wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Công Nghệ 10

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai.

a)

Tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm.

b)

Tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm tăng độ đồng đều của nông sản.

c)

Tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm giảm tỉ lệ nảy mầm và sức sống của hạt giống.

d)

Tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng làm dẫn đến giảm năng suất.

2.

Chọn phát biểu sai: Dấu hiệu khi cây trồng bị sâu bệnh phá hoại

a)

quả bị đốm đen.

b)

lá bị úa vàng.

c)

lá bị héo.

d)

cành bị sần sùi

3.

Ý nghĩa của việc phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng là

a)

làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm.

b)

làm tăng độ biến dị của nông sản.

c)

làm giảm tỉ lệ nảy mầm và sức sống của hạt giống.

d)

đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.

4.

Biện pháp nào được coi là biện pháp cơ sở để phòng và trừ sâu, bệnh hại?

a)

Biện pháp canh tác

b)

Biện pháp thủ công

5.

Biện pháp nào được coi là biện pháp cơ sở để phòng và trừ sâu, bệnh hại?

a)

Biện pháp canh tác

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học

6.

Khi bị sâu, bệnh, cây trồng có biểu hiện thế nào?

a)

Sinh trưởng và phát triển giảm

b)

Tốc độ sinh trưởng tăng

c)

Chất lượng nông sản không thay đổi

d)

Tăng năng suất cây trồng

7.

Đâu là dấu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hại?

a)

Lá bị thủng, sần sùi; quả bị chảy nhựa; cây, củ tươi tốt

b)

Lá, quả bị đốm đen, nâu; cảnh tươi khó gãy, là bị úa vàng

c)

Cành bị sần sùi, rễ bị thối, bị sẵn sùi

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Cho biết: Sâu gây hại lúa nào sau đây có vòng đời biến thái không hoàn toàn?

a)

Sâu cuốn lá nhỏ hại

b)

Bọ hà hại khoai lang

c)

Châu chấu

d)

Ruồi đục quả

9.

Ở giai đoạn nào châu chấu phá hại mùa màng mạnh nhất?

a)

Sâu non

b)

Sâu trưởng thành

c)

Nhộng

d)

Trứng

10.

Ở giai đoạn nào sâu bướm phá hại mùa màng mạnh nhất?

a)

Sâu non

b)

Sâu trưởng thành

c)

Nhộng

d)

Trứng

11.

Giai đoạn sâu non của sâu tơ hại rau họ cải kéo dài trong bao lâu?

a)

15 - 28 ngày

b)

6-10 ngày

c)

11 - 20 ngày

d)

8-12 ngày

12.

Sâu tơ hại rau họ cải (Plutella xylostella Linnaeus) có giai đoạn nhộng kéo dài?

a)

5 - 10 ngày.

b)

6 - 12 ngày.

c)

5-8 ngày

d)

7-12 ngày

13.

Sâu hại được chia làm mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là gì?

a)

Cải tạo đất, gieo trồng đúng thời vụ

b)

Phun thuốc bảo vệ thực vật thường xuyên

c)

Chọn tạo các giống cây trồng khỏe mạnh

d)

Sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ một cách hợp lý

15.

Đâu là ưu điểm của phòng trừ sâu, bệnh bằng biện pháp sinh học?

a)

tiết kiệm thời gian và công sức vì có hiệu quả cao, diệt sâu, bệnh nhanh.

b)

đảm bảo cân bằng sinh thái, thân thiện với môi trường, an toàn cho sức khỏe của người sản xuất và tiêu dùng.

c)

giảm chi phí phòng trừ sâu, bệnh, không gây ô nhiễm môi trường, an toàn cho sức khỏe của người sản xuất và tiêu dùng,

d)

đơn giản, dễ thực hiện, không gây ô nhiễm môi trường, an toàn khoẻ của người sản xuất và tiêu dùng.

16.

Trên đất giàu mùn, giàu đạm, cây trồng dễ mắc bệnh?

a)

Xoăn vàng lá cà chua

b)

Đạo ôn hại lúa

c)

Vàng lá gân xanh hại cam

d)

Bệnh do tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu

17.

Bệnh đạo ôn gây hại ở bộ phận nào của cây lúa được coi là nặng và thiệt hại nặng nhất?

a)

Đạo ôn trên lá

b)

Đạo ôn trên thân cây lúa

c)

Đạo ôn cổ bông

d)

Tất cả các bộ phân trên của cây lúa

18.

