Font size
WorksheetsReading part 6 test 1
Total questions: 31
Worksheet time: 31mins
(adj)
thân thiện với môi trường
(a)
/ʃælou/
adj. nông, cạn
(a)
/ˈsʌŋ.kən/
Having fallen to the bottom of the sea
(a)
/sɔɪl/ đất
(a)
/pəˈluːtənt/
(n): chất ô nhiễm
(a)
/flow/
n., v. sự chảy; chảy
(a)
/ˈruːf.tɒp/: mái/ tầng mái
(a)
/'lændskeip/
n. phong cảnh
(a)
/ˌɛksəˈbɪʃən/
n. Buổi triển lãm
(a)
/'pætə(r)n/
n. khuôn mẫu, hoa văn (gạch, vải...)
(a)
/əˈkwaɪɚ/
(v) kiếm được
(a)
/mə´tiəriəl/
n., adj. nguyên vật liệu
(a)
/ˈneɪ.t̬ɪv/
a. bản địa
(a)
/ˈdreɪ.nɪdʒ/
v. thoát nước
(a)
/stri:m/
n. dòng suối, con suối
(a)
/ˈredʒ.ə.stɚ/
(v) ghi danh
(a)
/ˈɑː.nɚ/
n,v. danh dự
(a)
/ə.tenˈdiː/
n. người tham dự
(a)
/prə'pouzl/
n. sự đề nghị
(a)
/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/
n. sự đổi mới
(a)
/ˈkrɪt̬.ɪ.sɪ.zəm/
(n) sự phê bình, lời bình phẩm
(a)
/ˈflek.sə.bəl/
(adj) linh hoạt, mềm dẻo
(a)
/ˌdes.təˈneɪ.ʃən/
(n) đích, điểm đến
(a)
/ sɪnˈsɪr.li/
adv. một cách chân thành
(a)
/ɪkˈspaɪr/
v. hết hạn
(a)
/ˈprɪv.əl.ɪdʒ/
n. đặc quyền
(a)
/ˈprɑː.pɚ.t̬i/
n. tài sản
(a)
/ɪˈsteɪt/
n. bất động sản
(a)
/ɪnˈtɪr.i.ɚ/
n. nội thất
(a)
/su:'piәriә(r)/
adj. cao, chất lượng cao
(a)
/ ɪkˈstɪr.i.ɚ/
(n) ngoại thất
(a)
