wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Section 7 - International payment

Total questions: 60

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Trong các phương thức thanh toán sau, hãy cho biết phương thức nào rủi ro nhất đối với nhà nhập khẩu?
a)
Phương thức chuyển tiền trả trước
b)
Phương thức nhờ thu
c)
Phương thức tín dụng chứng từ
d)
Tất cả đều rủi ro
2.
Trong các phương thức thanh toán sau, hãy cho biết phương thức nào rủi ro nhất đối với nhà xuất khẩu?
a)
Phương thức chuyển tiền trả sau
b)
Phương thức tín dụng chứng từ
c)
Phương thức nhờ thu
d)
Tất cả đều sai
3.
Trong quan hệ thương mại quốc tế khi các bên tham gia có uy tín, tin tưởng lẫn nhau và giá trị lô hàng nhỏ, thì nên sử dụng phương thức thanh toán nào?
a)
Chuyển tiền
b)
Nhờ thu kèm chứng từ
c)
Nhờ thu trơn
d)
Tín dụng chứng từ
4.
Trong thương mại quốc tế, phương thức thanh toán chuyển tiền trả trước sẽ có lợi cho:
a)
Người nhập khẩu
b)
Người xuất khẩu
c)
Tùy trường hợp cụ thể
d)
Cả hai đều có lợi
5.
Trong phương thức thanh toán chuyển tiền:
a)
Nhà xuất khẩu có thể giao hàng trước hoặc sau khi nhận tiền
b)
Ngân hàng chỉ đóng vai trò trung gian
c)
Ngân hàng nhận được phí chuyển tiền
d)
Tất cả đều đúng
6.
Trong phương thức thanh toán chuyển tiền, ai sẽ lập lệnh chuyển tiền gửi đến ngân hàng để thanh toán?
a)
Người nhập khẩu
b)
Người xuất khẩu
c)
Tùy trường hợp cụ thể
d)
Ngân hàng tự lập lệnh
7.
Trong lệnh chuyển tiền, khách hàng lựa chọn phí "BEN" nghĩa là:
a)
Phí ngân hàng trong nước do người nhập khẩu chịu, phí ngân hàng nước ngoài do người thụ hưởng chịu
b)
Người nhập khẩu sẽ chịu tất cả phí ngân hàng
c)
Người xuất khẩu sẽ chịu tất cả phí ngân hàng
d)
Khách hàng không phải trả phí ngân hàng
8.
Trong lệnh chuyển tiền, khách hàng lựa chọn phí "SHA" nghĩa là:
a)
Phí ngân hàng trong nước do người nhập khẩu chịu, phí ngân hàng nước ngoài do người thụ hưởng chịu
b)
Người nhập khẩu sẽ chịu tất cả phí ngân hàng
c)
Người xuất khẩu sẽ chịu tất cả phí ngân hàng
d)
Khách hàng không phải trả phí ngân hàng
9.
Nhận định sau là đúng hay sai: "Ngân hàng chuyển giao chứng từ (remitting bank) phải kiểm tra nội dung và tính hợp lệ của các chứng từ liệt kê trên yêu cầu nhờ thu nhận được từ người ủy thác nhờ thu”
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Hợp đồng ngoại thương có điều khoản payment quy định : 30% T/T in advance và 70% D/P at sight bao gồm những phương thức nào ?
a)
Chuyển tiền trả ngay, nhờ thu kèm chứng từ trả ngay
b)
Chuyển tiền trả trước, nhờ thu kèm chứng từ trả chậm
c)
Chuyển tiền, tín dụng chứng từ
d)
Chuyển tiền trả trước, nhờ thu kèm chứng từ trả ngay
11.
Phương thức thanh toan D/A là phương thức:
a)
Chuyển tiền
b)
Nhờ thu chấp nhận thanh toán đổi chứng từ
c)
Nhờ thu trả tiền đổi chứng từ
d)
Tín dụng chứng từ
12.
