở Mỹ là người sinh ra ở nước ngoài, chiếm khoảng 1/5 số người di cư trên thế giới” a) Nguồn lao động nhập cư thường có thành phần đơn giản và giá nhân công rẻ. b) Người nhập cư có nhiều màu da và chủng tộc khác nhau. c) Nguồn lao động nhập cư thường có trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm. d) Dân cư Hoa Kì chủ yếu thuộc chủng tộc Môn-gô-lô-it

(a)  

32.

Hoa Kỳ có ngành nông nghiệp phát triển, đứng đầu thế giới về  sản lượng ngũ cốc (lúa mì, ngô...). Mặc dù nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% GDP nhưng sản phẩm nông nghiệp có giá trị xuất khẩu lớn, khoảng 75 - 80 tỉ USD mỗi năm. Lương thực được sản xuất ra rất an toàn, có chất lượng cao, phong phú và giá cả phải chăng. Nền nông nghiệp Hoa Kỳ cũng đạt được sự dồi dào và đa dạng nhất trên thế giới. a) Chuyển vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuất nhiều loại nông sản. b) Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp. c) Tăng số lượng trang trại cùng với tăng diện tích bình quân mỗi trang trại. d) Giảm xuất khẩu nông sản để cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

(a)  

33.

a) Số dân của Hoa Kỳ tăng nhanh nhưng không liên tục.

b) Tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kỳ tăng dần qua các năm.

c) Số dân Hoa Kỳ tăng nhanh chủ yếu do nhập cư. 

d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kỳ, giai đoạn 2000 - 2020.

(a)  

34.

Hoa Kỳ nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây, cách xa các trung tâm kinh tế khác; giáp Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương và Thái Bình Dương, dễ dàng giao lưu với các nước khác trên thế giới bằng đường biển; tiếp giáp Ca- na- đa và Mê-hi-cô là những quốc gia có nguồn tài nguyên phong phú, đồng thời là những thị trường tiêu thụ rộng lớn.

    a) Hoa Kỳ nằm gần các trung tâm kinh tế nên dễ dàng giao lưu phát triển kinh tế.

    b) Giáp Ca- na- đa và Mê-hi- cô nên có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

    c) Giáp các đại dương trên thế giới nên thuận lợi để phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.

    d) Do nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây nên chịu sự tàn phá của hai cuộc đại chiến thế giới.

 

(a)  

35.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở châu lục Á, Âu.

b)

Nằm ở bán cầu Bắc

c)

Giáp với Thái Bình Dương.

d)

Giáp với Đại Tây Dương.

36.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ của Liên bang Nga?

1) Có đường bờ biển dài, giáp 3 đại dương và 3 biển lớn.

2) Có đường biên giới xấp xỉ chiều dài của Xích đạo.

3) Nằm ở cả hai châu lục Á và Âu, giáp 14 quốc gia.

4) Lãnh thổ trải dài ở Đông Âu và toàn bộ Bắc Á.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

: Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là

a)

đầm lầy.

b)

núi cao.

c)

thảo nguyên.

d)

sơn nguyên.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên phần phía Đông của Liên bang Nga?

a)

. Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có tài nguyên lâm sản lớn.

c)

. Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.

39.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên LBN đối với phát triển kinh tế?

a)

Nhiều nơi có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt.       

b)

. Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới

d)

Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác

40.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là

a)

Trung ương.

b)

U - ran.

c)

Viễn Đông.  

d)

Trung tâm đất đen.

41.
a)

Qui mô sản lượng

b)

Qui mô và cơ cấu sản lượng.

c)

Thay đổi cơ cấu sản lượng.

d)

. Tốc độ tăng sản lượng.

42.

: Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ở Liên bang Nga là

a)

mưa.

b)

nước ngầm.

c)

nước từ hồ.

d)

băng tuyết tan.

43.

Sông ngòi của Liên bang Nga có hướng chảy chủ yếu từ

a)

bắc xuống nam.

b)

nam lên bắc.

c)

. tây sang đông.

d)

đông sang tây.

44.

Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là

a)

dầu thô và khí tự nhiên.

b)

. máy móc và dược phẩm.

c)

sản phẩm điện, điện tử.

d)

xe cộ, đá quý, chất dẻo

45.

Dân cư Liên bang Nga

a)

đông dân và số dân tăng nhanh.

b)

gia tăng dân số cao và số dân tăng nhanh.

c)

đông dân và gia tăng dân số thấp. 

d)

số dân giảm và gia tăng dân số nhanh

46.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của Liên bang Nga là

a)

. đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.

c)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.

d)

có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông

47.

Vùng U-ran của LBN thuận lợi để phát triển những ngành chủ yếu nào sau đây?

a)

. Khai thác khoáng sản, lâm sản.

b)

Chế biến thực phẩm, dệt may.

c)

Đóng tàu và chế biến thực phẩm.

d)

Đóng tàu và chế tạo máy.

48.

: Điểm khác biệt của địa hình đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là

a)

chủ yếu là đầm lầy xen lẫn dãy núi cao.

b)

tương đối cao xen lẫn nhiều đồi thấp.

c)

có nhiều sơn nguyên, cao nguyên lớn.

d)

nhiều núi cao xen giữa các thung lũng

49.

