wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA gk2 11

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Tên
4 lines
2.
Câu 1. Chọn ý đúng nhất về alkane
a)
A. Alkane là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tử carbon và hydrogen trong phân tử.
b)
B. Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-C trong phân tử.
c)
C. Alkane là hydrocarbon no mạch hở chỉ có liên đơn C-C và C-H trong phân tử.
d)
D. Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-H trong phân tử.
3.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no.
b)
B. Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
c)
C. Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
d)
D. Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
4.
Câu 3. Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
a)
A. CnH2n+2 (n ≥ 1).
b)
B. CnH2n (n ≥ 2).
c)
C. CnH2n-2 (n ≥ 2).
d)
D. CnH2n-6 (n ≥ 6).
5.
Câu 4. Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :
a)
A. Methane.
b)
B. Ethane.
c)
C. Propane.
d)
D. Butane.
6.
Câu 5. Trong công nghiệp, methane được điều chế từ
a)
A. Khí thiên nhiên, khí đồng hành và dầu mỏ.
b)
B. Nung CH3COONa với NaOH, CaO.
c)
C. Al4C3.
d)
D. CaC2.
7.
Câu 6. Một số phát biểu về cách đọc tên thay thế của alkane mạch nhánh: (1) Số chỉ vị trí nhóm thế alkyl – Tên nhóm thế alkyl + Tên alkane mạch chính. (2) Mạch chính là mạch chứa nhiều C và nhiều nhánh nhất. (3) Đánh số sao cho nhánh có vị trí nhỏ nhất (nhiều nhánh thì tổng vị trí nhánh nhỏ nhất). (4) Nếu có nhiều nhánh khác nhau, gọi tên nhánh theo chữ cái a,b,c,.. Số phát biểu đúng là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
8.
Câu 7. Tên gọi của chất có công thức C3H8 là
a)
A. Methane.
b)
B. Propane.
c)
C. Butane.
d)
D. Pentane
9.
Câu 8. [KNTT - SBT] (CH3)2CH-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là
a)
A. 2-methylpropane.
b)
B. isobutan.
c)
C. butane.
d)
D.2-methylbutane.
10.
Câu 9. Phản ứng của alkane với Cl2 (ánh sáng) được gọi là phản ứng:
a)
A. Hydrogen hóa
b)
B. hydrate hóa
c)
C. Halogen hóa
d)
D. Oxi hóa
11.
Câu 10. Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, sau phản ứng sản phẩm hữu cơ thu được là2
a)
A. CH3Cl.
b)
B. CHCl3.
c)
C. CH2Cl2.
d)
D. CCl4.
12.
Câu 11. Cho phản ứng: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:
a)
A. Phản ứng thế.
b)
B. Reforming.
c)
C. Phản ứng cracking.
d)
D. Phản ứng cháy
13.
Câu 12. Cho phản ứng: . Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:
a)
A. Phản ứng thế.
b)
B. Reforming.
c)
C. Phản cracking.
d)
D. Phản ứng cháy
14.
Câu 13. Cho phản ứng: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:
a)
A. Phản ứng thế.
b)
B. Reforming.
c)
C. Phản cracking.
d)
D. Phản ứng cháy
15.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
16.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
17.
Câu 16. Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi oC sau: (X) but-1-ene ( -185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene ( -139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?
a)
A. (X).
b)
B. (Y).
c)
C. (Z).
d)
D. (T).
18.
Câu 17. Ở điều kiện thường, alkyne nào sau đây không tồn tại ở trạng thái khí khí ?
a)
A. Acetylene.
b)
B. Propyne.
c)
C. But-1-yne.
d)
D. But-2-yne.
19.
Câu 18. Alkene nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất:
a)
A. C4H8.
b)
B. C3H6.
c)
C. C5H10.
d)
D. C6H12
20.
Có bao nhiêu alkene trong biểu đồ ở thể khí trong điều kiện thường (25 °C)?
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
21.
Câu 20. Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?
a)
A. Butadiene.
b)
B. Propene.
c)
C. Vinyl chloride.
d)
D. Ethylene
22.
