WorksheetsÔN TẬP KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT
Total questions: 50
Worksheet time: 26mins
Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?
Ti.
Al
Ba
Na
Dãy kim loại nào sau đây thuộc loại kim loại chuyển tiếp thứ nhất?
A. Co, V, K.
B. Fe, Sc, Al.
C. Cr, Mn, Ni.
D. Cu, Zn, Ag.
A
B
C
D
Các nguyên tố kim loại chuyển tiếp không cùng dãy thứ nhất là
A. Sc, Ni, Ti.
B. Fe, Mn, Co.
C. Cr, Cu, V.
D. Ni, Cu, Ag.
A
B
C
D
Đặc điểm chung cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp là
A. [Ne]4s2
B. [Ar]3d1-104s1-2
C. [Ar]3d1-104s2
D. [Ar]3d1-104s1
Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?
A. [Ar] 3d104s24p1'.
B. [Ar] 3d64s2.
C. [Ar] 4s2.
D. [Ar] 3d104s24p6.
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố chromium (Z = 24) là
A. [Ar]3d44s2.
B. [Ar] 4d55s1.
C. [Ar]3d54s1.
D. [Kr]3d54s1.
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố copper (Z = 29) là
A. [Ar]3d104s1.
B. [Ar]3d94s2.
C. [Ne]3d94s2.
D. [Kr]3d104s1.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất được xếp ở
A. chu kì 3.
B. chu kì 4.
C. chu kì 5.
D. chu kì 3 và chu kì 4.
Kim loại chuyên tiêu này thứ nhất thuộc khối nguyên tố nào sau đây ?
A. Nguyên tố s.
B. Nguyên tố p.
C. Nguyên tố d.
D. Nguyên tố f.
Kim loại chuyển tiểu dãy thứ nhất có chứa phân lớp nào sau đây?
4d
4f
4p
3d
Sự hình thành các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất là do có sự sắp xếp lần lượt các electron vào phân lớp?
3d
4s
4p
3p
Cấu hình electron của nguyên tử vanadium ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d34s2. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố vanadium thuộc nhóm
VB
IB
VIB
IIB
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nickel (Z = 28) thuộc
A. chu kì 4, nhóm IIA. B. chu kì 3, nhóm IIB.
C. chu kì 4, nhóm VIIIB. D. chu kì 3, nhóm VIIIA.
A
B
C
D
Cấu hình electron của nguyên tử copper ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d104s1. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố copper thuộc
A. chu kì 4, nhóm IA. B. chu kì 4, nhóm IB.
C. chu kì 4, nhóm IIB. D. chu kì 4, nhóm IIA.
A
B
C
D
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây có phân lớp 3d bão hòa?
A. Sc (Z = 21). B. Cu (Z = 29). C. Ni (Z = 28). D. Mn (Z = 25).
A
B
C
D
Sắt là kim loại phổ biến thứ hai (sau nhôm) trên vỏ Trái Đất do nguyên tử sắt thuộc loại nguyên tử bền. Số neutron có trong một nguyên tử 5626Fe
30
26
56
28
Các electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất phân bố ở
A. phân lớp 3d và phân lớp 4s. B. phân lớp 3d.
C. lớp 4s. D. phân lớp 3p và phân lớp 3d.
A
B
C
D
Nguyên tử chronium (Cr) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d54s1. Số electron độc thân trong nguyên từ Cr là
7
5
6
4
Nguyên tử Ti có cấu hình electron là [Ar] 3d24s2. Số electron hóa trị trong nguyên từ Ti là
1
2
3
4
Nguyên tử manganese có số oxi hóa +4 trong hợp chất nào sau đây?
A. KMnO4. B. K2MnO4. C. MnO2. D. MnSO4.
A
B
C
D
Trong hợp chất K2Cr2O7, số oxi hóa của nguyên tử Cr là
A. +6. B. +3. C. +2. D. 0.
A
B
C
D
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. CrO3. B. Na2CrO4. C. Cr(OH)2. D. Cr2O3.
A
B
C
D
Nguyên tử iron (Fe) có số oxi hóa là +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe(OH)3. B. FeCl3. C. FeO. D. Fe2O3.
A
B
C
D
Nguyên tử (Fe) có số oxi hóa là +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe(OH)2. B. FeCl2. C. FeO. D. Fe2O3.
A
B
C
D
Các số oxi hóa đặc trưng của chrominium trong các hợp chất là
A. +2, +3, +5. B. +3, +4, +6. C. +2, +3, +7. D. +2, +3, +6.
A
B
C
D
Trạng thái oxi hoá phổ biến của Fe và Mn tương ứng là
A. +2, +3 và +2, +4, +7. B. +2, +3 và +2, +4, +6.
C. +2, +3 và +2, +6, +7. D. +2, +6 và +2, +4, +7.
A
B
C
D
Nguyên tố nào sau đây không thể hiện xu hướng có nhiều số oxi hóa trong hợp chất?
