wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

24.TNTV CẤP TỐC 4

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
a)

A. cá heo

b)

B. cá quả

c)

C. cá ngựa

d)

D. cá voi

2.

Đây là sinh vật biển nào?

a)

A. cá heo

b)

B. cá quả

c)

C. cá ngựa

d)

D. cá voi

3.

Câu hỏi 2

Từ ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

A. quả ổi

b)

B. quả táo

c)

C. quả dâu

d)

D. quả cân

4.

Câu hỏi 3

Trên đường đi học về, Mai gặp một bà cụ xách rất nhiều đồ nên muốn giúp đỡ bà. Trong tình huống này, Mai nên nói như thế nào?

a)

A. Bà ơi, bà mua những món đồ này ở cửa hàng nào ạ?

b)

B. Bà ơi, cháu cảm ơn bà đã mua quà cho cháu ạ!

c)

C. Bà ơi, cháu cảm ơn bà đã xách đồ giúp cháu ạ!

d)

D. Bà ơi, bà để cháu xách giúp cho đỡ nặng ạ!

5.

Câu hỏi 4

Tiếng nào dưới đây ghép với tiếng "trúc" để tạo thành tên một con vật?

a)

A. gấu

b)

B. chiếu

c)

C. sáo

d)

D. tre

6.

Câu hỏi 4

Tiếng nào dưới đây ghép với tiếng "trúc" để tạo thành tên một đồ vật?

a)

A. gấu

b)

B. chiếu

c)

C. mừng

d)

D. tre

7.

Câu hỏi 5

"Đàn cừu" có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

A. hót líu lo trong vòm cây xanh

b)

B. ấp trứng trong tổ rơm

c)

C. làm tổ trên cành cây cao

d)

D. gặm cỏ trên cánh đồng xanh

8.

Câu hỏi 6 .Hình ảnh nào dưới đây có thể minh hoạ cho đoạn thơ sau?

Cây từng ngày vươn lên

Con đường thêm bóng mát

Hoa toả hương thơm ngát

Bướm lượn vòng quanh quanh.

(Nguyễn Lãm Thắng)

a)

b)

c)

d)

9.

Câu hỏi 7

Câu văn nào dưới đây viết về loài ong mật?

a)

A. Chúng cất tiếng hót véo von báo hiệu mùa xuân đã ghé thăm khu vườn.

b)

C. Chúng bay thành từng đàn quanh những chùm hoa nhãn mới nở, thi nhau hút mật.

c)

B. Chúng xoè đôi cánh sặc sỡ bay đến thăm những bông hoa trong vườn.

d)

D. Chúng cất tiếng hát râm ran trong những vòm lá để báo hiệu hè về.

10.

Câu hỏi 7

Câu văn nào dưới đây viết về loài bướm?

a)

A. Chúng cất tiếng hót véo von báo hiệu mùa xuân đã ghé thăm khu vườn.

b)

C. Chúng bay thành từng đàn quanh những chùm hoa nhãn mới nở, thi nhau hút mật.

c)

B. Chúng xoè đôi cánh sặc sỡ bay đến thăm những bông hoa trong vườn.

d)

D. Chúng cất tiếng hát râm ran trong những vòm lá để báo hiệu hè về.

11.

Câu hỏi 7

Câu văn nào dưới đây viết về loài ve?

a)

A. Chúng cất tiếng hót véo von báo hiệu mùa xuân đã ghé thăm khu vườn.

b)

C. Chúng bay thành từng đàn quanh những chùm hoa nhãn mới nở, thi nhau hút mật.

c)

B. Chúng xoè đôi cánh sặc sỡ bay đến thăm những bông hoa trong vườn.

d)

D. Chúng cất tiếng hát râm ran trong những vòm lá để báo hiệu hè về.

12.

Câu hỏi 8

Đoạn văn dưới đây viết về con vật nào?

Chú rất thích ăn cỏ non. Chú ta có một thân hình khá mập với chiếc áo lông dày xốp màu trắng ngà. Người ta thường dùng lông của chú để làm áo, làm chăn cho mùa đông. Với khuôn mặt hiền lành, dễ thương, chú luôn được các bạn nhỏ yêu quý.

a)

A. ngan

b)

B. bò

c)

C. vịt

d)

D. cừu

13.

Câu hỏi 9

Đáp án nào chỉ gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ sau?

Con ong bé nhỏ chuyên cần

Mải mê bay khắp đồng gần, rừng xa

Ong đi tìm hút nhuỵ hoa

Về làm mật ngọt thật là đáng khen.

(Vũ Quang Vinh)

a)

A. ong, am, im, ăp, ut

b)

B. ân, ay, ông, ot, at

c)

C. ong, ai, ang, en, ên

d)

D. on, uyên, ap, oa, ât

14.

Câu hỏi 10

Điền vẫn thích hợp vào chỗ trống:

Các từ "hoà bình, kính lúp, thông minh, xinh xắn" có chung vần...

(a)  

15.
a)

tr, ch, ch

b)

tr, tr, ch

c)

ch, tr, ch

d)

tr, ch, tr

16.



(a)  

17.

Sắp xếp tên các bạn học sinh dưới đây theo thứ tự xuất hiện ở bảng chữ cái.

*Lưu ý: Sắp xếp theo chiều từ trên xuống dưới.

Giang /Ngân /Bình/Thảo

a)

Bình, Giang, Ngân, Thảo

b)

Bình, Giang,Thảo, Ngân

c)

Giang, Ngân, Thảo, Bình

18.
a)

Mặt trời nhô lên cao sau dãy nhà cao tầng.

b)

Mặt trời nhô lên cao sau nhà dãy cao tầng.

c)

Mặt trời sau nhô lên cao dãy nhà cao tầng.

d)

Mặt trời nhô lên nhà cao sau dãy cao tầng.

19.
a)

Cửa hàng

b)

Hàng cửa

c)

Càng cua

d)

cửa hàng

20.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp.

Từ ngữ viết đúng chính tả

a)

bức tranh

b)

chai nhựa

c)

cái trổi

d)

sang chọng

e)

cái trảo

21.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp.

Từ ngữ viết sai đúng chính tả

a)

chỉnh sửa

b)

chạy nhảy

c)

cái trổi

d)

sang chọng

e)

cái trảo

22.
a)

dơi

b)

vẹt

c)

chim

23.

Câu hỏi 28 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Một con ngựa đau, cả tàu ........ cỏ.

a)

bỏ

b)

ăn

c)

chê

24.
a)

bờ biển, dừa

b)

bờ sông, bàng

c)

bờ ao, tre

25.

Câu hỏi 30 Giải câu đố sau:

Con gì tai giống quạt mo

Cái vòi uống nước, chân to cột đình?

a)

con voi

b)

con bò

c)

con trâu