wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì 2 lớp 5

Total questions: 144

Worksheet time: 3hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

2.

Một cửa hàng bán gạo có 200kg gạo. Buổi sáng bán được 17% số gạo ở cửa hàng, buổi chiều bán được 33% số gạo ở cửa hàng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?(Làm vào tập )

a)

100kg

b)

150kg

c)

66kg

d)

34kg

3.

2,8% =

a)

0,28

b)

2,8

c)

0,028

d)

28

4.

Một cửa hàng định bán một chiếc nồi cơm điện giá 1 000 000 đồng. Nhưng do dịch Covid nên cửa hàng quyết định bán chiếc nồi cơm với giá bằng 90% giá ban đầu. Hỏi cửa hàng bán chiếc nồi cơm với giá bao nhiêu tiền?(Làm vào tập )

a)

100 000đ

b)

900 000đ

c)

1 250 000đ

d)

800 000đ

5.

Tìm một số biết 25% của số đó là 16.

a)

32

b)

64

c)

4

d)

16

6.

Câu 1

Giá trị chữ số 6 trong số thập phân: 80,736 là:

a)

A. 6/10

b)

B.6/10000

c)

C.6/10000

d)

D.6/1000

7.

Câu 2

Diện tích xung quanh một hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 2dm là:

a)

A. 40dm2

b)

B. 40dm

c)

C. 48dm2

d)

D. 52 dm2

8.

Câu 5

1566 cm3=................................. dm3

a)

A.15,66

b)

B. 0,01566

c)

C. 1,566

d)

D. 0,1566

9.

Câu 6

Hình tròn có bán kính r = 4,4dm Vậy chu vi hình tròn là

(Làm vào tập )

a)

A. 13,816dm    

b)

B. 273,62dm

c)

C. 27,632dm

d)

D. 138, 16dm

10.

Câu 7

Muốn làm một cái hộp chữ nhật dài 10 cm, rộng 4cm, cao 5cm, không có nắp và không tính các mép dán, bạn Minh phải dùng miếng bìa có diện tích là :

(a)  

11.

Câu 8

16 phút 15 giây : 3

(a)  

12.

Câu 9

Một hình lập phương có diện tích một mặt là 16 cm2.

Thể tích hình lập phương đó là: (a)   (Làm vào tập )

13.

Câu 10

25% của một số là 100. Hỏi số đó là bao nhiêu?

a)

A. 40    

b)

B. 400

c)

C. 25

d)

D. 250

14.

Câu 11

Một mảnh vườn hình thang đáy lớn 20m , đáy bé 15 m, chiều cao 10 m. Tính diện tích của mảnh vườn hình thang đó ?(Làm vào tập )

a)

A. 173 m2

b)

B. 174 m2

c)

C. 175 m2

d)

D. 177 m2

15.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 70m và chiều rộng bằng 25\frac{2}{5} chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng?

a)

1960m21960m^2  

b)

1960m1960m  

c)

98m298m^2  

d)

196m2196m^2  

16.

67÷89=\frac{6}{7}\div\frac{8}{9}=  

a)

4856\frac{48}{56}  

b)

2728\frac{27}{28}  

c)

5463\frac{54}{63}  

d)

4863\frac{48}{63}  

17.

56 × 815=\frac{5}{6}\ \times\ \frac{8}{15}=  (Làm vào tập )

a)

49\frac{4}{9}  

b)

1321\frac{13}{21}  

c)

409\frac{40}{9}  

d)

490\frac{4}{90}  

18.

23 + 35 =\frac{2}{3}\ +\ \frac{3}{5}\ =  (Làm vào tập )

a)

58\frac{5}{8}  

b)

168\frac{16}{8}  

c)

1915\frac{19}{15}  

d)

515\frac{5}{15}  

19.

2  - 14\frac{1}{4}  =


a)

14\frac{1}{4}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

74\frac{7}{4}  

20.

Kết quả của phép đổi 3kg154g ra đơn vị ki-lô-gam là:

a)

3,154

b)

31,54

c)

315,4

d)

3154

21.

Điền đơn vị thích hợp vào chỗ chấm : 7 km 47 m = 7047............

a)

km

b)

hm

c)

dm

d)

m

22.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  34\frac{3}{4} km2= ..................ha

a)

25    

b)

50

c)

75

d)

7500

23.

