Font size
WorksheetsÔn Tập Giữa Kỳ II - Sinh Học 11
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Giúp nhận biết các cảm giác về các mùi tồn tại trong không khí, có tác dụng trong việc thăm dò con mồi, lựa chọn con mồi thích hợp là vai trò của giác quan nào sau đây?
Vị giác.
Khứu giác.
Xúc giác.
Thính giác.
Ở động vật có xương sống, cảm ứng được thực hiện qua
hệ thần kinh dạng lưới.
hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
hệ thần kinh dạng ống.
hệ thần kinh dạng mảnh.
Tiếp nhận sự va chạm, áp suất, rung động, chuyển động, có thể gây ra nhiều phản ứng như tránh trượt ngã, giữ vật chính xác không để tuột, rơi,… trong quá trình săn mồi là vai trò của giác quan nào sau đây?
Vị giác.
Khứu giác.
Xúc giác.
Thính giác.
Chuỗi các hoạt động của động vật trả lời các kích thích của môi trường, đảm bảo cho cơ thể động vật tồn tại và phát triển được gọi là gì?
Tập tính động vật.
Phản xạ có điều kiện.
Vòng đời.
Phát triển.
Tập tính bẩm sinh là những tập tính
Sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho từng cá thể.
Sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài
Học được trong đời cá thể, được di truyền cho thế hệ sau.
Sinh ra đã có, đặc trưng cho từng cá thể và không di truyền.
Hình thức học tập đơn giản nhất của động vật là:
Học ngầm
Quen nhờn
Điều kiện hoá hành động
In vết
Tập tính động vật là
chuỗi các hoạt động của động vật trả lời các kích thích của môi trường, đảm bảo cho cơ thể động vật tồn tại và phát triển.
các phản ứng của động vật trả lời các kích thích của môi trường, được sinh vật học được trong quá trình sống.
các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh, bảo vệ động vật.
các phản xạ không điều kiện, giúp động vật thích nghi với môi trường sống.
Tuổi sinh thái là
tuổi thọ của loài tính từ khi sinh ra cho đến khi chết vì các nhân tố sinh thái.
tuổi thọ được tính từ lúc cá thể mẹ mang thai cho đến khi con được sinh ra.
tuổi thọ được tính từ lúc cá thể mẹ mang thai cho đến khi chết vì già.
tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết từ khi sinh ra cho đến khi chết vì già.
Phát triển ở sinh vật là
sự biến đổi về kích thước và khối lượng của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật.
sự biến đổi về chức năng sinh lý của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật.
sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật.
sự biến đổi về cấu trúc và kích thước của tế bào mô, cơ quan và cơ thể.
Sinh trưởng ở sinh vật là
sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan hoặc cơ thể.
sự tăng về tuổi và kích thước của các cơ quan hoặc cơ thể.
sự tăng về tuổi và khối lượng của các cơ quan hoặc cơ thể.
sự tăng về thể tích và tuổi của các cơ quan hoặc cơ thể.
Tuổi sinh lí là
tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết từ khi sinh ra cho đến khi chết vì các nhân tố sinh thái.
tuổi thọ của loài từ khi sinh ra cho đến khi chết vì bệnh tật.
tuổi thọ được tính từ lúc cá thể mẹ mang thai cho đến khi chết vì già.
tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết từ khi sinh ra cho đến khi chết vì già.
Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật?
Sinh trưởng và phát triển sẽ dừng lại khi cây bước vào giai đoạn sinh sản.
Quá trình sinh trưởng chỉ diễn ra ở đỉnh sinh trưởng của thân.
Sinh trưởng và phát triển ở thực vật ít chịu ảnh hưởng của các yếu tố ngoại cảnh.
Quá trình sinh trưởng và phát triển diễn ra ở các vị trí, cơ quan nhất định trên cơ thể thực vật, nơi có sự tồn tại của mô phân sinh.
Hormone thực vật là:
các chất vô cơ hình thành từ quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật.
các chất hữu cơ hình thành từ mọi hoạt động sống trong cơ thể thực vật.
các chất vô cơ hình thành từ quá trình sinh sản trong cơ thể thực vật.
các chất hữu cơ hình thành từ quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sự tương quan của các hormone thực vật?
Tương quan giữa các hormone là trạng thái cân bằng giữa các hormone ở một tỉ lệ xác định, điều tiết sự xuất hiện, hướng và tốc độ sinh trưởng, phát triển của mỗi cơ quan.
Tương quan gibberellin/abscisic acid điều tiết trạng thái sinh lí của hạt và chồi.
Tương quan auxin/ethylene điều tiết trạng thái sinh lí của hoa.
Tương quan auxin/cytokinin điều tiết sự phát sinh hình thái ở thực vật.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hormone thực vật?
Tương quan hormone ở thực vật chỉ gồm tương quan giữa các hormone kích thích
Tương quan gibberellin/abscisic acid điều tiết trạng thái sinh lí của hạt và chồi.
Tương quan auxin/ethylene điều tiết trạng thái sinh lí của hoa.
Tương quan hormone ở thực vật chỉ gồm tương quan giữa hormone kích thích và hormone ức chế sinh trưởng
Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật?
Sinh trưởng và phát triển diễn ra trong suốt vòng đời của cây.
Bắt đầu trong các mô phân sinh và diễn ra tại một số vị trí, cơ quan xác định.
Sinh trưởng ở thực vật gồm sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp.
Sinh trưởng và phát triển ở thực vật ít chịu ảnh hưởng của các yếu tố ngoại cảnh.
