wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIOEDU TOÁN LỚP 2 - CẤP HUYỆN

Total questions: 60

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Các chú thỏ đang chuẩn bị chạy thi. Các làn chạy được đánh số lần lượt từ bé đến lớn. Hỏi thỏ trắng chạy ở làn số nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Số liền trước số 20 là số nào?

a)

19

b)

21

c)

18

d)

22

3.

Chọn dấu (>,<,=) thích hợp.

30 ... 32

(a)  

4.

Số liền trước của 68 là số ?

a)

66

b)

67

c)

69

d)

70

5.

Số thích hợp điền vào ô trống là số nào?

a)

47

b)

27

c)

37

d)

35

6.

Chọn số thích hợp điền vào dấu ...

(a)  

7.

Tìm bông hoa ghi số bé nhất.

a)

30

b)

47

c)

69

d)

23

8.

Điền số thích hợp vào ô trống?

(a)  

9.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là số nào?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

10.

Số liền sau số tròn chục bé nhất có hai chữ số là số nào?

a)

10

b)

11

c)

90

d)

100

11.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là số nào?

(a)  

12.

Sắp xếp các số:

Theo thứ tự từ lớn đến bé

(a)  

13.

Xe ô tô nào có số lớn nhất sẽ được xuất phát đầu tiên. Hỏi xe màu gì được xuất phát đầu tiên?

a)

Xe màu cam

b)

Xe màu vàng

c)

Xe màu đỏ

d)

Xe màu xanh

14.

Số liền sau số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số nào?

(a)  

15.

Điền số thích hợp lần lượt vào các chỗ chấm:

Tầng ... nằm giữa tầng 3 và tầng 5.

(a)  

16.

Toa liền trước toa 51 là toa ?

(a)  

17.

Chọn dấu (>,<,=) thích hợp.

89 ... 98

(a)  

18.

Số nào dưới đây là số liền sau của 48 và là số liền trước của 50?

a)

49

b)

48

c)

50

d)

51

19.

Số thích hợp để điền vào ô trống là:

a)

42

b)

39

c)

37

d)

38

20.

Số liền sau của 89 là số nào?

(a)  

21.

An có 13 viên bi. An cho Bảo 5 viên bi. Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi ?

a)

9 viên bi

b)

8 viên bi

c)

18 viên bi

22.

Bài toán sau cho biết gì?

Khánh có 10 quả bóng, Hải có 4 quả bóng. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả bóng ?

a)

Khánh có 10 quả bóng, Hải có 4 quả bóng.

b)

Khánh có 4 quả bóng, Hải có 10 quả bóng.

c)

Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quả bóng?

23.

Bài toán sau hỏi gì?

Trong bến có 4 ô tô, có thêm 2 ô tô vào bến. Hỏi trong bến có tất cả bao nhiêu ô tô ?

a)

Trong bến có 4 ô tô, có thêm 2 ô tô vào bến.

b)

Trong bến có 2 ô tô, có thêm 4 ô tô vào bến.

c)

Hỏi trong bến có tất cả bao nhiêu ô tô ?

24.

Tóm tắt bài toán sau: Lúc đầu trên cành có 6 con chim, 2 con chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim ?

a)

Có       : 6 con chim
Bay đi : 2 con chim
Còn lại: 4 con chim?

b)

Có       : 6 con chim
Bay đi : 2 con chim
Còn lại: ...... con chim?

25.

Tóm tắt gồm mấy phần?

a)

2 phần: cho biết gì , hỏi gì

b)

3 phần: cho biết gì, hỏi gì, đáp số.

c)

1 phần: cho biết gì?

26.

Bài giải gồm mấy phần ?

a)

1 phần: lời giải.

b)

2 phần: lời giải, phép tính.

c)

3 phần: lời giải, phép tính, đáp số.

27.

Giải bài toán sau:

Trong bến có 6 ô tô, có thêm 3 ô tô vào bến. Hỏi trong bến có tất cả bao nhiêu ô tô ?

a)

Trong bến có tất cả số ô tô là:

6 - 3 = 3 ( ô tô)

Đáp số: 3 ô tô.

b)

Trong bến có tất cả số ô tô là:

6 + 3 = 9

Đáp số: 9

c)

Trong bến có tất cả số ô tô là:

6 + 3 = 9 ( ô tô)

Đáp số: 9 ô tô.

28.