Một mảnh bìa hình thoi có độ dài 2 đường chéo lần lượt là 10cm và 24 cm. Diện tích hình thoi là:

a)

240cm2

b)

120cm2

c)

240cm

d)

120cm

24.

Trong các phân số cho dưới đây. Phân số thập phân là :

a)

315\frac{3}{15}

b)

3100\frac{3}{100}

c)

920\frac{9}{20}

d)

1050\frac{10}{50}

25.

Số thập phân 36,24 bé hơn số thập phân nào dưới đây:

a)

36,239

b)

36,23

c)

36,3

d)

35,9

26.

Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh cả lớp là:

a)

18%

b)

30%

c)

40%

d)

60%

27.

Kết quả điều tra về ý thích đối với một số môn thể thao của 100 học sinh lớp 5 được thể hiện trên biểu đồ hình quạt dưới đây. Trong 100 học sinh đó, số học sinh thích bơi là:

a)

12 học sinh

b)

13 học sinh

c)

15 học sinh

d)

60 học sinh

28.

Diện tích của phần đã tô đậm trong hình dưới đây là:(Làm vào tập )

a)

6,28 cm2

b)

12,56 cm2

c)

21,98 cm2

d)

50,24 cm2

29.

Hiệu của 269,2 và 9,75 là:

a)

259,45

b)

260,45

c)

260,55

d)

17,17

30.

Phép nhân 3,47 x 0,6 có kết quả là:

a)

20,82

b)

2,082

c)

1,842

d)

18,82

31.

Thương của 267,04 và 0,5 là:

a)

534,8

b)

53,408

c)

5340,8

d)

534,08

32.

Muốn đắp xong nền nhà trong 2 ngày, cần có 12 người. Hỏi muốn đắp xong nền nhà đó trong 4 ngày thì có cần bao nhiêu người không?

a)

6 người

b)

4 người

c)

24 người

d)

10 người

33.

Một chữ nhật hình mảnh ghép có chiều dài 50m, bằng chiều rộng 35\frac{3}{5} chiều dài. Tính toán chu vi mảnh đất đó. (Làm vào tập )

a)

160m

b)

16m

c)

160m2160m^2

d)

1600m

34.

Một nhóm lao động gồm 5 người đắp xong một đoạn đường trong 20 ngày. Hỏi nếu tổ đó có 10 người thì đắp xong đoạn đường đó trong bao nhiêu ngày?(Làm vào tập )

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

2 ngày

d)

15 ngày

35.

30g = ... kg

a)

30 000 kg

b)

0,03 kg

c)

0,3 kg

d)

3kg

36.

Số lớn nhất trong các số 39,402; 39,204; 40.392; 40,293 is:

a)

40.392

b)

39,204

c)

40.293

d)

39.402

37.

Phân số 806100\frac{806}{100} được viết thành số thập phân là:

a)

8,6

b)

0,806

c)

8,60

d)

8,06

38.

Câu 10: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m, chiều rộng 8dm và cao 10dm. Lượng nước trong bể hiện có chiếm 80% thể tích bể.

Hỏi trong bể đang có bao nhiêu lít nước? (Làm vào tập )

4 lines
39.

Câu 9: 2 năm 7 tháng x 4 = ?

a)

A. 8 năm 28 tháng

b)

B. 9 năm 4 tháng

c)

C. 10 năm 4 tháng

d)

D. 8 năm 4 tháng

40.

Câu 11: Một hộp quà dạng hình lập phương có diện tích toàn phần là 294cm2.

   Tính thể tích của hộp quà đó.

4 lines
41.

Câu 12: Lúc 6 giờ 15 phút một ô tô đi từ A và 9 giờ thì đến B. Biết quãng đường AB dài 135km. Tính vận tốc của ô tô.

4 lines
42.

Câu 14: Lúc 7h 15 phút một người đi xe máy với v = 36km/giờ từ A và 9 giờ thì người đó đến B. Tính quãng đường AB. (Làm vào tập )

4 lines
43.

Câu 15: Tính:

Khối 5 có 120 học sinh. Trong đó 35% số HS thích học Tiếng Việt, 25% số HS thích học Tiếng Anh, còn lại là thích học Toán.

Hỏi có bao nhiêu % số HS thích học Toán và là bao nhiêu bạn?