Phương thức thanh toán D/P là phương thức:
a)
Chuyển tiền
b)
Nhờ thu chấp nhận thanh toán đổi chứng từ
c)
Nhờ thu trả tiền đổi chứng từ
d)
Tín dụng chứng từ
13.
Nhờ thu kèm chứng từ với điều kiện D/A sử dụng :
a)
Hối phiếu thanh toán ngay
b)
Hối phiếu trả chậm
c)
Cả a và b đều đúng
d)
Cả a và b đều sai
14.
Nhờ thu kèm chứng từ với điều kiện D/P sử dụng :
a)
Hối phiếu thanh toán ngay
b)
Hối phiếu trả chậm
c)
Cả a và b đều đúng
d)
Cả a và b đều sai
15.
URC 522 của ICC là quy tắc hướng dẫn phương thức thanh toán:
a)
Tín dụng chứng từ
b)
Nhờ thu
c)
Chuyển tiền
d)
Cả ba phương án trên đều đúng
16.
Trong phương thức nhờ thu kèm chứng từ, trách nhiệm của Ngân hàng thu hộ (Collecting) Bank là:
a)
Chỉ chuyển hối phiếu đòi tiền nhà nhập khẩu
b)
Khống chế chứng từ cho đến khi nhà nhập khẩu trả tiền
c)
Khống chế chứng từ cho đến khi nhà nhập khẩu kí chấp nhận hối phiếu
d)
Khống chế chứng từ cho đến khi nhà nhập khẩu trả tiền/ký chấp nhận hối phiếu
17.
Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn (Clean Collection), nhà xuất khẩu phải xuất trình chứng từ nào qua ngân hàng:
a)
Hối phiếu ( Bill of Exchange)
b)
Hóa đơn (Commercial invoice)
c)
Vận đơn (Bill of Lading)
d)
Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)
18.
Trong thanh toán nhờ thu người kí phát hối phiếu là:
a)
Nhà nhập khẩu
b)
Nhà xuất khẩu
c)
Ngân hàng phục vụ nhà nhập khẩu
d)
Ngân hàng phục vụ nhà xuất khẩu
19.
Nhờ thu kèm chứng từ và nhờ thu trơn thì phương thức thanh toán nào rủi ro cho người xuất khẩu hơn?
a)
Nhờ thu kèm chứng từ
b)
Nhờ thu trơn
c)
Rủi ro cho người xuất khẩu là như nhau
d)
Không xác định được
20.
Nhờ thu kèm chứng từ và L/C thì phương thức thanh toán nào rủi ro cho người xuất khẩu hơn?
a)
Nhờ thu kèm chứng từ
b)
L/C
c)
Rủi ro cho người xuất khẩu là như nhau
d)
Không xác định được
21.
Theo URC 522, nếu trong chỉ thị nhờ thu ghi điều kiện nhờ thu D/P thanh toán trao chứng từ (trả ngay), nhưng người xuất khẩu lại ký phát hối phiếu có kì hạn 30 ngày kể từ ngày nhìn thấy hối phiếu. Ngân hàng xuất trình sẽ chuyển giao chứng từ cho người xuất khẩu với điều kiện nào ?
a)
D/A
b)
D/P
c)
Không xác định được
d)
Tùy theo khả năng của người nhập khẩu
22.
Trong phương thức nhờ thu, ai sẽ thanh toán trên hối phiếu là:
a)
Ngân hàng chuyển giao
b)
Ngân hàng thu hộ
c)
Ngân hàng xuất trình
d)
Tất cả đều sai
23.
Điều kiện nào sau đây nhà xuất khẩu có thể chọn phương thức nhờ thu: 
a)
Nước nhập khẩu có nền chính trị không ổn định
b)
Nhà nhập khẩu là tin cậy và giá trị lô hàng không lớn
c)
Nhà nhập khẩu bộc lộ vài rủi ro và giá trị lô hàng lớn
d)
Tất cả đều đúng vì phương thức nhờ thu là an toàn
24.
Theo URC 522, khi nhận được bộ chứng từ nhờ thu, ngân hàng phải
a)
Kiểm tra các nội dung của cscs chứng từ để bảo đảm rằng chúng không mâu thuẫn nhau
b)
