wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Kỳ II Môn Hóa Học 11

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của alkane là

a)

CnHn+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

c)

CnH2n (n ≥ 2)

d)

CnH2n+2 (n ≥ 2)

2.

Công thức chung của alkane chứa 10 nguyên tử hydrogen trong phân tử là

a)

C4H10

b)

C5H10

c)

C6H10

d)

C8H10

3.

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

a)

C2H6

b)

C3H6

c)

C4H10

d)

C5H12

4.

Pentane là tên theo danh pháp thay thế của

a)

CH3[CH2]2CH3

b)

CH3[CH2]3CH3

c)

CH3[CH2]4CH3

d)

CH3[CH2]5CH3

5.

(CH_3)_2CHCH_3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2-methylpropane

b)

isobutane

c)

butane

d)

2-methylbutane

6.

Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không đúng?

a)

Propane C3H8 và butane C4H10 được sử dụng làm khí đốt.

b)

Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.

c)

Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.

d)

Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp.

7.

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

Sodium acetate

b)

Dầu mỏ và khí mỏ dầu

c)

Aluminium carbide (Al4C3)

d)

Khí biogas

8.

Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 25% về khối lượng. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C6H6

9.

Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 20% về khối lượng. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C6H6

10.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

a)

methane

b)

ethane

c)

propane

d)

butane

11.

Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

N2

b)

CO2

c)

CH4

d)

NH3

12.

Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon?

a)

H3C - CH3

b)

H2C = CH2

c)

HC ≡ CH

d)

CH3-CH2-OH

13.

Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon?

a)

H3C-CH3

b)

H2C=CH2

c)

HC≡CH

d)

CH3-CH2-OH

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no.

b)

Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

c)

Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

d)

Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

15.

Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, sau phản ứng sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

CH3Cl

b)

CHCl3

c)

CH2Cl2

d)

CCl4

16.

Cho ethane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, sau phản ứng sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

CH3Cl

b)

CH3CH2Cl

c)

CH3CHCl2

d)

CH3CH2CH2Cl

17.

Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách.

d)

Phản ứng cháy

18.

Phản ứng của alkane với Cl2 (ánh sáng) được gọi là phản ứng:

a)

Hydrogen hóa

b)

hydrate hóa

c)

Halogen hóa

d)

Oxi hóa

19.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C–C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon

a)

ngắn hơn.

b)

dài hơn.

c)

không đổi.

d)

thay đổi.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?

a)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh.

b)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng.

c)

Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau.

d)

Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng.

23.

Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG: Liquefied Petroleum Gas) chứa chủ yếu hai khí nào sau đây?

a)

Methane và ethane.

b)

Propane và pentane.

c)

Ethane và propane.

d)

Propane và butane.

24.

chứa chủ yếu hai khí nào sau đây?

a)

Methane và ethane.

b)

Propane và pentane.

c)

Ethane và propane.

d)

Propane và butane.

25.

Phương pháp nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?

a)

Không sử dụng phương tiện giao thông.

b)

Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị.

c)

Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh.

d)

Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá.

26.

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)

Phản ứng thế.

b)

Reforming.

c)

Phản cracking.

d)

Phản ứng cháy.

27.

Công thức tổng quát của alkyne là

a)

CnHn+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n+2 (n ≥ 0).

c)

CnH2n (n ≥ 2).

d)

CnH 2n-2 (n ≥ 2).

28.

Công thức tổng quát của alkene là

a)

CnH n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH 2n+2 (n ≥ 0)

c)

CnH 2n (n ≥ 2).

d)

CnH 2n-2 (n ≥ 2).

29.

Hợp chất nào sau đây là ethylene?

a)

CH3-CH3.

b)

CH≡CH.

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=CH-CH3.

30.

Phản ứng đặc trưng của alkene, alkyne là:

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng thế ion kim loại (tác dụng AgNO_3/NH_3).

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng tách.

31.

Hợp chất nào sau đây là acetylene?

a)

CH3-CH3

b)

CH≡CH.

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=CH-CH3.

32.

Công thức của Polyethylene là

a)

(22n CHCH)=.

b)

(22n CHCH)-.

c)

(n CHCH)=.

d)

(33n CHCH)-.

33.

Vật liệu được chế tạo từ thường có kí hiệu như hình bên, được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH_2=CH_2

b)

CH_3-CH=CH_2

c)

CH_2=CHCN

d)

CH_2=CH-Cl

34.

Tên thay thế của X là

a)

3-methylbut-1-yne.

b)

3-methylbut-1-ene.

c)

2-methylbut-3-ene.

d)

2-methylbut-3-yne.

35.

Tên của X là

a)

4-methylhex-2-yne.

b)

2-methylpent-3-yne.

c)

4-methylpent-2-yne.

d)

2-methylpent-3-ene.

36.

Tên của X là

a)

4-methylhex-2-yne.

b)

2-methylpent-3-yne.

c)

4-methylpent-2-yne.

d)

2-methylpent-3-ene.

37.

