WorksheetsKiến thức về bảng tính Excel
Total questions: 43
Worksheet time: 23mins
Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là:
Dữ liệu được xử lí nhờ các câu lệnh
Dữ liệu được tự động ghi lại
Xử lí dữ liệu tự động
Dữ liệu được trình bày trực quan
Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu để:
Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính
Đưa thông tin vào và xuất thông tin ra sau khi xử lí
Xuất thông tin ra
Ghi nhớ các thông tin
Để sử dụng công cụ xác thực dữ liệu ta chọn:
Data -> Data Tools-> Data Validation
Home -> Data Tools -> Data Validation
Home -> Data-> Data Validation
Insert -> Data-> Data Tools -> Data Validation
Để ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên ta chọn kiểu dữ liệu:
Decimal
Whole number
Any value
Custom
Trong bảng tính kiểu dữ liệu Decimal có nghĩa là:
Cho phép nhập bất cứ giá trị nào
Số nguyên - ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên
Số thập phân - ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân
Tùy chỉnh - cho công thức tùy chỉnh
Để chọn dữ liệu cho ô tính từ 1 danh sách đã có sẵn ta chọn kiểu dữ liệu cho ô tính là:
Any value
List
Text length
Custom
Để đếm số ô tính mà dữ liệu của ô thỏa mãn 1 điều kiện nào đó ta sử dụng hàm:
COUNT
COUNTIF
SUM
AVERAGE
Hàm COUNTIF trong Excel dùng để làm gì?
Đếm số ô chứa giá trị số
Đếm số ô không trống
Đếm số ô thỏa mãn điều kiện
Đếm số ô trống
Cú pháp của hàm COUNTIF là gì?
COUNTIF(range, criteria)
COUNTIF(criteria, range)
COUNTIF(range)
COUNTIF(criteria)
Tham số range trong hàm COUNTIF là gì?
Điều kiện để đếm
Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm
Tổng các giá trị cần đếm
Cột chứa dữ liệu số
Tham số criteria trong hàm COUNTIF là gì?
Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range
Tổng giá trị trong các ô trong phạm vi range
Số lượng ô không trống trong phạm vi range
Vùng dữ liệu cần đếm
Kết quả của hàm COUNTIF(A1:A10, ">5") là gì?
Đếm số ô có giá trị lớn hơn 5 trong vùng A1:A10
Đếm tổng các ô trong vùng A1:A10
Đếm số ô có giá trị nhỏ hơn 5 trong vùng A1:A10
Đếm các ô trống trong vùng A1:A10
Khi sử dụng hàm COUNTIF(A1:A10, "apple"), hàm sẽ đếm gì?
Đếm số ô chứa giá trị "apple" trong vùng A1:A10
Đếm số ô trống trong vùng A1:A10
Đếm tất cả các ô trong vùng A1:A10
Đếm số ô chứa số lớn hơn 10
Hàm COUNTIF(A1:A10, "<>0") sẽ đếm các ô thỏa mãn điều kiện nào?
Đếm số ô có giá trị bằng 0
Đếm số ô khác 0
Đếm các ô trống
Đếm tất cả các ô
Điều kiện "<>abc" trong hàm COUNTIF có nghĩa là gì?
Đếm số ô chứa giá trị bằng "abc"
Đếm số ô không chứa giá trị "abc"
Đếm số ô chứa giá trị bắt đầu bằng "abc"
Đếm số ô chứa giá trị kết thúc bằng "abc"
Kết quả của hàm COUNTIF(B1:B5, "<5") nếu dãy số B1:B5 là 3, 5, 7, 2, 8 sẽ là bao nhiêu?
2
3
4
5
Nếu bạn có danh sách điểm số trong vùng A1:A10, bạn muốn đếm số học sinh có điểm từ 5 trở lên nhưng nhỏ hơn 8. Câu lệnh nào sẽ cho kết quả đúng?
=COUNTIF(A1:A10, ">=5") - COUNTIF(A1:A10, ">=8")
=COUNTIF(A1:A10, ">=5") + COUNTIF(A1:A10, "<8")
=COUNTIF(A1:A10, ">=5") AND COUNTIF(A1:A10, "<8")
=COUNTIF(A1:A10, ">=5 AND <8")
Bạn có danh sách các tên sản phẩm trong cột A, và bạn muốn đếm số lượng sản phẩm chứa chữ "A" ở bất kỳ vị trí nào trong tên. Câu lệnh nào đúng?
=COUNTIF(A:A, "*A*")
=COUNTIF(A:A, "A*")
=COUNTIF(A:A, "*A")
=COUNTIF(A:A, "A")
Hàm SUMIF dùng để làm gì?
Tính tổng các giá trị trong một vùng thỏa mãn điều kiện.