Kiểm tra để bảo đảm rằng các chứng từ thỏa mãn chức năng của chúng
c)
Kiểm tra để bảo đảm chứng từ phù hợp với lệnh nhờ thu về số loại và số lượng mỗi loại
d)
Tất cả đều đúng
25.
Trong mọi hình thức nhờ thu, trách nhiệm của Collecting Bank là:
a)
Trao chứng từ cho nhà nhập khẩu
b)
Khống chế chứng từ cho đến khi nhà NK tr
c)
Khống chế chứng từ cho đến khi nhà NK
d)
Tất cả các câu trên đều ko chính xác
26.
Trong nhờ thu D/A người XK (A) chuyển nhượng hối fiếu đã đc chấp nhận cho người thụ hưởng mới (B) đến hạn người thu hưởng B đòi tiền nhưng người nhập khẩu ko trả tiền với lí do hàng hóa họ nhận đc ko đúng với hợp đồng. Hỏi trách nhiệm thanh tóan này ai phải gánh chịu
a)
Người XK
b)
Người NK
c)
Người XK và người thụ hưởng
d)
Người thụ hưởng
27.
Người kí phát B/E là
a)
Ngân hàng chuyển giao
b)
Nhà xuất khẩu
c)
Tùy thuộc vào B/E
28.
Trong thanh tóan nhờ thu người phải trả tiền hối phiếu là
a)
Người Xuất khẩu
b)
Người Nhập khẩu
c)
Ngân hàng
29.
Ngân hàng chuyển chứng từ (Remitting bank) phải kiểm tra nội dung các chứng từ liệt kê trong giấy nhờ thu nhận đc từ người XK là
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Người ký phát lệnh phiếu/kì phiếu
a)
Người Xuất khẩu
b)
Người Nhập khẩu
c)
Cả 2
31.
Một hối phiếu thương mại kì hạn đc người NK kí chấp nhận. Hối phiếu đã đc chuyển nhượng. Đến hạn thanh toán, người NK ko trả tiền hối phiếu với lí do hàng hóa hộ nhận đc chất lượng kém so với hợp đồng. Hỏi việc làm đó người NK là
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Tùy người NK quyết định
32.
Công ty BingBong ký phát B/E đòi tiền Công ty Hundia , ghi “AT D/A 180 after B/L date” B/E ký phát theo phương thức
a)
Tín dụng chứng từ
b)
Chuyển tiền
c)
Nhờ thu kèm chứng từ
d)
Nhờ thu trơn
33.
Giá hàng hóa rẻ nhất đối với hợp đồng
a)
D/P 90 days after sight
b)
D/P
c)
D/P 120 days after sight
d)
D/P 60 days after sight
34.
Trong nhờ thu phiếu trơn, chứng từ phải xuất trình qua ngân hàng là:
a)
Bill of lading
b)
C/O
c)
B/E
d)
Invoice
35.
Theo UCP 600, thuật ngữ “ about” cho phép dung sai về mặt giá trị là:
a)
+/-5%
b)
+/-1%
c)
+/-2%
d)
+/-10%
36.
mmddyy =101219 được hiểu là
a)
Ngày 12 tháng 10 năm 2019
b)
Ngày 10 tháng 12 năm 2019
c)
Ngày 19 tháng 12 năm 2010
d)
Ngày 19 tháng 10 năm 2012
37.
Người kí phát B/E thương mại là
a)
Collecting bank
b)
Exporter
c)
Issuing bank
d)
Importer
38.
Nhờ thu quy định “ Release documents against acceptance and hold documents until payment” thì loại nhờ thu này là:
a)
D/A
b)
D/P kỳ hạn
c)
DOT
d)
D/P
39.
Phương thức nào có lợi nhất cho nhà NK trong thanh toán nhờ thu:
a)
D/P 90 days after sight
b)
D/A 90 days after date sight
c)
D/A 90 days after date
d)
D/A 90 days after sight
40.
Mail transfer là phương thức gì?
a)
Chuyển tiền bằng thư
b)
Nhờ thu trơn
c)
Chuyển tiền bằng điện
d)
Chuyển tiền hối phiếu ngân hàng
41.