Yếu tố tự nhiên nào gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của LBN?

a)

Diện tích lãnh thổ rộng lớn.

b)

Có nhiều loại đất khác nhau.

c)

. Khí hậu lạnh giá.

d)

Tài nguyên nước hạn chế.

50.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

dãy U-ran.

c)

đông Xi-bia.

d)

trung Xi-bia.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga?

a)

Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới.

b)

Có các con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ.

c)

Diện tích rừng không lớn, rừng tai-ga là nhiều nhất.

d)

. cao nguyên, đầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều hồ.

52.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của LBN đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống

d)

. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.

53.

: Loại hình giao thông vận tải phát triển mạnh và có vai trò quan trọng nhất ở các thành phố lớn của Liên bang Nga là

a)

. tàu điện ngầm.

b)

đường ô tô cao tốc.

c)

đường hàng không.

d)

đường sông, hồ

54.

. Cơ cấu dân số già đang làm cho Liên bang Nga

a)

có điều kiện để nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

có nguồn lao động đông và năng suất lao động cao,

c)

thiếu lực lượng lao động và chi phí phúc lợi tăng cao.

d)

có điều kiện đầu tư kinh tế và giảm nhiều chi phí phúc lợi.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?

a)

Mật độ cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây

b)

Mật độ cao ở trung tâm và thưa thớt ở phía Đông

c)

. Mật độ cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây.

d)

Mật độ cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc.

56.

: Lúa mì được trồng nhiều ở những vùng nào sau đây của Liên bang Nga

a)

Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

. Đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trung Xi-bia.

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.

d)

Cao nguyên Trung Xi-bia, đồng bằng Đông Âu

57.

: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga?

a)

A. Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu. Vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.

b)

. Ít chú trọng đầu tư cho sản xuất nhiệt điện.

c)

Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện.

d)

. Sản lượng khai thác than đá lớn nhất thế giới.

58.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga?

a)

. Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.

b)

Thủy sản có đóng góp đáng kể cho ngành kinh tế.

c)

. Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi trồng đều khá lớn.

d)

Trung tâm khai thác hải sản là vùng biển phía Bắc.

59.

Biểu hiện nào sau đây không phải thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp LBN?

a)

. Sản xuất lương thực phát triển, xuất khẩu lớn.

b)

. Sản lượng cây công nghiệp tăng nhanh chóng.

c)

Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng.

d)

Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp.

60.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

dãy U-ran.

c)

đông Xi-bia.

d)

trung Xi-bia.

61.

: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga?

a)

Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới.

b)

Có các con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ.

c)

Diện tích rừng không lớn, rừng tai-ga là nhiều nhất.

d)

. cao nguyên, đầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều hồ

62.

: Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của LBN đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.

c)

. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.

63.

Loại hình giao thông vận tải phát triển mạnh và có vai trò quan trọng nhất ở các thành phố lớn của Liên bang Nga là

a)

. tàu điện ngầm.

b)

. đường ô tô cao tốc.

c)

đường hàng không

d)

đường sông, hồ

64.

Cơ cấu dân số già đang làm cho Liên bang Nga

a)

có điều kiện để nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

có nguồn lao động đông và năng suất lao động cao,

c)

thiếu lực lượng lao động và chi phí phúc lợi tăng cao.

d)

. có điều kiện đầu tư kinh tế và giảm nhiều chi phí phúc lợi.

65.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?

a)

Mật độ cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây.

b)

Mật độ cao ở trung tâm và thưa thớt ở phía Đông.

c)

Mật độ cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây.

d)

Mật độ cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc.

66.

: Lúa mì được trồng nhiều ở những vùng nào sau đây của Liên bang Nga?

a)

Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

. Đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trung Xi-bia.

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.

d)

vùng giáp với biển ca-xpi,đồng bằng đông âu

67.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga?

a)

Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu. Vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.

b)

Ít chú trọng đầu tư cho sản xuất nhiệt điện.

c)

Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện

d)

Sản lượng khai thác than đá lớn nhất thế giới.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga?

a)

. Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.

b)

Thủy sản có đóng góp đáng kể cho ngành kinh tế.

c)

. Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi trồng đều khá lớn.

d)

. Trung tâm khai thác hải sản là vùng biển phía Bắc.

69.

: Biểu hiện nào sau đây không phải thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp LBN?

a)

Sản xuất lương thực phát triển, xuất khẩu lớn.

b)

Sản lượng cây công nghiệp tăng nhanh chóng.

c)

Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng.

d)

Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp.

70.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ngành du lịch của Liên Bang Nga?

a)

Liên Bang Nga có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành du lịch.    

b)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua là các trung tâm du lịch lớn nhất.

c)

. Các điểm du lịch nổi tiếng là hồ Bai-can và cung điện Crem-lin

d)

Du lịch biển là loại hình du lịch chính của Liên Bang Nga.

71.

