wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về cơ khí chế tạo

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các bước sau sao cho đúng với quy trình chế tạo cơ khí:

a)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

b)

Đọc bản vẽ chi tiết

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Chế tạo phôi

e)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm

2.

Số phát biểu đúng là?

a)

2

b)

3

c)

4

3.

Cao su thiên nhiên được chế biến từ đâu?

a)

Nhựa cây cao su.

b)

Than đá.

c)

Dầu mỏ.

d)

Cả B và C đều đúng

4.

Phương pháp nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại là sai?

a)

Quan sát đặc trưng quang học

b)

Xác định khối lượng riêng

c)

Phá hủy mẫu bằng tác động cơ học

d)

Tính chất lí, hoá học.

5.

Cao su là?

a)

Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đóng rắn lại khi làm nguội

b)

Vật liệu rắn hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại

c)

Vật liệu có nguồn gốc từ thiên nhiên hoặc nhân tạo

d)

Vật liệu trong cấu trúc của chúng có sự lặp đi nhiều lần những mắt xích cơ bản.

6.

Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là Sai

a)

Dễ gia công.

b)

Không bị oxy hóa.

c)

Ít mài mòn.

d)

Cứng, khối lượng riêng lớn.

7.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là?

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt.

b)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt.

c)

Tính cứng, dẻo, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt.

d)

Tính Tính cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ nổi trội so với các vật liệu truyền thống

8.

Công nghệ đúc phun dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo.

b)

Nhựa nhiệt rắn.

c)

Cao su.

d)

kim loại.

9.

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất cơ học nào?

a)

Tính cứng.

b)

Tính đúc.

c)

Tính đàn hồi.

d)

Tính dẻo.

10.

Vật liệu phi kim loại có tính đàn hồi cao là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo.

b)

Nhựa nhiệt rắn.

c)

Cao su.

d)

nhựa dẻo khô.

11.

Vật liệu phi kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp, có khả năng chế biến lại là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo.

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su.

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Công nghệ đúc thổi dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo.

b)

Nhựa nhiệt rắn.

c)

Cao su.

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Cao su nhân tạo được chế biến từ đâu?

a)

Nhựa cây cao su.

b)

Than đá.

c)

Dầu mỏ.

d)

Cả B và C đều đúng

14.

Vật liệu phi kim loại có khả năng chịu được nhiệt độ cao là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su tự nhiên

d)

Cao su nhân tạo

16.

Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

Hợp kim đồng

b)

Gốm ôxit

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Composite nền kim loại

17.

Vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống sẵn có đang được sử dụng để sản xuất là?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Ứng dụng của vật liệu có cơ tính biến thiên trong lĩnh vực cơ khí là?

a)

Trong công nghiệp hàng không, vũ trụ, vật liệu có cơ tính biến thiên tham gia trong thành phần của động cơ tên lửa, thân máy bay, tàu vũ trụ,...

b)

Trong cơ khí động lực, vật liệu có cơ tính biến thiên được dùng để chế tạo linh kiện động cơ, dùng làm lớp vỏ cản nhiệt để giảm thất thoát nhiệt từ các bộ phận của hệ thống xả động cơ.

c)

Làm các chi tiết trong các máy công cụ, dụng cụ cắt,...

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Trong lĩnh vực công nghiệp chế tạo robot, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

Bộ truyền động bằng tay giả

b)

Bộ truyền động thay thế các bộ truyền động điện từ của ô tô

c)

Quạt máy bay thông minh

d)

Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro thụ động

20.

Nitinol là hợp kim của?

a)

Nickel

b)

Titanium

c)

Cả A và B

21.

Composite được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm

a)

Vật liệu cốt

b)

Vật liệu nền

c)

Cả A và B

22.

Chất lượng của sản phẩm được tạo ra bởi gia công cơ khí sẽ được đánh giá thông qua yếu tố nào?

a)

Độ chính xác về kích thước

b)

Độ chính xác về vị trí tương quan giữa các bề mặt

c)

Độ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?

a)

Quá trình vận chuyển, kiểm đếm sản phẩm là các quá trình gia công cơ khí.

b)

Căn cứ vào yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm mà người ta chỉ sử dụng một phương pháp gia công.

c)

Gia công cắt gọt thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác cao.

d)

Gia công không phoi thường sử dụng để gia công chế tạo phôi hoặc các chi tiết

24.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu không đúng là?

a)

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí chia làm gia công không phôi và gia công cắt gọt.

b)

Nhờ có gia công cơ khí mà các vật liệu đã trở thành vật dụng, máy móc, công cụ, ... đem lại nhiều tiện ích trong sản xuất và đời sống.

c)

Quá trình vận chuyển, kiểm đếm sản phẩm không phải là các quá trình gia công cơ khí.

d)

Gia công cắt gọt thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác cao.

e)

Chất lượng sản phẩm gia công cơ khí chỉ được đánh giá qua độ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công.

25.

Sản phẩm của phương pháp đúc là?

a)

Vỏ động cơ xe máy

b)

Thân vòi nước

c)

Tượng đồng

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Chế độ cắt khi khoan bao gồm

a)

Vận tốc cắt Vc (m/phút)

b)

Lượng chạy dao S (mm/vòng)

c)

Cả A và B đều đúng

27.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn.

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn.

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

28.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

Bạc lót.

b)

khung xe ô tô.

c)

Khớp nối.

d)

Vỏ động cơ xe máy.

29.

Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)

Trục vít.

b)

Khớp nối.

c)

Đĩa phanh xe máy.

d)

Bạc lót