Câu 21. Trên chai nước bằng nhựa có in kí hiệu như bên là chai nước được làm bằng nhựa PP là loại nhựa không mùi, không độc và có tính chịu nhiệt cao hơn so với một số loại nhựa khác do đó không ảnh hưởng đến sức khỏe của người dùng. PP là sản phẩm trùng hợp từ chất nào sau đây?
a)
A. Propane.
b)
B. Propyne.
c)
C. Propene.
d)
D. Propyl.
23.
Câu 22. Monomer được dùng để điều chế polyethylene là:
a)
A. CH2=CH-CH3.
b)
B. CH2=CH2.
c)
C. CH≡CH.
d)
D. CH3-CH3.
24.
So sánh lượng nhiệt toả ra nếu đốt cháy C2H4 và C2H2 với số mol bằng nhau:
a)
A. C2H4 toả ra nhiều nhiệt lượng hơn.
b)
B. C2H2 toả ra nhiều nhiệt lượng hơn.
c)
C. C2H4 và C2H2 toả ra nhiệt lượng bằng nhau.
d)
D. C2H4 cần cung cấp nhiều nhiệt lượng hơn.
25.
So sánh lượng nhiệt toả ra nếu lấy cùng khối lượng CH4 và C2H2 đem đốt cháy:
a)
A. CH4 toả ra nhiều nhiệt lượng hơn.
b)
B. C2H2 toả ra nhiều nhiệt lượng hơn.
c)
C. CH4 và C2H2 toả ra nhiệt lượng bằng nhau.
d)
D. CH4 cần cung cấp nhiều nhiệt lượng hơn.
26.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.
b)
B. Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.
c)
C. Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.
d)
D. Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n−6 (n ≥ 6).
27.
Câu 26. Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?
a)
A.C8H16.
b)
B. C8H14.
c)
C. C8H12.
d)
D.C8H10.
28.
Câu 27. Công thức phân tử nào dưới đây không thể là của một arene?
a)
A. C7H8.
b)
B. C10H8.
c)
C. C11H18.
d)
D. C8H8.
29.
Câu 28. Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng
a)
A. Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.
b)
B. Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng.
c)
C. Các góc liên kết đều bằng109,5o
d)
D. Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau
30.
Câu 29. Giá trị nào dưới đây phù hợp với độ dài liên kết giữa carbon và carbon trong phân tử benzene?
a)
A. 125 pm.
b)
B. 132 pm.
c)
C. 160 pm.
d)
D. 139 pm.
31.
Câu 30. Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
a)
A. vòng benzene
b)
B. liên kết đơn.
c)
C. liên kết đôi.
d)
D. liên kết ba.
32.
Câu 31. Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?
a)
A. Benzene.
b)
B. Toluene.
c)
C. Styrene.
d)
D. Naphthalene.
33.
Câu 32. Cho các chất sau: (X) o-bromotoluene; (Y) m-bromotoluene; (Z) p-bromotoluene Sản phẩm chính của phản ứng giữa toluen với bromine ở nhiệt độ cao có mặt iron(III) bromine là
a)
A. (X) và (Y).
b)
B. (Y) và (Z).
c)
C. (X) và (Z).
d)
D. (Y)
34.
Câu 33. Nhận xét nào sau đây không đúng đối với phản ứng cộng chlorine vào benzene?
a)
A. Khó hơn phản ứng cộng chlorine vào ethylene.
b)
B. Xảy ra với điều kiện ánh sáng tử ngoại và đun nóng.
c)
C. Sản phẩm thu được là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane.
d)
D. Tỉ lệ mol của các chất tham gia phản ứng là 1:1.
35.
Câu 34. Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?
a)
A. Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene.
b)
B. Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.
c)
C. Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường.
d)
D. Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường
36.
Câu 35. Tính chất hóa học nào dưới đây không phải của benzene?
a)
A. Tác dụng với Br2 (to, FeBr3)
b)
B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
c)
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4.
d)
D. Tác dụng với Cl2, as.
37.
Câu 36. Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch KMnO4/H2SO4 tạo thành hợp chất hữu cơ đơn chức?
a)
A. C6H5CH3.
b)
B. m-CH3C6H4CH3.
c)
C. o-CH3C6H4CH3.
d)
D. p-CH3C6H4CH3.
38.
Câu 37. Đun nóng toluene với dung dịch KMnO4 nóng, thì tỉ lệ mol C6H5COOK sinh ra so với KMnO4 phản ứng bằng
a)
A. 1 : 2.
b)
B. 2 : 1.
c)
C. 2 : 3.
d)
D. 3 : 2.
39.