Hoạt động xuất, nhập khẩu của Liên Bang Nga có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trị giá xuất khẩu giảm, trị giá nhập khẩu tăng.

b)

. Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm.

c)

Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nhập khẩu.

d)

Trị giá xuất khẩu thường nhỏ hơn trị giá nhập khẩu.

72.

Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế?

a)

Vùng Trung tâm

b)

Vùng U-ran

c)

. Vùng Trung ương

d)

. Vùng Viễn Đông

73.

: Vùng Viễn Đông của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là

a)

. một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.

b)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.

d)

ngành luyện kim, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.

74.

Vùng Trung tâm đất đen của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là

a)

. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

b)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

. kinh tế chính là công nghiệp và sản lượng lương thực lớn.

d)

công nghiệp hàng không - vũ trụ, luyện kim phát triển

75.

Liên bang Nga có diện tích khoảng 17 triệu km2, trải theo chiều bắc - nam từ khoảng vĩ độ 41°11’B đến vĩ độ 77°43’B và theo chiều đông - tây từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ 169°40’T. Lãnh thổ bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu, toàn bộ phần Bắc Á và tỉnh Ca-li-nin-grát nằm biệt lập; kéo dài từ biển Ban-tích ở phía tây đến Thái Bình Dương ở phía đông, từ Bắc Băng Dương ở phía bắc đến Biển Đen và biển Ca-xpi ở phía nam. Giáp nhiều quốc gia với đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.

a) Vị trí địa lí của Liên bang Nga gây khó khăn cho quản lí vùng biên giới.

b) Lãnh thổ Liên bang Nga trải dài trên nhiều kinh, vĩ tuyến.

c) Lãnh thổ Liên bang Nga chỉ thuộc phạm vi châu Âu.

d) Liên bang Nga chỉ giáp với nhiều quốc gia nhưng tiếp giáp với ít biển, đại dương.

(a)  

76.

       Liên bang Nga có nhiều nhà máy lọc dầu lâu đời với công nghệ lọc đơn giản,dầu nhiên liệu chất lượng thấp,song lại chiếm một phần lớn sản lượng.Liên bang Nga xuất khẩu nhiều dầu mỏ.Liên bang Nga cũng nắm giữ trữ lượng khí đốt lớn nhất thế giới.Doanh thu từ xuất khẩu khí đốt chiếm một vị trí đáng kể trong tổng doanh thu xuất khẩu của Liên bang Nga. Phần lớn trữ lượng khí đốt của Nga được sản xuất ở khu vực phía bắc Tây Xi-bê-ri.

(Nguồn:Tập đoàn dầu khí BP,2022)

     a) Chủ yếu các nhà máy lọc dầu của Liên bang Nga có công nghệ hiện đại.

b) Phần lớn trữ lượng khí đốt của Liên bang Nga tập trung ở khu vực Viễn Đông.

c) Ngành công nghiệp dầu khí đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế của Liên bang Nga.

d) Liên bang Nga xuất khẩu khí đốt chủ yếu sang các nước châu Á.

(a)  

77.

Vũ khí mạnh nhất của Nga hiện nay, ngoài tên lửa hạt nhân, không phải quân đội và không quân Nga, mà là khí đốt và dầu mỏ. Nga chỉ đứng sau Hoa Kỳ trong tư cách nhà cung cấp khí đốt tự nhiên lớn nhất thế giới…..Tính trung bình, hơn 25% lượng khí đốt và dầu của châu Âu đến từ Nga…Có một số tuyến đường ống lớn chạy từ đông sang tây xuất phát từ Nga, một số cung cấp dầu và một số thì cung cấp khí đốt.

a) Liên bang Nga là quốc gia hàng đầu thế giới về sản xuất và cung cấp dầu mỏ.

b) Đường ống đóng vai trò quan trọng nhất trong khai thác khoáng sản vùng phía đông.

c) Ngành khai thác và xuất khẩu dầu khí của Nga tập trung chủ yếu ở phía đông nơi có nguồn khoáng sản dồi dào.

d) Hiện nay, Liên bang Nga là nước cung cấp dầu mỏ lớn nhất cho các nước châu Âu.

(Hiện nay là Hoa Kỳ)

(a)  

78.

Đến năm 2030, Nga sẽ thiếu từ 2 đến 4 triệu lao động. Cuộc chiến ở Ukraine đã khiến nhiều lao động trụ cột phải từ bỏ công việc để tới Ukraine tham chiến và nam giới ồ ạt di cư ra nước ngoài để trốn lệnh động viên. Tính đến cuối năm 2022, số lao động dưới 35 tuổi của Nga đã giảm xuống còn 21,5 triệu trong tổng lực lượng lao động 72,1 triệu người của Nga. 

a) Nga đang chuyển sang một “thị trường lao động đắt đỏ và nhân lực khan hiếm".

b) Cuộc chiến ở Ukraine đang gây ra cuộc khủng hoảng lao động tại Nga. 

c) Số lao động dưới 35 tuổi của Nga vào cuối năm 2022 chiếm 35% trong tổng lực lượng lao động của Nga.

d) Thiếu nhân lực sẽ làm giảm mức tăng trưởng GDP và lạm phát sẽ tăng lên

(a)