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là:

a)

2,2-dimethylbut-1-yne.

b)

2,2-dimethylbut-3-yne

c)

3,3-dimethylbut-1-yne

d)

3,3-dimethylbut-2-yne.

38.

Hợp chất sau có tên là gì?

a)

3-methylbut-1-ene

b)

2-methylbut-1-ene

c)

2-methylbut-3-ene

d)

2-methylbut-1-ene

39.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2=CH2.

b)

CH3-CH=C(CH3)2.

c)

CH3-CH=CH- CH2-CH3

d)

CH2=CH-CH2-CH3.

40.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2=C(CH3)2.

b)

CH2=CH – Cl.

c)

CH3-CH=CH- CH3

d)

CH≡C- CH3.

41.

Hợp chất nào sau đây là alkyne?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH3-CH2-C≡CH

d)

CH2=CH-CH=CH2

42.

Chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng với acetylene?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3.

b)

CH3-CH=CH2.

c)

CH3-CH2-C≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

43.

Số liên kết pi trong phân tử propyne là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Số liên kết xích ma trong phân tử propyne là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

4.

45.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3–CH2–CHBr–CH2Br.

b)

CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.

c)

CH3–CH2–CHBr–CH3.

d)

CH3–CH2–CH2–CH2Br.

46.

Khi cho propene tác dụng với dung dịch HCl, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3–CHCl–CH3.

b)

CH2Cl–CH2–CH3.

c)

CH3–CHCl-CH2Cl.

d)

CH2Cl-CH2–CH2Cl.

47.

Cho phản ứng: C2H2 + H2O A A là chất nào dưới đây?

a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

48.

Cho phản ứng: CH3−C≡CH + H2O X (sản phẩm chính) X là chất nào dưới đây?

a)

CH3−CH2CHO.

b)

CH3COCH3.

c)

CH3CH=CH-OH.

d)

CH3C(OH)=CH2.

49.

Cho acetylene sục vào dung dịch AgNO3 trong NH3 xảy ra hiện tượng nào?

a)

Xuất hiện kết tủa trắng.

b)

Xuất hiện kết tủa vàng nhạt.

c)

Xuất hiện kết tủa đen.

d)

Không có hiện tượng

50.

Cho acetylene sục vào dung dịch AgNO3 trong NH3 xảy ra hiện tượng nào?

a)

Xuất hiện kết tủa trắng.

b)

Xuất hiện kết tủa vàng nhạt.

c)

Xuất hiện kết tủa đen.

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

51.

Để làm sạch ethylene có lẫn acetylene ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

Bromine dư.

b)

KMnO4 dư.

c)

AgNO3/NH3 dư.

d)

Các cách trên đều đúng.

52.

Dẫn V lít (đkc) acetylene qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy thu được 60 gam kết tủa. Giá trị V là:

a)

6,1975 lít

b)

12,395 lít

c)

3,09875 lít

d)

7,437 lit

53.

Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

a)

Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.

b)

Cracking alkane.

c)

Tách H2 từ ethane.

d)

Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác lindlar.

54.

Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, t°) tạo thành butane?

a)

CH3CH=CH2.

b)

CH3C≡CCH2CH3.

c)

CH3CH2CH=CH2.

d)

(CH3)2C=CH2.

55.

Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, t°) tạo thành propane?

a)

CH3CH=CH2.

b)

CH3-C≡C-CH3.

c)

CH3CH2CH=CH2.

d)

(CH3)2C=CH2.

56.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

Butane.

b)

Methane.

c)

Ethylene.

d)

Propane.

57.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

Ethane.

b)

Ethylene.

c)

Propyne.

d)

Acetylene.

58.

Dẫn dòng khí gồm acetylene và ethylene lần lượt đi vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước bromine. Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là không đúng?

a)

Ở ống (1) có kết tủa màu vàng nhạt.

b)

Ở ống nghiệm (2) màu của nước bromine nhạt dần.

c)

Ở ống nghiệm (2) chất lỏng chia thành hai lớp.

d)

Ở ống nghiệm (2) thu được chất lỏng đồng nhất.

59.

Alkyne X có chứa 90%C về khối lượng, có phản ứng với AgNO3/NH3. Tên gọi của X là

a)

ethyne.

b)

propyne.

c)

but-1-yne.

d)

but-2-yne.

60.

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

61.

đẳng của benzene có công thức chung là

a)

CnH 2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH 2n (n ≥ 2)

c)

CnH 2n-2 (n ≥ 2)

d)

CnH 2n-6 (n ≥ 6)

62.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene

b)

liên kết đơn

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

63.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng ở điều kiện thường?

a)

Benzene

b)

Toluene

c)

Styrene

d)

Naphthalene

64.

Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl_2 tạo thành sản phẩm nào?

a)

C6H5Cl

b)

C6H11Cl

c)

C6H6Cl6

d)

C6H12Cl6

65.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo như sau: Tên gọi của Y là

a)

ethylbenzene

b)

1,3-dimethylbenzene

c)

o-xylene

d)

p-xylene

66.