Tính tổng tất cả các ô trong một vùng.
Đếm số ô có chứa số trong một vùng.
Tìm giá trị lớn nhất trong một vùng.
Cú pháp của hàm SUMIF là gì?
SUMIF(vùng_dữ_liệu, điều_kiện, [vùng_tính_tổng])
SUMIF(vùng_dữ_liệu, [vùng_tính_tổng], điều_kiện)
SUMIF(điều_kiện, vùng_dữ_liệu)
SUM(vùng_dữ_liệu, điều_kiện)
Tham số thứ nhất của hàm SUMIF là gì?
Điều kiện tính tổng.
Vùng chứa điều kiện.
Vùng chứa các giá trị cần tính tổng.
Vùng điều kiện và vùng tính tổng giống nhau.
Nếu không cung cấp vùng_tính_tổng trong hàm SUMIF, thì vùng nào sẽ được tính tổng?
Vùng chứa điều kiện.
Vùng chứa giá trị số.
Vùng dữ liệu ban đầu (vùng chứa điều kiện).
Không có vùng nào được tính tổng.
Hàm SUMIF có thể dùng cho các điều kiện kiểu gì?
Điều kiện kiểu số.
Điều kiện kiểu văn bản.
Điều kiện kiểu logic (như >, <, =).
Tất cả các điều kiện trên.
Trong hàm SUMIF, điều kiện có thể được thể hiện dưới dạng nào?
Chỉ là số.
Chỉ là chuỗi ký tự.
Có thể là số, chuỗi ký tự hoặc biểu thức logic.
Chỉ là biểu thức logic.
Hàm SUMIF(A2:A10, >5) sẽ thực hiện điều gì?
Tính tổng các giá trị lớn hơn 5 trong vùng A2:A10.
Tính tổng tất cả các giá trị trong vùng A2:A10.
Tính tổng các giá trị bằng 5 trong vùng A2:A10.
Đếm các giá trị lớn hơn 5 trong vùng A2:A10.
Nếu sử dụng hàm SUMIF với điều kiện là một chuỗi ký tự, ta cần lưu ý điều gì?
Điều kiện phải nằm trong dấu ngoặc kép (" ").
Điều kiện phải là một biểu thức logic.
Không cần điều kiện.
Điều kiện phải là một con số.
Hàm SUMIF(A1:A10, "5", B1:B10) sẽ trả về kết quả gì nếu không có ô nào trong A1:A10 chứa giá trị bằng 5?
Trả về giá trị 0.
Trả về lỗi.
Trả về tổng tất cả các giá trị trong B1:B10.
Không trả về kết quả nào.
Khi nào nên sử dụng hàm SUMIF thay vì hàm SUM?
Khi muốn tính tổng các giá trị trong một vùng với điều kiện cụ thể.
Khi muốn tính tổng tất cả các giá trị trong một vùng.
Khi muốn đếm số lượng ô thỏa mãn điều kiện.
Khi muốn tìm giá trị trung bình của một vùng.
Trong hàm SUMIF, điều kiện "<10" sẽ được hiểu như thế nào?
Tính tổng các giá trị nhỏ hơn 10.
Tính tổng các giá trị lớn hơn 10.
Tính tổng các giá trị bằng 10.
Đếm các ô nhỏ hơn 10.
Hàm SUMIF(A2:A12, ">=100", B2:B12) sẽ làm gì?
Tính tổng các giá trị trong vùng A2:A12 lớn hơn hoặc bằng 100.
Tính tổng các giá trị trong vùng B2:B12 tương ứng với các giá trị trong A2:A12 lớn hơn hoặc bằng 100.
Đếm số lượng giá trị trong vùng A2:A12 lớn hơn hoặc bằng 100.
Tính tổng tất cả các giá trị trong vùng B2:B12.
Làm sao để tính tổng các giá trị trong cột B nếu các giá trị tương ứng trong cột A chứa từ "apple"?
SUMIF(A:A, "apple", B:B)
SUMIF(A:A, "*apple*", B:B)
SUMIF(B:B, "apple", A:A)
SUMIF(A:A, ">=apple", B:B)
Câu 32(VD): Hàm SUMIF(A1:A10, >0) có tác dụng gì?
Tính tổng các giá trị trong A1:A10 lớn hơn 0.
Tính tổng các giá trị trong A1:A10 nhỏ hơn 0.
Tính tổng các giá trị trong A1:A10 bằng 0.
Đếm số ô có giá trị lớn hơn 0.
Câu 33(NB): Công cụ xác thực dữ liệu dùng để làm gì trong bảng tính?