4 lines
44.

Hình tròn có đường kính 26 cm, bán kính hình tròn đó là

a)

13 cm

b)

52 cm

c)

130 cm

d)

520 cm

45.

Câu 13: Một tấm biển hình tròn có bán kính 5dm, ở chính giữa có một hình chữ nhật. Tính diện tích phần còn lại của tấm biển biết S hình chữ nhật = 1/4 diện tích tấm biển. (Làm vào tập )

4 lines
46.

Câu 12: Hình lập phương có thể tích = 64cm3

Tính diện tích của HLP đó.(Làm vào tập )

4 lines
47.

Câu 10: bể nước có thể tích 320dm3 . 80% thể tích chứa nước. Tính số nước trong bể?

(ghi phép tính và kết quả)

4 lines
48.

Câu 9: bể nước hình hộp chữ nhật có CD 4m, CR 2m và cao 1,5m. Thể tích bể là bao nhiêu mét khối

4 lines
49.

Câu 7: (2 giờ 20 phút _ 1 giờ 15 phút) x 2 (Làm vào tập )

4 lines
50.

Câu 6: Một ô tô đi từ A lúc 6h30 và đến B lúc 8h. vận tốc là 45km/h. tính quãng đường AB

4 lines
51.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là  (Làm vào tập )

a)

A. 100cm2.

b)

B. 400cm2.

c)

C. 220cm2.

d)

D. 200cm2.

52.

Độ dài cạnh đáy của hình tam giác có chiều cao 24m và diện tích là 420m2 là:

a)

A. 17,5cm

b)

B. 23,5cm

c)

C. 35cm

d)

D. 396cm

53.

Cho tam giác ABC có cạnh BC = 10 dm. Tìm đường cao AH biết diện tích tam giác ABC là 0,25 m2 (Làm vào tập )

a)

A. 50 cm2

b)

B. 2,5 m2

c)

C. 2,5 dm2

d)

D. 1 m2

54.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

55.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

56.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là: (Làm vào tập )

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

57.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.(Làm vào tập )

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

58.

Một tam giác có diện tích 7,2dm2, đáy tam giác dài 16dm. Như vậy, chiều cao tương ứng là….. dm. (Làm vào tập )

a)

14,4dm

b)

9dm

c)

0,9dm

d)

0,45dm

59.

Biết 2/7 quãng đường dài 14km. Cả quãng đường đó dài……….. km.

a)

4km

b)

7km

c)

28km

d)

49km

60.

Một ô tô trong 3 giờ đi được 144km. Với vận tốc như thế, 5 giờ ô tô đó đi được ……. km.

a)

720km

b)

432km

c)

240km

d)

48km

61.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

62.

Chu vi của hình tròn có đường kính 2cm là:(Làm vào tập )

a)

3,14cm

b)

6,28cm

c)

12,56cm

d)

45,12cm

63.

diện tích hình thang có đáy lớn 3cm, đáy bé 2cm, chiều cao 2 cm là: (Làm vào tập )

a)

10 cm2

b)

5cm2

c)

10cm

d)

5cm

64.

Diện tích hình tròn có bán kính 1dm là: (Làm vào tập )

a)

6,28dm2

b)

3,14dm2

c)

1,57dm2

d)

3,14cm2

65.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

66.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

67.

Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:

a)

152

b)

1520

c)

1,52

d)

0,152

68.

Tính nhanh: 9,8: 0,01

a)

980

b)

0,098

c)

98

d)

0,98

69.

12,88: 0,25 =?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

70.

Kết quả chia 987,5: 100 là:

a)

9,875

b)

98,75

c)

9875

d)

98750

71.

Số dư trong phép chia này là:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

72.

2,07: 10 =?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

73.

Ô tô đi với vận tốc 100km/giờ, xe máy đi với vận tốc 40km/giờ. Xe nào đi nhanh hơn ?

a)

Ô tô

b)

Xe máy

c)

Bằng nhau

d)

Đáp án khác

74.

Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là: (Làm vào tập )

a)

360m/giây

b)

6m/giây

c)

216m/giây

d)

36m/giây

75.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô. (Làm vào tập )

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

76.

Một người đi xe đạp trong 2 giờ đi được 25km. Tính vận tốc của người đi xe đạp đó

a)

12,5 km

b)

12,5 km/ giờ

c)

125 km

d)

125 km/ giờ

77.

