Font size
WorksheetsBài Tập Ôn Tập Toán
Total questions: 106
Worksheet time: 2hrs 41mins
Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hàm số có đồ thị như bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Bảng biến thiên trên là hàm số nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
A. .
B. .
C. .
D. .
Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?
A..
B..
C..
D..
Cho hàm số có đồ thị như hình dưới đây. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn .
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số cho trên đoạn . Giá trị bằng:
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số liên tục trên đoạn có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Giá trị của bằng:
A.
B.
C.
D.
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sai?
A. Hàm số có giá trị lớn nhất .
B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng .
C. Hàm số đồng bi��n trên khoảng .
D. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu .
Khẳng định nào sai?
Hàm số có giá trị lớn nhất.
Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng.
Hàm số đồng biến trên khoảng.
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu.
Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn. Giá trị của bằng
0
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
Cho hàm số có đồ thị như sau: Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Cho hàm số xác định trên liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau: Tính tổng số đường tiệm cận đứng và số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số?
1
4
3
2
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là:
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là:
Cho hàm số có đồ thị như Hình. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là:
Cho hàm số có đồ thị như sau: Toạ độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số trên là
Cho tứ diện. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối l
Cho hàm số có đồ thị như sau: Toạ độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số trên là
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho tứ diện . Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hình lập phương . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hình tứ diện có trọng tâm . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho tứ diện, gọi , lần lượt là trung điểm của và ; Đẳng thức nào sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hình hộp như Hình. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho ba điểm bất kỳ. Khi đó bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hai vectơ có và . Hãy tính
A. .
B. .
C. .
D. .
Trong không gian Oxyz, cho vectơ . Toạ độ vectơ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Trong không gian , cho hai điểm và . Vectơ có tọa độ là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng có tọa độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng có tọa độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Tìm tọa độ của điểm đối xứng với điểm qua điểm ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Trong không gia , cho véctơ và điểm . Tọa độ điểm thỏa mãn : là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 41: Trong không gia , cho véctơ và điểm . Tọa độ điểm thỏa mãn : là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 42: Trong không gian tọa độ , cho ba điểm , , . Để tứ giác là hình bình hành thì tọa độ điểm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 43: Trong không gian cho điểm . Tọa độ vectơ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 44: Trong không gian , điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm . Tìm tọa độ của điểm đối xứng với điểm qua trục .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 46: Trong không gian với trục hệ tọa độ , cho Tọa độ của vectơ là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 47: Trong không gian với trục hệ tọa độ , cho Tọa độ của vectơ là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm và . Toạ độ vectơ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 49: Trong không gian, cho hai vectơ . Tọa độ của vectơ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 50: Trong không gian , cho hai vectơ và , vectơ có tọa độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 51: Trong không gian , cho hai điểm và . Vectơ có tọa độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 52: Trong không gian , cho hai điểm và . Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 53: Trong không gian , cho hai vectơ và , tọa độ của vectơ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 54: Trong không gian , cho vectơ , vectơ có tọa độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 55: Trong không gian , cho ba vectơ , , , tọa độ của là
A.
B.
C.
D.
tọa độ của vectơ là
Trong không gian , cho vectơ , vectơ có tọa độ là
Trong không gian , cho ba vectơ , , , tọa độ của là
Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm và Vectơ có tọa độ là
Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm Tích vô hướng của hai vectơ và bằng
Trong không gian với hệ tọa độ cho ba vectơ và Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Trong không gian với hệ tọa độ cho hai vectơ và Cosin góc giữa vectơ và bằng
Trong không gian , cho ba điểm , ; . Khi thẳng hàng thì giá trị của là
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?
7.
7,6.
8.
8,6.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
10,75.
1,75.
3,63.
14,38.
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là
Câu 65. Cho bảng số liệu về chiều cao của 100 học sinh một trường trung học phổ thông dưới đây. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trê
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là
156,25
157,5
156,38
157,54
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là:
160,52
161,52
161,14
162,25
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
50
40
14,23
70,87
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
0,9
0,975
0,5
0,575
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
23,75
27,5
31,88
8,125
Cỡ mẫu của dãy số liệu ghép nhóm trên là :
10
20
42
45
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
Hiệu số giữa tứ phân vị thứ ba Q3 và tứ phân vị thứ nhất Q1.
Hiệu số giữa tứ phân vị thứ ba Q3 và tứ phân vị thứ hai Q2.
Hiệu số giữa tứ phân vị thứ nhất Q1 và tứ phân vị thứ ba Q3.
Hiệu số giữa tứ phân vị thứ hai Q2 và tứ phân vị thứ nhất Q1.
Hiệu số giữa tứ phân vị thứ ba Q3 và tứ phân vị thứ hai Q2.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu , là một số được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số có đồ thị (C).
Cho hàm số .
Cho hàm số .