Câu 38. Phản ứng giữa toluene và chlorine khi được chiếu sáng tạo sản phẩm là

a)
A. p-chlorotoluene.
b)
B. m-chlorotoluene.
c)

C. benzyl chloride.

d)
D. 2,4-dichlorotoluene.
40.
Câu 39. Chất nào sau đây dùng để sản xuất thuốc nổ TNT?
a)
A. Toluene.
b)
B. Styrene.
c)
C. Naphthalene.
d)
D. Benzene
41.
Câu 1. Cho các phát biểu sau về alkene và alkyne: (1) Alkane có số nguyên tử carbon từ 5C trở lên đều là chất lỏng hoặc rắn. (2) Nhiệt độ sôi của alkane tăng dần theo chiều tăng số lượng nguyên tử C. (3) Alkane không tan hoặc ít tan trong nước và nhẹ hơn nước. (4) Methane (CH4) có nhiệt độ sôi thấp nhất. Số phát biểu đúng là?
a)
A.b,c,f,g,a
b)
B. b,c,f,g
c)
C. a,b,c,d
d)
D. d,e,f,g
42.
Câu 2. Cho các phát biểu sau về ethene và ethyne. A. Nhiệt độ sôi của alkene, alkyne giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối. B. Alkene là nguyên liệu cho nhiều quá trình sản xuất hóa học. C. Alkene từ 2C đến 4C là chất khí ở điều kiện thường. D. Alkene, alkyne là chất kém phân cực, hầu như không tan trong nước, nhẹ hơn nước. E. Nhiệt độ sôi của alkene, alkyne cao hơn nhiệt độ sôi của alkane có cùng mạch carbon.
a)
A. b,c,e,f
b)
B. a,b,e,f
c)
C. c,d,e,f
d)
D, a,d,e,f
43.
Câu 3. Benzene, toluene, xylene,.. là các hydrocarbon họ arene, được thêm vào xăng theo một tỉ lệ thể tích nhất định, giúp tăng chỉ số octane của xăng, nhờ đó nhiên liệu được đốt cháy hiệu quả hơn.
a)
A. b,c,e,g,i
b)
B. a,g,e,l,k
c)
C. a,g,l,k,i
d)
Đ. b,l,k,h,i
44.
Câu 5. Ở điều kiện thường có bao nhiêu alkane: methane, ethane, propan, butane, pentane, neopentane, hexane là chất khí?
a)
7
b)
5
c)
6
d)
4
45.
Câu 6. Số liên kết ϭ trong phân tử methane và ethane là bao nhiêu?
a)
7
b)
6
c)
5
d)
4
46.
Câu 7 Cho các chất sau: Hex-1-ene; propylene; but- 2yne; isobutane; pent-1-yne; 2-methylpropene ; but-2-ene, ethylene, neopentane, 2-methylbutane. Ở điều kiện thường, có bao nhiêu chất ở trạng thái khí?
a)
7
b)
6
c)
4
d)
5
47.

Cho các phát biểu sau về alkene, alkyne:

A. Nhiệt độ sôi của alkene, alkyne giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.

B. Alkene là nguyên liệu cho nhiều quá trình sản xuất hóa học.

C. Alkene từ 2C đến 4C là chất khí ở điều kiện thường.

D. Alkene, alkyne là chất kém phân cực, hầu như không tan trong nước, nhẹ hơn nước.

E. Nhiệt độ sôi của alkene, alkyne cao hơn nhiệt độ sôi của alkane có cùng mạch carbon.

a)

2 (a, e)

b)

2(a,b)

c)

3 (a,e,c)

d)

1 (a)

48.

chất có đồng phân hình học là?

a)

pent-2-ene

b)

3,3-dimethylbut-1-ene

c)

3-methylpent-1-ene

d)

2-methylbut-2-ene

49.

Số đp hình học

a)

3 ( 1,4,5)

b)

3 (2,5,6)

c)

3 (1,4,6)

d)

2 (1,3)

50.

Chọn đáp án đúng

a)

2 (A,E)

b)

3 (C,E, G)

c)

2 (C,E)

d)

5( A, B, E,F,G)

51.

Chọn đáp án đúng

a)

3 ( A, B, ,G)

b)

4 ( A,B, C, F)

c)

4 (A, D,F,G)

d)

3 ( A, B, C)

52.

số chất tác dụng được với benzene:

a)

Có 4 chất tác dụng được với benzene: 1, 2, 3, và 4.

b)

Có 4 chất tác dụng được với benzene: 1, 2, 3, và 5

c)

3 chất : 1,2,3

d)

Cả 5 chất

53.

Xác định chất tham gia phản ứng thế nguyên tử hydro vào vòng benzene

a)

3 (1,2,3)

b)

3 (1,3,4)

c)

C(1,3,5)

d)

D, (2,3,5)

54.

Xác định số chất tác dụng được với toluene:

a)

5

b)

2 (1,3)

c)

3 (1,2,4)

d)

D (2,4,5)

55.

?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18