Câu 4: Hệ thống SWIFT viết tắt của từ gì?

a)

A. Society for World Interbank Financial Telecommunication 

b)

B. Society for Worldwide Inter Financial Telecommunication 

c)

C. Society for Worldwide Interbank Finance Telecommunication 

d)

D. Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication

42.

Sự khác nhau giữa giao dịch trong nước và quốc tế bao gồm

a)

Phạm vi thực hiện

b)

Tiền tệ

c)

Chi phí vận chuyển và rủi ro

d)

Hàng hóa

e)

Rào cản ngôn ngữ - văn hóa

43.

ICC là tổ chức gì?

a)

Inter Chamber of Commerce

b)

Interbank Chamber of Commerce

c)

International Chamber of Commercial

d)

International Chamber of Commerce

44.

Incoterms chia thành mấy nhóm?

a)

4 nhóm (E, F, C, D)

b)

2 nhóm (E, D)

c)

3 nhóm (E, F, D)

d)

5 nhóm (A, E, F, C, D)

45.

Trong Incoterms 2020, nhóm C gồm mấy điều khoản?

(a)  

46.

Trong điều khoản CIF - Incoterms 2020, chi phí mà bên xuất khẩu phải trả bao gồm:

a)

Chi phí chuẩn bị hàng, chi phí vận chuyển hàng đến cảng xuất khẩu, chi phí thuê tàu, chi phí thông quan xuất khẩu và chi phí mua bảo hiểm cho lô hàng xuất khẩu

b)

Chi phí chuẩn bị hàng, chi phí thông quan xuất khẩu hàng hóa và chi phí thuê tàu

c)

Chi phí chuẩn bị hàng, chi phí vận chuyển hàng đến cảng xuất khẩu và chi phí mua bảo hiểm cho lô hàng xuất khẩu

d)

Chi phí chuẩn bị hàng và chi phí vận chuyển hàng đến cảng xuất khẩu

47.

Nội dung nào đúng theo điều kiện FAS Incoterms 2020?

a)

Bên bán sẽ chịu chi phí và rủi ro về hàng hoá tới cảng đến quy định.

b)

Bên bán sẽ chịu chi phí và rủi ro về hàng hoá tới cảng giao hàng hoá chỉ định.

c)

Bên bán sẽ chịu chi phí và rủi ro về hàng hoá tới địa điểm xếp hàng tại cảng giao hàng hoá chỉ định.

d)

Bên bán sẽ chịu chi phí và rủi ro về hàng hoá tới nơi đến theo chỉ định.

48.

Theo incoterms 2010, nhóm các điều kiện EXW, FCA, CPT, CIP, DAT, DAP, DDP được áp dụng cho phương thức vận tải nào sau đây?

a)

Chỉ dành cho phương tiện vận tải đường sắt, đường bộ.

b)

Chỉ dành cho phương tiện vận tải đường hàng không.

c)

Mọi phương tiện vận tải/ vận tải đa phương thức.

d)

Chỉ dành cho phương tiện vận tải đường thuỷ nội địa, đường biển.

49.

FAS là viết tắt của:

a)

Free Alongside Ship - Giao cho người chuyên chở

b)

Free Alongside Ship – Giao hàng trên tàu

c)

Free Alongside Ship – Giao dọc mạn tàu

d)

Free Alongside Ship – Giao hàng trên xe tải

50.

Nếu người mua không có khả năng đưa hàng về đến cơ sở của mình thì nên ký hợp đồng theo điều kiện nào?

a)

FOB

b)

EXW

c)

FAS

d)

DAP

51.

What is the English term for 'Nhờ thu kèm chứng từ trả ngay'?

a)

Clean collection

b)

Document against acceptance

c)

Document against payment

d)

Documentary collection

52.