Một người đi xe máy trong 1 giờ rưỡi đi được 58,5 km. Tính vận tốc của người đi xe máy đó

a)

45 km/ giờ

b)

39 km/ giờ

c)

58,5 km/ giờ

d)

54 km/ giờ

78.

s = 120km; t = 2,5 giờ; v = ?

a)

48

b)

48 km/giờ

c)

40 km/giờ

d)

45 km/giờ

79.

s = 90km; t = 1 giờ 30 phút; v = ?(Làm vào tập )

a)

60 km/giờ

b)

60 m/giây

c)

65 km/giờ

d)

65 m/giây

80.

Cùng trên quãng đường 24km, ô tô đi hết 24 phút còn xe máy đi hết 36 phút. Hỏi vận tốc xe nào lớn hơn?

a)

Xe ô tô

b)

Xe máy

81.

Quãng đường AB dài 210km. Ô tô đi từ A đến B hết 1 giờ 45 phút. Tính vận tốc của ô tô. (Làm vào tập )

a)

120 km/giờ

b)

100 km/giờ

c)

110 km/giờ

d)

130 km/giờ

82.

Tìm bộ phận chủ ngữ trong mỗi vế của câu ghép sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh, như dâng cao lên, chắc nịch.

a)

Trời xanh

b)

Biển

c)

Trời, biển

d)

xanh

83.

Thêm một vế câu vào chỗ trống để được một câu ghép:

"Mùa xuân đã về,...."

a)

bầu trời xanh và cao hơn.

b)

cây cối đâm chồi nảy lộc xanh tươi.

c)

có nhiều chùm quả chín vàng.

84.

"Nắng lên, nắng chan mỡ gà trên những cánh đồng lúa chín." Đây là câu đơn hay câu ghép ?

a)

A. Câu ghép

b)

B. Câu đơn

c)

C. Cả hai đều đúng

d)

D. Cả hai đều sai

85.

...... bạn Minh giúp đỡ .... kết quả của Nhân tiến bộ rõ. Điền quan hệ từ còn thiếu vào chỗ chấm:

a)

A. Chẳng những... mà...

b)

B. Nhờ... mà...

c)

C. Không chỉ ... mà...

d)

D. Mặc dù...nhưng....

86.

Câu sau là CÂU ĐƠN hay CÂU GHÉP?

Vì trời mưa nên đường lầy lội.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

87.

Chọn vế câu thích hợp để hoàn thành câu ghép sau:

Tết đến, ...

a)

ai cũng trang trí nhà cửa đón Xuân.

b)

cây cối đâm chồi nảy lộc.

c)

chú mèo nhà em luôn ngủ nướng.

d)

mẹ em nhắc em học bài.

88.

Câu sau có mấy vế câu?

Mùa thu đến, vòi trời xanh trong, cao vòi vọi, gió heo may lại trở về.

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

89.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

90.

Em hãy chọn câu ghép trong những đáp án sau:

a)

Cây đa già đang run rẩy cành lá chào gió mới.

b)

Cây đa già run rẩy cành lá, nó đang chào những cơn gió mới của buổi sáng.

c)

Cây đa già run rẩy cành lá, vui vẻ chào đón làn gió mới của mùa hè.

91.

CÓ NHỮNG CÁCH NÀO ĐỂ NỐI CÁC VẾ TRONG CÂU GHÉP?

a)

dùng các dấu câu;

b)

dùng 1 quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ;

c)

cả 2 đáp án trên (cả A và B);

92.

Tìm câu ghép trong đoạn văn sau:

Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh. Cảnh vật trở nên huyền ảo. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước.

a)

A. Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh.

b)

B. Cảnh vật trở nên huyền ảo.

c)

C. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước.

d)

D. Tất cả đều đúng.

93.

Có thể tách mỗi vế của câu ghép thành một câu đơn không ?

a)

A. Có. Vì mỗi câu thể hiện một nội dung khác nhau.

b)

B. Không thể tách mỗi vế câu ghép nói trên thành một câu đơn vì mỗi vế câu ghép thể hiện một ý có quan hệ chặt chẽ với ý của vế câu khác.

c)

C. Có thể có hoặc không

d)

D. A sai, B và C đúng.

94.