A. Cr. B. Mn. C. Fe. D. Mg.
A
B
C
D
Từ cấu hình electron của nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d104s1, xác định được cấu hình electron của ion Cu2+ là
A. [Ar]3d9. B. [Ar]3d84s1. C. [Ar]3d10. D. [Ar]3d8.
A
B
C
D
Nguyên tử iron có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe2+ là
A. 1s22s22p63s23p63d64s2. B. 1s22s22p63s23p63d6.
C. 1s22s22p63s23p64s23d6. D. 1s22s22p63s23p63d44s2.
A
B
C
D
Cấu hình electron của Mn2+ là
A. 1s22s22p63s23p63d74s2. B. 1s22s22p63s23p63d5.
C. 1s22s22p63s23p64s23d3. D. 1s22s22p63s23p63d44s1.
A
B
C
D
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của Mn (Z = 25) là [Ar]3d54s2. Số oxi hoá cao nhất của Mn trong các hợp chất là
A. +5. B. +7. C. +2. D. +6.
A
B
C
D
Nguyên tử Cr có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d54s1. Trong phản ứng hóa học, khi nguyên tử Cr nhường đi 3 electron để tạo thành ion Cr3+, số electron còn lại trên phân lớp 3d là
5
4
3
2
Cho phát biểu "Nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất tạo nhiều hợp chất mà trong đó chúng có các số oxi hoá dương khác nhau, đó là do nguyên tố này có...(1)... và nguyên tử của chúng có...(2)...."
Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là:
A. độ âm điện bé, nhiều electron hoá trị.
B. độ âm điện lớn, nhiều electron hoá trị.
C. điện tích hạt nhân lớn, bán kính bé.
D. bán kính bé, điện tích hạt nhân lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối d.
B. Zn (Z = 29) là nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có phân lớp 3d đã điền đầy electron.
C. Nguyên tử các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar.
D. Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thường tạo thành các hợp chất với nhiều số oxi hóa khác nhau.
A
B
C
D
Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có độ cứng cao nhất là
A. Ti. B. Fe. C. Cr. D. Cu.
A
B
C
D
Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là
A. Fe. B. Ti. C. Cu. D. Mn.
A
B
C
D
Kim loại được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế tạo thép không gỉ (dùng làm thìa, dao, dụng cụ y tế,…) là
A. Na. B. Mg. C. Cr. D. Ca.
A
B
C
D
Sắt được sử dụng để sản xuất nam châm trong các máy phát điện và nhiều thiết bị (loa, chuông, tivi, máy tính, điện thoại,…) dựa trên tính chất nào sau đây?
A. Tính dẫn điện.
B. Tính dẫn nhiệt.
C. Tính dẻo.
D. Tính nhiễm từ.
Đồng kim loại được sử dụng để chế tạo dây dẫn điện, thiết bị điện,.. dựa trên tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?
A. Dẫn điện tốt.
B. Tính dẻo.
C. Dẫn nhiệt tốt.
D. Ánh kim.
. Nguyên tố kim loại có trong hemoglobin làm nhiệm vụ vận chuyển oxygen, duy trì sự sống là
A. sodium. (Na)
B. magnesium. (Mg)
C. nhôm.
D. sắt.
Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ nóng chảy?
A. Na, Fe, Mg. B. Na, Mg, Fe. C. Fe, Mg, Na. D. Mg, Fe, Na.
A
B
C
D
Trong dãy nguyên tử Sc, Ti, V, Cr bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào?
A. Tăng dần. B. Không đổi.
C. Giảm dần. D. Không có quy luật.
A
B
C
D
Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại nào sau đây đều là kim loại nhẹ?
A. Cr, Mn. B. Fe, Co. C. Sc, Ti. D. Ni, Cu.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có phân lớp 3d chưa bão hòa.
B. Tất cả các nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất đều là kim loại.
C. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B, chu kì 4 đều là nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất.
D. Tất cả các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều là kim loại nặng.
A
B
C
D
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Sắt thuộc nhóm kim loại nặng và có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.
B. Trong số các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, chromium có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
C. Chromium có độ cứng cao nên được dùng mạ lên các thiết bị để chống mài mòn.
D. Các đơn chất kim loại có khối lượng riêng lớn sẽ có độ cứng cao.
A
B
C
D
Muối nào sau đây có khả năng làm mất màu thuốc tím trong môi trường sulfuric acid loãng?
A. Na2SO4. B. FeSO4. C. MgSO4. D. Fe2(SO4)3.
A
B
C
D
Trong thí nghiệm xác định hàm lượng muối Fe(II) bằng dung dịch thuốc tím, nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. lon Fe2+ là chất bị oxi hóa.
B. H2SO4 là chất tạo môi trường phản ứng.
C. lon là chất bị khử.
D. Dung dịch muối Fe(II) có màu vàng nhạt.
Trong dung dịch muối sulfate, ion kim loại nào sau đây có màu xanh?
A. Mn2+.
B. Fe3+.
C. Ti3+.
D. Cu2+.
Dung dịch muối Fe2(SO4)3 có màu
A. vàng nâu.
B. xanh.
C. tím.
D. đỏ.
Dung dịch muối chứa Co2+(aq) có màu
A. vàng. B. xanh. C. tím. D. hồng.
A
B
C
D