Hydrocarbon X có công thức cấu tạo như sau: Tên gọi của X là

a)

ethylbenzene

b)

1,3-dimethylbenzene

c)

o-xylene

d)

p-xylene

67.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C6H5-CH2-CH3

b)

C6H5-C≡CH

c)

C6H5-CH=CH2

d)

C6H5Cl

68.

Nhận xét nào sau đây không đúng đối với phản ứng cộng chlorine vào benzene?

a)

Khó hơn phản ứng cộng chlorine vào ethylene.

b)

Xảy ra với điều kiện ánh sáng tử ngoại và đun nóng.

c)

Sản phẩm thu được là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane.

d)

Tỉ lệ mol của các chất tham gia phản ứng là 1: 1.

69.

Nitro hoá benzene bằng hỗn hợp HNO_3 đặc và H_2SO_4 đặc ở nhiệt độ ≤ 50°C, tạo thành chất hữu cơ X. Phát biểu nào sau đây về X không đúng?

a)

X là nitrobenzene.

b)

X là chất lỏng, sánh như dầu.

c)

X có màu vàng.

d)

Công thức phân tử của X là C_6H_5NO_3.

70.

m-xylene có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH2 CH3

b)

C H3 C H3

c)

CH3 CH3

d)

CH_3 CH_3

71.

Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là

a)

HClO4

b)

C3H3N

c)

CH3CH2Cl

d)

C2H6O

72.

Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

CH3Cl

b)

C2H3Br

c)

C2ClCHCOOH

d)

CCl4

73.

đây không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

CH3Cl

b)

2CHCHBr=

c)

2ClCHCOOH

d)

CCl4

74.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3–CHCl–CH3 là

a)

1-chloropropane

b)

2-chloropropane

c)

3-chloropropane

d)

propyl chloride

75.

Tên gọi theo danh pháp gốc – chức của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3–Br là

a)

Bromomethane

b)

Methyl bromide

c)

Bromoethane

d)

Ethyl bromide

76.

Công thức phân tử của dichloromethan

a)

CH2Cl2

b)

CH3Cl

c)

CHCl3

d)

CCl4

77.

Chất X có công thức phân tử là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

78.

Các alkene không có các tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

a)

Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.

b)

Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

c)

Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.

d)

Không dẫn điện.

79.

Tính chất nào sau đây không phải của benzene?

a)

Tác dụng với Br2 (to, FeBr3).

b)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4.

d)

Tác dụng với Cl2, as.

80.

Cho 40 mL dung dịch H2SO4 đặc, lạnh vào bình cầu đang được giữ lạnh, thêm 35 mL dung dịch HNO3 đặc. Sau đó, thêm từ từ 30 mL benzene và khuấy đều (giữ nhiệt độ trong khoảng 55−60 ∘C ). Sau khoảng một giờ thu được lớp chất lỏng X.

a)

X là chất lỏng màu vàng, không tan trong nước.

b)

Có thể thay H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc.

c)

Sau khi làm nguội bình phản ứng, dung dịch trong bình tách thành 2 lớp riêng biệt.

d)

Chất X có thể dùng làm thuốc kích thích sự tăng trưởng của thực vật, kích thích cây ra hoa.

81.

Cho các chất sau: propane, propene, acetylene.

a)

Cả 3 chất đều là chất khí ở điều kiện thường.

b)

Để phân biệt cả 3 chất trên ta dùng dung dịch brom.

c)

Có 1 chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt.

d)

Có 1 chất có đồng phân hình học.

82.

Ở điều kiện thường: benzene, toluene, xylene, styrene là chất lỏng không màu, trong suốt, dễ cháy, có mùi đặc trưng.

a)

Toluene (C6H5CH3) không tác dụng được với nước bromine, dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

b)

Styrene (C6H5CH=CH2) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

c)

Dẫn một lượng nhỏ khí chlorine vào bình chứa một ít benzene, đậy kín lại rồi đưa ra ngoài ánh nắng. Trong bình xuất hiện khói trắng và trên thành bình thấy xuất hiện một lớp bột màu trắng.

d)

Nitro hoá toluene tạo thành hỗn hợp hai sản phẩm chính là ortho và meta – nitrotoluene.

83.

Điều chế và thử tính chất hóa học của acetylene như hình sau:

a)

Có thể thay CaC2 bằng Al4C3 vẫn thu được C2H2.

b)

Có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch nước vôi trong dư.

c)

Khí sinh ra làm dung dịch trong ống nghiệm nhạt dần màu.

d)

Khi thay ống nghiệm trên bằng ống nghiệm.

84.

Cho các yếu tố sau: (a) Phân tử khối. (b) Tương tác van der Waals giữa các phân tử. (c) Độ tan trong nước. (d) Liên kết hydrogen giữa các phân tử. Số yếu tố không quyết định đến độ lớn của nhiệt độ sôi của các alkane là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4