Câu ghép là câu có đặc điểm gì?

a)

Là câu do nhiều vế câu ghép lại

b)

Là câu do một vế câu ghép lại

c)

Là câu do 2 vế câu ghép lại

95.

Điệp từ, điệp ngữ là gì?

a)

Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

b)

Việc vận dụng sự gần âm, đồng âm để tạo ra lối diễn đạt vui nhộn, hài hước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

96.

Tìm điệp ngữ trong đoạn thơ sau?

Nghe xao động nắng trưa

Nghe bàn chân đỡ mỏi

Nghe gọi về tuổi thơ

a)

Bàn chân

b)

Nghe

c)

Xao động

d)

mỏi

97.

Tìm điệp ngữ trong câu sau?

“ Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công”.

a)

Đoàn kết

b)

Đại đoàn kết

c)

Thành công

d)

Đoàn kết, thành công

98.

Tìm điệp ngữ trong đoạn văn sau:

Một dân tộc đã gan góc chống ách nô lệ của Pháp hơn tám mươi năm nay. Một dân tộc đã gan góc đứng về phe Đồng minh chống Phát xít mấy năm nay, dân tộc đó phải được tự do! Dân tộc đó phải được độc lập!

a)

Một dân tộc

b)

dân tộc đó

c)

Dân tộc đó phải được

d)

Dân tộc đó phải được, một dân tộc

99.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: chó cắn…....

a)

áo rách

b)

áo lành

c)

quần rách

d)

quần áo

100.

"Về thăm nhà Bác làng Sen

                     Có hàng râm bụt thắp lên lửa hồng

              Có con bướm trắng lượn vòng

                     Có chùm ổi chín vàng ong sắc trời"

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

điệp từ

d)

nhân hoá và điệp từ

101.

Đâu không phải tác dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

102.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Dấu gạch ngang có tác dụng ..........chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

a)

mở đầu

b)

cho biết

c)

đánh dấu

d)

báo hiệu

103.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Nam reo lên:

- Cụ ơi! Nhờ cụ mà cháu đã tìm được đường về nhà.

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

104.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Danh sách học sinh giỏi của lớp tôi:

– Nguyễn Song Ngân

– Mai Kim Lan

– Vũ Đức Tiến"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

105.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Danh sách học sinh giỏi của lớp tôi:

– Nguyễn Song Ngân

– Mai Kim Lan

– Vũ Đức Tiến"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

106.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Danh sách học sinh giỏi của lớp tôi:

– Nguyễn Song Ngân

– Mai Kim Lan

– Vũ Đức Tiến"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

107.

Câu sau có bao nhiêu dấu gạch ngang?


"– Các con ơi, đây là lần cuối cùng thầy dạy các con. Lệnh từ Béc-lin là từ nay chỉ dạy tiếng Đức ở các trường vùng An-dát và Lo-ren…"

(a)  

108.

Dấu gạch ngang có mấy tác dụng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Nêu tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn sau:


Hai chú gấu đang đi cùng nhau trên một con đường thì một người bỗng nhặt được một hũ mật ong. Một chú reo lên:

-Tôi may mắn quá!

a)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

c)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê.

d)

Đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

110.

Trong đoạn văn dưới đây:


Tôi lại gần định ôm hôn ông, nhưng ông lấy đầu gậy ngăn tôi lại và hỏi:

- Đứa này là đứa nào? – Cụ hỏi.


Tác dụng của dấu gạch ngang thứ hai là:

a)

Đánh dẫu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dẫu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

c)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

d)

Không có đáp án đúng.

111.

Tìm dấu gạch ngang trong mẩu truyện dưới đây và nêu tác dụng của mỗi dấu.

Một bữa Pa-xcan đi đâu về khuya thấy bố mình - một viên chức tài chính – vẫn cặm cụi trước bàn làm việc. Anh rón rén lại gần. Ông bố vẫn mải mê với những con số : Ông đang phải kiểm tra sổ sách.

“Những dãy tính cộng hàng ngàn con số, một công việc buồn tẻ làm sao !” – Pa-xcan nghĩ thầm. Trong óc chàng sinh viên trẻ tuổi chợt lóe lên một tia sáng. Anh lặng lẽ rút về phòng mình và vạch ra một sơ đồ gì đó lên giấy.

