Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLý 12 GKII
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Tên
4 lines
2.
Câu 1. Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra
a)
A. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
b)
B. lực điện tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
c)
C. lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
d)
D. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó
3.
Câu 2. Để đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực, người ta dùng
a)
A. véctơ cảm ứng từ.
b)
B. đường sức từ.
c)
C. nam châm thử.
d)
D. phương pháp từ phổ
4.
Câu 3. Chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện được xác định theo quy tắc
a)
A. bàn tay trái.
b)
B. vặn đinh ốc.
c)
C. bàn tay phải.
d)
D. vào Nam ra Bắc.
5.
Câu 4. Một dây dẫn có chiều dài l, mang dòng điện I, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B. Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện I có giá trị lớn nhất khi véc tơ cảm ứng từ hợp với dây dẫn một góc
a)
A. π rad.
b)
B. 2π rad.
c)
C. π/2 rad.
d)
D. π/4 rad
6.
Câu 7. Máy phát điện xoay chiều có nguyên tắc hoạt động dựa trên
a)
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
b)
B. tác dụng của dòng điện lên nam châm.
c)
C. tác dụng của từ trường lên dòng điện.
d)
D. hiện tượng tự cảm
7.
Câu 9. Công dụng nào sau đây không phải của máy biến áp?
a)
A. Giảm điện áp của dòng điện xoay chiều.
b)
B. Tăng cường độ của dòng điện không đổi.
c)
C. Giảm hao phí trong truyền tải điện năng đi xa.
d)
D. Tăng điện áp của dòng điện xoay chiều.
8.
Câu 10. Trong đàn ghi ta điện, hiện tượng cảm ứng điện từ được sử dụng để làm gì?
a)
A. Tạo ra âm thanh to hơn từ dây đàn.
b)
B. Tạo ra dòng điện xoay chiều nhờ vào chuyển động của dây đàn trong từ trường.
c)
C. Chuyển đổi dao động cơ học của dây đàn thành tín hiệu điện.
d)
D. Giảm ma sát giữa các dây đàn để bảo vệ dây khỏi bị đứt.
9.
Câu 11. Tại một điểm trong không gian có sóng điện từ truyền qua thì tại đó véc tơ cảm ứng từ và véc tơ cường độ điện trường luôn
a)
A. cùng hướng với véctơ vận tốc truyền sóng.
b)
B. dao động trong hai mặt phẳng song song nhau.
c)
C. dao động cùng pha, cùng tần số với nhau.
d)
D. ngược hướng và có độ lớn bằng nhau
10.
Câu 12. Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác giữa
a)
A. hai nam châm.
b)
B. hai điện tích đứng yên.
c)
C. hai dòng điện.
d)
D. một nam châm và một dòng điện.
11.
Câu 13. Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
a)
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
b)
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
c)
C. Chiều của các đường sức tại mỗi điểm trong từ trường là chiều của vectơ cảm ứng từ.
d)
D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
12.
Câu 14. Trong hệ SI, cảm ứng từ có đơn vị là
a)
A. Niu tơn (N).
b)
B. Tesla (T).
c)
C. Vê-be (Wb).
d)
D. Ampe (A)
13.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
14.
Câu 18. Sóng điện từ
a)
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang, tùy theo môi trường truyền sóng.
b)
B. có điện trường và từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
c)
C. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
d)
D. không truyền được trong môi trường chân không
15.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
16.
Câu 21. Tín hiệu điện từ guitar điện cần được khuếch đại và truyền đến thiết bị nào để có thể phát ra âm thanh?
a)
A. Loa.
b)
B. Máy tăng áp.
c)
C. Máy tăng âm.
d)
D. Máy hạ âm.
17.
Câu 22. Trong sạc điện thoại không dây, hiện tượng cảm ứng điện từ được sử dụng để làm gì?
a)
A. Truyền tín hiệu âm thanh từ bộ sạc đến điện thoại.
b)
B. Chuyển đổi tín hiệu điện thành sóng radio để truyền năng lượng.
c)
C. Truyền năng lượng từ bộ sạc đến điện thoại mà không cần kết nối dây dẫn.
d)
D. Giảm nhiệt độ của điện thoại trong quá trình sạc
18.
Câu 23. Tính chất nào sau đây không phải tính chất của sóng điện từ?
a)
A. Sóng điện từ lan truyền được trong môi trường vật chất và chân không.
b)
B. Tốc độ truyền sóng điện từ trong môi trường vật chất phụ thuộc vào bản chất của môi trường.
c)
C. Các thành phần điện trường và từ trường dao động theo hai phương vuông góc và cùng pha nhau.
d)
D. Sóng điện từ truyền đi là nhờ sự biến dạng của môi trường truyền sóng.
19.
Câu 24. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của
a)
A. lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.
b)
B. trọng lực tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.
c)
C. lực từ tác dụng lên một vật nặng hay một vật nhẹ đặt trong đó.
d)
D. lực điện tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.
20.
Câu 25. Chiều của véc tơ cảm ứng từ tại một điểm là
a)
A. chiều của dòng điện sinh ra từ trường đó.
b)
B. chiều của đường sức từ đi qua điểm đó.
c)
C. chiều của lực điện tác dụng lên điện tích bay qua điểm đó.
d)
D. chiều của dòng điện trong dây dẫn đi qua điểm đó
21.
Câu 27. Trong hình vẽ đoạn dòng điện MN đặt trong mặt phẳng chứa các đường sức từ của một từ trường đều ở các vị trí khác nhau. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN trong hình nào lớn nhất?
a)
A. Hình 4.
b)
B. Hình 3.
c)
C. Hình 2.
d)
D. Hình 1.
22.
a)
A. Bộ phận số (4) là nam châm vĩnh cửu.
b)
B. Công tắc (5), (6) có tác dụng đảo chiều dòng điện qua nam châm và khung dây.
c)
C. Hai núm xoay (1), (2) dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện qua khung dây và nam châm.
d)
D. Quả nặng (10) là đối trọng để điều chỉnh trạng thái cân bằng của đòn cân
23.
Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng hay sai khi nói về tương tác từ giữa các vật?
a)
a) Dòng điện có thể tác dụng lực lên nam châm.
b)
b) Nam châm thẳng không thể tác dụng lực lên nam châm hình chữ U.
c)
c) Hai dòng điện có thể tương tác với nhau.
d)
d) Hai dòng điện không thể tương tác với nhau
24.
Câu 2: Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn đúng hoặc sai.
a)
a) Cảm ứng từ là một đại lượng vô hướng.
b)
b) Tiếp tuyến tại bất kì điểm nào trên đường sức từ đều có phương, chiều trùng với phương, chiều của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
c)
c) Từ trường ở vùng không gian giữa hai cực của nam châm chữ U được xem là từ trường đều.
d)
d) Trong từ trường đều, các đường sức từ song song nhau nhưng vectơ cảm ứng từ tại các điểm khác nhau lại không bằng nhau về độ lớn.
e)
e) Đường sức từ của dòng điện chạy qua dây dẫn tròn là những đường tròn đồng tâm với tâm của dây dẫn.
Reset