Khi nói về biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại ý nào sai?

a)

Phơi đất ải là biện pháp phòng trừ sâu bệnh

b)

Tháo nước cho ngập cây trồng là biện pháp phòng trừ sâu bệnh

c)

Dùng thuốc hóa học phun liên tục là biện pháp tốt nhất phòng trừ sâu bệnh có hại cây trồng

d)

Phát triển những động vật ăn thịt hay ký sinh trên trừng hay sâu non của sâu hại là biện pháp phòng trừ sâu hại cây trồng

19.

Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là gì?

a)

Biện pháp canh tác

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp hóa học

d)

Biện pháp sinh học

20.

Ổ dịch là gì?

a)

Nơi xuất phát của sâu, bệnh để phát triển rộng ra đồng ruộng.

b)

Nơi có nhiều sâu, bệnh hại.

c)

Nơi cư trú của sâu, bệnh hại.

d)

Có sẵn trên đồng ruộng.

21.

Biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất?

a)

Biện pháp canh tác

b)

Biện pháp hóa học

c)

Biện pháp cơ giới vật lý

d)

Biện pháp sinh học

22.

Các sinh vật gây bệnh cho cây trồng?

a)

nấm, vi khuẩn, virus, tuyến trùng.

b)

nấm, vi khuẩn, virus, sâu

c)

nấm, vi khuẩn, tuyến trùng

d)

vi khuẩn, virus, tuyến trùng.

23.

Biện pháp nào sau đây sử dụng các sản phẩm từ côn trùng?

a)

Biện pháp kỹ thuật

b)

Biện pháp hóa học

c)

Biện pháp cơ giới vật lý

d)

Biện pháp sinh học

24.

Có mấy nhóm nguyên nhân gây bệnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Đâu là nội dung của biện pháp sinh học?

a)

Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trồng.

b)

Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

26.

Đâu là yếu tố ngoại cảnh bất lợi của môi trường?

a)

Nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp

b)

Ngập úng hoặc khô hạn

c)

Chất độc, khí độc

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Sự phát sinh, phát triển của bệnh do sinh vật chỉ có thể xảy ra khi có mấy điều kiện cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Bệnh đạo ôn hại lúa do:

a)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra

b)

Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Tuyến trùng gây ra

29.

Bệnh xoăn vàng lá cà chua do:

a)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra

b)

Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Tuyến trùng gây ra

30.

Bệnh vàng lá gân xanh hại cam do:

a)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra

b)

Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Tuyến trùng gây ra

31.

Bệnh do tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu do:

a)

Nấm Pyricularia oryzae gây ra

b)

Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

c)

Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

d)

Tuyến trùng gây ra

32.

Phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng gồm mấy nguyên lí chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Hoạt động nào là biện pháp cơ giới vật lí trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Gieo trồng dùng thời vụ

b)

Sử dụng giống kháng bệnh

c)

Sử dụng thuốc hóa học

d)

Bắt bằng vợt

34.

Đâu là chế phẩm vi khuẩn trừ sâu?

a)

Chế phẩm Bt

b)

Chế phẩm NPV

c)

Chế phẩm nấm xanh Metarhizium

d)

Chế phẩm nấm Trichoderma

35.

Đâu là chế phẩm virus trừ sâu?

a)

Chế phẩm Bt

b)

Chế phẩm NPV

c)

Chế phẩm nấm xanh Metarhizium

d)

Chế phẩm nấm Trichoderma

36.

Đâu là chế phẩm nấm trừ sâu?

a)

Chế phẩm Bt

b)

Chế phẩm NPV

c)

Chế phẩm nấm xanh Metarhizium

d)

Chế phẩm nấm Trichoderma

37.

Đâu là chế phẩm nấm trừ bệnh?

a)

Chế phẩm Bt

b)

Chế phẩm NPV

c)

Chế phẩm nấm xanh Metarhizium

d)

Chế phẩm nấm Trichoderma

38.

Đâu không phải ưu điểm của biện pháp canh tác?

a)

Dễ áp dụng, hiệu quả lâu dài

b)

Không gây ô nhiễm môi trường

c)

An toàn cho sức khỏe người sản xuất

d)

Hiệu quả cao khi sâu, bệnh đã phát sinh thành dịch

39.

Đâu là nội dung của biện pháp canh tác?

a)

Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trồng.

b)

Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng các loài động vật, thực vật,

40.

Đâu là nội dung của biện pháp cơ giới, vật lí?

a)

Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trồng.

b)

Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

41.

Đâu là nội dung của biện pháp sử dụng giống chống chịu sâu, bệnh?

a)

Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trồng.

b)

Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gene chống chịu sâu, bệnh hại.

d)

Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.