wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTQT KTNH

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ngân hàng phát hành giấy tờ có giá có kỳ hạn 1 năm, mệnh giá 100tr, lãi suất 9%/năm, trả lãi sau. Số tiền thu về khi phát hành là: 88tr, kế toán hạch toán tại thời điểm phát hành:

a)

Nợ TK 1011: 88tr/Nợ TK 432: 12tr/Có TK 431: 100tr

b)

Nợ TK 803: 9tr/Nợ TK 1011: 100tr/Có TK 492: 9tr/Có TK 431: 100tr

c)

Nợ TK 1011: 88tr/Nợ TK 433: 12tr/Có Tk 431: 100tr

d)

Nợ TK 1011: 88tr/Nợ TK 388: 12tr/Có TK 431: 100tr

2.

Đối với giấy tờ có giá có chiết khấu trả lãi trước thì hàng tháng phải

a)

Phân bổ cả chiết khấu và lãi trả trước vào chi phí

b)

Chỉ hạch toán phân bổ chiết khấu vào chi phí

c)

Chỉ hạch toán phân bổ lãi trả trước vào chi phí

d)

Hạch toán lãi dự trả hàng tháng

3.

Ngân hàng phát hành giấy tờ có giá có kỳ hạn 1 năm, mệnh giá 100, lãi suất 9%/năm, trả lãi sau. Số tiền thu về khi phát hành là: 88tr, kế toán hạch toán tại thời điểm đáo hạn:

a)

Nợ TK 431: 100tr/Nợ TK 492:   9tr/Có TK 1011: 109tr

b)

Nợ TK 431: 100tr/Nợ TK 803:   9tr/Có TK 1011: 109tr

c)

Nợ TK 431: 100tr/Có TK 1011: 100tr

d)

Nợ TK 1011: 100tr/Nợ TK 492:   9tr/Có TK 431: 109tr

4.

NH phát hành 1 chứng chỉ tiền gửi 1 năm, mệnh giá 10 triệu đồng, lãi suất 10%/năm (trả lãi sau cùng gốc). Số tiền mặt thu được 9 triệu đồng, kế toán hạch toán tại thời điểm phát hành:

a)

Nợ TK 1011: 9 tr/Nợ TK 432: 1 tr/Có TK 431: 10tr

b)

Nợ TK 1011: 9tr/Nợ TK 803: 1tr/Có TK 431: 10tr

c)

Nợ TK 1011: 9tr/Nợ TK 388: 1tr/Có TK 431: 10tr

d)

Nợ TK 1011: 9tr/Nợ TK 433: 1tr/Có TK 431: 10tr

5.

NH phát hành 1000 kì phiếu loại 12 tháng trả lãi trước, lãi suất 0.6%/tháng. Mệnh giá 0.5tr/kì phiếu. Tổng số tiền ngân hàng thu về là: 461tr

a)

Nợ TK 388: 36tr/Nợ TK 432: 3tr/Nợ TK 1011: 461tr/Có TK 431: 500tr

b)

Nợ TK 388: 36tr/Nợ TK 432: 3tr/Nợ TK 1011: 452tr/Có TK 431: 461tr

c)

Nợ TK 803: 36tr/Nợ TK 432: 3ttr/Nợ TK 1011: 461tr/Có TK 431: 500tr

d)

Nợ TK 388: 36tr/Nợ TK 433: 3tr/Nợ TK 1011: 461tr/Có TK 431: 500tr

6.

NH thanh toán một số kì phiếu 12 tháng; tổng mệnh giá 150tr; lãi định kì khách hàng chưa lĩnh: 7 trđ (NH đã hạch toán vào chi phí); lãi trả bổ sung: 1tr, thanh toán bằng tiền mặt.

a)

Nợ TK 803: 8tr/Nợ TK 431: 150tr/Có TK 1011: 158tr

b)

Nợ TK 803: 1 tr/Nợ TK 431: 157tr/Có TK 1011: 158tr

c)

Nợ TK 801: 1tr/Nợ TK 492: 7tr/Nợ TK 431: 150tr/Có TK 1011: 158tr

d)

Nợ TK 803: 1tr/Nợ TK 492: 7tr/Nợ TK 431: 150tr/Có TK 1011: 158tr

7.

Phát hành 5.000 trái phiếu loại 1 năm, mệnh giá 1trđ, trả lãi trước, lãi suất 0,8%/tháng, số tiền thu về bằng tiền mặt là 4.950 trđ, kế toán hạch toán:

a)

Nợ TK 1011: 4.950tr/Nợ TK 388: 480tr/ Có TK 433: 430 tr/ Có TK 431: 5.000tr

b)

Nợ TK 1011: 4.950tr/Nợ TK 388: 480tr/Có TK 432: 430tr/Có TK 431: 5.000tr

c)

Nợ TK 1011: 4.950tr/Nợ TK 801: 480tr/Có TK 433: 430tr/Có TK 431: 5.000tr

d)

Nợ TK 1011: 4.950tr/Nợ TK 388: 50tr/Có TK 431: 5.000tr

8.