Giải bài toán sau:

Tổ Một có 10 bạn, trong đó có 6 bạn nữ. Hỏi tổ Một có mấy bạn nam ?

a)

Tổ Một có số bạn nam là:

10 - 6 = 4 ( bạn nam)

Đáp số: 4 bạn nam.

b)

Tổ Một có số bạn nam là:

10 + 6 = 16 ( bạn nam)

Đáp số: 4 bạn nam.

c)

Tổ Một có số bạn nam là:

10 + 6 = 16

Đáp số: 16

29.

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Có : 1 chục bông hoa

Thêm : 20 bông hoa

Có tất cả: ........ bông hoa?

a)

Có tất cả số bông hoa là:

1 + 20 = 21 ( bông hoa)

Đáp số: 21 bông hoa.

b)

Có tất cả số bông hoa là:

10 + 20 = 30 ( bông hoa)

Đáp số: 30 bông hoa.

30.

Bài toán có lời văn gồm mấy phần?

a)

1 phần: cho biết gì?

b)

2 phần: cho biết gì, hỏi gì

c)

3 phần: lời giải, cho biết gì, hỏi gì

31.

Em hãy đặt tên cho điểm ở hình bên

a)

Điểm a

b)

Điểm A

c)

Điểm AB

d)

Điểm Ab

32.

Hình vẽ bên có bao nhêu điểm?

a)

1 điểm

b)

4 điểm

c)

6 điểm

d)

8 điểm

33.

HÌnh vẽ bên có bao nhiêu đoạn thẳng

a)

1 đoạn thẳng

b)

2 đoạn thẳng

c)

3 đoạn thẳng

d)

4 đoạn thẳng

34.

Đoạn thẳng trong hình vẽ bên có tên là gì?

a)

A

b)

B

c)

AB

d)

ab

35.

Đoạn thẳng có chiều dài bao nhiêu cm?

(a)  

36.

Đoạn thẳng ở bên có chiều dài bao nhiêu cm?

(a)  

37.

Hình vẽ bên có:

a)

1 điểm

b)

1 đoạn thẳng

c)

2 điểm

38.

Đây là:

a)

Đường thẳng

b)

Đường cong

39.

Đây là

a)

Đoạn thẳng CD

b)

Đường thẳng CD

40.

Đây là:

a)

Đường thẳng

b)

Đoạn thẳng

41.

Đây là:

a)

Đường thẳng

b)

Đường cong

42.

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

43.

Trong hình bên có đoạn thẳng BC.

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong hình bên, có đường thẳng DE và đường thẳng MN.

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong hình bên có Đường cong x hay không?

a)

b)

Không

46.

Trong hình bên, ba điểm N, M, P thẳng hàng.

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Từ 3 điểm N, M, P trong hình vẽ, có thể tạo thành hình gì đã học?

a)

hình tròn

b)

hình vuông

c)

hình tứ giác

d)

hình tam giác

48.

Kể tên các điểm trong hình vẽ:

a)

Điểm M, N, P

b)

Điểm m, n, p

c)

Điểm MN, NP, MP

d)

Điểm MNP

49.

Chọn đáp án đúng (có thể chọn nhiều đáp án)

Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng.

Kể tên các đoạn thẳng trong hình vẽ:

a)

Đoạn thẳng MN

b)

Đoạn thẳng NP

c)

Đoạn thẳng MP

d)

Đoạn thẳng M, N, P

50.

Đếm tất cả hình tứ giác có trong hình bên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Trong hình bên có bao nhiêu hình Tứ giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Kể tên các nhóm 3 bạn đứng thẳng hàng trong hình vẽ:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nam, Việt, Mi

b)

Việt, Mi, Rô-bốt

c)

Nam, Việt, Mai

d)

Rô-bốt, Mi, Mai

53.

Từ lần lượt vị trí bạn Nam - Rô-bốt - Mi - Việt, có thể tạo thành đường gấp khúc hay không?

a)

b)

Không

54.

Ghi lại tên 1 đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng có trong hình vẽ sau:

(a)  

55.

Phát biểu sau đúng (True) hay sai (False):

Đường gấp khúc ABCDE gồm 5 đoạn thẳng.

a)

True

b)

False

56.

Độ dài đường gấp khúc MNPQ trong hình sau là:

(a)  

57.

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ sau. Tìm độ dài đoạn dây đó.

a)

12 cm

b)

12 dm

c)

14 cm

58.

Một đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là 2dm và 15cm. Độ dài đường gấp khúc đó là:

(a)  

59.

Độ dài đường gấp khúc ABCD là 37cm. Biết độ dài đoạn thẳng AB = 11cm, độ dài đoạn thẳng BC = 15cm. Vậy độ dài đoạn thẳng CD là

(a)  

60.

Một con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên bò được đoạn đường dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

a)

140 cm

b)

14 dm

c)

14 cm