Những hormone thực vật thuộc nhóm ức chế sinh trưởng là
auxin, cytokinine.
auxin, gibberellin.
gibberellin, ethylene.
ethylene, abscisic acid.
Những hormone thực vật nào sau đây thuộc nhóm kích thích sinh trưởng?
Auxin, gibberellin, cytokinin.
Auxin, abscisic acid.
Gibberellin, ethylene.
Ethylene, abscisic acid.
Nhân tố nào sau đây thuộc nhóm nhân tố bên trong chi phối quá trình phát triển của thực vật có hoa?
Ánh sáng.
Nhiệt độ.
Hormone.
Độ ẩm.
Ở thực vật, sắc tố nào sau đây phản ứng với quang chu kì?
Diệp lục
Carotenoid.
Pheromone.
Phytochrome.
Nhân tố bên ngoài nào sau đây chi phối quá trình phát triển ở thực vật có hoa?
Tuổi của cây.
Tương quan dinh dưỡng trong cây.
Nhiệt độ.
Tương quan hormone trong cây.
Các yếu tố nào dưới đây không phải yếu tố của ánh sáng chi phối quá trình phát triển ở thực vật có hoa?
Cường độ chiếu sáng.
Thành phần quang phổ.
Thời gian chiếu sáng.
Nhiệt độ
Hình trên mô tả cấu trúc của synapse hoá học và quá trình truyền tin qua synapse hoá học. Nhận định nào dưới đây là đúng?
Các chú thích lần lượt là: (1) Chuỳ synapse; (2) Khe synapse, (3) Màng trước synapse, (4) Màng sau synapse.
Chất truyền tin hoá học nằm trong các bóng sypase.
Enzyme phân giải chất truyền tin hoá học thành các tiểu phần và các tiểu phần được vận chuyển trở lại màng sau, đi vào màng sau synapse
Nếu một người bị nhiễm một loại chất độc có khả năng làm mất hoạt tính của thụ thể ở màng sau synapse thần kinh – cơ thì cơ thể sẽ không có cảm giác đau khi bị thương
Hình bên mô tả một cung phản xạ của người khi tay chạm vào cây xương rồng, Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Các chú thích lần lượt là : (1)Thụ quan đau ở da; (2) neuron vận động, (3)tủy sống, (4) neuron cảm giác.
Thụ thể đau có vai trò cảm nhận sự tổn thương.
Phản xạ là phản ứng của cơ thể với các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh.
Đáp ứng của cơ xương làm bộ phận tay chuyển động giúp cơ thể thích ứng kịp thời với kích thích từ môi trường.
Hãy cho biết thứ tự lần lượt của sợi trục, sợi nhánh, nhân của neuron?
312
213
321
123
Dựa vào loại tác nhân kích thích, thụ thể được chia thành bao nhiêu dạng?
5 (thụ thể cơ học, thụ thể hóa học, thụ thể điện từ, thụ thể đau, thụ thể nhiệt)
5 (thụ thể cơ học, thụ thể hóa học, thụ thể quang động học, thụ thể đau, thụ thể nhiệt)
5 (thụ thể cơ học, thụ thể hóa học, thụ thể lí học, thụ thể đau, thụ thể nhiệt)
5 (thụ thể cơ học, thụ thể sinh học, thụ thể lí học, thụ thể đau, thụ thể nhiệt)
Cho các đặc điểm sau:
(1) Gồm các hạch nối với nhau tạo thành chuỗi nằm dọc cơ thể.
(2) Có ở ngành Giun dẹp, Giun tròn, Giun đốt, Chân khớp.
(3) Khi bị kích thích, cơ thể trả lời cục bộ (một phần cơ thể).
(4) Độ chính xác ở cảm ứng thấp hơn so với nhóm có hệ thần kinh dạng lưới.
Có bao nhiêu đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
3
2
1
4
Dựa vào ĐẶC ĐIỂM DI TRUYỀN của tập tính, có thể chia tập tính thành bao nhiêu loại?
2 (tập tính bẩm sinh, tập tính học được)
3 (tập tính bẩm sinh, tập tính học được, tập tính hỗn hợp)
5 (tập tính kiếm ăn, tập tính di cư, tập tính sinh sản, tập tính bảo vệ lãnh thổ, tập tính xã hội)
2 (tập tính bẩm sinh, tập tính hỗn hợp)
Trong các hình thức học tập ở động vật, hình thức học liên lệ có bao nhiêu kiểu?
1
2
3
4
Cây ngày ngắn ra hoa trong điều kiện thời gian chiếu sáng ít hơn bao nhiêu giờ?
10
12
14
8
Dựa vào phản ứng đối với quang chi kì, thực vật được chia thành bao nhiêu nhóm?
2
3
4
5
Người ta xác định tuổi cây cà chua theo số lá. Theo lí thuyết, khi đến lá thứ mấy thì cây sẽ bắt đầu ra hoa?
10
11
12
14
Phát biểu nào dưới đây là đúng về đặc điểm của MPS bên?
Phân bố theo hình trụ, hướng ra phần ngoài của thân, rễ
Làm tăng chiều dài của thân và rễ.
Cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm
Cây Một lá mầm
Hiện tượng cây ra hoa phụ thuộc vào nhiệt độ thấp gọi là
xuân hóa
đào hóa
mai hóa
cúc hóa
Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của mô phân sinh?
chưa phân hóa, có khả năng phân chia liên tục
mô phân sinh bên có ở cả cây 1LM và 2LM
mô phân sinh đỉnh có ở cả cây 1LM và 2LM
mô phân sinh lóng giúp tăng đường kính của cây