Mươi hôm sau, ông bố ngạc nhiên thấy con ôm một vật gì kỳ lạ đặt trước bàn mình.

- Con hi vọng món quà nhỏ này có thể làm bố bớt nhức đầu vì những con tính – Pa-xcan nói.

Thì ra đó là một thứ máy tính cộng trừ mà Pa-xcan đã đặt hết tình cảm của người con vào việc chế tạo. Đó chính là cái máy tính đầu tiên trên thế giới, tổ tiên của những chiếc máy tính điện tử hiện đại.

Theo LÊ NGUYÊN LONG, PHẠM NGỌC TOÀN

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu (bố Pa-xcan là một viên chức tài chính).

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu (đây là ý nghĩ của Pa-xcan).

c)

Đánh dấu chỗ nghỉ giữa đoạn

d)

Đánh dấu kết thúc câu.

112.

Tác dụng của dấu gạch ngang được khoanh tròn là:

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích.

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

113.

Tác dụng của dấu gạch ngang được khoanh tròn là:

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích.

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

114.

Tác dụng của dấu gạch ngang được khoanh tròn là:

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích.

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

115.

Đâu không phải là tác dụng dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật trong đối thoại

b)

Đánh dấu phần chú thích

c)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê

d)

Đánh dấu kết thúc câu

116.

Dấu nào trong đoạn văn sau là dấu gạch ngang?

Cuốc- (1) phây- (2)rắc thét lên:

-(3) Vào ngay!

Ga-(4)vrốt nói:

-(5) Tí ti thôi!

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

117.

Dấu nào trong đoạn văn sau là dấu gạch ngang?

Cuốc- (1) phây- (2)rắc thét lên:

-(3) Vào ngay!

Ga-(4)vrốt nói:

-(5) Tí ti thôi!

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

118.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Một bữa Pa-xcan đi đâu về khuya thấy bố mình - một viên chức tài chính - vẫn cặm cụi trước bàn làm việc. Anh rón rén lại gần. Ông bố vẫn mải mê với những con số: Ông đang phải kiểm sổ sách.

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật trong đối thoại

b)

Đánh dấu phần chú thích

c)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê

d)

Đánh dấu kết thúc câu hỏi

119.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

“Những dãy tính cộng hàng ngàng con số, một công việc buồn tẻ làm sao !” – Pa-xcan nghĩ thầm. Trong óc chàng sinh viên trẻ tuổi chợt lóe lên một tia sáng. Anh lặng lẽ rút về phòng mình và vạch ra một sơ đồ gì đó lên giấy.

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật trong đối thoại

b)

Đánh dấu phần chú thích

c)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê

d)

Đánh dấu kết thúc câu

120.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Mươi hôm sau, ông bố ngạc nhiên thấy con ôm một vật gì kỳ lạ đặt trước bàn mình.

- Con hi vọng món quà nhỏ này có thể làm bố bớt nhức đầu vì những con tính - Pa-xcan nói.

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật trong đối thoại

b)

Đánh dấu phần chú thích

c)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê

d)

Đánh dấu kết thúc câu cảm

121.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Những chú ông xây nhà - chiếc tổ to với nhiều hình lục giác - thật kiên cố.

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật trong đối thoại

b)

Đánh dấu phần chú thích

c)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê

d)

Đánh dấu kết thúc câu

122.

CÓ NHỮNG CÁCH NÀO ĐỂ NỐI CÁC VẾ TRONG CÂU GHÉP?

a)

dùng các dấu câu;

b)

dùng 1 quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ;

c)

cả 2 đáp án trên (cả A và B);

123.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

124.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Không những ...... mà ....

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

125.

Chọn các câu ghép có sử dụng các cặp từ hô ứng trong những câu sau:

a)

Mây đen ùn ùn kéo đến, chốc lát chúng đã vây kín bầu trời.

b)

Thuỷ Tinh dâng nước lên bao nhiêu, Sơn Tinh làm núi cao lên bấy nhiêu.

c)

Chúng em cố gắng học tập tốt để thầy cô và bố mẹ vui lòng.

d)

Ngày chưa tắt hẳn, trăng đã lên rồi.

126.

