wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế pháp luật

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Ngân sách nhà nước là

a)

Bản dự trù thu chi của Nhà Nước

b)

Quỹ tiền tệ tập trung

c)

Khoản thu của những quan hệ

d)

Khoảng dự trù thu chi

2.

Toàn bộ các khoản thu

a)

Tài chính nhà nước

b)

Kho bạc nhà nước

c)

Tiền tệ nhà nước

d)

Ngân sách nhà nước

3.

Ý kiến ông T không đúng

a)

Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự đoán

b)

Ns nhà nước quốc hội quyết định

c)

Ns do chính phủ

d)

Ns dc thiết lập

4.

Đâu không là đặc điểm của ngân sách nhà nước

a)

Toàn thể quốc gia

b)

Quốc hội giám sát trực tiếp

c)

Nguồn vốn lớn cho nền kinh tế

d)

Sự đồng ý của Quốc hội

5.

Quy định luật ngân sách thời hạn

a)

Một quý

b)

Năm năm

c)

Hai năm

d)

Một năm

6.

Không phản ánh quyền của người dân

a)

Sử dụng ngân sách

b)

Nhận tiền trực tiếp

c)

Kiểm toán ngân sách

d)

Biết về thông tin

7.

Không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước

a)

Công cụ để điều tiết thị trường

b)

Đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội

c)

Duy trì hoạt động của bộ máy

d)

Điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội

8.

Loại thuế được cộng vào và giá bán hàng hoá, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng

a)

Giá trị gia tăng

b)

Thu nhập doanh nghiệp

c)

Thu nhập cá nhân

d)

Bảo vệ môi trường

9.

Thuế trực thu

a)

Thu nhập cá nhân

b)

Xuất khẩu

c)

Nhập khẩu

d)

Môi trường

10.

Hình thức thuế gián thu

a)

Giá trị gia tăng

b)

Thu nhập cá nhân

c)

Thu nhập doanh nghiệp

d)

Khẩu thác tài nguyên

11.

Vai trò của thuế

a)

Công bằng xã hội

b)

Gia tăng lạm phát

c)

Thủ đoạn phi pháp

d)

Đầu cơ tích trữ

12.

Người nộp thuế có nghĩa vụ

a)

Hưởng các ưu đãi về thuế

b)

Kê khai chính xác hồ sơ thuế

c)

Cc thông tin về thuế

d)

Cấp mã số thuế

13.

Người nộp thuế cao quyền

a)

Kê khai đầy đủ

b)

Nộp thuế đúng thời hạn

c)

Cc thông tiên về việc nộp thuế

d)

Đăng ký thuế

14.

TNHH từ 2 thành viên trở lên

a)

2-40

b)

2-60

c)

2-30

d)

2-50

15.

Về mặt pháp lý doanh nghiệp

a)

Đại diện theo pháp luật

b)

Tư cách cá nhân

c)

Luật sư công ty

d)

Nhân viên công ty

16.

Đối với công ty hợp danh

a)

Tổ chức

b)

Pháp nhân

c)

Đại diện chính quyền

d)

Cá nhân

17.

Ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

Vốn đầu tư lớn

b)

Có nhiều công ty con

c)

Huy định nhiều lao động

d)

Quang lý gọn nhẹ

18.

Đặc điểm của doanh nghiệp

a)

Tổ chức

b)

Phi lợi nhuận

c)

Tính nhân đạo

d)

Tự phát

19.

Doanh nghiệp tư nhân không có

a)

Luật sư hỗ trợ

b)

Hoá đơn thuế

c)

Tài sản cố định

d)

Tư cách pháp nhân

20.

Đăng kí kinh doanh tại

a)

Một địa điểm

b)

3

c)

2

d)

Nhiều đại điểm

21.

Đặc điểm doanh nghiệp

a)

Phi hợp pháp

b)

Phi lợi nhuận

c)

Từ thiện

d)

Hợp pháp

22.

Tài sản của doanh nghiệp

a)

Phải là một

b)

Giống nhau

c)

Bị tịch thu

d)

Tách bạch

23.

Đặc điểm nổi trội

a)

Khả năng phát triển

b)

Không chịu trách nhiệm

c)

Là mô hình công ti

d)

Được phát hành cổ phiếu, trái phiếu và không hạn chế số lương cổ đông

24.

Không phan anh dặc điểm của tín dụng

a)

Sự tin tưởng

b)

Tính hoàn trả

c)

Tính tạm thời

d)

Tính bắt buộc

25.

Theo nguyên tác hoàn trả có kỳ hạn

a)

Nguyên gốc ban đầu

b)

Phần lãi phải trả

c)

Vốn ban đầu

d)

Vốn gốc và lãi

26.

Đặc điểm của tín dụng là

a)

Phổ biến

b)

Bắt buộc

c)

Tính tạm thời

d)

Tính Vĩnh viễn

27.

Không phản ánh đặc điểm của tín dụng

a)

Lãi suất cho vay phụ thuộc vào lòng tin

b)

Nhường quyền sử dụng tạm thời

c)

Dựa trên sự tin tưởng

d)

Đến thời hạn người ấy có nghĩa vụ trả cả gốc lẫn lãi

28.

Không phản ánh đặc điểm của tín dụng

a)

Hoàn trả cả gốc lẫn lãi

b)

Dựa trên sự tin tưởng

c)

Tính tạm thời

d)

Chỉ cần hoàn trả gốc hoặc lãi

29.

Sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt

a)

Sử dụng tiền mặt

b)

Mua tín dụng

c)

Số tiền lãi phải trả cho khoản mua tín dụng

d)

Phản ảnh sự chênh lệch

30.

Huy động nguồn vốn nhàn dỗi

a)

Cá độ đá banh

b)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

c)

Sản xuất kinh doanh

d)

Các dịch vụ đen đỏ

31.

Sự chênh lệch chi phí

a)

Tiền dịch vụ

b)

Tiền lãi

c)

Tiền gốc

d)

Tiền phát sinh