wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn các số tròn trăm, tròn chục

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

So sánh

400 ... 800

a)

<

b)

>

c)

=

2.

So sánh

890 ... 740

a)

>

b)

<

c)

=

3.

So sánh:

430 ... 330

a)

>

b)

<

c)

=

4.

So sánh:

750 ... 780

a)

<

b)

>

c)

=

5.

Tìm số tròn trăm

a)

260

b)

130

c)

990

d)

900

6.

Tìm số tròn chục

a)

220

b)

560

c)

135

d)

483

7.

Hãy viết 5 số tròn trăm:

4 lines
8.

100, 200, 300, 400, ..., 600, 700

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

800

b)

900

c)

500

9.

10 trăm = ...

a)

1 chục

b)

1 trăm

c)

1 nghìn

10.

Các số: 200, 300, 500, 700 là .....

a)

các số tròn nghìn

b)

các số tròn chục

c)

các số tròn trăm

11.

Điền dấu > , < , =

1 000 ........ 900

a)

>

b)

<

c)

=

12.

Điền dấu > , < , =

370 ....... 470

a)

>

b)

<

c)

=

13.

Điền dấu > , < , =

450 ....... 550

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Điền dấu > , < , =

800 ....... 600

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

10 + 20 ... 50 - 20

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

50 + ... = 60

a)

10

b)

5

c)

20

d)

1

17.

40 + 60 = ?

a)

100

b)

70

c)

10

d)

90

18.

10 + 20 + 30 = ?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

19.

Hà Phương viết các số tròn trăm từ 100 đến 700. Hỏi Hà Phương đã viết bao nhiêu số tròn trăm?

a)

A. 5 số

b)

B. 6 số

c)

C. 7 số

d)

D. 8 số

20.

Có 5 chục quả cà chua hay có ........ quả cà chua.

a)

A. 5

b)

B. 500

c)

C. 50

d)

D. 55

21.

100 hay còn gọi là .... ?

a)

A. 100 đơn vị

b)

B. 10 đơn vị

c)

C. 10 chục

d)

D. 1

22.

10 đơn vị hay còn gọi là .... ?

a)

A. 10

b)

B. 10 chục

c)

C. 1 chục

d)

D. 1

23.

Đọc số: 170

a)

Một trăm bảy mươi

b)

một trăm linh bảy

c)

một trăm bảy mươi bảy

24.

Sắp xếp các số sau

theo thứ tự từ lớn đến bé:

200, 500, 1000, 900, 100

a)

900, 500, 200, 100, 1000

b)

1000, 900, 500, 200, 100

c)

100, 200, 500, 900, 1000

25.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

110, 120, ..., 140, ..., 160

a)

130

b)

130, 150

c)

150

26.

Viết số thích hợp với hình trên

a)

101

b)

110

c)

111

27.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

120 ... 102

a)

<

b)

>

c)

=

28.

Số tròn trăm là:

a)

150

b)

300

c)

101

29.

Số gồm 8 trăm, 8 chục là:

a)

888

b)

808

c)

800

d)

880