Cho hàm số.
Cho hàm số . Khi đó
Cho hàm số có đồ thị như hình 1 bên dưới
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau.
Câu 8. Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề Đúng Sai (a) Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. (b) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình: . (c) Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang có phương trình: và . (d) Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận.
Đúng
Sai
Câu 9. Cho hàm số với có đồ thị là hình bên dưới. Mệnh đề Đúng Sai (a) Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng . (b) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là . (c) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là . (d) Tổng .
Đúng
Sai
Câu 10. Cho hình lập phương .
Câu 11. Cho hình hộp .
Câu 12. Trong không gian , cho các điểm . (a) (b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tọa độ của điểm I là (c) (d) Để tứ giác ABCD là hình bình hành thì điểm D có tọa độ là
Câu 13. Trong không gian cho vectơ Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: (a) (b) (c) (d) Góc giữa hai vectơ và bằng
Câu 14. Trong không gian , cho hình bình hành . Biết , , . Xác định đúng sai cho các mệnh đề sau: A. Tọa độ vectơ B. Tọa độ vectơ . C. Tọa độ điểm là . D. Tọa độ vectơ .
Câu 15. Trong không gian , cho hình bình hành . Biết và . Xác định đúng sai cho các mệnh đề sau: A. Tọa độ vectơ . B. Tọa độ vectơ . C. Tọa độ điểm là . D. Tọa độ vectơ .
Câu 16. Trong không gian , cho véctơ . Các Mệnh đề sau là đúng hay sai? A. Tọa độ điểm . B. Hình chiếu vuông góc của A lên trục Ox là C. Hình chiếu vuông góc của A lên trục Oy là D. Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oyz) là
Câu 17. Trong không gian ,
Câu 17. Trong không gian , cho 2 điểm và . Xác định đúng sai cho các mệnh đề sau:
Tọa độ vectơ .
Hình chiếu vuông góc của A lên trục Ox là .
Hình chiếu vuông góc của B lên trục Oy là .
Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy) là
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ ,cho điểm ,, . Các Mệnh đề sau là đúng hay sai?
Tọa độ vectơ .
Véctơ
Véctơ .
Nếu D là đỉnh thứ tư của Hình bình hành thì
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ ,cho 3 điểm và . Xác định đúng sai cho các mệnh đề sau:
Tọa độ Véctơ .
Véctơ .
Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxz) là .
Hình chiếu vuông góc của B lên trục Oy là
Câu 20. Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng). Nhóm Tần số [10;15) 15 [15;20) 18 [20;25) 10 [25;30) 10 [30;35) 5 [35;40) 2 n=60 Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: R=30
Số phần tử của mẫu là n=60
Tứ phân vị thứ nhất là: Q1=15
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: ΔQ=3
Câu 21. Giả sử kết quả khảo sát hai khu vực A và B về độ tuổi kết hôn của một số phụ nữ vừa lập gia đình được cho ở bảng sau: Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm ứng với khu vực A là: 15 (tuổi)
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm ứng với khu vực B là: 12 (tuổi)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm ứng với khu vực A là: 613 (tuổi)
Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì phụ nữ ở khu vực B có độ tuổi kết hôn đồng đều hơn
Câu 22. a). Khoảng biến
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm được dùng để đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm.
Giả sử kết quả khảo sát hai khu vực A và B về độ tuổi kết hôn của một số phụ nữ vừa lập gia đình được cho ở bảng sau: Tuổi kết hôn [19; 22) [22; 25) [25; 28) [28; 31) [31; 34) Số phụ nữ khu vực A 10 27 31 25 7 Số phụ nữ khu vực B 47 40 11 2 0 Khẳng định nào đúng sai trong các khẳng định sau: a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm ứng với khu vực A là: b) Cỡ mẫu ở khu vực A là n = 10 + 27 + 31 + 25 + 7 = 100. c) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm ứng với khu vực B là: d) Số phụ nữ ở khu A ít phân tán hơn số phụ nữ ở khu B.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm ứng với khu vực A là:
Cỡ mẫu ở khu vực A là n = 10 + 27 + 31 + 25 + 7 = 100.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm ứng với khu vực B là:
Số phụ nữ ở khu A ít phân tán hơn số phụ nữ ở khu B.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ của 20 thiết bị điện tử như sau : Tuổi thọ (năm) Tần số 2 8 7 3 a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 8 b) Khoảng tứ phân vị ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 2,68 c) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 3,99 d) Nếu thay các nhóm trong mẫu số liệu ghép nhóm trên tương ứng bằng ; ; ; thì khoảng tứ phân vị không thay đổi.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 8
Khoảng tứ phân vị ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 2,68
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 3,99
Nếu thay các nhóm trong mẫu số liệu ghép nhóm trên tương ứng bằng ; ; ; thì khoảng tứ phân vị không thay đổi.