Điền qian hệ từ thích hợp vào câu sau:

Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

A. thì

b)

B. còn

c)

C. và

d)

D. nên

127.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

128.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Không những.....mà còn.....

129.

Câu ghép dưới đây có mấy vế câu: " Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương trên mặt lá".

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

130.

Từ nào dưới đây là quan hệ từ?

a)

Từ "và" trong câu "Bé và cơm rất nhanh".

b)

Từ "hay" trong câu: "Cuốn truyện đó rất hay".

c)

Từ "như" trong câu: "Cô gái ấy có nụ cười tươi tắn như hoa mới nở."

d)

Từ "với" trong câu: Quyển sách để ở chỗ cao quá, chị ấy với không tới.

131.

Câu ghép sau có mấy vế câu?

Buổi chiều hôm ấy, nước rút nhanh, hoa cỏ bừng nở, chim gọi bầy làm tổ, ong tìm hoa làm mật.

a)

2 vế

b)

3 vế

c)

4 vế

d)

5 vế

132.

Chọn từ thích hợp điền vào chố chấm:

Chúng tôi ..... khuyên nhủ, cậu ấy ..... tức giận.

a)

mà... vẫn....

b)

không những .... càng...

c)

nếu .... thì ....

d)

càng... càng...

133.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

134.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… Mai Phương ra đi khi tuổi đời còn rất trẻ .....… hình ảnh của nữ diễn viên trẻ này vẫn sống mãi trong lòng người hâm mộ.

a)

A. Mặc dù….nhưng…

b)

B. Vì….nên….

c)

C. Nếu...thì…

d)

D. Giá như...thì...

135.

DDieedn từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… cây mẹ bận đơm hoa, kết quả ......… các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.

a)

A. Nếu...thì…

b)

B. Tuy...nhưng…

c)

C. Khi...thì….

d)

D. Vì...nên...

136.

Những từ nào trong câu: “Ngàn đời nay, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với người nhà quê.” là quan hệ từ?

a)

b)

Và, với

c)

Nay, và, với

137.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm (…) trong câu sau:

          “… chúng tôi có cánh … chúng tôi sẽ bay lên mặt trăng để cắm trại.”

a)

A.   Hễ … thì …         

b)

B.   Vì … thì …

c)

C.   Nếu … thì …

d)

D.   Tuy … nhưng …

138.

Trong các câu sau, câu nào dùng không đúng quan hệ từ (cặp quan hệ từ)?

a)

A.   Tuy em phải sống xa bố mẹ từ nhỏ nên em rất nhớ thương bố mẹ.

b)

B.   Mặc dù điểm Tiếng Việt của em thấp hơn điểm Toán nhưng em vẫn thích học Tiếng Việt.

c)

C.   Mặc dù cả lớp gần gũi động viên Hòa nhưng Hòa vẫn mặc cảm, xa lánh mọi người.

d)

D.   Tuy mới khỏi ốm nhưng Tú vẫn tích cực tham gia lao động.

139.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

“ Hễ mẹ tôi có mặt ở nhà thì nhà cửa lúc nào cũng ngăn nắp, sạch sẽ.”

a)

A.   Nguyên nhân – kết quả                    

                                 

b)

B.   Tương phản

c)

C.   Điều kiện – kết quả   

d)

D. Tăng tiến

140.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

A.   Bình yêu nhất là đôi bàn tay mẹ.

b)

B.   Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy dòng sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

c)

C.   Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

D.   Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm.

141.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép?

a)

A.   Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

B.   Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

C.   Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

D.   Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt tung trắng xoá.

142.

Các vế trong câu ghép sau được nối với nhau bằng cách nào?

“Tôi chưa nói hết câu, nó đã ngắt lời.”

a)

A.   Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

B.   Nối bằng cặp quan hệ từ. 

c)

C.   Nối bằng cặp từ nối.

d)

D.   Nối bằng dấu chấm và cặp từ hô ứng.

143.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

“Vì cặp mắt của bà đã mờ nên mỗi khi đọc sách báo, bà thường phải đeo kính.”

a)

A.   Giả thiết - kết quả

b)

B.   Nguyên nhân - kết quả. 

c)

C.   Tương phản

d)

D.   Tăng tiến

144.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.

a)

A.   Nguyên nhân - kết quả

b)

B.   Tương phản

c)

C.   Tăng tiến

d)

D.   Giả thiết - kết quả