NEW
Font size
WorksheetsQuiz Địa Lý Dân Cư
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Tì suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năng so với dân số trung bình ở
cùng thời điểm.
vào cuối năm.
vào đầu năm.
lúc giữa năm.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cầu theo
lao động và giới tính.
lao động và theo tuổi.
tuổi và trình độ văn hóa.
tuổi và theo giới tính.
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
ti suất sinh thô và ti suất từ thô.
số người xuất cư và nhập cư.
tỉ suất sinh và người nhập cư.
tỉ suất sinh và người xuât cư.
Động lực phát triển dân số là
ti suất sinh thô.
gia tăng tự nhiên.
số người nhập cư.
gia tăng cơ học.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bô dân cư?
Quy mô số dân.
Loại quần cư.
Cơ cấu dân số.
Mật độ dân số.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới tính.
lao động và theo tuổi.
tuổi và theo giới tính.
tuổi và trình độ văn hóa.
Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hóa là
công nghiệp.
giao thong van tai.
du lịch.
thương mại.
Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?
Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.
Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần.
Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.
Cơ cầu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ.
Nhân tố có tính quyết định đến việc phân bố dân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về
phát triên kinh tê - xã hội.
tâm lí, phong tục tập quán.
các điêu kiện thiện nhiện.
lịch sử quần cư, chuyển cư.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến ti suất sinh của một quốc gia?
Tự nhiên - sinh học.
Chính sách dân số.
Phong tục tập quản.
Tâm lí xã hội.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đn tỉ suât sinh của một quốc gia?
Tự nhiện - sinh học.
Phát triền kinh tế - xã hội.
Phong tục tập quán.
Tâm lí xã hội.
Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động?
Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
tỉ số giới dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
dân số già,dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết dịnh đến phân bố dân cư?
Trình độ phát triển sản xuất.
Tính chất của ngành sản xuất.
Các điều kiện của tự nhiên.
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Dân số hoạt động kinh tế thuộc khu vực III?
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Dịch vụ.
Tương quan giữa số người chết trong năm so với số dân trung bình cùng thời điểm được gọi là
tỉ suất sinh thô.
gia tăng tự nhiên.
ti suất từ thô
gia tăng cơ học.
Cơ cầu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
giới và theo lao động.
lao động và theo tuổi.
trình độ văn hóa và theo giới.
lao động và trình độ văn hoá.
Gia tăng cơ học không có ý nghĩa đối với
từng vùng.
từng khu vực.
qui mô dân số.
từng quốc gia.
Ti sô giới tính nam trong tổng số dân được tính băng
sô nữ trên tông dãn.
số nam trên số nữ.
số nữ trên số nam.
Số nam trên tổng số dân.
Hiện nay, ở các nước dang phát triển ti suất giới của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai rất nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động của
tâm lí, tập quán.
chính sách dân số.
hoạt động sản xuất.
tự nhiên - sinh học.
Công thức : Dân số/ diện tích (đơn vị: người/km') là công thức tính:
Mật độ dân số
Ti suất sinh thô.
Ti suất tử thô.
Diện tích lãnh thổ.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế?
Dân cư và nguồn lao động.
Khoa học và công nghệ.
Tài nguyên thiên nhiên.
Vị trí địa lí và khí hậu.
Căn cứ theo phạm vi lãnh thổ các nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là
nguồn lực từ bên trong.
nguồn lực tự nhiên.
nguồn lực từ bên ngoài.
nguồn lực kinh tế.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
nội lực, ngoại lực.
nội lực, lao động.
ngoại lực, dân số.
dân số, lao động.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, nguồn lực bao gồm
dân sô, lao động
nội lực, lao động.
ngoại lực, dân sô.
trong nước, ngoài nước.
phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
Lao động, vôn, công nghệ, chính sách.
Chính sách, khoa học, biên, vị trí địa lí.
Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.
Chính sách, khoa học, đât, vị trí địa lí.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyêt định đôi với sự phát triên kinh tê của mỗi quốc gia?
Khoa học công nghệ.
Đường lối chính sách.
Tài nguyên thiên nhiên.
Dân cư và lao động.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
Đê phát triên kinh tê - xã hội của một quôc gia, loại nguồn lực có vai trò quyết định là
ngoại lực
tài nguyên
vị trí địa lý
nội lực
Cơ cu ngành kinh tế gm các bộ phận
công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
công nghiệp - xây dựng, dịch vụ
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
Ngoài nhà nước.
Khu vực có vốn dầu tư nước ngoài.
Nông - lâm - ngư nghiệp.
Nhà nước.
Cây lương thực bao gồm
lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
Đồng cỏ tự nhiện.
Diện tích mặt nước.
Hoa màu, lương thực.
Chế biến tông hợp.
Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
nhỏ.
lớn.
cơ sở.
đi đầu.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất.
diện tích đất.
nguồn nước tưới.
độ nhiệt ẩm.
Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức
đa canh.
đa dạng.
thâm canh.
quảng canh.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuât khâu.
cung câp hâu hêt tư liệu sản xuât cho các ngành.
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết dịnh tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đât, khoa học, thị trường.
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
Đất là tự liệu sản xuất chủ yếu.
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.
Cây lúa mì phân bố chủ yếu ở khu vực
hàn đới.
nhiệt đới.
ôn đới.
cận cực.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
cơ sở.
quan trọng.
tiền đề.
Hình thức tổ chức lãnh tổ nông nghiệp cao nhất là
vùng nông nghiệp.
khu nông nghiệp công nghệ cao.
Thể tổng hợp nông nghiệp
Cây lương thực bao gồm có
lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm nào sau đây?
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.
Cây lương thực, cây công nghiệp, cậy ăn qua.
Lúa gạo là cây phát triên tốt nhất trên đất
phù sa, cần có nhiều phân bón.
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, nguồn lực bao gồm
dân sô, lao động
nội lực, lao động.
ngoại lực, dân sô.
trong nước, ngoài nước.
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết dịnh tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
Dân cư - lao động, sở hữu.
tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có khả năng khai thác nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế-xã hội của một lãnh thổ nhất định được gọi là
các điều kiện phát triển.
các nhân tố ảnh hưởng.
nguồn lực
nguồn nhân lực
