wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 12

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Tên
4 lines
2.
Câu 1. Ai là người đã phát triển ngôn ngữ HTML?
a)
A. Larry Page
b)
B. Mark Zuckerberg
c)
C. Tim Berners-Lee
d)
D. Bill Gates
3.
Câu 2. HTML hiện tại là phiên bản nào của HTML?
a)
A. HTML3
b)
B. HTML4
c)
C. HTML5
d)
D. HTML6
4.
Câu 3. Trang web được định dạng bằng các thẻ HTML và có thể đính kèm gì?
a)
A. Đối tượng
b)
B. Thuộc tính
c)
C. Biến
d)
D. Hàm
5.
Câu 4. Trong HTML, thẻ được viết trong cặp dấu nào?
a)
A. {}
b)
B. []
c)
C. <>
d)
D. ()
6.
Câu 5. Trình duyệt nào sau đây không hỗ trợ HTML?
a)
A. Google Chrome
b)
B. Mozilla Firefox
c)
C. Safari
d)
D. Alley
7.
Câu 6. Phần mở rộng của tệp HTML là gì?
a)
A. .doc
b)
B. .txt
c)
C. .html
d)
D. .exe
8.
Câu 7. Visual Studio Code là gì?
a)
A. Trình duyệt web
b)
B. Trình soạn thảo văn bản
c)
C. Công cụ thiết kế đồ họa
d)
D. Phần mềm chỉnh sửa video
9.
Câu 8. Khi viết mã HTML, phần lớn các phần tử có gì?
a)
A. Một thẻ mở
b)
B. Một thẻ đóng
c)
C. Cặp thẻ mở và thẻ đóng
d)
D. Không có thẻ nào
10.
Câu 9. Cách tạo một tệp HTML mới trong Visual Studio Code là gì?
a)
A. Chọn File > New Text File hoặc nhấn Ctrl + N
b)
B. Chọn Edit > New File hoặc nhấn Ctrl + E
c)
C. Chọn View > New Document hoặc nhấn Ctrl + V
d)
D. Chọn Insert > New Page hoặc nhấn Ctrl + I
11.
Câu 10. Siêu văn bản là gì?
a)
A. Là tài liệu điện tử đa phương tiện chứa duy nhất tệp văn bản
b)
B. Là tài liệu điện tử đa phương tiện chứa văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết
c)
C. Là siêu liên kết
d)
D. Là văn bản nhiều trang
12.
Câu 11. Thành phần nào giúp người đọc dễ dàng truy cập đến nội dung khác hoặc siêu văn bản khác?
a)
A. Hình ảnh
b)
B. Địa chỉ trang web
c)
C. Siêu liên kết
d)
D. Ghi chú
13.
Câu 12. Mỗi trang web là một siêu văn bản được tạo ra bằng?
a)
A. Ngôn ngữ máy tính
b)
B. Ngôn ngữ HTML
c)
C. Ngôn ngữ AI
d)
D. Ngôn ngữ CSS
14.
Câu 13. Chọn phát biểu đúng?
a)
A. Mỗi phần tử HTML được thể hiện bằng một thẻ (tag) và có thể đính kèm các thuộc tính (attribute).
b)
B. Mỗi phần tử HTML được thể hiện bằng một thẻ (tag) hoặc một thuộc tính (attribute).
c)
C. Mỗi phần tử HTML được thể hiện bằng nhiều thẻ (tag) và có thể đính kèm các thuộc tính (attribute).
d)
D. Mỗi phần tử HTML được thể hiện bằng nhiều thẻ (tag) và có thể đính kèm một thuộc tính (attribute)
15.
Câu 14. Mỗi phần tử của HTML có mấy thành phần cơ bản?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
16.
Câu 15. Thành phần cơ bản của HTML gồm:
a)
A. Thẻ và hộp thoại
b)
B. Hộp thoại và thuộc tính
c)
C. Thẻ và thuộc tính
d)
D. Thuộc tính
17.
Câu 16. Thẻ nào được sử dụng để định dạng các đề mục trong HTML?
a)

A.

<ol>

b)

B.

<li>

c)

C. <ul>

d)

D. <list>

18.
Câu 17. Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo siêu liên kết?
a)

A. A. <link>

b)

B. <a>

c)

C. <href>

d)

D. <nav>

Câu 43. Để chỉ định chiều rộng của khung trong thẻ