Rank the following payment methods in ascending order of risk for the exporter?

a)

Documentary collection with immediate payment (D/P), documentary collection with deferred payment (D/A), clean collection, deferred payment, advance payment, letter of credit

b)

Letter of credit, documentary collection with immediate payment (D/P), documentary collection with deferred payment (D/A), clean collection, deferred payment, advance payment

c)

Advance payment, letter of credit, documentary collection with immediate payment (D/P), documentary collection with deferred payment (D/A), clean collection, deferred payment

d)

Documentary collection with deferred payment (D/A), clean collection, deferred payment, advance payment, letter of credit, documentary collection with immediate payment (D/P)

53.
Điều kiện nào sau đây đúng về vận đơn tàu chuyến (Voyage Charter B/L)?
a)
Có tính độc lập như vận đơn tàu chợ
b)
Phụ thuộc vào hợp đồng thuê tàu
c)
Không thể sử dụng trong thanh toán L/C
d)
Chỉ áp dụng cho hàng hóa nguy hiểm
54.
Chứng từ bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện nào để có hiệu lực?
a)
Có giá trị tối thiểu bằng 110% trị giá hàng hóa
b)
Được phát hành bởi bên xuất khẩu
c)
Chỉ cần có chữ ký của người nhập khẩu
d)
Không cần xuất trình bản gốc
55.
Trên vận đơn thuyền trưởng chỉ có ghi như sau: “Clean loaded on board”, vậy nó thuộc loại vận đơn gì?
a)
Vận đơn hoàn hảo
b)
Vận đơn không hoàn hảo
c)
Vận đơn gốc
d)
Vận đơn bản sao
56.
Chức năng của chứng từ Veterinary certificate là gì?
a)
Chứng nhận nơi sản xuất của hàng hóa xuất khẩu đáp ứng các yêu cầu của cơ quan quản lý nhập khẩu
b)
Chứng nhận hàng hóa xuất khẩu đã được kiểm soát sinh vật gây hại bằng cách xông hơi, khử trùng trước khi vận chuyển bởi các nhà cung cấp dịch vụ xông hơi, khử trùng đã được phê duyệt
c)
Chứng nhận hàng hóa xuất khẩu đã được kiểm dịch động vật
d)
Chứng nhận hàng hóa xuất khẩu đã được kiểm dịch thực vật
57.
Phát biểu nào về lệnh phiếu là đúng?
a)
Là chứng từ tài chính, do bên xuất khẩu ký phát đòi nợ bên nhập khẩu
b)
Là chứng từ tài chính, do bên nhập khẩu ký phát nhận nợ và gửi cho bên xuất khẩu
c)
Là chứng từ thương mại, do bên xuất khẩu ký phát đòi nợ bên nhập khẩu
d)
Là chứng từ thương mại, do bên nhập khẩu ký phát nhận nợ và gửi cho bên xuất khẩu
58.
Trong những chức năng sau đây của vận đơn đường biển, chức năng nào sai?
a)
Biên nhận về việc thuyền trưởng đã nhận hàng hóa từ người gửi hàng
b)
Chứng từ thể hiện quyền sở hữu lô hàng
c)
Bằng chứng của hợp đồng chuyên chở hàng hóa giữa người chuyên chở và người gửi hàng hay người chủ sở hữu lô hàng
d)
Biên nhận về việc hàng hóa đã xuất kho của bên xuất khẩu
59.
Trên vận đơn thuyền trưởng có ghi câu phê chú như sau: “Leakage in the containers during loading”, vậy nó thuộc loại vận đơn gì?
a)
Vận đơn hoàn hảo
b)
Vận đơn không hoàn hảo
c)
Vận đơn gốc
d)
Vận đơn bản sao
60.
Chứng từ nào không thuộc về chứng từ thương mại?
a)
Giấy chứng nhận xuất xứ
b)
Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
c)
Hối phiếu
d)
Vận đơn đường biển