NH phát hành 1000 kì phiếu loại 12 tháng trả lãi trước, lãi suất 0.6%/tháng.Mệnh giá 0.5tr/kì phiếu. Tổng số tiền ngân hàng thu về là: 480

a)

Nợ TK 388: 36trđ/Nợ TK 1011: 480trđ/Có TK 431: 500trđ/Có TK 433: 16trđ

b)

Nợ TK 803: 36trđ/Nợ TK 1011: 480trđ/Có TK 431: 500trđ/Có TK 432: 16trđ

c)

Nợ TK 388: 20trđ/Nợ TK 1011: 480trđ/Có TK 431: 500trđ

d)

Nợ TK 432: 20trđ/Nợ TK 1011: 480trđ/Có TK 431: 500trđ

9.

Trường hợp phát hành giấy tờ có giá mà giá bán cao hơn mệnh giá là phương pháp phát hành:

a)

Phát hành phụ trội

b)

Phát hành chiết khấu

c)

Phát hành ngang giá

d)

Phương pháp khác

10.

Ngày 10/10/N tại NHTM A có nghiệp vụ kinh tế sau:

Phát hành trái phiếu mệnh giá 90 triệu đồng, giá 90 triệu đồng, kỳ hạn 1 năm, lãi suất 10%/năm, trả lãi trước:

a)

Nợ TK 1011: 81trđ/Nợ TK 388: 9trđ/Có TK 431: 90trđ

b)

Nợ TK 1011: 99trđ/Có TK 388: 9trđ/Có TK 431: 90trđ

c)

Nợ TK 1011: 90trđ/Có TK 431: trđ90

d)

Nợ TK 1011: 81trđ/Nợ TK 432: 9trđ/Có TK 431: 90trđ

11.

Khi nộp thuế cho ngân sách bằng TK tiền gửi tại NHNN, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 4534/Có 1113

b)

Nợ TK 8331/Có TK 1113

c)

Nợ TK 1113/Có TK 4543

d)

Nợ TK 1113/Có TK 8331

12.

Chi về hoạt động dịch vụ bằng tiền mặt Việt Nam, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 81/Có TK 1011

b)

Nợ TK 80/Có TK 491, 492...

c)

Nợ TK 491, 492../Có TK 80

d)

Nợ TK 1011/Có TK 81

13.

Kế toán kiểm kê quỹ tiền mặt phát hiện thiếu 3tr đồng, kế toán ghi

a)

Nợ 3614/Có 1011: 3trđ

b)

Nợ 1011/Có 3614: 3trđ

c)

Nợ 461/Có 1011: 3trđ

d)

Nợ 1011/Có 461: 3trđ

14.

Chi phí cho nhân viên bằng tiền mặt, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 85/Có TK 1011

b)

Nợ TK 81/Có TK 1011

c)

Nợ TK 80/Có TK 1011

d)

Nợ TK 86/Có TK 1011

15.

Chi phí cho hoạt động quản lý và công cụ bằng tiền mặt, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 86/Có TK 1011

b)

Nợ TK 81/Có TK 1011

c)

Nợ TK 85/Có TK 1011

d)

Nợ TK 80/Có TK 1011

16.

Thu phí từ dịch vụ thanh toán bằng tiền mặt VND, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 1011/Có TK 711

b)

Nợ TK 1031/Có TK 714

c)

Nợ TK 1011/Có TK 713

d)

Nợ TK 1031/Có TK 713

17.

Thu phí từ nghiệp vụ bảo lãnh bằng tài khoản tiền gửi của khách hàng bằng VND, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 4211/Có TK 704

b)

Nợ TK 1031/Có TK 714

c)

Nợ TK 4211/Có TK 713

d)

Nợ TK 1031/Có TK 713

18.

Thu phí từ nghiệp vụ mở L/C bằng tiền mặt VND, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 1011/Có TK 714

b)

Nợ TK 1011/Có TK 711

c)

Nợ TK 4211/Có TK 713

d)

Nợ TK 1011/Có TK 713

19.

Tại NH TMCP.ABC có nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong ngày 15/3/N như sau: NH nộp tiền mặt vào TG tại NHNN số tiền 500 trđ, NH đang chuyển tiền mặt đến NHNN, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 1019/Có TK 1011: 500trđ

b)

Nợ TK 1031 /Có TK 1011: 500trđ

c)

Nợ TK 1113/Có TK 1011: 500trđ

d)

Nợ 5012/ Có 1011: 500trđ

20.

Giải ngân cho khách hàng qua tài khoản tiền gửi thanh toán về khoản tiền vay ngắn hạn, kế toán hạch toán:

a)

Nợ TK 2111/Có TK 4211: Số tiền NH giải ngân

b)

Nợ TK 2111/Có TK 4212: Số tiền NH giải ngân

c)

Nợ TK 2111/Có TK 1011: Số tiền NH giải ngân

d)

Nợ TK 2111/Có TK 4232: Số tiền NH giải ngân