Định dạng ô
Tính toán dữ liệu
Kiểm soát dữ liệu nhập vào
Tạo biểu đồ
Câu 34(NB): Khi nhập giá trị ngoài phạm vi được xác thực, Excel sẽ:
Tự động thay đổi giá trị cho đúng
Hiển thị thông báo lỗi
Tạo ghi chú trong ô
Không thực hiện hành động gì
Câu 35(NB): Để tạo danh sách thả xuống cho một ô trong Excel, cần sử dụng tùy chọn nào trong công cụ xác thực dữ liệu?
Number
Date
List
Custom
Câu 36(TH): Khi tạo một bảng tính quản lý tài chính gia đình, tại sao nên sử dụng công cụ xác thực dữ liệu cho cột "Khoản chi"?
Để tạo hiệu ứng màu sắc cho ô
Để người dùng có thể chọn loại khoản chi từ danh sách có sẵn
Để tính tổng các khoản chi
Để tạo biểu đồ chi tiêu
Câu 37(TH): Điều gì sẽ xảy ra nếu không sử dụng xác thực dữ liệu trong một bảng tính tài chính?
Dữ liệu sẽ không hiển thị
Người dùng có thể nhập sai hoặc không đúng định dạng
Excel sẽ tự động chỉnh sửa dữ liệu
Dữ liệu sẽ được bảo mật hơn
Câu 38(TH): Để hạn chế người dùng chỉ nhập dữ liệu số trong cột "Số tiền" của bảng tính, cần sử dụng tùy chọn nào trong công cụ xác thực dữ liệu?
Whole number
Text length
Date
Time
Câu 1: Khi lập bảng tính quản lý tài chính gia đình bạn An đã tạo 1 bảng tính gồm
có 4 cột : Ngày, Khoản thu, Nội dung, Số tiền( nghìn đồng) khi sử dụng công cụ xác
thực dữ liệu trong bảng tính bạn An đã chọn:
A. Cột ngày là dữ liệu kiểu Date
B. Cột khoản thu là dữ liệu kiểu Text length
C. Cột Nội dung là dữ liệu kiểu List
D. Cột Số tiền là dữ liệu kiểu Whole number
Câu 2: Khi sử dụng hàm COUNTIF một số bạn đã cho rằng :
A. Hàm COUNTIF có thể đếm số ô chứa dữ liệu kiểu số, kiểu văn bản, và có thể
sử dụng các ký tự đại diện như dấu * hoặc ? để đếm các ô có nội dung phù hợp.
B. Các kiểu dữ liệu có thể áp dụng trong hàm COUNTIF là: Số nguyên, số thực,
chuỗi văn bản, ký tự đại diện
C. Hàm COUNTIF có thể thực hiện các phép tính tổng của các ô trong bảng
D. Hàm COUNTIF có thể áp dụng tất cả các kiểu dữ liệu của công cụ xác thực dữ
liệu
Câu 3: (VD): Bạn Nam muốn biết có bao nhiêu học sinh trong lớp đạt điểm từ 5
đến 7, trong bảng điểm từ ô B2 đến B31. Vì thế bạn Nam đã viết công thức sử dụng
hàm COUNTIF theo các cách sau:
A. =COUNTIF(B2:B31, ">=5") - COUNTIF(B2:B31, ">7")
B. =COUNTIF(B2:B31, ">=5") + COUNTIF(B2:B31, ">7")
C. =COUNTIF(B2:B31, ">=5") AND COUNTIF(B2:B31, ">7")
D. =COUNTIF(B2:B31, ">=5") OR COUNTIF(B2:B31, ">7")
Câu 4: Công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) trong Excel được sử dụng với
mục đích là :
A. giúp kiểm soát dữ liệu mà người dùng nhập vào các ô. Nó cho phép thiết lập
các quy tắc, giới hạn dữ liệu được nhập như kiểu dữ liệu, phạm vi giá trị, danh
sách chọn sẵn, v.v.
B. Mục đích chính của Data Validation là đảm bảo tính chính xác và đồng nhất
của dữ liệu nhập vào, giúp tránh lỗi nhập liệu
C. Phát hiện lỗi về nhập kiểu dữ liệu và tự động chỉnh sửa lỗi dữ liệu khi nhập
D. Thông báo cho người sử dụng biết các lỗi thường gặp khi nhập sai kiểu dữ
liệu
Câu 5: Khi sử dụng Hàm SUMIF bạn An cho rằng Hàm SUMIF có thể sử dụng để
xử lý các loại điều kiện:
A. Điều kiện số học (>, <, =, >=, <=).
B. Điều kiện chuỗi văn bản (ví dụ: bằng một từ cụ thể)
C. Điều kiện chứa bất cứ các ký tự nào
D. Điều kiện logic (<> cho giá trị khác).
