wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 21-22 Tin học 11

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

a)

Mệnh đề ORDER BY

b)

Cú pháp câu lệnh SELECT

c)

Dùng toán tử BETWEEN…AND

d)

Đáp án khác

2.

Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

a)

Mệnh đề ORDER BY

b)

Cú pháp câu lệnh SELECT

c)

Dùng toán tử BETWEEN…AND

d)

Đáp án khác

3.

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường idbannhac tăng dần

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

5.

Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

6.

Để Truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

7.

Việc HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài giúp?

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong các bảng có khoá ngoài

b)

Tránh việc cập nhật dữ liệu không đúng hoặc gây ra sự cố

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

8.

Để Truy xuất chỉ một số trường cụ thể từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

* FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

9.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

10.

Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì?

a)

HeidiSQL sẽ thông báo lỗi

b)

Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

11.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2 -- Giả sử giá trị idcasi cần tìm là 2 AND banthuam >= 100; -- Giả sử giá trị banthuam cần tìm là lớn hơn hoặc bằng 100

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

12.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện cụ thể trên trường "idquanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

13.

Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?

a)

Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

c)

Kiểm tra các giá trị trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài bằng cách?

a)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một bảng khác

c)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

15.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" sắp xếp theo một trường cụ thể?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

c)

SELECT * FROM quanhuyen ORDER BY danso DESC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường danso giảm dần (DESC)

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

16.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

17.

Trường idNhacsi là trường khóa ngoài đã được khai báo tham chiếu đến trường idNhacsi của bàng nhacsi, để đảm bảo giá trị nhất quán giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của ?

a)

idNhacsi có trong bảng tenBannhac

b)

nhacsi có trong bảng idNhacsi

c)

idNhacsi có trong bảng nhacsi

d)

Đáp án khác

18.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

b)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

c)

Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

d)

Đáp án khác

19.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

a)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete

b)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

20.

Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể?

a)

Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi

b)

Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi

c)

Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi

d)

Đáp án khác

21.

Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì MySQL sẽ?

a)

Kiểm tra việc xóa các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi của bảng bannhac

b)

Ngăn việc xóa các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi của bảng bannhac

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

22.

Hệ QTCSDL chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi nào ?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

c)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

d)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

23.

Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Các lỗi không liên quan đến logic nào

c)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

d)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

24.

Để giới hạn kết quả truy vấn dựa trên các giá trị trường ta thực hiện?

a)

Xóa các dữ liệu không cần thiết

b)

Hủy bỏ các dữ liệu không đúng với tiêu chí

c)

Trong lưới thiết kế truy vấn, trong hàng Tiêu chí, nhập các tiêu chí mà bạn muốn dùng để giới hạn kết quả

d)

Đáp án khác

25.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

26.

Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC

27.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

Truy vấn

b)

Table:.....

c)

Dữ liệu

d)

Đáp án khác

28.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?

a)

Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công

b)

Đặt lệnh và thực hiện lệnh

c)

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

30.

Để xóa bộ lọc ta chọn?

a)

Dọn dẹp và Lọc

b)

Lọc

c)

Quick Filter

d)

Đáp án khác

31.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Truy xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài??

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

c)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

32.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

Các thao tác tạo bộ lọc

b)

Các thao tác xóa

c)

Các thao tác sắp xếp

d)

Đáo án khác

33.

Để thực hiện thao tác tạo bộ lọc ta cần?

a)

Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu

b)

Chọn Quick Filter

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

34.

Biểu thức dữ liệu là?

a)

Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

b)

Biểu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

c)

Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

d)

Đáp án khác

35.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1

c)

SELECT * FROM casi

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'

36.

Có thể nhập câu truy vấn SQL để?

a)

Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn

b)

Xóa dự liệu nhanh hơn

c)

Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

37.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

38.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới ta dùng?

a)

Nhấn phím Insert

b)

Chọn biểu tượng dấu cộng + tròn màu xanh

c)

Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất

39.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

a)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete

b)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

40.

Để đánh dấu những dòng muốn chọn ta thực hiện?

a)

Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau

b)

Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

41.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

42.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài??

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

c)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

43.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

44.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

45.

Đâu là công việc chính khi làm việc với một CSDL?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

46.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

47.

Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

48.

Cặp dấu [ ] dùng để?

a)

Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

b)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

c)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng

d)

Đáp án khác